Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình F-5 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình F-5 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 09:23:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,855,080 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 4-dNTPs 100umol/each | 3 | Bộ | 100umol | ||
| 2 | Agar | 10 | C/500g | Dạng bột | ||
| 3 | Cồn 90 | 400 | Lít | 90 độ | ||
| 4 | Cồn tuyệt đối (VN) | 30 | Lít | 99,5 độ | ||
| 5 | Cồn tuyệt đối (Merck) | 2 | C/2,5Lít | Absolube | ||
| 6 | Ethanol (analytical grade) | 1 | C/2,5Lít | Analytical grade | ||
| 7 | Formol CN | 60 | Lít | 35-37% | ||
| 8 | Gói tạo môi trường kỵ khí | 30 | Gói | 550 kg/m3 | ||
| 9 | H2SO4 0,1N | 10 | Ống | Nồng độ 0,1N | ||
| 10 | HCl 0,1N | 10 | Ống | Nồng độ 0,1N | ||
| 11 | Kit API 20E | 20100 | 20 | Kit | Kit API 20E | |
| 12 | Kit chạy PCR | 20120 | 20 | P.ứng | Kit chạy PCR | |
| 13 | Bình định mức 50ml | 50 | Cái | Thủy tinh dầy, trắng ,nút nhựa | ||
| 14 | Bóng đèn kính hiển vi | 100 | Cái | 6v-12w | ||
| 15 | Bình tam giác có vạch 100ml | 100 | Cái | Kẻ vạch, thành dày | ||
| 16 | Bình tam giác có vạch 250ml | 100 | Cái | Kẻ vạch, thành dày | ||
| 17 | Bình tam giác có vạch 500ml | 100 | Cái | Kẻ vạch, thành dày | ||
| 18 | Bình tam giác có vạch 1000ml | 100 | Cái | Kẻ vạch, thành dày | ||
| 19 | Ca nhựa 5000ml | 20 | Cái | Vạch xanh,chịu nhiệt | ||
| 20 | Chai nâu miệng hẹp 125ml | 50 | Chai | Thủy tinh 125ml, có nắp đậy | ||
| 21 | Chai nâu miệng hẹp 250ml | 100 | Cái | Thủy tinh 125ml, có nắp đậy | ||
| 22 | Chai trung tín chịu nhiệt 5000ml | 5 | Cái | Dung tích 5lit | ||
| 23 | Đầu col trắng 0,2-10ul | 10 | Bịt | Tip lấy mẫu | ||
| 24 | Đầu col vàng 2-200ul | 20 | Bịt | Tip lấy mẫu | ||
| 25 | Đầu col xanh 100-1000ul | 15 | Bịt | Tip lấy mẫu | ||
| 26 | Đĩa petri | 50 | Bịt | Nhựa vô trùng, cây 20 cái | ||
| 27 | Găng tay | 5 | Thùng | Không bột | ||
| 28 | Giấy lọc Whatman No1 | 30 | Hộp | Giấy lọc Whatman No1 | ||
| 29 | Giấy lọc 0.45mm | 10 | Hộp | Kẻ sọc, 0,45um, 47mm | ||
| 30 | Tuyp li tâm nhựa 15ml | 10 | Bịt | Tuyp nhựa có nắp | ||
| 31 | Tuyp li tâm nhựa 50ml | 10 | Bịt | Tuyp nhựa có nắp | ||
| 32 | Bình định mức 250ml | 30 | Cái | Thủy tinh trắng, nút nhựa | ||
| 33 | Buồng đếm Động vật phiêu sinh | 5 | Hộp | Slide Size: 76mm x 40mm , 50mm long x 20mm wide and 1mm deep | ||
| 34 | Bông thấm | 30 | Kg | Dạng cuộn, thấm nước | ||
| 35 | Giấy lau vật kính | 1.000 | Tờ | Kích thước (10 x 15)cm, dầy 0.035 to 0.040mm, Mô tinh khiết về mặt hóa học không có silicon và các chất phụ gia khác; kết cấu mềm sẽ không làm hỏng ống kính hoặc bề mặt quang học Độ thấm hút cao đảm bảo loại bỏ an toàn độ ẩm bề mặt và dầu mỡ Rất mạnh và không để lại sợi | ||
| 36 | Giấy bạc | 30 | Cuộn | Aluminium | ||
| 37 | Kẹp càng cua | 30 | Cây | Inox | ||
| 38 | Kẹp gắp | 30 | Cái | Inox, mũi nhọn | ||
| 39 | Khúc xạ kế | 10 | Cái | 0-100PPT | ||
| 40 | Lưới phiêu sinh thực vật | 10 | mét | Lưới T 120 - 34W - 115cm )60-70um -Thụy Sĩ | ||
| 41 | Lưới phiêu sinh động vật | 10 | mét | Lưới T165 - 34w - 119cm )20-30um | ||
| 42 | Micropipet 10-100ul | 5 | Cây | Digital, 10-100ul | ||
| 43 | Micropipet 0.5-10ul | 5 | Cây | Digital, 025-10ul | ||
| 44 | Micropipet 100-1000ul | 5 | Cây | Digital, 100-1000ul | ||
| 45 | Micropipet 1-5ml | 5 | Cây | Digital, 1-5ml | ||
| 46 | Pipet tự động cố định 1ml | 722045 | 3 | Cây | Digital, 1000ul | |
| 47 | Pipet tự động cố định 5ml | 722055 | 3 | Cây | Digital, 5000ul | |
| 48 | pH cầm tay Hanna (HI98127) | HI98127 | 5 | Cây | Thang đo: -2.0 to 16.0 pH -5.0 to 60.0°C / 23.0 to 140.0°F Độ phân giải : 0.1 pH 0.1°C / 0.1°F Độ chính xác : ±0.1 pH ±0.5°C /±1°F Hiệu chuẩn pH : tự động, tại 1 hoặc 2 điểm tại pH 4.01 , 7.01 , 10.01 | |
| 49 | Cân mẫu vật 2 số lẻ (600gr) | SPX622 | 2 | Cái | Khả năng cân: 620 g - Độ đọc: 0.01 g - Độ lặp lại: 0.01 g Độ tuyến tính: 0.02 gCổng kết nối: RS232, USB host, USB device, Ethernet hay Bluetooth Màn hình hiển thị LCD với đèn nền Điều kiện hoạt động: 10°C - 40°C ở độ ẩm 10% - 80% rh, không ngưng tụ Điều kiện lưu trữ: - 20°C đến 55°C ở độ ẩm 10% - 90% rh, không ngưng tụ Kích thước đĩa cân: Ø 120 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi