Gói thầu: Đầu tư nâng cấp hệ thống truyền dẫn Hồ Chí Minh - Vũng Tàu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TRUYỀN HÌNH CÁP SAIGONTOURIST |
| Tên gói thầu | Đầu tư nâng cấp hệ thống truyền dẫn Hồ Chí Minh - Vũng Tàu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 14:53:00 đến ngày 2020-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,419,463,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Transponder 10G SFP-based (for 6 services) (TR10_12, ECI telecom hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đặc thù, phức tạp | |
| 2 | 10G SFP+ 10Km 1310nm Single Mode (OTP10_LR, ECI telecom hoặc tương đương) | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đặc thù, phức tạp | |
| 3 | 10G SFP+ 40Km 1550nm Single Mode (OTP10_ER, ECI telecom hoặc tương đương) | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đặc thù, phức tạp | |
| 4 | 10G SFP+ long haul transceiver 80Km channel 23 (OTP10D_ALLM23, ECI telecom hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đặc thù, phức tạp | |
| 5 | 10G SFP+ long haul transceiver 80Km channel 24 (OTP10D_ALLM24, ECI telecom hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đặc thù, phức tạp | |
| 6 | 10G SFP+ long haul transceiver 80Km channel 25 (OTP10D_ALLM25, ECI telecom hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đặc thù, phức tạp | |
| 7 | 10G SFP+ long haul transceiver 80Km channel 26 (OTP10D_ALLM26, ECI telecom hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đặc thù, phức tạp | |
| 8 | Module tunable DWDM SFP+ 80 km (OTP10T_ALLM, ECI telecom hoặc tương đương) | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đặc thù, phức tạp | |
| 9 | mDCF for 40km (G.652) (DCF652_40, ECI telecom hoặc tương đương) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hóa đặc thù, phức tạp | |
| 10 | CORD FOP LC/LC SM D2.0 3.0M | 36 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | FO ATTEN. 1DB 1310/1550NM LC/UPC | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | FO ATTEN. 2DB 1310/1550NM LC/UPC | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | FO ATTEN. 5DB 1310/1550NM LC/UPC | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi