Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:52:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,580,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Dự án ĐTXD mở rộng nghĩa trang Đồng Chợ, xã Trường Thành, huyện An Lão 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế).Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Lão -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 228,3416 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,7817 | 100m3 |
| 4 | Đất sét mua ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.478,17 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố bờ bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,05 | 100m |
| 6 | Phên nứa gia cố bờ bao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 290,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất bờ bao bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9422 | 100m3 |
| 8 | Đất núi (hệ số chặt 1,13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 213,642 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nạo vét mương | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4655 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,6636 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5221 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5221 | 100m3/1km |
| 6 | Phao thép 15T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 7 | ô tô gắn cần trục 10T cẩu vận chuyển phao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 8 | ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúc + Rơ móoc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 9 | Nhân công lắp ghép phao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 10 | Vận chuyển tấm chống lầy bằng ô tô 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 11 | Cẩu 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| C | Hạng mục 3: ĐƯỜNG NỘI BỘ DÀNH CHO NGƯỜI ĐI BỘ VÀ XE CƠ GIỚI | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6174 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (30% TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,7455 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7205 | 100m3 |
| 4 | Đất núi ( hệ số vl rời 1,13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 533,4165 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3603 | 100m3 |
| 6 | Ninon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,735 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 283,23 | m3 |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 783 | m |
| D | Hạng mục 4: ĐƯỜNG NỘI BỘ DÀNH CHO NGƯỜI ĐI B | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7947 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II (30%TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,485 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4832 | 100m3 |
| 4 | Lơp đá base tôn nền lu nèn chặt k95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,378 | 100m3 |
| 5 | Ninon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,89 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 442,68 | m3 |
| E | Hạng mục 5: BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,32 | m3 |
| 2 | Lớp nilon lót công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,11 | 100m2 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 502 | m |
| F | Hạng mục 6: BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,58 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8287 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 672,03 | m2 |
| G | Hạng mục 7: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x35x99cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 268 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x35x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| H | Hạng mục 8: CẦU QUA MƯƠNG - CẦU 01 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5588 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,9476 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,568 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3008 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,331 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4795 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,396 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1658 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6288 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6579 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3911 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1321 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0747 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0278 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3176 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6459 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,242 | m3 |
| 24 | Tay vịn lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180,1868 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,808 | m2 |
| 26 | Đắp đất đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2661 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5322 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5322 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5322 | 100m3/1km |
| I | Hạng mục 9: CẦU QUA MƯƠNG - CẦU 02 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5506 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5954 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,568 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3245 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4723 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,332 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1658 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6467 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6579 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8472 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3566 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1909 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9753 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6636 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2719 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5273 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6105 | m3 |
| 24 | Tay vịn lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,8296 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,656 | m2 |
| 26 | Đắp đất đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2622 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5244 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5244 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5244 | 100m3/1km |
| J | Hạng mục 10: Xây mới cổng, tường rào nghĩa trang mở rộng | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy (70%M) đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường rào bằng thủ công (30%TC), đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,6603 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 547,2131 | 100m |
| 4 | Đào vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,0686 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,0686 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,0686 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420,6008 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,9034 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6165 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2475 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8773 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,4964 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,186 | 100m |
| 14 | Bọc vải địa đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3475 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6513 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1373 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,9984 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,426 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,6556 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,563 | m3 |
| 30 | Trát tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.842,598 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,086 | m2 |
| 32 | Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,432 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.084,116 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 246,4272 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 37 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Bộ cài cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Hạng mục 11: Xây mới cổng, tường rào nghĩa trang hiện trạng | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy (70%M), đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3555 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường rào bằng thủ công (30%TC), đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,9445 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280,2141 | 100m |
| 4 | Đào vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,5132 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,5132 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,5132 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,2439 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,375 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6196 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6694 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7164 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,0384 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 14 | Bọc vải địa đầu ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6838 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6838 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6838 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6811 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7337 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4414 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3331 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,5603 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,7361 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch trụ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2674 | m3 |
| 33 | Trát tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 731,7607 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4333 | m2 |
| 35 | Trát cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,156 | m2 |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 839,35 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260,3688 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,48 | m2 |
| 40 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Bộ cài cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | Hạng mục 12: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy (70%M), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4419 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, cống thoát nước bằng thủ công ( 30% TC), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3258 | m3 |
| 3 | Đào hố ga bằng thủ công ( 30% Tc), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6072 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,846 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4447 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,293 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4129 | m3 |
| 10 | Trát tường ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,7115 | m2 |
| 11 | Láng đáy ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,27 | m2 |
| 12 | Láng mặt tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6388 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9279 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1779 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính d400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính d600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 23 | Đấu nối hệ thống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2967 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9581 | 100m |
| 26 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3133 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3133 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4292 | m3 |
| 29 | Miết mạch tường đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6883 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Khu bể lắng, lọc xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3403 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5836 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 20 cọc/m2 đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,0626 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4126 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4126 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9653 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0768 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mặt bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7937 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mặt bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1145 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4841 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái bể, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1721 | tấn |
| 16 | Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,86 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8426 | m2 |
| 18 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,86 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,34 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,7026 | m2 |
| 21 | Nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4861 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6887 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,8105 | m3 |
| 25 | Đào hố ga bằng thủ công ( 30% Tc), đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5631 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,0045 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,0411 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6711 | m3 |
| 30 | Trát tường rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 331,184 | m2 |
| 31 | Láng đáy ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,72 | m2 |
| 32 | Láng mặt tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,4368 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5213 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0099 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256 | 1 cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1295 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1011 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện thép miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4745 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4745 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính d400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 43 | Đấu nối hệ thống thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1359 | 100m3 |
| 45 | Lưới inox 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,92 | m2 |
| 46 | Rải đá dăm tầng thấm lọc hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,768 | m3 |
| 47 | Lớp vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0752 | 100m2 |
| N | Hạng mục 14: Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( 70% M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp II ( 30% TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2943 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng Cột đèn bát giác côn liền cần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Bóng đèn LED 150w ( bao gồm cả chóa bóng đèn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bóng |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 18 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2+E6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2+E10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | 100m |
| 20 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | viên |
| 21 | Khung bu lông móng M24x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa l63x6x2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 23 | Ống HDPE D60/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | 100m |
| 24 | Ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 25 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 492 | m2 |
| 26 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7.290 | viên |
| 27 | Chi phí đấu nối điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| O | Hạng mục 15: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5678 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống cấp nước đất cấp II ( 30% TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,336 | m3 |
| 3 | Máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 7 | Nối thẳng chuyển bậc D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Nối thẳng chuyển bậc D32-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đầu chờ vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Ba chạc 90 chuyển bậc D50-d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Ba chạc 90 chuyển bậc D32-d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren trong hdpe d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Rắc co d50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đắp đất tận dụng công trình đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8112 | 100m3 |
| 18 | Đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | Hạng mục 16: Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( 30% TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,7761 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,3676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4301 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,666 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,7877 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,04 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,3999 | m3 |
| 9 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 944,5975 | m2 |
| 10 | Láng ga ,rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 235,32 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4534 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8537 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0272 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga, rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9891 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6604 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6604 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,7427 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 672 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính d400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6785 | 100m3 |
| 22 | Đấu nối hệ thống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8325 | 100m |
| 24 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2532 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2532 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,7424 | m3 |
| 27 | Miết mạch tường đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,7147 | m2 |
| Q | Hạng mục 17: Khu mộ hung táng | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9967 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn sân, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4541 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7047 | m3 |
| 5 | Trát tường chắn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3428 | m2 |
| 6 | Tấm inox150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| R | Hạng mục 18: Nhà hóa vàng | |||
| 1 | Đào móng nhà hóa vàng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8029 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1845 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1135 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1874 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1245 | tấn |
| 8 | Đắp cát tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4238 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6812 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7188 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2717 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2109 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1374 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0704 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0074 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,6156 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8792 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, chịu nhiệt vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,388 | m2 |
| 25 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,584 | m2 |
| S | Hạng mục 19: Bể chứa tiểu vô danh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (NC=30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,2792 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3132 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,8826 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,56 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,7507 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,6837 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,342 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,23 | m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4011 | 100m3 |
| 15 | Đắp chữ "Khu mộ vô danh" bằng vữa XM M75 cao 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| T | Hạng mục 20: Xây dựng khu đấu mối kỹ thuật | |||
| 1 | Đào ao bằng máy đào (70%M) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,509 | 100m3 |
| 2 | Đào ao bằng thủ công (30%TC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,3873 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0129 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0129 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1052 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc bờ kè hồ sinh học, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,49 | m3 |
| 8 | Miết mạch kè đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật.-01 kỹ sư xây dựng: dân dụng và công nghiệp.-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô chở nước | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi