Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 17:16:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,650,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ.- 01 Đội trưởng đội thi công bê tông.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kích thước, cao độ, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt đá, bê tông,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi, tạo phẳng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo Chùa Bổ Đà; Hạng mục: Sân, cổng, tường rào 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAM QUAN - GÁC CHUÔNG | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (chỉ tính vật liệu) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4317 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ (chỉ tính nhân công) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi xà treo chuông bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 4 | Lắp dựng các cấu kiện gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5667 | m3 |
| 5 | Thi công phóng mẫu chuông bằng đất sét tỷ lệ 1/1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2655 | m2 |
| 6 | Đúc đổ khuôn âm bản chuông bằng thạch cao tỷ lệ 1/1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2655 | m2 |
| 7 | Đúc đổ dương bản chuông bằng chất liệu thạch cao tỷ lệ 1/1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2655 | m2 |
| 8 | Chuyển chất liệu thi công chuông bằng đúc đồng truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2655 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chạm khắc chữ trên chuông đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | m2 |
| 10 | Móc treo chuông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Treo chuông lên gác chuông bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| B | ĐƯỜNG VÀO CHÙA | |||
| 1 | Đào móng tường kè , rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0926 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5474 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,6765 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tường bằng đá hộc chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 241,2625 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1832 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lõm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 428,3423 | m2 |
| 7 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bó vỉa, bậc thềm, bo bồn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1417 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ, cạo vữa bám đá bo hiện có kích thước tiết diện 380x200, gia công soi cạnh để lắp dựng lại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp dựng căn chỉnh bo đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,87 | m |
| 10 | Đào móng bó vỉa, bậc thềm, bo bồn , rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8096 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5861 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,8616 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tường bằng đá hộc chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,576 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lõm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5503 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3165 | tấn |
| 19 | Bê tông bản thang , bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,6212 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,7496 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 324,9243 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,18 | m |
| 23 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bó vỉa, bậc thềm, bo bồn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,7319 | m3 |
| 24 | Đá sa thạch theo thiết kế (tìm kiếm mỏ đá sa thạch có tính chất giống đá hiện có tại chùa, khai thác, gia công theo thiết kế, vận chuyển đến chân công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 25 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bằng thủ công đá bậc thềm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,155 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, bó vỉa, bo bồn vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 502,21 | m |
| 27 | Ôp tu bổ, phục hồi tường đá xanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,7133 | m2 |
| 28 | Mua đất màu để đắp bồn cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,872 | m3 |
| 29 | Đắp đất vào bồn cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,872 | m3 |
| 30 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m -đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0524 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,912 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng đáy rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8125 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bê tông móng rãnh thoát nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng rãnh thoát nước , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,0129 | m3 |
| 36 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,8582 | m3 |
| 37 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,9291 | m3 |
| 38 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 418,8243 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 418,8243 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3469 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3753 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,694 | m3 |
| 43 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132,67 | m3 |
| 45 | Đá sa thạch theo thiết kế (tìm kiếm mỏ đá sa thạch có tính chất giống đá hiện có tại chùa, khai thác, gia công theo thiết kế, vận chuyển đến chân công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,51 | m3 |
| 46 | Lát tu bổ, phục hồi mặt đường lát đá Sa Thạch (không tính vật liệu đá lát) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 543,4 | m2 |
| 47 | Lát tu bổ, phục hồi đá xanh xám KT: 600x250x50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 387,9 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các tấm đá tảng đường dạo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 351 | m |
| 49 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,28 | m3 |
| C | SÂN ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6221 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5073 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,4314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,866 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tường bằng đá hộc chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 118,4299 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153,2393 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước bồn cây, bồn hoa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 9 | Miết mạch tường đá loại lõm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,3626 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 702,4172 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1101 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1418 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0779 | tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6593 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2651 | m3 |
| 19 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 702,4172 | m2 |
| 20 | Đá xanh xám Thanh Hóa, nguyên khối, không om, không nứt, màu sắc đồng đều, vận chuyển đến chân công trường để gia công bậc thềm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,9747 | m3 |
| 21 | Đục nhám bề mặt bậc thềm bằng thủ công truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,31 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm, đá bo bồn bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 479,368 | m |
| 23 | Ôp tu bổ, phục hồi tường bo bồn, bo bậc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140,4752 | m3 |
| 25 | Lát tu bổ, phục hồi mặt sân đường bằng đá xanh xám 300x300 mạch chữ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.359,2 | m2 |
| 26 | Lát tu bổ, phục hồi mặt sân đường bằng đá xanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,672 | m2 |
| 27 | Lát tu bổ, phục hồi mặt đường lên lầu vọng cảnh bằng đá hộc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m2 |
| 28 | Đá tiểu cảnh bằng đá tự nhiên nguyên khối (bao gồm giá mua đá, chi phí chủ đầu tư và đơn vị thi công đi lựa chọn tại các cơ sở cung cấp ở các tỉnh, vận chuyển về công trình (chưa bao gồm gia công lắp dựng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,946 | viên |
| 29 | Tạo hình khối đá tự nhiên thành thành phẩm như thiết kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | công |
| 30 | Định mức tượng, tượng đài, khối biểu tượng. Định mức thi công tác phẩm chất liệu đá (vận dụng công tác thi công khối biểu tượng, tượng đài bằng đá loại bỏ hao phí vật liệu, nhân công sản xuất biểu tượng, bỏ hao phí máy phục vụ sản xuất) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | tác phẩm |
| 31 | Đục bia giới thiệu về di tích chùa Bổ Đà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 32 | Đục bia giới thiệu về di tích mộc bản chùa Bổ Đà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 33 | Trồng cây đào D>10cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 34 | Trồng cây trúc quân tử (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | khóm |
| 35 | Trồng cây tùng la hán D>16cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 36 | Trồng cây ngũ sắc (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 37 | Trồng cây mẫu đơn (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cây |
| 38 | Trồng cây hoa hồng (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 39 | Trồng cây dương xỉ (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cây |
| 40 | Trồng cỏ lá gừng (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | m2 |
| 41 | Trồng cây tùng cối D>10cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 42 | Trồng cây bách tán D>10cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 43 | Mua đất màu để đắp bồn cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168,9248 | m3 |
| 44 | Đắp đất vào bồn cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168,9248 | m3 |
| 45 | Đào hố chôn cáp , rộng ≤6m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,468 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7151 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hố chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7517 | 100m3 |
| 48 | Tủ điện tổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 55 | Khung móng cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 57 | Lắp đặt bóng đèn sân vườn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn hắt công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 570 | m |
| 60 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7151 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7151 | 100m3/1km |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê 110/60mm nhựa HDPE bằng p/p dán keo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn 110/60mm nhựa HDPE bằng p/p dán keo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Thùng rác di động 150L | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| D | LẦU VỌNG CẢNH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1168 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,876 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0294 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8584 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1239 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,398 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4537 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5936 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,6643 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1533 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5264 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0106 | m3 |
| 21 | Đá xanh xám Thanh hóa nguyên khối; không om, không nứt, màu sắc đồng đều; vận chuyển đến chân công trinh dùng để đục bậc thềm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4336 | m3 |
| 22 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bề mặt đá bậc thềm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,224 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đá bậc thềm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,04 | m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7318 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,0913 | m3 |
| 28 | Đắp, trát tạo dáng cấu kiện cột tròn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,1746 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,1746 | m2 |
| 30 | Sơn giả gỗ cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,1746 | m2 |
| 31 | Đắp chân tảng bằng vữa xi măng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9105 | m2 |
| 32 | Sơn giả đá chân tảng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9105 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép câu đầu, xà, kẻ, bẩy ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7345 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép câu đầu, xà, kẻ, bẩy ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 35 | Ván khuôn câu đầu, xà, kẻ, bẩy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7361 | 100m2 |
| 36 | Bê tông câu đầu, xà, kẻ, bẩy, M250, PC40, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7447 | m3 |
| 37 | Trát câu đầu, xà, kẻ, bẩy vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,0181 | m2 |
| 38 | Trát tu bổ, phục hồi phào câu đầu, xà, kẻ, bẩy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 448,928 | m |
| 39 | Trát, đắp tạo mang câu đầu, xà, kẻ, bẩy VXM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 224,464 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi hoa văn câu đầu, xà, kẻ, bẩy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào câu đầu, xà, kẻ, bẩy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,0544 | m2 |
| 42 | Sơn giả gỗ câu đầu, xà, kẻ, bẩy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,0544 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1491 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 45 | Ván khuôn con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5288 | 100m2 |
| 46 | Bê tông con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê, M250, PC40, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0594 | m3 |
| 47 | Trát câu con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,3743 | m2 |
| 48 | Trát tu bổ, phục hồi phào con chồng, con rường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,56 | m |
| 49 | Trát, đắp tạo mang con chồng, con rường VXM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,28 | m |
| 50 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,6 | m |
| 51 | Tu bổ, phục hồi hoa văn con chồng, con rường cọc báng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8408 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,5256 | m2 |
| 53 | Sơn giả gỗ con chồng, con rường, ván dong, cọc báng, đấu kê | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,5256 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi vách cổ diêm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9925 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi guốc hoành và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3016 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi tầu mái gian, chấn phong và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5486 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2792 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi xà thế hoành, thượng lương, xà cổ diêm bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0476 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi hoành mái bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi nẹp chân rui, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8438 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi rui mái, mè mái bằng gỗ Lim nhập khẩu (Nam Phi) loại tốt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7017 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc vách cổ diêm và các cấu kiện tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7011 | m2 |
| 64 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 371,8241 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4029 | m3 |
| 66 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung mái - Hệ vì | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | hệ khung, bộ vì |
| 67 | Nặn mẫu Đầu đao bằng đất sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | con |
| 68 | Nặn mẫu Đầu đao bằng thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | con |
| 69 | Tu bổ phục hồi đầu đao, kìm bờ nóc, bờ chảy bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | hiện vật |
| 70 | Tu bổ phục hồi hoa văn cổ diêm bằng vữa truyền thống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 71 | Lắp dựng các con giống trên bờ nóc, bờ chảy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | con |
| 72 | Lắp dựng hoa văn cổ diêm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,584 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài phục chế, nung thủ công, mái phẳng tầng mái dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài phục chế, nung thủ công, mái phẳng tầng mái trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,99 | m2 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế, nung thủ công, mái đao tầng mái dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế, nung thủ công, mái đao tầng mái trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,2 | m |
| 78 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch ô bàn cờ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,5132 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,072 | m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo ngoài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0442 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 82 | Đào hào phòng chống mối ngoài nhà, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,64 | 1m3 |
| 83 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,685 | 1m3 |
| 84 | Tạo hàng rào chống mối bao ngoài công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 85 | Tạo hàng rào chống mối bên trong công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,685 | m3 |
| 86 | Phòng chống mối nền công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,7 | m2 |
| 87 | Phòng chống mối tường công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,072 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây Cu/PVC 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn Compact ánh sáng vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,2513 | 1m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, XM PCB40, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,354 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,7527 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 105 | Ván khuôn giằng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,0838 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1817 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1817 | 100m3/1km |
| 110 | Đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,4602 | m3 |
| 111 | Bê tông lót nền , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9865 | m3 |
| 112 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,8649 | m2 |
| 113 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3032 | m3 |
| 114 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4969 | m3 |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,62 | m2 |
| 117 | Trát đỉnh tường, chân tường, má ô gạch hoa chanh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,8534 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2528 | m2 |
| 119 | Gạch hoa chanh 300x300x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | viên |
| 120 | Trát gờ chỉ tường, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 507,4 | m |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175,28 | m |
| 122 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,7262 | m2 |
| E | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,6415 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3116 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,9448 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,6922 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1126 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu đá hộc bằng máy khoan cầm tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144,5321 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vì kèo thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,9155 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ, hạ giải đá bó vỉa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,682 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,52 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất phong hóa (dày trung bình 10cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,06 | 100m3 |
| 14 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,88 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi sạch để đắp, san nền (nhân hệ số chuyển từ đất đào sang đất đắp K=0,95) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.181,91 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,8191 | 100m3 |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 178 | cây |
| 18 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,6 | bụi |
| 19 | Đánh chuyển cây (bao gồm công tác chuẩn bị, cắt tỉa tán cây, đánh bầu cây, công tác vận chuyển, trồng và chăm sóc cây tại vườn ươm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cây |
| 20 | Trồng lại ở vị trí mới (bao gồm công tác chuẩn bị, định vị vị trí trồng cây, đào hố trồng cây, vận chuyển cây từ vườn ươm vào hố trồng, bón phân và đất trồng cây, cọc chống cho cây, chăm sóc và bảo dưỡng cho cây sau khi tr | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cây |
| 21 | Trồng cây đa D>=35cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 22 | Trồng cây muồng Hoàng Yến D>=12cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 23 | Trồng cây muồng Hoa vàng D>=15cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 24 | Trồng cây chay D>=15cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cây |
| 25 | Trồng cây thông D>=16cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cây |
| 26 | Trồng cây bằng lăng D>=16cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 27 | Trồng cây mít D>=8cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 28 | Trồng cây vú sữa D>=4cm (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 29 | Trồng cây hoa mẫu đơn (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73 | khóm |
| 30 | Trồng cây hoa ngũ sắc (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | khóm |
| 31 | Trồng cây hoa nhài (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | khóm |
| 32 | Trồng cây hoa hồng (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cây |
| 33 | Trồng tre (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | khóm |
| 34 | Trồng cây cẩm tú mai cắt tỉa (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123 | md |
| 35 | Trồng cây ô rô cắt tỉa (bao gồm chi phí mua cây đến chân công trình; đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng ổn định) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hoá, tín ngưỡng, tôn giáo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát thi công tu bổ di tích do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 04 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kiến trúc hoặc điêu khắc hoặc mỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 4 | - 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thi công hạng mục gỗ.- 01 Đội trưởng đội thi công bê tông.- 01 Đội trưởng đội thi công điện.Yêu cầu: Có chứng chỉ từ sơ cấp nghề phù hợp với vị trí việc làm đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Đo kích thước, cao độ, khoảng cách | 1 |
| 2 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng,.. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hàn điện | 1 |
| 6 | Máy cắt đá | Cắt đá, bê tông,... | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Cắt sắt thép,... | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 2 |
| 10 | Máy đầm đất | Đầm đất | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Cắt gạch, đá | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 13 | Ô tô tải | Vận chuyển đất, đá, vật tư, vật liệu | 2 |
| 14 | Máy ủi | San ủi, tạo phẳng | 1 |
| 15 | Máy mài | Mài nhẵn cấu kiện đá, gỗ,... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi