Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230957-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211112410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 06:49:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,801,296,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường, điện … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; tại thôn Bá Cầu và thôn Nhân Nghĩa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; Địa chỉ: xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng, địa chỉ: Số 26, Tổ dân phố Đông Mướp, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phàn đầu tư xây dựng và thương mại VHH; địa chỉ Tổ dân phố Nhị Bờ, Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; địa chỉ: số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; Địa chỉ: xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông theo điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; Địa chỉ: xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Bình Xuyên; địa chỉ: Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1661m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1215100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất II - đến bãi đổ theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2332100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9775m3
C Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,8988100m3
2Rải bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V638,77m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7419100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,599m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,8596m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4664100m2
7Rải lưới cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,5872100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,4158100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,9126100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3284100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V80,4664100m2
12Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.488,2197tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,8822100tấn
D Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V22,931210m³/1km
E CẢI TẠO RÃNH
F Cải tạo rãnh B300, B400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,066m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2707100m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,97m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4197100m3
5Ván xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,462m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,5713100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6164tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,347m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7661cấu kiện
G Cải tạo rãnh thành ga thu
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
H Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,972710m³/1km
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
J ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT BTLT
1Kẹp hãm (ngừng) cáp ABC KN 4x(16-50) nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
2Ghíp dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
3Ghíp nối nhựa đơn rẽ nhánh cápMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Móc treo cáp (Móc giữ cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
5Bộ đai thép không gỉ và khóaMô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V401 cần đèn
7Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02100m
8Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24100m
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
10Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
K ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT THÉP
1Cắt đường rãnh cáp cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V365,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,8176m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2382100m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51331m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5548100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,16481m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6498100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m3/1km
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7044tấn
11Khung móng cột 8m (M24x300x300x830mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
12Khung móng cột 8m (M24x300x300x675mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,556100 m
17Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,764100m
18Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,764100m
19Rải lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V255,6m
20Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V471 bộ
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V351 cột
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,66100m
26Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V161 đầu cáp
27Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V641 đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V43bảng
29Lắp dặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V43cửa
30Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V47hệ thống
31Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
L VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,96810m³/1km
M NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
N Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,3161m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,0632100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,20251m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4185100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4405100m3
O Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,866100m3
2Rải bạt xác rắn chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.244,02m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4016100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,9236m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5037100m2
7Rải lưới cốt sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V5,3124100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,7454100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7454100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5037100m2
11Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V437,1405tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,3714100tấn
P Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V44,89910m³/1km
Q CẢI TẠO RÃNH
R Cải tạo rãnh B300, B400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1285m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,09m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209100m3
5Ván xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,822100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,415m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2337100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5519tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3335m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2101cấu kiện
S Cải tạo rãnh thành ga thu
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m3
3Ván xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
5Tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V5tấm
T Vận chuyển đá
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,974210m³/1km
U HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
V ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT BTLT
1Kẹp hãm (ngừng) cáp ABC KN 4x(16-50) nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
2Ghíp dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
3Ghíp nối nhựa đơn rẽ nhánh cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Móc treo cáp (Móc giữ cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
5Bộ đai thép không gỉ và khóaMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V101 cần đèn
7Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19100m
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
W ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT THÉP
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,83971m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3/1km
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
7Khung móng cột 8m (M24x300x300x830mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,328m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
11Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
15Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
16Lắp dặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
17Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8hệ thống
X VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,332810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng53
2 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện chiếu sáng 1 Kỹ sư hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng);33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường, điện … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Xe ô tô loại tự đổ ≤ 7 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy rải bê tông nhựa có đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy thổi bụi Không yêu cầu1
7 Máy lu rung ≥ 25 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Đầm cóc Không yêu cầu2
11 Máy nén khí Không yêu cầu2
12 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu2
13 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->