Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232454-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211232229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4.000 triệu đồng Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:43:00 đến ngày 2021-12-19 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,729,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 2 tầng 12 phòng trường THCS Minh Lạc
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4.000 triệu đồng Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xuân Khoa - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,72581m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8653100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,1661m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn phủ phimTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,072100m2
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,984100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8516tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9956tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,6197tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt80,6068m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,664m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,0473m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6596100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,0056m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9913100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,4025100m3
16Mua đất đắp vận chuyển về chân công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.785,3043m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,987m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt98,5575m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt98,5575m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt98,5575m2
21Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,2376m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3566m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Thành bậc tam cấp)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6434m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,684m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,684m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,2091m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,7503m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,025100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,954tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7039tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,2527tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,8104m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,2192100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7278tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,3758tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,4883tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,0502m3
11Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,5401100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,3856tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt135,8016m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0911tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1234tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8254m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,3314100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7242tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7553tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,5522m3
C PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt107,5983m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt108,9321m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,3458m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,5152m3
5Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,4581m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1263m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7205m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,732m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1545100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,7232m3
11Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt359,028m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt479,249m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt235,378m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.347,9325m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt473,7408m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt137,44m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt544,6034m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt621,0791m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.199,9868m2
9Trát má cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt175,626m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt181,68m
11Trát gờ chắn nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt142,82m
12Đắp hoa vănTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
13Đắp tranh khẩu hiệuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt479,249m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.983,0328m2
16Quét nước xi măng 2 nước vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4.462,2818m2
17Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54,0252m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.029,1004m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,0252m2
20Màng khò chống thấm Polime (Vén thành 10cm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt205,908m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,81m2
22Trụ cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
23Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ người lớnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24,76m
24Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang (Sơn tĩnh điên)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,284m2
25Sản xuất, lắp đặt lan can bằng thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt52,4952m2
26Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt74,7792m2
27Giá đỡ chậu rửa bằng InoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
28Bàn đá giá đỡ chậu rữaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,996m2
29Vách ngăn compactTheo bản vẽ thiết kế được duyệt47,39m2
E PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3023tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3023tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn DT các mối nối xà gồ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,5441m2
4Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,2086100m2
5Ke chống bão (3 cái/m)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.884,8cái
F PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm việt pháp (bao gồm cả phụ kiện), kính dày 6,38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt101,15m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện), kính dày 6,38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt163,02m2
3Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa nhựa khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly (Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,24m2
4Sản xuất lắp đặt vách kính cố đinh Việt Pháp (Hệ cửa)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt81,06m2
5Thép hộp gia cườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt33,6m
6Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt247,32m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt247,32m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính hoàn thiện 2 tháng)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,9154100m2
G PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Đèn led ốp trần D300Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20bộ
2Đèn led ốp trần D200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang máng 1x36W-1.2MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt102bộ
4Lắp đặt đèn máng 1 bóng led 1,2m chống cậnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
5Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Tủ điện tổng 600x800x200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
7Tủ điện tổng 400x600x200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
8Tủ điện phòng máy bơm tầng 300x200x150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
9Hộp điện phòng 5ModunTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
10Lắp đặt công tắc 4 hạt (Mặt + Đế âm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt (Mặt + Đế âm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt (Mặt + Đế âm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt (Mặt + Đế âm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
14Công tắc đảo 2 chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
16Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
17Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
18Lắp đặt hộp điện đa năngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24hộp
19Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha, 100ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt aptomat loại MCCB 3 pha, 63ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
21Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 40ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
22Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 30ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt34cái
24Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
25Rãi dây Cu/XLPE/PVC 4*25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
26Rãi dây Cu/XLPE/PVC 4*16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
27Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt480m
28Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt138m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.350m
30Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3.727m
31Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1*6mm2 màu xanhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt240m
32Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1*4mm2 màu xanhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt69m
33Lắp đặt tiếp địa Cu/PVC 1*2,5mm2 màu xanhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt675m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.500m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.000m
H KHỐI LƯỢNG TIẾP ĐỊA
1Phụ kiện tiếp lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất ATTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Cáp đồng bện 25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4m
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
5Gia công, đóng cọc tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cọc
6Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
7Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7kg
I CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cọc
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16m
6Bật đỡ dây trên mái thép 15x3 dài 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
7Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
8Kẹp nối dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
9Bulong đai ốc M10 dài 45Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
10Đồng lá 60x40x3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2miếng
11SơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3Hộp
12Que hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3kg
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m3
14Bê tông sỏi mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3m3
15SiliconTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4tuýt
16Vật liệu phụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
J HỆ THỐNG MẠNG
1Tủ điện nhẹTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
2Swith Poe 16PortTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
3Bộ chia Internet 12 cổngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
4Cáp UTP CAT.6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.500m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt750m
6Dây HDMITheo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
2Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
3Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
5Lắp đặt Lavabo + vòi (người lớn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
6Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
7Van phao tự độngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
9Máy bơm Q=20m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt vòi InoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
L CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR42x25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
6Đắc co D40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 42x25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
10Cút nhựa ren D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt80cái
M THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (Tê chống tắc)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
N THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
4Nẹp ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt160cái
5Đinh vítTheo bản vẽ thiết kế được duyệt320cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
O BỂ PHỐT (1CK):
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,59m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,09tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,15m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,42m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,09tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt71cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,55m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,95m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,7m2
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,07100m3
15Bình bột chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
16Bình khí Co2 MT3 chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
18Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
P SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9805100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9805100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,577100m3
4Mua đất đắp vận chuyển về chân công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.959,756m3
Q SÂN LÁT GẠCH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt118m3
2Lát gạch Terazzo 300x300x30 vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.180m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,98751m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,095100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,095100m
6Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5176m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0281100m3
8Hoàn trả mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->