Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ SXKD cho nhà ĐHSX Điện lực Cẩm Thủy và nhà phù trợ ĐHSX Điện lực Yên Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211233770-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ SXKD cho nhà ĐHSX Điện lực Cẩm Thủy và nhà phù trợ ĐHSX Điện lực Yên Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233721 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:09:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,515,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có hợp đồng, thanh lý, hóa đơn tài chính kèm theo. (chứng mình bằng bảo sao y công chứng). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.258.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;Bảo hành:- Tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học(Có chuyên ngành quản trị kinh doanh)Kèm văn bằng chứng nhận, chứng minh thư/căn cước công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học(có chuyên nghành kiến trúc sư)Kèm văn bằng chứng nhận, chứng minh thư/căn cước công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học(1 Cán bộ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực)Kèm văn bằng chứng nhận, chứng chỉ còn hiệu lực công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học(1 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư cơ khí có kèm chứng chỉ thợ sơn, 1 cán bộ tốt nghiệp cử nhân công nghệ thông tin)Kèm văn bằng chứng nhận, chứng minh thư/căn cước công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ SXKD cho nhà ĐHSX Điện lực Cẩm Thủy và nhà phù trợ ĐHSX Điện lực Yên Định Mua sắm trang thiết bị phục vụ SXKD cho nhà ĐHSX Điện lực Cẩm Thủy và nhà phù trợ ĐHSX Điện lực Yên Định 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. - Nhà thầu phải có đầy đủ giấy chứng nhận cho hàng hóa như sau. 1. Đối với sản phẩm nội thất: + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa. + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; tiêu chuẩn ISO 14001:2015 , tiêu chuẩn 45001: 2018 + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối kèm tờ chứng nhận phân phối của nhà sản xuất cùng danh mục mặt hàng được xác nhận + Có catologue được nhà sản xuất xác nhận kèm theo + Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. + Nguyên liệu thép sử dụng trong nội thất đạt tiêu chuẩn ASTM A53/A53M-10, JIS G 3452: 2014 2. Đối với sản phẩm máy chiếu đa năng: - 1. Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành chính hãng khi nhà thầu không thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dự trữ linh kiện chính hãng thay thế trong toàn thời gian bảo hành cho gói thầu này và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành đối với máy chiếu đa năng. (yêu cầu bản gốc có dấu của nhà sản xuất). '2. Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh. 3.Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực giấy chứng chỉ ISO 9001:2015, 14001:2015, 27001:2013 hoặc tương đương còn hiệu lực - Trong quá trình đấu thầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu sẵn, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất nội thất để đáp ứng đảm bảo chất lượng, tiến độ thực hiện: - Được chứng nhận thương hiệu nổi tiếng Châu Á- Thái Bình Dương trong vòng 1 năm trở lại đây. - Có ít nhất 2 robot hàn tự động đảm bảo chất lượng mối hàn, tiến độ của hàng hóa - Có giấy chứng nhận nhà máy sản xuất nội thất tối thiểu 500m2 - Có máy cắt ống hộp tự động không ba via( để chế biến sắt) - Máy đột dập thủy lực 2 đầu( để chế biến sắt) - Máy gia công trung tâm CNC 4 đầu ( để chế biến gỗ) - Máy dán cạnh tự động 5 chức năng ( để chế biến gỗ) - Máy chà nhám gỗ ( để chế biến gỗ) (Kèm bản sao công chứng hóa đơn sở hữu máy móc của nhà sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của thiết bị, vật tư, phụ kiện là giá bàn giao thiết bị, vật tư, phụ kiện tại Điện lực Cẩm Thủy - Huyện Cẩm Thủy– Tỉnh Thanh hóa và nhà phù trợ ĐHSX Điện lực Yên Định - Đồng tiền chào giá: Là Việt Nam đồng - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và các chi phí cần thiết để nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện, nghiệm thu và hướng sử dụng tại Điện lực Cẩm Thủy và nhà phù trợ ĐHSX Điện lực Yên Định theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận chất lượng, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa, CO/CQ đối với các mặt hàng nhập khẩu. Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bao gồm: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Hoá - Số 96 Triệu Quốc Đạt-TP Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Công ty Điện lực Thanh Hoá - Số 96 Triệu Quốc Đạt-TP Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá Điện thoại: 02373.260.899 Fax: 02373.854.545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thanh Hoá - Số 96 Triệu Quốc Đạt-TP Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | phòng trực ban; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 2 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | phòng trực ban; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 3 | Tủ sắt tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | phòng trực ban; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 4 | Bàn làm việc + bàn phụ + Kệ CPU | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Đội QLTH số 1; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 5 | Hộc di động 3 ngăn kéo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội QLTH số 1; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 6 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội QLTH số 1; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 7 | Tủ sắt tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội QLTH số 1; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 8 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội QLTH số 1; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 9 | Ghế ngồi làm việc chung | 10 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội QLTH số 1; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 10 | Bàn làm việc chung | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội QLTH số 1; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 11 | Bàn làm việc + bàn phụ + Kệ CPU | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Phòng đội KDDV; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 12 | Hộc di động 3 ngăn kéo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng đội KDDV; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 13 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng đội KDDV; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 14 | Tủ sắt tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng đội KDDV; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 15 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng đội KDDV; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 16 | Ghế ngồi làm việc chung | 10 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng đội KDDV; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 17 | Bàn làm việc chung | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng đội KDDV; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 18 | Ghế khách hàng | 4 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng giao dịch KH; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 19 | Ghế phòng chờ khách hàng 4 chỗ | 4 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng giao dịch KH; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 20 | Backgroup nhận diện thương hiệu | 16,5 | m2 | Chương 5 - HSMT | Phòng giao dịch KH; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 21 | Bàn quầy giao dịch KH | 5,8 | Mét | Chương 5 - HSMT | Phòng giao dịch KH; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt tủ tài liệu | 20,2 | m2 | Chương 5 - HSMT | Phòng giao dịch KH; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 23 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng giao dịch KH; nội thất tầng 1; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 24 | Bàn ghế đơn | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Trưởng phòng KD-KT; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 25 | Bàn làm việc + bàn phụ + Kệ CPU | 1 | Bộ | Chương 5 - HSMT | Phòng kế toán, thủ quý, chấm xóa nợ; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 26 | Hộc di động 3 ngăn kéo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng kế toán, thủ quý, chấm xóa nợ; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 27 | Bàn làm việc Modul 4 chỗ | 1 | Modul | Chương 5 - HSMT | Phòng kế toán, thủ quý, chấm xóa nợ; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 28 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng kế toán, thủ quý, chấm xóa nợ; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 29 | Tủ sắt tài liệu 3 buồng | 3 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng kế toán, thủ quý, chấm xóa nợ; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 30 | Ghế ngồi làm việc | 5 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng kế toán, thủ quý, chấm xóa nợ; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 31 | Bàn làm việc + bàn phụ + Kệ CPU | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Phòng KD-TH ( Bộ phận tác nghiệp); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 32 | Hộc di động 3 ngăn kéo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KD-TH ( Bộ phận tác nghiệp); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 33 | Bàn làm việc Modul 4 chỗ | 1 | Modul | Chương 5 - HSMT | Phòng KD-TH ( Bộ phận tác nghiệp); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 34 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KD-TH ( Bộ phận tác nghiệp); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 35 | Tủ sắt tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KD-TH ( Bộ phận tác nghiệp); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 36 | Ghế ngồi làm việc | 5 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KD-TH ( Bộ phận tác nghiệp); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 37 | Bàn làm việc Modul 4 chỗ | 2 | Modul | Chương 5 - HSMT | Phòng KD -TH ( bộ phận nhập truyền số liệu hóa đơn); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 38 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KD -TH ( bộ phận nhập truyền số liệu hóa đơn); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 39 | Tủ sắt tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KD -TH ( bộ phận nhập truyền số liệu hóa đơn); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 40 | Ghế ngồi làm việc | 8 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KD -TH ( bộ phận nhập truyền số liệu hóa đơn); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 41 | Ghế ngồi làm việc chung | 6 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KD -TH ( bộ phận nhập truyền số liệu hóa đơn); nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 42 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 43 | Bàn phụ máy tính (bàn ghép) | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 44 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 45 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 46 | Ghế ngồi làm việc chung | 12 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 47 | Bàn làm việc chung | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 48 | Sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 49 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 50 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 51 | Quạt cây | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốc KD; nội thất tầng 2; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 52 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 53 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 54 | Quạt cây | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 55 | Bàn phụ máy tính ( Bàn ghép) | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 56 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 57 | Bàn họp lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 58 | Ghế ngồi làm việc chung | 12 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 59 | Kệ đựng tài liệu ốp cột | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 60 | Tủ tài liệu backgroup | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 61 | Ốp gỗ backgroup | 10 | M2 | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 62 | Sofa băng đơn tiếp khách | 1 | Bộ | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 63 | Sofa ghế đơn | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 64 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng làm việc giám đốc; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 65 | Giường ngủ | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng ngủ; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 66 | Tủ quần áo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng ngủ; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 67 | Tivi SMART 43ich 4K + Giá treo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng ngủ; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 68 | Quạt treo tường điểu khiển tư xa | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng ngủ; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 69 | Bàn ghế đơn | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Phòng ngủ; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 70 | Bàn làm việc + bàn phụ + Kệ CPU | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Phòng CB truyền thông; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 71 | Hộc di động 3 ngăn kéo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng CB truyền thông; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 72 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng CB truyền thông; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 73 | Tủ sắt tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng CB truyền thông; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 74 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng CB truyền thông; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 75 | Bàn họp trực tuyến | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp trực tuyến; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 76 | Ghế lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp trực tuyến; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 77 | Ghế phòng họp | 14 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp trực tuyến; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 78 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp trực tuyến; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 79 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp trực tuyến; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 80 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp trực tuyến; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 81 | Bộ phông + Maket | 21,6 | M2 | Chương 5 - HSMT | Phòng họp trực tuyến; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 82 | Tivi SMART 43ich 4K + Giá treo | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp trực tuyến; nội thất tầng 3; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 83 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 84 | Bàn phụ máy tính ( Bàn ghép) | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 85 | Tủ đựng tài liệu lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 86 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 87 | Ghế ngồi làm việc chung | 10 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 88 | Bàn làm việc chung | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 89 | Sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 90 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 91 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 92 | Quạt cây | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng phó giám đốcKT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 93 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Trưởng phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 94 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Trưởng phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 95 | Bàn ghế đơn | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Trưởng phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 96 | Bàn làm việc + bàn phụ + Kệ CPU | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 97 | Hộc di động 3 ngăn kéo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 98 | Bàn làm việc Modul 1 chỗ | 6 | Modul | Chương 5 - HSMT | Phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 99 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 100 | Tủ sắt tài liệu 3 buồng | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 101 | Ghế ngồi làm việc chung | 6 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 102 | Bàn làm việc chung | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 103 | Ghế ngồi làm việc | 7 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KH-KT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 104 | Bàn làm việc Modul 4 chỗ | 1 | Modul | Chương 5 - HSMT | Tổ KTGSMBD; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 105 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Tổ KTGSMBD; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 106 | Tủ sắt tài liệu 3 buồng | 1 | Bô | Chương 5 - HSMT | Tổ KTGSMBD; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 107 | Ghế ngồi làm việc | 4 | Cái | Chương 5 - HSMT | Tổ KTGSMBD; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 108 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KS.ATCT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 109 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KS.ATCT; Nội thất tầng 4; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 110 | Bàn chủ tọa | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 111 | Bàn đại biểu | 4 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 112 | Ghế chủ tọa | 3 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 113 | Ghế đại biểu | 8 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 114 | Ghế hội trường | 48 | Chỗ | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 115 | Phông hội trường | 50 | m2 | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 116 | Bục tượng bác | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 117 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 118 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 119 | Bàn café | 3 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 120 | Ghế café | 12 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 121 | Bàn Buffet | 2,4 | Mét | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 122 | Tivi SMART 43ich 4K + Giá treo | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 123 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 124 | Thi công lắp đặt sàn nâng sân khấu | 29 | M2 | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 125 | Thi công lắp đặt thảm sân khấu | 29 | M2 | Chương 5 - HSMT | Hội trường; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 126 | Thi công lắp đặt tủ truyền thống | 20,8 | M2 | Chương 5 - HSMT | Phòng truyền thống; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 127 | Backgroup truyền thống | 15,6 | M2 | Chương 5 - HSMT | Phòng truyền thống; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 128 | Bộ sao liềm, búa + trống đồng | 1 | Bộ | Chương 5 - HSMT | Phòng truyền thống; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 129 | Thi công lắp đặt tủ trang phục | 9 | M2 | Chương 5 - HSMT | Phòng chuẩn bị biểu diễn, hội nghị; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 130 | Bàn trang điểm | 3,6 | Mét | Chương 5 - HSMT | Phòng chuẩn bị biểu diễn, hội nghị; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 131 | Rèm cuốn cầu vồng | 268 | m2 | Chương 5 - HSMT | Hệ thống rèm che cửa tòa nhà; nội thất tầng 5; nội thất Điện lực Cẩm Thủy | |
| 132 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Giám đốc Điện lực; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 133 | Tủ tài liệu 2 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Giám đốc Điện lực; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 134 | Bình nóng lạnh | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Giám đốc Điện lực; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 135 | Bàn họp | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 136 | Ghế phòng họp | 24 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 137 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 138 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 139 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng họp tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 140 | Bàn ăn | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng ăn tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 141 | Quạt cây | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng ăn tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 142 | Điều hòa 12000BTU | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng ăn tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 143 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội sản xuất số 1- tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 144 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội sản xuất số 1- tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 145 | Bàn họp 3m | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội sản xuất số 1- tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 146 | Ghế họp | 3 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội sản xuất số 1- tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 147 | Điều hòa 12000BTU | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Đội sản xuất số 1- tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 148 | Bàn Trưởng phòng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KSAT; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 149 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KSAT; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 150 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KSAT; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 151 | Điều hòa 12000BTU | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng KSAT; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 152 | Bàn Trưởng phòng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Kỹ thuật - tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 153 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Kỹ thuật - tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 154 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Kỹ thuật - tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 155 | Điều hòa 12000BTU | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Kỹ thuật - tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 156 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Kỹ thuật - tầng 1; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 157 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Phó GĐ Kỹ Thuật; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 158 | Ghế lãnh đạo | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Phó GĐ Kỹ Thuật; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 159 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Phó GĐ Kỹ Thuật; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 160 | Bàn phụ máy tính | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Phó GĐ Kỹ Thuật; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 161 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng Phó GĐ Kỹ Thuật; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 162 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 163 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 164 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 165 | Bàn phụ máy tính | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 166 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 167 | Bàn Đội trưởng | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 168 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 169 | Tủ tài liệu | 10 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 170 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 171 | Ghế làm việc | 6 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 172 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 173 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 174 | Tủ sắt đựng tài liệu | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 175 | Điều hòa 12000BTU | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 176 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 177 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 178 | Điều hòa 12000BTU | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng PGĐ Kinh doanh; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 179 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng tổng hợp; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 180 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng tổng hợp; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 181 | Điều hòa 12000BTU | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Tổ KTGSMBĐ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 182 | Điều hòa 12000BTU | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Tổ KTGSMBĐ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 183 | Điều hòa 12000BTU | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Tổ KTGSMBĐ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 184 | Giường | 4 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng nghỉ ka nữ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 185 | Bình nóng lạnh | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng nghỉ ka nữ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 186 | Quạt cây | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng nghỉ ka nữ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 187 | Điều hòa 12000BTU | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng nghỉ ka nữ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 188 | Giường | 4 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng nghỉ ka nữ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 189 | Quạt cây | 2 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng nghỉ ka nữ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 190 | Bình nóng lạnh | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng nghỉ ka nữ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 191 | Điều hòa 12000BTU | 1 | Cái | Chương 5 - HSMT | Phòng nghỉ ka nữ; Nội thất điện lực Yên Định | |
| 192 | Rèm cuộn | 53,8 | m2 | Chương 5 - HSMT | Rèm cuộn ; Nội thất điện lực Yên Định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có hợp đồng, thanh lý, hóa đơn tài chính kèm theo. (chứng mình bằng bảo sao y công chứng). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.258.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;Bảo hành:- Tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học(Có chuyên ngành quản trị kinh doanh)Kèm văn bằng chứng nhận, chứng minh thư/căn cước công chứng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học(có chuyên nghành kiến trúc sư)Kèm văn bằng chứng nhận, chứng minh thư/căn cước công chứng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học(1 Cán bộ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực)Kèm văn bằng chứng nhận, chứng chỉ còn hiệu lực công chứng | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ điều hành lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp đại học(1 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư cơ khí có kèm chứng chỉ thợ sơn, 1 cán bộ tốt nghiệp cử nhân công nghệ thông tin)Kèm văn bằng chứng nhận, chứng minh thư/căn cước công chứng | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi