Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc khu B tầng 5 tòa nhà Trạng Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211234872-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc khu B tầng 5 tòa nhà Trạng Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20211234827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 11:00:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 454,472,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 320.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã là tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân (số lượng tối thiểu 06 người), ở các nghề:-Điện: 04 người-Cơ khí hoặc điện lạnh: 02 người
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80A
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hùng Vương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc khu B tầng 5 tòa nhà Trạng Nguyên
dự toán chi phí các gói thầu thuộc Hạng mục Cải tạo hệ thống điện nhẹ, hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc khu B tầng 5 tòa nhà Trạng Nguyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên: Bệnh viện Hùng Vương + Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM + Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Tên: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Danh Phúc Nguyên Địa chỉ: số 237/32/45/15, Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, TP.HCM + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Tên: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Kiểm định Liên Toàn Cầu Địa chỉ: 47/42/17 Bùi Đình Túy, phường 24, Quận Bình Thạnh, TP.HCM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tên: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Trung Vũ Địa chỉ: 310/19 Bình Trị Đông, phường Bình Trị Đông, quận Bình Tân, Tp.HCM + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá lựa chọn nhà thầu: Tên: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Kiểm định Liên Toàn Cầu. Địa chỉ: 47/42/17 Bùi Đình Túy, Phường 24, Quận Bình Thạnh, TP.HCM


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hùng Vương , địa chỉ: 128 Hồng Bàng phường 12 quận 5
- Chủ đầu tư: + Tên: Bệnh viện Hùng Vương + Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM + Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Hồ sơ chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê thiết bị
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên: Bệnh viện Hùng Vương + Địa chỉ: 128 Hồng Bàng, phường 12, quận 5, Tp.HCM + Điện thoại: 028.38 558 532 Fax: 028.38 558 532
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, Tp. HCM. + Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. HCM + Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN25Theo hồ sơ thiết kế1,67100m
2Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN32Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
3Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN40Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
4Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN50Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
5Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN65Theo hồ sơ thiết kế1,05100m
6Ống chữa cháy (thép mạ kẽm - BS 1387 - Medium) DN80Theo hồ sơ thiết kế0,57100m
7Co STK D.25Theo hồ sơ thiết kế141cái
8Co STK D.32Theo hồ sơ thiết kế8cái
9Co STK D.40Theo hồ sơ thiết kế4cái
10Co STK D.50Theo hồ sơ thiết kế5cái
11Co STK D.65Theo hồ sơ thiết kế5cái
12Co STK D.80Theo hồ sơ thiết kế5cái
13Tê STK D.25Theo hồ sơ thiết kế45cái
14Tê STK D.32Theo hồ sơ thiết kế5cái
15Tê STK D.40Theo hồ sơ thiết kế4cái
16Tê STK D.32x25Theo hồ sơ thiết kế12cái
17Tê STK D.40x25Theo hồ sơ thiết kế30cái
18Tê hàn STK D.65x25Theo hồ sơ thiết kế11cái
19Tê hàn STK D.65x32Theo hồ sơ thiết kế10cái
20Tê hàn STK D.65x40Theo hồ sơ thiết kế15cái
21Tê hàn STK D.80x32Theo hồ sơ thiết kế6cái
22Tê hàn STK D.80x40Theo hồ sơ thiết kế15cái
23Tê hàn STK D.80x65Theo hồ sơ thiết kế6cái
24Rắc co STK D32Theo hồ sơ thiết kế13cái
25Rắc co STK D25Theo hồ sơ thiết kế13cái
26Bầu giảm 25/15Theo hồ sơ thiết kế98cái
27Bầu giảm 32/25Theo hồ sơ thiết kế13cái
28Bầu giảm 40/15Theo hồ sơ thiết kế24cái
29Bầu giảm DN65/50Theo hồ sơ thiết kế4cái
30Mặt bích mù DN80mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
31Mặt bích mù DN50mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
32Bầu giảm hàn trong DN80/DN65mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
33Nút bịt kẽm DN15Theo hồ sơ thiết kế130cái
34Gía đỡ ống các loại ( thép V4, V5, U10, cùm…) cho hệ thống chữa cháy tự độngTheo hồ sơ thiết kế1
35Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng xuống 68oC + kèm đế (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế510 đầu
36Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng lên 68oC (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế410 đầu
37Đầu phun chữa cháy Sprinkler hướng ngang 68oC (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế410 đầu
38Đầu báo cháy khói quang học loại địa chỉ trên trần kèm đế (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế1,410 đầu
39Đầu báo cháy khói quang học loại địa chỉ kèm đế (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế5,510 đầu
40Nút nhấn khẩn loại địa chỉ (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế15 nút
41Lắp đặt chuông báo cháy + Đèn (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế5cái
42Module đầu ra chuông báo cháy (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế5cái
43Cáp chống cháy 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế620m
44Cáp chống cháy 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế95m
45Ống điện PVC DN20Theo hồ sơ thiết kế550m
46Ống mềm ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế60m
47Hộp chia 2,3,4 ngã ф60Theo hồ sơ thiết kế90hộp
48Hộp đấu dây 110x110Theo hồ sơ thiết kế5hộp
49Hộp đấu dây 160x160Theo hồ sơ thiết kế5hộp
50Hộp bảo vệ moduleTheo hồ sơ thiết kế5hộp
51Cắt tường xây gạch đi ống kéo dây báo cháyTheo hồ sơ thiết kế12m
52Căng lưới gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế4,8m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,8m2
54Vật tư phụ hệ thống báo cháy (băng keo, ti, giá …)Theo hồ sơ thiết kế1
B HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (DATA, ĐIỆN THOẠI, CAMERA, TIVI, ÂM THANH THÔNG BÁO)
1Cáp cat 6eTheo hồ sơ thiết kế700m
2Cáp nhảy Cat6 UTP 2m tại vị trí thiết bị đầu cuốiTheo hồ sơ thiết kế22m
3Cáp quang 4C-FIBER MULTIMODE OM3, 50/125µMTheo hồ sơ thiết kế135m
4Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế150m
5Máng cáp sơn tĩnh điện 250x100 (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế6m
6Co ngang, xuống 200x100x50Theo hồ sơ thiết kế3cái
7Co ngang, xuống 250x100x50Theo hồ sơ thiết kế1cái
8Tê 200x100x50Theo hồ sơ thiết kế1cái
9Đầu cos mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế11cái
10Đầu cos mạng RJ11Theo hồ sơ thiết kế7cái
11Đế âm, mặt nạTheo hồ sơ thiết kế40hộp
12Hộp chia ngã 2 đường D20Theo hồ sơ thiết kế30hộp
13Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống âm hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế80m
14Căng lưới gia cố tường gạch không nung vị trí cắt tường đi âm dây các hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế20m2
15Trát tường vị trí cắt đi dâyTheo hồ sơ thiết kế20m2
16Ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế12cái
17Ống upc cứng bảo vệ dây dẫn D20 (data)Theo hồ sơ thiết kế160m
18Ống mềm bảo vệ dây dẫn D20 (data)Theo hồ sơ thiết kế10m
19Cáp cat 3 UTP 20 pairTheo hồ sơ thiết kế70m
20Cáp cat 5e (đt)Theo hồ sơ thiết kế260m
21Ống bảo vệ dây dẫn D20 (tel)Theo hồ sơ thiết kế80m
22Ổ cắm telTheo hồ sơ thiết kế9cái
23Hộp đấu dây IDF 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế1Hộp
24Phiến đấu dây 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế1Hộp
25Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy 2Cx1.5 mm2Theo hồ sơ thiết kế400m
26Ống bảo vệ dây dẫn D20 (âm thanh thông báo, camera)Theo hồ sơ thiết kế260m
27Ống mềm bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế55m
28Cáp nhảy Cat5e (dt) UTP 2m tại vị trí thiết bị đầu cuốiTheo hồ sơ thiết kế18m
29Hộp đấu dây IDF 5 đôiTheo hồ sơ thiết kế1Hộp
30Phiến đấu dây 5 đôiTheo hồ sơ thiết kế1Hộp
31Cáp cat 3 UTP 5 pairTheo hồ sơ thiết kế115m
32Loa âm trần 6W (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế12cái
33Camera (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế5cái
34Micro chọn vùng (nhân công)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
35Bộ thông báo KTSTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
36Lắp đặt ổ cắm cấp nguồn 6 lỗTheo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt tủ cabinet loại 15UTheo hồ sơ thiết kế1Hộp
38Máy phát đĩa CD/DCDTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
39Micro thông báo khẩnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
40Bộ trộn khếch đạiTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
41Bộ chọn vùng 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
42SWITCH 24 PORTSTheo hồ sơ thiết kế1cái
43SWITCH 16 PORTSTheo hồ sơ thiết kế1cái
44Bộ chuyển đổi quang điệnTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Vật tư phụ các hệ thống ( hộp đấu nối, cáp nguồn, tắc kê, vít, ty, sắt V… )Theo hồ sơ thiết kế1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 320.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.-Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã là tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 -Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên đến thời điểm đóng thầu)-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng-Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng22
3 Công nhân (số lượng tối thiểu 06 người), ở các nghề:-Điện: 04 người-Cơ khí hoặc điện lạnh: 02 người 6 -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề được cơ quan đào tạo hợp pháp cấp.-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
2 Biến thế hàn xoay chiều (máy hàn) ≥ 80A1
3 Máy thủy bình Máy còn sử dụng tốt1
4 Máy đục bê tông Máy còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->