Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4.400 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:49:00 đến ngày 2021-12-20 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,217,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nhà học 2 tầng 16 phòng Trường Tiểu học và THCS Phan Đình Giót, xã Cẩm Quan 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4.400 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,193 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,77 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,204 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,484 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,993 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,194 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,579 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,033 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,067 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,326 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,331 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,548 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,96 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,636 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,999 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,474 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,188 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,33 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,598 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,384 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,894 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,098 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,215 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,215 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,595 | m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,79 | 10m |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,816 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,864 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,89 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,785 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,051 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,247 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,217 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,975 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,667 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,267 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,423 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,676 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,396 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,829 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,93 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,565 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,635 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,705 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,286 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,47 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,47 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,47 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,782 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,577 | m2 |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,408 | 10m |
| 29 | Gia công lan can sắt hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,334 | tấn |
| 30 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,676 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,253 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,814 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,183 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,798 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,682 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,145 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,425 | 100m2 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 536,147 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 756,948 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,56 | m2 |
| 45 | Kẻ chỉ (xoi rãnh) kiến trúc trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,25 | m |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.253,381 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.476,966 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 505,628 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.126,576 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220,86 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 479 | m |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.485,922 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,754 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,754 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 145,12 | m2 |
| 56 | Chống thấm bằng khò màng nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 295,057 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,165 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.235,096 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.368,285 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.262,576 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.340,805 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 4500; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112,32 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 4500; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp hệ 2600 khóa sập, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,96 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ 16x16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,52 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,112 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,52 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,538 | 100m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,52 | m2 |
| 72 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 73 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 74 | Vách ngăn vệ sinh bằng composit dày 12ly | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,329 | m2 |
| 75 | Gia công lan can ống inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,138 | tấn |
| 76 | Gia công lan can, lam ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,935 | tấn |
| 77 | Gia công lan can, lam ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,108 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,616 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can, lam ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,493 | m2 |
| 80 | Xây bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,555 | m3 |
| 81 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,102 | m3 |
| 83 | Ốp chân bục giảng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,704 | m2 |
| C | ĐIỆN NƯỚC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp tủ điện 400x250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ phòng, vỏ bằng nhựa - sino | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 cực 150A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 cực 75A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 cực 45A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 148 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led D300; 40W _ Compact | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.300 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Bu lông đai ốc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Đồng lá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | miếng |
| 11 | Sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Đèn exit | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| F | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm điện Q=10m3/h H25m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Van phao điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút chếch tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 28 | Nẹp ống + đinh vít | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | bộ |
| G | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,521 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,052 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,112 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,599 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,098 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,25 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,272 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,202 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,093 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| H | SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào sân bằng thủ công - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,606 | 1m3 |
| 2 | Đào sân bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,904 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 113,03 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Terazo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.130,3 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,472 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,899 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,726 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,544 | m3 |
| 10 | Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,453 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,503 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 193,016 | m2 |
| 13 | Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,2 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,627 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,575 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,6 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi