Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230557-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211046861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:11:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,161,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật( giao thông, san nền, nước sinh hoạt, thủy lợi, điện sinh hoạt….) cấp IV trở lên,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên,. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường, kỹ sư thủy lợi.(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô - sức nâng:10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Cong, xã Quang Minh, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ. Điện thoại: 02123.666.252
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CPTV-ĐT và Xây dựng Mai Lâm; Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và PTNT. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ. Điện thoại: 02123.666.252


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 12/2020; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được của cấp có thẩm quyền cấp) công trình hạ tần kỹ thuật hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ. Điện thoại: 02123.666.252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La – Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.; Điện thoại: (02123.852.011)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch của Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La. Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123859938
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8642100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8257100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8651100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9597100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8642100m3
6Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7237100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7237100m3
B ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1954100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6625100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2308100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9917100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4523100m3
6Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0759100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,5056m3
9Lớp lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5316100m2
10Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5316100m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4408100m3
12Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9091100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5617100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,56m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,94m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6118100m2
17Vữa miết mạch M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3576m3
18Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,315100m2
19Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.652cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3331tấn
22Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7056100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2515tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1398100m2
27Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1092100m3
29Đắp đệm cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5262tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2208100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V46cấu kiện
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,47m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,12m3
36Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,29m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
38Vữa chèn xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V83,91m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4311100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2975tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7324tấn
43Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5rọ
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2128100m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0651100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426100m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9363100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1053100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9007100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,04m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,76m3
53Vữa ốp mái ta luy dày 5cm mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,8m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5676100m
55Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7838100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6083tấn
C NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
3Đắp bù bê tông xi măng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1456100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024100m2
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
17Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt CREEPIN, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Khâu nối ren ngoài f40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071100m3
24Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,64m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
43Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt CREEPIN, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
46Khâu nối ren ngoài f50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m2
48Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098100m3
49Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,69m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2368100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
60Cáp lụa f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
61Cóc cáp f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
63Tăng đơ f18Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,06m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
69Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093100m2
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m2
76Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
79Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
80Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
81Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
82Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt CREEPIN, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Nối ren ngoài f50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Nối ren ngoài f40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m3
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,71m3
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,67m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,73m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,65m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,75m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,93m2
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655tấn
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1313tấn
107Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1466tấn
108Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346100m2
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m2
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615100m2
112Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
113Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948100m2
114Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
115Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
118Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m3
119Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
120Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
121Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
122Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
123Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
124Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
131Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Lắp đặt CREEPIN, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt CREEPIN, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Khâu nối ren ngoài f50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Khâu nối ren ngoài f40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Khâu nối ren ngoài f32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
142Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
144Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,337m3
145Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
146Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
147Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m2
148Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
149Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-25-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
153Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
155Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
158Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
159Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
160Khâu nối ren ngoài f50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
161Khâu nối ren ngoài f32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bể
165Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
166Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
168Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
169Lắp đặt vòi rửa f20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
170Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
171Van phao f15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
172Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ đỡ téc, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,43m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m2
176Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,095100m2
177Vữa lót mác 50 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
178Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,39m3
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,5m3
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,87m3
181Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V333m3
182Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28100m
183Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100m
184Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,51100m
185Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05100m
186Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16100m
187Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,48100m
188Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
189Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
190Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
191Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
192Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
193Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
194Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
195Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
196Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-20-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
197Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-20-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
198Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-20-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
199Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
200Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
201Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66m3
203Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1016100m2
D HẠNG MỤC ĐIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35
1Xà rẽ nhánh 6 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E HẠNG MỤC ĐIỆN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cột bê tông li tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà trung gian 1 cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Giá đỡ tay thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Giá đỡ cáp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Xà phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà đỡ SI+CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Dây dẫn, sứ, phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F HẠNG MỤC ĐIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4
1Móng cột li tâm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
2Móng cột li tâm đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Móng cột li tâm đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
6Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Dây dẫn, sứ, phụ kiện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Bốc dỡ vận chuyển ngang tuyến ĐZ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G HẠNG MỤC ĐIỆN PHẦN CÔNG TƠ
1Công tơ điện tử 1 pha (loại 5(20)A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
2Attomat 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
3Cầu dao 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
4Hòm công tơ + gông hòm H1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hộp
5Hòm công tơ + gông hòm H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hộp
6Hòm công tơ + gông hòm H3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Hộp
7Cáp Muyle vào hòm H1Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
8Cáp Muyle vào hòm H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
9Cáp Muyle vào hòm H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m
10Cáp sau công tơ PVC/Cu 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.075m
11Dây đấu nội bộ PVC/cu 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
12Dây thép Φ 2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.075m
13Dây thép Φ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,5m
14Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo Chương V60quả
15Bảng điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Sơn ghi hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
17Đai Nilon nhựa buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V150Cái
H HẠNG MỤC ĐIỆN PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1MBA 50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Chống sét van ZnO - 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu dao cách ly 35kV - 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ điện hạ thế 3 lộ ra 400A-100VMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Cầu chì tự rơi SI42/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I HẠNG MỤC ĐIỆN PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1MBA 50kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Chống sét van ZnO - 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu dao cách ly 35kV - 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ điện hạ thế 3 lộ ra 400A-100VMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Cầu chì tự rơi SI42/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J HẠNG MỤC ĐIỆN PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBA50kVA -350,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cầu dao 35VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11pha
5Dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
7Cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1sơi
8Biến điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V11pha
9Biến dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11pha
10Đồng hồ VônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Đồng hồ AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Chống sét van 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11pha
14Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
15Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
17Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
18Tiếp địa lặp lại đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
19Áp tô mát ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Thí nghiệm công tơ điện tử 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật( giao thông, san nền, nước sinh hoạt, thủy lợi, điện sinh hoạt….) cấp IV trở lên,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ Hạng III trở lên,. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan)33
2 Kỹ thuật thi công 2 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư cầu đường, kỹ sư thủy lợi.(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ liên quan)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Còn hoạt động tốt2
2 Đầm bàn 1Kw Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn 5kW Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn 23 KW Còn hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép 25T Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn 250l Còn hoạt động tốt3
9 Ô tô tự đổ 5T Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt bê tông 12CV Còn hoạt động tốt1
11 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
12 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Còn hoạt động tốt1
13 Cần trục ô tô - sức nâng:10T Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->