Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234130-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211234091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 3.500 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:07:00 đến ngày 2021-12-20 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,708,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cẩm Vịnh
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 3.500 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Vương Thịnh - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,732100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,379100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,352m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,712m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,706m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,067m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,688100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,811100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,086tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,987tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,818tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,03m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,894m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,373100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,232tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,385tấn
17Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,328m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,235m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt64,249m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,306m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,659100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,339100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,607100m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,752m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,243m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,935m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30,377m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 màu giả gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,125m2
29Lát gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,421m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,36m2
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,356tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,641tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,057tấn
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,965100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,792m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,697tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,27tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,149tấn
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,604100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,298m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,301tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,031tấn
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,205100m2
14Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt124,964m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,945100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,296tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,845tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,565m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,529tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,176tấn
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,486100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,444m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,928m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt85,56m3
25Xây gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt138,471m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,656m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,401m3
28Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt264,796m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt692,85m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt229,501m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt825,336m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt47,811m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt79,385m2
6Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt121,101m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,842m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt209,084m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,6m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt574,957m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.037,555m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt454,724m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.054,42m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt127,688m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,54m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt331,85m
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt112,26m
18Quét nước xi măng 2 nước tường trong và ngoàiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.149,375m2
19Quét nước xi măng 2 nước cột dầm trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.750,542m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt574,378m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.461,654m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt82,945m2
23Vách ngăn Compact HPLTheo bản vẽ thiết kế được duyệt43,2m2
24SXLD lan can cầu thang + tay vịn Inox 304Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,79m2
25Gia công lan can thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,365tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt146,93m2
27SX hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2 sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt93,6m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt93,6m2
29Gia công cửa song sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,32m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,32m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt103,604m2
32Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt65,52m2
33Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,24m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa đi kính 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,72
35Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính 2 cánh mở trượt khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt79,2m2
36Sản xuất và lắp dựng cửa sổ kính cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt118,08m2
37Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,44m2
38Vẽ tranh tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17,98m2
39Khung Ảnh bác hồTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
40Chữ INOX mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1m2
42Giá đỡ bàn đá chậu rửa sắt hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
D PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,713tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,713tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,075100m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32,88m2
5Tôn úp nóc khổ rộng 0,4mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt66,588md
6Ke chống bãoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.370cái
7Nắp lỗ thăm mái bằng tôn khung thép hộp 20x20Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,504m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt49bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt870m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt624m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt100m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt890m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 250x150x110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x150x90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
F PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Quả cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
2Phễu thu nước PVCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,96100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
5Đai giữ ống L300Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,437100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,814100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,324100m
4Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt van khóa bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt76cái
9Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32x27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
10Lắp đặt chuyển bậc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt62cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,24100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,575100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
22Lắp đặt chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
24Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
26Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam ( Trẻ em)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
29Lắp đặt vòi rửa ru mi nê D21Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
30Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
31Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
32Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
34Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
35Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
36Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
37Khoan tay máy bơm nước nước ngầm sâu 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1lỗ
38Máy bơm và các linh kiện khácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
39ống D48 bảo vệ ống hút máy bơmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
40ống hút máy bơm D27Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,96m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,18100m3
3Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt77,1m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt44,9m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cọc
7Chân bật dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
8Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,124100m2
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI 2 BỂ:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,246100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,107100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,655m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,044100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,304tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,859m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,04m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,052100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,064tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,575m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,095tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,051100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,434m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21 cấu kiện
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,551m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,584m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,016m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,22m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt52,236m2
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ LÁT SÂN HOÀN TRẢ:
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,422100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,848m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,364m3
4Xây hố van, hố ga, gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,367m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,248100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,32tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,773m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60,448m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28,12m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1171 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,549m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,495100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt33m3
14Lát gạch Terazoo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt330m2
K BỂ CHỨA NƯỚC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,701100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,394m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,75100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,065tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,729tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,026tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,128tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,21tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,065tấn
10Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,043m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,047m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,004tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,002100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,65m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,14m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,14m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,76m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,161m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,236m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,766m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,021100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,001tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,008tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,189m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,014m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,005tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,004100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,772m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8m2
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình bọt cứu hỏa khí CO2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bình
2Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bình
3Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4hộp
5Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
6Vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cuộn
7Lăng chữa cháy D65Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
10Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cặp bích
15Lắp bích thép, đường kính ống 75mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cặp bích
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt giõ hút, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q=10L/S, H=30MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ DIESEL Q=10L/S, H=30MTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (dây nguồn máy bơm chữa cháy)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
28Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0.75mm2 (dây điều khiển máy bơm từ xa)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
29Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
30Lắp đặt nhà che máy bơm chữa cháy bằng tônTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1ck
31Đào đất đặt đường ống hệ thống phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt35m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34,184m3
33Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,210 đầu
34Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,210 đầu
35Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,45 nút
36Lắp đặt chuông báo cháy .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,45 chuông
37Lắp đặt đèn báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,45 đèn
38Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
39Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
40Lắp đặt ắc quy dự phòng cho tủ trung tâmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1
41Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt250m
43Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy dây 5x2x0,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt80m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt370m
47Lắp đặt đèn thoát hiểm .Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,65 đèn
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,45 đèn
49Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cọc
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
M ĐIỀU HÒA:
1Mua sắm và lắp đặt thiết bịTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->