Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234380-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211234221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4.400 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 09:49:00 đến ngày 2021-12-20 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,217,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 2 tầng 16 phòng Trường Tiểu học và THCS Phan Đình Giót, xã Cẩm Quan
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 4.400 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Cẩm Xuyên và Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,193100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt41,771m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,2041m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,484m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,464m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,993100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,194tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,579tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,033tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,067m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,326m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,331100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,548tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,96tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,636m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,999m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt92,474m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,188m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,33m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,598100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,384100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,894100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,098m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt90,215m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt90,215m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt53,595m2
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,7910m
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,816m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,864100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,89tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,785tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,051tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,744m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,247100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,154tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,217tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,975tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt87,667m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,267100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,423tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,005tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt176,676m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,396100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,829tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,93tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,565m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,635100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,705tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,36tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,286m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt63,47m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt63,47m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt63,47m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,782m3
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,577m2
28Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,40810m
29Gia công lan can sắt hộpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,334tấn
30Gia công lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,051tấn
31Sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,676m2
32Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,253m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt78,814m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,183m3
35Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt166,798m3
36Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt43,682m3
37Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,294m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,145m3
39Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,2tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,425100m2
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt536,147m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt756,948m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt87,56m2
45Kẻ chỉ (xoi rãnh) kiến trúc trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt159,25m
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.253,381m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.476,966m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt505,628m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.126,576m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt220,86m
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt479m
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.485,922m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Theo bản vẽ thiết kế được duyệt49,754m2
54Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt49,754m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt145,12m2
56Chống thấm bằng khò màng nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt295,057m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt203,165m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.235,096m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.368,285m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.262,576m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4.340,805m2
62Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 4500; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt112,32m2
63Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 4500; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,5m2
64Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp hệ 2600 khóa sập, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt201,96m2
65Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,56m2
66Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,8m2
67Hoa sắt cửa sổ 16x16Theo bản vẽ thiết kế được duyệt203,52m2
68Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt122,112m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt203,52m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,538100m2
71Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,52m2
72Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,061tấn
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,061tấn
74Vách ngăn vệ sinh bằng composit dày 12lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt53,329m2
75Gia công lan can ống inoxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,138tấn
76Gia công lan can, lam ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,935tấn
77Gia công lan can, lam ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,108tấn
78Sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt144,616m2
79Lắp dựng lan can, lam ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt101,493m2
80Xây bục giảng, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,555m3
81Đắp cát tôn nền bục giảngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,123100m3
82Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,102m3
83Ốp chân bục giảngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20,704m2
C ĐIỆN NƯỚC CHỐNG SÉT
1Lắp tủ điện 400x250Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2hộp
2Lắp đặt tủ phòng, vỏ bằng nhựa - sinoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18hộp
3Lắp đặt các automat 2 cực 150ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các automat 2 cực 75ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt các automat 2 cực 45ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2.100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.200m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
9Lắp đặt dây dẫn 4 x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt150m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50m
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt148bộ
12Lắp đặt đèn Led D300; 40W _ CompactTheo bản vẽ thiết kế được duyệt56bộ
13Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
14Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.300m
D CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cọc
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt190m
5Bật đỡ dâyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt130cái
6Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Bu lông đai ốcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m3
10Đồng láTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2miếng
11SơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8hộp
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1m3
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 MT3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6bình
2Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18bình
3Hộp đựng bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6hộp
4Bảng tiêu lệnh và nội quyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
5Đèn exitTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt70m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt70m
F THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Máy bơm điện Q=10m3/h H25mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Van phao điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt chậu lavaboTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
7Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
8Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
10Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt110cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
20Lắp đặt côn, cút chếch tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt57cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt63cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt130cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
28Nẹp ống + đinh vítTheo bản vẽ thiết kế được duyệt300bộ
G BỂ PHỐT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,343100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,521m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,052m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,112tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,022100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,599m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,098m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,002tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,019tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,014100m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,25m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,272m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt39,202m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,093m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,064m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,101tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt101cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,113100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,23100m3
H SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Đào sân bằng thủ công - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,6061m3
2Đào sân bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,904100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt113,03m3
4Lát nền, sàn gạch Terazo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.130,3m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt22,4721m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,899100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,398100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,726100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,544m3
10Xây mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,453m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,503m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt193,016m2
13Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt74,2m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,627m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,575tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,605100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt186,61cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->