Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 06:49:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,801,296,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường, điện … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên; tại thôn Bá Cầu và thôn Nhân Nghĩa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông theo điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; Địa chỉ: xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Bình Xuyên; địa chỉ: Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,166 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1215 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất II - đến bãi đổ theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2332 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9775 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,77 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,599 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8596 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4664 | 100m2 |
| 7 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5872 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4158 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9126 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3284 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4664 | 100m2 |
| 12 | Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,2197 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8822 | 100tấn |
| D | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9312 | 10m³/1km |
| E | CẢI TẠO RÃNH | |||
| F | Cải tạo rãnh B300, B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,066 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | 100m3 |
| 5 | Ván xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,462 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5713 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6164 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,347 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | 1cấu kiện |
| G | Cải tạo rãnh thành ga thu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| H | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9727 | 10m³/1km |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| J | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT BTLT | |||
| 1 | Kẹp hãm (ngừng) cáp ABC KN 4x(16-50) nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 2 | Ghíp dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 3 | Ghíp nối nhựa đơn rẽ nhánh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Móc treo cáp (Móc giữ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 5 | Bộ đai thép không gỉ và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cần đèn |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,02 | 100m |
| 8 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | 100m |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| K | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT THÉP | |||
| 1 | Cắt đường rãnh cáp cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8176 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5133 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1648 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3/1km |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | tấn |
| 11 | Khung móng cột 8m (M24x300x300x830mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 12 | Khung móng cột 8m (M24x300x300x675mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | 100 m |
| 17 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | 100m |
| 19 | Rải lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,6 | m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 bộ |
| 21 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cột |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bảng |
| 29 | Lắp dặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cửa |
| 30 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hệ thống |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| L | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 10m³/1km |
| M | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| N | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0632 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2025 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4405 | 100m3 |
| O | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,02 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9236 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5037 | 100m2 |
| 7 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3124 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7454 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7454 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5037 | 100m2 |
| 11 | Mua BTNC 12,5 lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,1405 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3714 | 100tấn |
| P | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,899 | 10m³/1km |
| Q | CẢI TẠO RÃNH | |||
| R | Cải tạo rãnh B300, B400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1285 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 5 | Ván xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,415 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2337 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5519 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3335 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1cấu kiện |
| S | Cải tạo rãnh thành ga thu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 3 | Ván xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| T | Vận chuyển đá | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9742 | 10m³/1km |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| V | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT BTLT | |||
| 1 | Kẹp hãm (ngừng) cáp ABC KN 4x(16-50) nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 2 | Ghíp dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 3 | Ghíp nối nhựa đơn rẽ nhánh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Móc treo cáp (Móc giữ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 5 | Bộ đai thép không gỉ và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | 100m |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| W | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP TRÊN CỘT THÉP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8397 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ theo quy định, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 7 | Khung móng cột 8m (M24x300x300x830mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 16 | Lắp dặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 17 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hệ thống |
| X | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1701E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai Xây lắp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện chiếu sáng | 1 | Kỹ sư hệ thống điện; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (kèm theo bản sao công chứng); | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân được đào tạo nghề: Thợ nề, cốp pha, thép, bê tông, thợ cầu đường, điện … có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề đào tạo, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô loại tự đổ | ≤ 7 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy thổi bụi | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy lu rung | ≥ 25 Tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi