Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Kiên cố hóa kênh tưới KC trạm bơm Song Động, huyện Thanh Hà; cải tạo, nâng cấp cống Phạm Khê, cống Tiêu Cao và một số đoạn kênh thuộc trạm bơm Phạm Khê, huyện Thanh Miện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229586-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Kiên cố hóa kênh tưới KC trạm bơm Song Động, huyện Thanh Hà; cải tạo, nâng cấp cống Phạm Khê, cống Tiêu Cao và một số đoạn kênh thuộc trạm bơm Phạm Khê, huyện Thanh Miện
Số hiệu KHLCNT 20211229482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:50:00 đến ngày 2021-12-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,509,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Kiên cố kênh bằng bê tông/ hoặc cấu kiện bê tông đúc sẵn/ hoặc gạch xây;- Xây dựng cống tưới (hoặc tiêu) bằng bê tông cốt thép/ hoặc Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép;* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 6,32 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi, công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Kiên cố hóa kênh tưới KC trạm bơm Song Động, huyện Thanh Hà; cải tạo, nâng cấp cống Phạm Khê, cống Tiêu Cao và một số đoạn kênh thuộc trạm bơm Phạm Khê, huyện Thanh Miện
Tu bổ bờ kênh trục Bắc Hưng Hải; nạo vét kênh dẫn và cải tạo, nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải Dương giai đoạn 2016-2020
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi Hải Dương (Địa chỉ: Phố Đỗ Ngọc Du, khu 15, Phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSCHCT, đánh giá E-HSDXCHCT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn thẩm định E-HSCHCT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Nhà thầu tham dự thầu không cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp cống lấy nước + cống tiêu cao trạm bơm Phạm Khê
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 250, đá 2x467,021m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,503100m3
3Lót ni lông tái sinh251,6m2
4Ván khuôn mặt đường bê tông0,353100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x46,94810m
6Gỗ khe co giãn0,125m3
7Nhựa đường khe co giãn28,023kg
8Bê tông móng, rộng >250cm, mác 250, đá 2x455,435m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, mác 200, đá 2x49,108m3
10Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x445,827m3
11Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 2x455,317m3
12Bê tông tấm nắp cống , bê tông mác 250, đá 1x212,915m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông mác 250, đá 2x456,2m3
14Bê tông móng, rộng >250cm, mác 200, đá 2x412,418m3
15Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, mác 250, đá 1x20,616m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 250, đá 1x20,23m3
17Bê tông phai dự phòng + cọc tiêu mác 250, đá 2x41,702m3
18Lắp các cọc tiêu, trọng lượng ≤50kg26cấu kiện
19Lắp dựng cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép ≤10mm0,204tấn
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,775tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,92tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai dự phòng, đường kính cốt thép ≤10mm0,105tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤6m0,018tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm1,011tấn
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,5tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,704tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép phai dự phòng, đường kính cốt thép ≤18mm0,27tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,154tấn
31Ván khuôn mặt đường bê tông0,214100m2
32Ván khuôn móng0,731100m2
33Ván khuôn tường3,431100m2
34Ván khuôn tấm nắp0,431100m2
35Ván khuôn mái bờ kênh mương0,394100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,106100m2
37Ván khuôn dầm giằng0,033100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn phai dự phòng0,27100m2
39Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 750,117m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 751,95m2
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I92,718100m
42Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện28,076m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,191100m3
44Phá đường tránh0,191100m3
45Sản xuất và lắp đặt cánh cống1,365tấn
46Bu lông D14, L5033cái
47Bu lông D16, L8024cái
48Chốt tai van1cái
49Cao su đúc6,8m
50Cao su lá dày 10 ly0,814m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,69m2
52Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,479tấn
53Ống thép mã kẽm23,309kg
54Thép mã kẽm các loại34,901kg
55Ca máy bơm nước12ca
56Đắp đập + đường tránh9,121100m3
57Phá đập + đường tránh9,121100m3
58Đào móng, rộng ≤10m, đất cấp I13,117100m3
59Đào móng cống177,302m3
60Đào kênh mương119,606m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,858,185100m3
62Mua đất đồi đắp755,503m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km949,403m3
64Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn; Chiều dài cọc ≤12m, Cấp đất I4,56100m
65Nhổ cọc cừ larsen4,56100m
66Hao phí cừ thép (Khấu hao cừ thép)1.917,936kg
B Gia cố mái kênh
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 2004,352m3
2Bốc xếp lên, xuống và vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn phạm vi 60m10,88tấn
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg260cấu kiện
4Vữa xi măng cát vàng mác 75 chít mạch0,205m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x44,15m3
6Bê tông dầm khóa mái +dầm chia ô, bê tông mác 200, đá 1x27,186m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x40,63m3
8Đá dăm lót 2x47,65m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm mái0,796100m2
10Đắp cát đáy kênh0,83m3
11Ni lông tái sinh76,5m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa0,835m2
13Ván khuôn dầm chia ô + dầm khóa0,144100m2
14Ván khuôn móng0,181100m2
15Ván khuôn tấm đan0,364100m2
16Lắp dựng cốt thép dầm chia ô + khóa mái0,072tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm chia ô + khóa mái, đường kính ≤18mm0,053tấn
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,105tấn
19Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, Cấp đất I5,19100m
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km0,83m3
C Xây dựng cống tiêu cao
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm11đoạn
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x46,994m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 753,659m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 755,432m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x41,846m3
6Ván khuôn móng dài0,162100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa0,54m2
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I14,869100m
9Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng0,22tấn
10Bu lông các loại16cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,781m2
D Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ đá cộn mặt đường0,246100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông92,881m3
3Phá dỡ kết cấu gạch53,096m3
4Tháo dỡ cánh cống + dàn van5công
5Vận chuyển thiết bị về xí nghiệp1ca
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km170,577m3
E Xây dựng kênh N2 trạm bơm Phạm Khê (K0+41.5 - K0+251.5)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,591m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x469,93m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 7547,124m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 7564,427m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa xi măng mác 75877,481m2
6Ván khuôn móng kênh0,854100m2
7Ván khuôn dầm, giằng1,109100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,132tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,903tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa17,277m2
11Ni lông tái sinh378m2
12Ca máy bơm nước2ca
13Vét bùn đáy kênh191,185m3
14Vận chuyển bùn trong phạm vi 2km216,561m3
15Đào kênh mương126,881m3
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,851,656100m3
17Đệm cát móng kênh246,945m3
18Mua đất còn thiếu để đắp kênh107,108m3
F Kiên cố hóa kênh KC trạm bơm Song Động (K0+020 - K0+670)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20033,825m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x4258,907m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75118,863m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 75286,648m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa xi măng mác 752.454,574m2
6Ván khuôn móng kênh2,867100m2
7Ván khuôn dầm, giằng3,267100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,389tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,656tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa68,2m2
11Ni lông tái sinh1.260,108m2
12Ca máy bơm nước5ca
13Vét bùn đáy kênh395,296m3
14Vận chuyển bùn trong phạm vi 2km613,748m3
15Đào kênh mương1.092,261m3
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,857,944100m3
17Đệm cát móng kênh302,506m3
18Mua đất thiếu để đắp kênh127,159m3
19Đào xúc đất để đắp đập thi công41,377m3
20Đắp đập thi công38,67m3
21Phá đập thi công38,67m3
22Đắp hoàn trả bờ kênh38,67m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép16,742m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép11,12m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá19,045m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km46,907m3
G Cống tại K0+043 T.B Song Động
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính =800mm4đoạn ống
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x412,558m3
3Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông mác 200, đá 2x46,32m3
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, mác 100, đá 2x48,552m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 757,058m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 7527,036m2
7Ván khuôn móng dài0,29100m2
8Ván khuôn mái bờ kênh mương0,064100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa9,994m2
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I12,801100m
11Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp I1,237100m3
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,900,891100m3
13Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng0,17tấn
14Bu lông kéo cánh cống1cái
15Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm0,223tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm0,167tấn
H Cầu sản xuất tại K0+396 trên kênh KC trạm bơm Song Động
(Khối lượng cho 6 cái cầu, như sau:)
1Bê tông tấm đan, bê tông mác 200, đá 1x28,148m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x417,172m3
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông mác 200, đá 2x417,4m3
4Bê tông đệm tấm đan, bê tông mác 150, đá 2x48,46m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4, PCB306,36m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 7526,07m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75134,4m2
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,48100m2
9Ván khuôn móng0,378100m2
10Ván khuôn đệm tấm đan0,522100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm0,288tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm0,384tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm1,248tấn
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa39,24m2
15Ni lông tái sinh150,3m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I39,75100m
17Đất đào77,7m3
18Đắp đất nền móng công trình72,3m3
I Cống nối tiếp D400 bờ hữu kênh KC trạm bơm Song Động.
(Khối lượng cho 04 cái cống, như sau)
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm8đoạn
2Bê tông móng cống nối tiếp, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x41,196m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 752,468m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng mác 7523,968m2
5Ván khuôn móng0,044100m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa2,7m2
7Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng0,436tấn
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,12m2
9Bu lông chân chẻ56cái
10Bu lông kéo cánh cống4cái
11Đào móng10,944m3
12Đắp móng13,968m3
J Cửa chia nước tại K0+161
(Khối lượng cho 5 cửa chia nước, như sau)
1Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x20,7m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 200, đá 2x42,85m3
3Bê tông đệm tấm đan, bê tông mác 150, đá 2x40,99m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng mác 755,97m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa xi măng mác 7541,65m2
6Ván khuôn tấm đan cửa mở nước0,055100m2
7Ván khuôn móng0,09100m2
8Ván khuôn đệm tấm đan0,045100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,045tấn
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa5,6m2
11Sản xuất và lắp đặt cửa van phẳng0,625tấn
12Sơn sắt thép chống rỉ18,9m2
13Bu lông kéo cánh cửa mở nước5cái
14Đào móng15,35m3
15Đắp đất nền móng công trình7,47m3
K Thiết bị
1Máy đóng mở 10V (Cống lấy nước trạm bơm Phạm Khê)1bộ
2Máy đóng mở 1V (Cống tiêu cao trạm bơm Phạm Khê)1bộ
3Máy đóng mở 1V (Cống luồn tiêu tại K0+043 cao trạm bơm Song Động)1bộ
4Máy đóng mở 0V (Cống nối dài + cửa mở nước trên kênh KC trạm bơm Song Động)9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Kiên cố kênh bằng bê tông/ hoặc cấu kiện bê tông đúc sẵn/ hoặc gạch xây;- Xây dựng cống tưới (hoặc tiêu) bằng bê tông cốt thép/ hoặc Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông cốt thép;* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 6,32 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc hai công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.32
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.32
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
2 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 2,5T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
3 Máy ủi, công suất ≥ 108CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->