Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc khu B tầng 5 tòa nhà Trạng Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc khu B tầng 5 tòa nhà Trạng Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 11:00:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,472,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 320.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã là tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân (số lượng tối thiểu 06 người), ở các nghề:-Điện: 04 người-Cơ khí hoặc điện lạnh: 02 người |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc khu B tầng 5 tòa nhà Trạng Nguyên dự toán chi phí các gói thầu thuộc Hạng mục Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc khu B tầng 5 tòa nhà Trạng Nguyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Bệnh viện Hùng Vương
+ Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM
+ Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, Tp. HCM. + Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. HCM + Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 2 | Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 4 | Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 6 | Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 7 | Co STK D.25 | Theo hồ sơ thiết kế | 141 | cái |
| 8 | Co STK D.32 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Co STK D.40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Co STK D.50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Co STK D.65 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Co STK D.80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Tê STK D.25 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 14 | Tê STK D.32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Tê STK D.40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Tê STK D.32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Tê STK D.40x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Tê hàn STK D.65x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 19 | Tê hàn STK D.65x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Tê hàn STK D.65x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 21 | Tê hàn STK D.80x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Tê hàn STK D.80x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Tê hàn STK D.80x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Rắc co STK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 25 | Rắc co STK D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 26 | Bầu giảm 25/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 27 | Bầu giảm 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 28 | Bầu giảm 40/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Bầu giảm DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Mặt bích mù DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Mặt bích mù DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Bầu giảm hàn trong DN80/DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Nút bịt kẽm DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 34 | Gía đỡ ống các loại ( thép V4, V5, U10, cùm…) cho hệ thống chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 35 | Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng xuống 68oC + kèm đế (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 10 đầu |
| 36 | Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng lên 68oC (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 37 | Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng ngang 68oC (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 38 | Đầu báo cháy khói quang học loại địa chỉ trên trần kèm đế (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 39 | Đầu báo cháy khói quang học loại địa chỉ kèm đế (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 10 đầu |
| 40 | Nút nhấn khẩn loại địa chỉ (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 41 | Lắp đặt chuông báo cháy + Đèn (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Module đầu ra chuông báo cháy (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Cáp chống cháy 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 44 | Cáp chống cháy 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 45 | Ống điện PVC DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 46 | Ống mềm ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 47 | Hộp chia 2,3,4 ngã ф60 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | hộp |
| 48 | Hộp đấu dây 110x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 49 | Hộp đấu dây 160x160 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 50 | Hộp bảo vệ module | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 51 | Cắt tường xây gạch đi ống kéo dây báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 52 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 54 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy (băng keo, ti, giá …) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (DATA, ĐIỆN THOẠI, CAMERA, TIVI, ÂM THANH THÔNG BÁO) | |||
| 1 | Cáp cat 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 2 | Cáp nhảy Cat6 UTP 2m tại vị trí thiết bị đầu cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 3 | Cáp quang 4C-FIBER MULTIMODE OM3, 50/125µM | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 4 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 5 | Máng cáp sơn tĩnh điện 250x100 (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Co ngang, xuống 200x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Co ngang, xuống 250x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tê 200x100x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đầu cos mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Đầu cos mạng RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 12 | Hộp chia ngã 2 đường D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 13 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 14 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung vị trí cắt tường đi âm dây các hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 15 | Trát tường vị trí cắt đi dây | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 16 | Ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Ống upc cứng bảo vệ dây dẫn D20 (data) | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 18 | Ống mềm bảo vệ dây dẫn D20 (data) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Cáp cat 3 UTP 20 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 20 | Cáp cat 5e (đt) | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 21 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 (tel) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 22 | Ổ cắm tel | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Hộp đấu dây IDF 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 24 | Phiến đấu dây 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 25 | Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy 2Cx1.5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 26 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 (âm thanh thông báo, camera) | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 27 | Ống mềm bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 28 | Cáp nhảy Cat5e (dt) UTP 2m tại vị trí thiết bị đầu cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 29 | Hộp đấu dây IDF 5 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 30 | Phiến đấu dây 5 đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 31 | Cáp cat 3 UTP 5 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 32 | Loa âm trần 6W (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Camera (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Micro chọn vùng (nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Bộ thông báo KTS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm cấp nguồn 6 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ cabinet loại 15U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 38 | Máy phát đĩa CD/DCD | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Micro thông báo khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Bộ trộn khếch đại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Bộ chọn vùng 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | SWITCH 24 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | SWITCH 16 PORTS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Vật tư phụ các hệ thống ( hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít, ty, sắt V… ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 320.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã là tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân (số lượng tối thiểu 06 người), ở các nghề:-Điện: 04 người-Cơ khí hoặc điện lạnh: 02 người | 6 | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) | ≥ 80A | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi