Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 16:58:00 đến ngày 2021-12-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,569,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên; - Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương; - Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương; - Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ- CP của Chính Phủ;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào dung tích gầu 0,8 mét khối trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh xích 9 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp trạm biến áp 110kV và nhánh rẽ Trạm biến áp 110kV Nghi Ân và nhánh rẽ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii)danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Khoản 20 – Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng trong E-HSDT hoặc khi được yêu cầu làm rõ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó có thể sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. *Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; + Email của Ban Quản lý đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]; + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | Máy |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ≥50 lít/ngày | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Máy |
| 4 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Máy bơm cấp nước sạch sinh hoạt 0,5kW kèm hộp che bơm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm hút nước giếng khoan 0,5kW kèm hộp che bơm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| B | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.Hệ thống tiếp địa tram | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa trạm bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.773 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 49 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Cọc |
| 4 | Dây nối lên thiết bị bằng thép mạ ɸ14 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 360 | m |
| 5 | Ke liên kết bằng thép ɸ14 mạ kẽm L=0,3m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 120 | Cái |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 120 | Bộ |
| 7 | Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột bằng thép dẹt mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Cung cấp và rải hóa chất giảm điện trở xuất của đất (bột gem) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 14.799 | Kg |
| C | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn pha led 220V-200W có chụp kèm cột thép bát giác liền cần 9m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Đèn pha led 220V-100W có chụp lắp trên tường nhà điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn pha led 220V-300W lắp trên dàn đèn cột bê tông 20m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Đèn Led 220V-30W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| D | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm, đường vào tram | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, chuyển và đắp đẩt nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Mương nước xây hoàn trả băng bê tông rộng 1,1m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 102,7 | m dài |
| 3 | Đường vào trạm có kiến trúc và kết cấu theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 56,5 | m dài |
| E | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên tram | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 243 | m dài |
| F | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3.Đường và sân trong tram | |||
| 1 | Đường trong trạm có kiến trúc, kết cấu theo diện tích thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 719,58 | m² |
| 2 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.445,12 | m² |
| 3 | Sân đổ bê tông dày 10cm hai hồi nhà điều khiển, phân phối | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 397,57 | m² |
| G | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 15 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng bát giác hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 15 | Móng cột đỡ camera | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 16 | Bể cát cứu hỏa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| 17 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Bệ |
| H | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m PT15 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m PT11 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và thu sét BTLT cao 20m BTLT-20C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (bao gồm cả móng định vị) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bệ |
| I | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m PC-10-4.3 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ câu dao đỉnh tram | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo cột 3m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cô li ê (giá) ôm ống bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Tay giữ cáp lực hạ áp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả trên cột và ngầm dưới đất) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Vị trí |
| 13 | Biển báo nguy hiểm và tên tram | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Biển |
| J | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4.Xây dựng ngoài trời/I.2.4.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0.4m, loại B400 (gồm cả tấm đan Cemboard và thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 65,9 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 1.0m, loại B1000 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 33,2 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng 1.2m, loại B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 116,9 | m dài |
| 4 | Mương cáp đơn chìm rộng 0.8m, loại B800 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 13,5 | m dài |
| 5 | Mương cáp đôi chìm có 1 rộng 1.2m và 1 rộng 0,4m, loại B1200+B400 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 15,7 | m dài |
| 6 | Mương cáp đôi chìm có 1 rộng 1.0m và 1 rộng 0,8m, loại B1000+B800 (gồm tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3,8 | m dài |
| 7 | Mương cáp đôi chìm, cả 2 rộng 1.0m, loại 2B1000 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 16,6 | m dài |
| 8 | Mương cáp ba chìm có 2 rộng 1.0m và 1 rộng 1,2m, loại 2B1000+B1200 (gồm tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan, thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 10,8 | m dài |
| 9 | Mương cáp bốn chìm có 2 rộng 1.0m, 1 rộng 1,2m và 1 rộng 0,8m, loại 2B1000+B1200+B800 (gồm tấm đan Cemboard, giá đỡ đan, thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 0,8 | m dài |
| 10 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m B1200QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | m dài |
| 11 | Mương cáp bốn qua đường có 2 rộng 1.0m, 1 rộng 1,2m và 1 rộng 0,8m, loại 2B1000QĐ+B1200QĐ+B800QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6,6 | m dài |
| K | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Giếng khoan khai thác nước ngầm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Bể chứa nước sạch bằng inox 2m³ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Thiết bị xử lý nước giếng khoan 3 cột lọc | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đường ống cấp nước băng ống nhựa PP-R D32 từ bể nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 70 | m |
| L | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.5.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 205 | m |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 147 | m |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | m |
| 5 | Hố ga thu nước mưa HG1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước mưa HG2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bể |
| M | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | H.thống |
| N | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đảy 35kg MFTZ35 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Bảng sơ đồ PCCC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| O | I.Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.7.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho hệ thống báo cháy) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói ion địa chỉ kèm đế trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói ion địa chỉ phòng nổ kèm đế phòng ắc qui | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Điện trở cuối đường day | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm Exit | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| P | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.1.Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 26.917 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4.572 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 loại ND-12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 102 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây ACSR-300/39 vào xà pooctich loại ND-12P | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây ACSR-300/39 loại NK-12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 72 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39 (kèm băng lót) loại DD-7 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 51 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39 (kèm băng lót) loại DK-7 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn ACSR-300/39 CR5-25 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 204 | Quả |
| 9 | Ống nối dây dẫn ACSR-300/39 ONDD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 18 | Ống |
| 10 | Đàu cốt bắt dây lèo cho dây ACSR-240/32 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 31 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 14 | Chống rung dây chông sét Tk-50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 34 | Quả |
| 15 | Ống nối dây dẫn chông sét TK-50 ONS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Ống |
| Q | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang OPGW57 và phụ kiên | |||
| 1 | Dây cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4.843 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57 loại NQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 29 | Bộ |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57 loại NQ1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 ĐQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chông rung cáp quang OPGW57 CRQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 46 | Quả |
| 6 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 KL | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OFC/OPGW57 kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 10 | Hộp cáp quang 3 đầu ADSS/ADSS/OPGW57 kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| R | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư đến công trường/II.1.3.Cung cấp cột thép, xà rẽ, bu lông neo và biển báo | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m Đ122-38C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 2 mạch cao 27,5m N122-27A | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch cao 31,5m N122-31A | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch cao 31,5m N122-31C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch cao 36,5m N122-36A | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Xà phụ cho cột hiện trạng tại điểm dấu XP | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 80 | Cặp |
| 9 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 24 | Cặp |
| 10 | Bu lông neo đơn BL64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 64 | Chiếc |
| 11 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17 | Biển |
| 12 | Biển báo số thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17 | Biển |
| S | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản cột thép MB7.5-10-2.5 vị trí số 1 (bao gồm cả việc đắp cát gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.5 vị trí số 2 (bao gồm cả việc đắp cát, gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản cột thép MB7.5-14x12-2.5 vị trí số 3 ((bao gồm cả việc đắp cát gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản cột thép MB7.5-14x12-2.5 vị trí số 4 (bao gồm cả việc đắp cát gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản cột thép MB3.6-9.0-2.5 vị trí số 5 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản cột thép MB3.6-9.0-2.5 vị trí số 6 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 7 (bao gồm cả việc đắp cát, gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản cột thép MB3.2-8.5-2.5 vị trí số 8 (bao gồm cả việc làm biện pháp thi công móng, xây kè đá hộc bảo vệ móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản cột thép MB6.3-10-2.5 vị trí số 9 (bao gồm cả việc đắp cát, gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản cột thép MB7.5-14x12-2.5 vị trí số 10 (bao gồm cả việc đắp cát gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.5 vị trí số 11 (bao gồm cả việc đắp cát gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 12 (bao gồm cả việc đắp cát gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 13 (bao gồm cả việc đắp cát gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản cột thép MB9-13-2.5 vị trí số 14 (bao gồm cả việc đắp cát gia cố đáy móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.5 vị trí số 15 (bao gồm cả việc đắp cát, gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản cột thép MB7.5-12-2.5 vị trí số 16 (bao gồm cả việc đắp cát, gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản cột thép MB7.5-14x12-2.5 vị trí số 17 ((bao gồm cả việc đắp cát gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Biển báo vượt đường giao thông (gồm cả cột và móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Biển |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RC-4 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17 | Vị trí |
| T | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.1.Lắp đặt cột thép, xà, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 38m Đ122-38C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 27,5m N122-27A | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 31,5m N122-31A | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 31,5m N122-31C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 36,5m N122-36A | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Lắp xà phụ cho cột hiện trạng tại điểm dấu XP | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 80 | Cặp |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 24 | Cặp |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 64 | Chiếc |
| 11 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17 | Biển |
| 12 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17 | Biển |
| U | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.2.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lắp đặt, lấy võng dây dẫn ACSR-300/39 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 26.917 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây, lắp đặt, lấy võng dây chống sét TK-50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4.572 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-300/39 loại ND-12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 102 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo dây ACSR-300/39 vào xà pooctich loại ND-12P | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR-300/39 loại NK-12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 72 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-300/39 (kèm băng lót) loại DD-7 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 51 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR-300/39 (kèm băng lót) loại DK-7 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung dây dẫn ACSR-300/39 CR5-25 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 204 | Quả |
| 9 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 31 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50 loại NS1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 loại ĐS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 12 | Lắp chống rung dây chông sét Tk-50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 34 | Quả |
| V | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.3.Lắp đặt cáp quang OPGW57 và phụ kiên | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lắp đặt, lấy võng cáp quang OPGW57/24 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4.843 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 loại NQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 29 | Bộ |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 loại NQ1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 ĐQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp chông rung cáp quang OPGW57 CRQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 46 | Quả |
| 6 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 KL | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) 2 đầu OFC/OPGW57 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) 2 dầu OPGW57/OPGW57 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 10 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) 3 đầu ADSS/ADSS/OPGW57 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| W | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp và lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại công trường/II.3.4.Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17 | Vị trí |
| X | III.Di chuyển đoạn tuyến trung áp giao chéo, trùng khu vực dự án /III.1.Đoạn tuyến đường dây 35kV di chuyển/III.1.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư và xây dựng tuyến 35kV di chuyển | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/FR -3x240mm² | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 165 | m |
| 2 | Bộ dầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm² trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 bổ sung | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông KNO-120 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Cọc và mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Rãnh chôn cáp trực tiếp 35MC1-1(1) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 25 | m dài |
| 8 | Hố dự phòng cáp HDP | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hố |
| 9 | Lật tấm đan mương cáp hiện có (KT 1500x500x10) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 140 | Tấm |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m đỉnh cột 190 NPC.1-16-9.2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Giằng cột cho 1 vị trí cột đúp: GC-4 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Côliê ôm cáp và ống cho 1 vị trí cột đúp: CLE | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Biển báo tên cột và biển báo nguy hiểm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Biển |
| 15 | Hê thống tiếp địa nổi cột CD (phần nổi): HTTĐ-CD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa đường dây: RC-4a | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Vị trí |
| Y | III.Di chuyển đoạn tuyến trung áp giao chéo, trùng khu vực dự án /III.1.Đoạn tuyến đường dây 35kV di chuyển/III.1.2.Tháo và lắp đặt lại vật tư tận dụng tuyến 35kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt căng lại dây ACSR-95/16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 161 | m |
| 2 | Tháo và lắp lại bộ đếm sét 3 pha 35kV ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại chống sét van 3 pha 35kV ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại cách điện gốm 35kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại chuỗi néo kép polymer 35kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Tháo và lắp lại chuỗi néo chống sêt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 7 | Tháp và lắp lại giá đỡ cáp và chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại cà néo 1 tang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại cổ dề chống sét cột đúp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| Z | III.Di chuyển đoạn tuyến trung áp giao chéo, trùng khu vực dự án /III.1.Đoạn tuyến đường dây 35kV di chuyển/III.1.3.Tháo dỡ thu hồi tuyến 35kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/W-3x185mm² | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 110 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 175 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo kép chữ Z | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Vận chuyển toàn bộ vật tư đã thu hồi về kho đơn vị vận hành | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuyến |
| AA | III.Di chuyển đoạn tuyến trung áp giao chéo, trùng khu vực dự án /III.2.Đoạn tuyến đường dây 22kV di chuyển/III.2.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư và xây dựng tuyến 22kV di chuyển | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 bổ sung | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 150 | m |
| 2 | Chuỗi néo polymer 22kV CN-22 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 22kV (cà ty) SĐ-22 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Quả |
| 4 | Kẹp cáp CC-95 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông KNO-120 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Cọc và mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Rãnh chôn cáp trực tiếp 35MC1-1(1) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 25 | m dài |
| 8 | Hố dự phòng cáp HDP | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hố |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m đỉnh cột 190 NPC.1-16-9.2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m đỉnh cột 190 NPC.1-16-11.0 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 20m đỉnh cột 190 NPC.1-20-11.0 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-4 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-6 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-8 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Xà néo kép dọc loại XNKD-1T-22C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo kép dọc loại XNKD-3T-22C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Giằng cột cho 1 vị trí cột đúp: GC-4 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Côliê ôm cáp và ống cho 1 vị trí cột đúp: CLE | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Biển báo tên cột và biển báo nguy hiểm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Biển |
| 20 | Hê thống tiếp địa nổi cột CD (phần nổi): HTTĐ-CD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa đường dây: RC-4a | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Vị trí |
| AB | III.Di chuyển đoạn tuyến trung áp giao chéo, trùng khu vực dự án /III.2.Đoạn tuyến đường dây 22kV di chuyển/III.2.2.Tháo và lắp đặt lại vạt tư tận dụng tuyến 22kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt cáp ngầm 24kVCu/XLPE/PVC/DSTA/-3x95mm² | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 75 | m |
| 2 | Tháo và lắp đặt căng lại dây ACSR-95/16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 643 | m |
| 3 | Tháo và lắp đặt căng lại dây ACSR-120/19 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 432 | m |
| 4 | Tháo và lắp lại cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (kèm bộ truyền đông cầu dao | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại bộ đếm sét 3 pha 24kV ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại chống sét van 3 pha 24kV ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại ghế thao tác cầu dao: GTT-LĐ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo và lắp lạ thang trèo: TT-LĐ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo và lắp lạ xà cầu dao: XCD-LĐ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo và lắp lạ xà néo kép dọc 3 tầng: XNKD-3T-LĐ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo và lắp lạ xà rẽ: XR-LĐ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| AC | III.Di chuyển đoạn tuyến trung áp giao chéo, trùng khu vực dự án /III.2.Đoạn tuyến đường dây 22kV di chuyển/III.2.3.Tháo dỡ thu hồi tuyến 22kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 588 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng VHD 22kV (cà ty) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Quả |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo polymer 22kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh 22kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ thẳng các loại | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi xà néo đơn ngàng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi gằng cột các loại | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm cao 16m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Vận chuyển toàn bộ vật tư đã thu hồi về kho đơn vị vận hành | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuyến |
| AD | III.Di chuyển đoạn tuyến trung áp giao chéo, trùng khu vực dự án /III.3.Thí nghiệm, hiệu chỉnh tuyến trung áp di chuyển | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 22kV và 35kV, cáp 3 ruột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Thí nghiệm lại chống sét van 3 pha, điện áp 22kV và 35kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh lại cầu dao 22kV và 35kV, 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Vị trí |
| AE | IV.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ về (B thực hiện toàn bộ)/IV.1.Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4.068 | m |
| 2 | Giá bắt chuỗi néo cáp quang trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Giá bắt chuỗi néo cáp quang trên cột thép | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 4 | Giá bắt chuỗi đỡ cáp quang trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 28 | Bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Khóa lèo cáp quang ADSS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Chông rung cáp quang ADSS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 59 | Bộ |
| 9 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/NMOC kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Kẹp cáp quang ADSS trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| AF | IV.Tuyến cáp quang phối hợp rơ le bảo vệ về (B thực hiện toàn bộ)/IV.2.Phần thử nghiệm tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên; - Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương; - Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương; - Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ- CP của Chính Phủ;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên; - Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng 10 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Loại xúc đào dung tích gầu 0,8 mét khối trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu | Xe lu bánh xích 9 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi