Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233909-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211233871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 3.500 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 08:51:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,872,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cẩm Lộc
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 3.500 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Vương Thịnh - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,335100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,827m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,23m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,62m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,129m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,704100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,553100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,069tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,082tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,326tấn
11Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt58,777m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,041m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt72,153m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,407100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,262tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,467tấn
18Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,171m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,17m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,538m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,045m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,797m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt87,221m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,284100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,695100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,702100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,66m3
28Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt66,6m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,128100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,488tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,833tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,865tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,68m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,267100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,764tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,163tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,214tấn
10Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,693m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,17100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,717tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03tấn
14Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt125,165m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,933100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,141m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,12tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,673tấn
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,531tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,176tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,763m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt76,827m3
2Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt148,018m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,807m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,1m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,625m3
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt927,318m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.041,73m2
8Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt68,894m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,058m2
10Làm tấm ngăn compact Hpl khu WCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42,12m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt68,894m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,59m2
13Bộ đỡ bàn rửa bằng inox 60x30x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
14Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt261,676m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt587,721m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt655,575m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt273,592m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt241,47m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt646,268m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.116,98m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt146,442m
22Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,98m
23Đắp nỗi trang trí tường và khẩu hiệuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5công
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.247,2m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt829,19m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.418,82m2
27Chất lót Standart (Quét lót trước khi khò nóng)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt183,358m2
28Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt183,358m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt108,143m2
30Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,628tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,628tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,839m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,823100m2
34Tôn úp nóc khổ rộng 300Theo bản vẽ thiết kế được duyệt65,4m
35Ke chống bão 1m/3 cáiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.989cái
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,84m3
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,329m2
38SXLD lan can cầu thang + tay vịn Inox 304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,925m2
39Gia công lan can sắt hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,977tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt47,66m2
41Sơn tĩnh điện lan can sắt hộpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt47,282m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38 ly, tay nắm, bản lề 3D có khóa và phụ kiện kim khí GQTheo bản vẽ thiết kế được duyệt63,18m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38 ly, tay nắm, bản lề 3D có khóa và phụ kiện kim khí GQTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,92m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38 ly, con lăn, khóa bán nguyệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt99,408m2
45Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài, kính 6,38 ly, phụ kiện GQTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,52m2
46Vách kính cố định kinh 6,38yTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,884m2
47Hoa sắt cửa hộp mạ kẽm 14x14x1.2mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt162,067m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt162,067m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,658100m2
D PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt78bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp đảo trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12hộp
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt229m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt838m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.158m
23Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt998m
E TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cọc
2Thanh nối đất d=12Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4m
F CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,225100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,225100m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cọc
6Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
7Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
8Bật đỡ dây thép 15x3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
9Bật đỡ dây thếp trên tường D=8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
G PHẦN THIẾT BỊ CẤP - THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
2Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
3Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
9Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
10Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
15Khoan tay máy bơm nước nước ngầm sâu 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1lỗ
16Máy bơm nước Q=7,2m3/Phút; H = 30mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
17Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
18Van phao cơ D20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,66100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,06100m
22Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
24Khóa nhựa 32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
25Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=25x25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
26Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=25x20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
27Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=32x32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê d=32x25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
30Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
31Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=25x20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
32Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,75100m
38Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=125/110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
39Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
41Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=60/60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
42Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
43Lắp đặt tê, đường kính d=60/42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
44Lắp đặt tê thông tắc, đường kính d=48/125mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
45Lắp đặt tê thông tắc, đường kính d=48/75mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125/60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
47Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=125mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
48Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
49Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
50Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
51Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
52Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
53Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60x48mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
54Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60x42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
55Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
56Nút bịt DN48Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
57Phễu thu nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
58Nắp lưới chống côn trùng D42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,05100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
61Quả cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
62Đai đỡ ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt105m
63Phểu thu nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
H BỂ TỰ HOẠI ( 2 bể )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,336100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,112100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,901m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,49m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,035100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,161tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,097tấn
8Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,873m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,304m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,049100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,115tấn
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,516m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,022m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt64,538m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,055100m
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ LÁT SÂN HOÀN TRẢ:
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,422100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,847m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,364m3
4Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,366m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,248100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,773m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60,448m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,12m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1171 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,06m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,85100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt85m3
14Lát gạch Terazoo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt850m2
J PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt cứu hỏa khí CO2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bình
2Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bình
3Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
5Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
6Vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cuộn
7Lăng chữa cháy D65Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
10Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,94100m
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cặp bích
15Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cặp bích
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt giõ hút, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q=10L/S, H=30MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ DIESEL Q=10L/S, H=30MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
28Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
29Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
30Lắp đặt nhà che máy bơm chữa cháy bằng tônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1ck
31Đào đất đặt đường ống hệ thống phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32,375m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,62m3
33Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói (Đài Loan hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,210 đầu
34Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,210 đầu
35Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Đài Loan hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,45 nút
36Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,45 chuông
37Lắp đặt đèn báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,45 đèn
38Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
39Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
40Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10.0
41Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
43Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy dây 5x2x0,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt65m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt370m
47Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 đèn
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,45 đèn
49Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cọc
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
K ĐIỀU HÒA:
1Mua sắm và lắp đặt thiết bịTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->