Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh và thiết bị trong xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211231810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh và thiết bị trong xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 11:26:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,549,681,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp của công trình.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 5.290.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;3/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;4/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;5/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;6/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;7/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình;8/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;9/ Các tài liệu xác định cấp công trình.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần điện tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần nước tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp và có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật, trong đó:-Thợ nề: ≥ 05 người;-Thợ cấp thoát nước: ≥ 04 người;-Thợ điện: ≥ 03 người;-Thợ sơn: ≥ 03 người.((Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị ép cọc BTCT gồm:-Máy ép cọc BTCT ≥ 150 tấn;-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh và thiết bị trong xây dựng) Xây dựng mới kho tang vật Công an Quận 1 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1 – Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM – Điện thoại: 028.38217173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 1 - Địa chỉ: Số 47 Lê Duẩn – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1 - Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cột bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 13,071 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu dầm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 39,247 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu sàn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 93,936 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 175,9542 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 46,1325 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2008 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,42 | m2 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4082 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6145 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6145 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4082 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4082 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng hàng rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m3 |
| B | THI CÔNG CỌC THỬ TĨNH | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực đường kính cọc D350 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,3 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m |
| 3 | Ép dương cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I. (Phần nổi trên mặt đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 10 tấn/km |
| C | THI CÔNG ÉP CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D350, M800, cọc loại A | Theo hồ sơ thiết kế | 954 | m |
| 2 | Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc D350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,54 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc D350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,606 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,198 | m |
| 6 | Xúc bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | tấn |
| 13 | Bê tông chèn đầu cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 13,833 | 10 tấn/km |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100m3 |
| 2 | Đào giằng móng, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,654 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,546 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,652 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,967 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 46,566 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,318 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,524 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,524 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,565 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,046 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,713 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,539 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,549 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,151 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 (không tính ram dốc và bậc cấp) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,24 | m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,24 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 có trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 31 | Bê tông ram dốc, tam cấp đá 1x2 , mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,026 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ram dốc, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,556 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ram dôc, bậc cấp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,732 | tấn |
| 34 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 17,449 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,537 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,653 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,636 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,018 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,101 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,985 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,717 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,924 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,938 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,098 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,771 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | tấn |
| 49 | Bê tông bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,456 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,734 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,034 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,321 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,343 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,343 | tấn |
| 63 | Xây tường ngoài nhà xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 84,292 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,976 | m3 |
| 65 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,146 | m3 |
| 66 | Xây tường trong nhà xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 17,365 | m3 |
| 67 | Xây tường trong nhà xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,748 | m3 |
| 68 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 69 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ không nung 4x8x18 , vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,058 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 533,144 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 759,897 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,476 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,399 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 307,654 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 328,705 | m2 |
| 76 | Trát trần ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,92 | m2 |
| 77 | Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 495,031 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ móc nước 20x30 , vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,4 | m |
| 79 | Đắp chỉ ,vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 241 | m |
| 80 | Kẻ jont rỗng 20 sâu 10 cho tường và ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 413,234 | m |
| 81 | Đóng lưới chống nứt tường (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.120,8 | m |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,574 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn dày trung bình 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,175 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4 | m2 |
| 85 | Quét chống thấm tường, sàn mái, sê nô mái, ô văng, nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 130,12 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,19 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,51 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,175 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,626 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (bao gồm gạch viền trang trí) , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,65 | m2 |
| 91 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 92 | Lát bậc cầu thang ngoài trời bằng gạch thạch anh nhám KT 300x600, vữa XM mác 75 (kẻ jion chống trượt) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,826 | m2 |
| 93 | Lát bậc cầu thang bằng gạch thạch anh nhám KT 300x600, vữa XM mác 75 (kẻ jion chống trượt) | Theo hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 94 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa, hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường bồn hoa ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,575 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 340,85 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 491,05 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.053,135 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 533,144 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 755,271 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.024,194 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.558,496 | m2 |
| 104 | Sơn dầu tường, cột trong nhà (1 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 249,91 | m2 |
| 105 | Xoa nền harderner làm cứng bề mặt nền | Theo hồ sơ thiết kế | 899,195 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng Lan can ram dốc, lan can sắt (Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 92,385 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang, lan can sắt (Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,403 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn thép hợp kim dày 0,5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,88 | m2 |
| 109 | CCLĐ hệ thống tự dừng báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | CCLĐ motor 600kg (lắc +remote) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, cửa đi 1 cánh mở, khung cửa dày 1,3mm, kính cường lực mài mờ dày 8mm, lamri nhôm, sơn tĩnh điện (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 112 | Cung cấp lắp dựng cửa chống cháy EI60 mở 1 cánh, thép cánh và thép khung dày 1,2mm, cánh cửa dày 50mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 113 | Cung cấp lắp dựng cửa chống cháy EI30 mở 2 cánh, thép cánh và thép khung dày 1,2mm, cánh cửa dày 50mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, khung cửa dày 1,3mm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 115 | Cung cấp lắp dựng vách kính, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 8 mm, sơn tĩnh điện (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 130,39 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,27 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,59 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,59 | 100m2 |
| 119 | CCLD thanh ốp cột bằng cao su khu vực để xe (theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 120 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,086 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phân hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,543 | m3 |
| 122 | Trồng cây lá màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2/ lần |
| E | BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA + HỘP ĐỒNG HỒ + HỘP CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,682 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (bê tông đáy bể), chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,319 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thành hố ga, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,203 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản nắp bể tự hoại, hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,647 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp thăm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đáy bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản nắp, nắp thăm bể tự hoại đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản nắp, nắp thăm bể tự hoại đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,447 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,199 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,027 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,315 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,342 | m2 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,443 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,622 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,622 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp niloong chống mất nước cho bê tông dày 0.04mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, chiều rộng đáy >250 cm, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,966 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 30,544 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,398 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,209 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,898 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,111 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,473 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,049 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy và dầm nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy và dầm nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,629 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,226 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, đánh dốc về hố thu vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 31 | Trát thành trong bể nước ngầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 191,55 | m2 |
| 32 | Trát nắp bể vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,64 | m2 |
| 33 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterstop | Theo hồ sơ thiết kế | 54,8 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 366,59 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 366,59 | m2 |
| 36 | CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| G | TƯỜNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,754 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng hàng rào bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,653 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 6 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,459 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,254 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,478 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,244 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,648 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đỉnh cột đá 1x2, Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm đáy tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,699 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng tường rào, cổng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, giằng tường rào, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, giằng tường rào, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,575 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, cột cổng -tường rào, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, cột cổng - tường rào, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đỉnh cột đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18 xây tường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 25,026 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,614 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 301,69 | m2 |
| 28 | Trát cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,87 | m2 |
| 29 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,816 | m2 |
| 30 | Trát tấm đan đỉnh cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,72 | m2 |
| 31 | Đắp gờ nổi trang trí cột hàng rào,vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 344,227 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 344,227 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch ceramic KT 400x400mm vào mặt tường và cột hàng rào HR2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,093 | m2 |
| 35 | CCLĐ song sắt hàng rào tròn đặc D20 cách khoảng 100 có đầu vát nhọn (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,39 | m |
| 36 | CCLĐ song sắt hàng rào tròn đặc D20 cách khoảng 100 có đầu vát nhọn, kết hợp sắt la 50x50x3mm (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,651 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bê tông hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 42,74 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,003 | 100m3 |
| 39 | Rải lớp nilong dày 0.04mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,274 | 100m2 |
| 40 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,447 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,187 | m3 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ Đèn đơn 1.2m, bóng led Tube - 1x18W chống nước (gắn áp trần, tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 351 | m |
| 4 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 5 | CCLĐ Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4Cx35mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | CCLĐ Cáp Cu/PVC/XLPE/FR 4Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 7 | CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp Cu/PVC/XLPE/FR 4Cx10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | CCLĐ Cáp Cu/PVC/XLPE/FR 3Cx2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 11 | CCLĐ Ống luồn dây HDPE xoắn Þ90/70 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 12 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 14 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 15 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 21 | Trãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 22 | CCLĐ gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ mương cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1.125 | Viên |
| 23 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-T) dày 1.2mm(H800xW600xD225) - Busbar, Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 24 | CCLĐ Đèn báo pha (đỏ + vàng + xanh ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | CCLĐ Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ Shunt trip SHT-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | CCLĐ Biến dòng điện đo lường MCT 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | CCLĐ Biến dòng điện bảo vệ PCT 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | CCLĐ Rơle bảo vệ quá dòng 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | CCLĐ Rơle bảo vệ quá áp 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | CCLĐ Rơle bảo vệ thấp áp 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | CCLĐ Rơle bảo vệ chạm đất 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | CCLĐ MCCB 3P - 75A - 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ MCCB 3P - 63A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | CCLĐ MCCB 3P - 32A - 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ MCB 3P - 32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | CCLĐ MCB 3P - 25A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | CCLĐ MCB 2P - 25A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | CCLĐ MCB 2P - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ MCB 1P - 16A - 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | CCLĐ Tủ điện vỏ kim loại 12 module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 43 | CCLĐ MCB 3P - 32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ MCB 3P - 25A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | CCLĐ MCB 2P - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | CCLĐ RCBO 1P+N - 25A - 4.5kA-30mmA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | CCLĐ RCBO 1P+N - 20A - 4.5kA-30mmA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 48 | CCLĐ MCB 1P - 10A - 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | CCLĐ MCB 1P - 16A - 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 50 | CCLĐ Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW500xD200mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 51 | CCLĐ MCCB-3P-63A-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | CCLĐ MCCB-3P-50A-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | CCLĐ MCB-3P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | CCLĐ MCB-1P-16A;4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | CCLĐ Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 56 | CCLĐ Cáp điện CXV/FR 1Cx16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 57 | CCLĐ Cáp điện CV 1Cx16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 58 | CCLĐ Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 59 | CCLĐ Cáp điện CV 1Cx4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 60 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | CCLĐ Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | CCLĐ Đèn đơn 1.2m, bóng led Tube - 1x18W( gắn áp trần, tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 63 | CCLĐ Đèn Led ốp trần - 1x9W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | CCLĐ Quạt đảo gắn trần 75W + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | CCLĐ Quạt hút gió thải gắn tường 100m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ Quạt hút gió thải gắn tường 250m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | CCLĐ Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | CCLĐ Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | CCLĐ Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | CCLĐ Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | CCLĐ Bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | CCLĐ Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt nạ, đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 73 | CCLĐ Box ngã 3 D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | hộp |
| 74 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 1.608 | m |
| 75 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 1.110 | m |
| 76 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6.0mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 77 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 78 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 79 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 918 | m |
| 80 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 81 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 82 | CCLĐ Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W75xH50x0.8mm, kèm nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 83 | CCLĐ CCLD Ty treo mạ kẽm M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 84 | CCLĐ Cùm treo máng cáp (W75xH50) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 85 | CCLĐ Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 86 | CCLĐ MCB-3P-32A -6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | CCLĐ MCB-3P-16A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | CCLĐ MCB-1P-16A-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ Contactor | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | CCLĐ Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 91 | CCLĐ Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | CCLĐ Quạt hướng trục hút khói 5000m3/h-150Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 93 | CCLĐ Miệng louver gió thải 1200x500mm + LCCT | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | CCLĐ Cáp CV/FR 1Cx4.0 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 95 | CCLĐ Cáp CV1Cx4.0 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | m |
| 96 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa uPVC D42x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa uPVC D32x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa uPVC D21x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | CCLĐ tê giảm nhựa uPVC D42/D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | CCLĐ co giảm nhựa uPVC D42/D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ co giảm nhựa uPVC D34/D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | CCLĐ van khóa D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | CCLĐ vòi tưới cây D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | CCLĐ ống nhựa uPVC D200x7.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 11 | CCLĐ ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 12 | CCLĐ ống nhựa uPVC D90x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 13 | CCLĐ lơi nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 14 | CCLĐ chậu xí bệt + thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | CCLĐ co ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | CCLĐ co ren ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | CCLĐ Dây mềm cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ van góc cấp nước cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,057 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,137 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m3 |
| 27 | CCLĐ gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | Viên |
| J | BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ Trung tâm báo cháy tự động 6 ZONE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 10 đầu |
| 3 | CCLĐ Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 4 | CCLĐ Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | CCLĐ Điện trở đầu cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | CCLĐ Box ngã 3 D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 7 | CCLĐ Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 246 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | m |
| 9 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 403 | m |
| 10 | CCLĐ Đèn báo sựu cố EM | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 đèn |
| 11 | CCLĐ Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 12 | CCLĐ Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 840 | m |
| 13 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 14 | CCLĐ Kim thu sét Rbv=35M | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 16 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 17 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 18 | CCLĐ Cáp neo trụ 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | CCLĐ Cọc thép mạ đồng D16 - L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mối |
| 21 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ Máy bơm điện Q=220 m3/h H=70m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | CCLĐ Máy bơm Diesel Q=200 m3/h H=70m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | CCLĐ Máy bơm bù áp Q=10m3/h H=85 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 4 | CCLĐ ống STK DN200x5.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | CCLĐ ống STK DN150x4.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 6 | CCLĐ ống STK DN100x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | 100m |
| 7 | CCLĐ ống STK DN50x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | CCLĐ ống STK DN32x2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 9 | CCLĐ ống STK DN25x2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 10 | CCLĐ co hàn STK DN200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | CCLĐ co hàn STK DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 12 | CCLĐ co hàn STK DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ tê hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | CCLĐ tê hàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | CCLĐ tê ren DN32/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 16 | CCLĐ co ren DN32/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 17 | CCLĐ co ren DN25/15 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 18 | CCLĐ bầu giảm DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ bầu giảm DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | CCLĐ tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 21 | CCLĐ Lăng phun CC D50/13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy D50 L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 23 | CCLĐ Van góc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | CCLĐ họng chờ đôi DN50x2x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | CCLĐ trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 27 | CCLĐ Lăng phun CC D65/13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ Vòi chữa cháy D65 L=20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 29 | CCLĐ đầu phun spinler hướng xuống 68¨ | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 30 | CCLĐ đầu phun spinler hướng lên 68¨ | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 31 | CCLĐ bình CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 32 | CCLĐ bình bột MFZ8 8KG | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 33 | CCLĐ kệ đặt bình | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | CCLĐ bảng tiêu lệnh nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | CCLĐ Luppe DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | CCLĐ Luppe DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ chống rung DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | CCLĐ chống rung DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | CCLĐ Y lọc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | CCLĐ Y lọc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ đồng hồ đo áp lực 10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | CCLĐ Công tắc áp lưc D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | CCLĐ van khóa DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | CCLĐ van khóa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | CCLĐ van khóa tay gạt DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | CCLĐ van khóa tay gạt DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | CCLĐ van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | CCLĐ van 1 chiều DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Mặt bích hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 50 | CCLĐ Rong cao su mặt bích DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Mặt bích hàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | CCLĐ cà rá DN10/8 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 74,4 | m3 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 86,476 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 41,504 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 36,186 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m3 |
| L | CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | tấn/lần |
| M | VẬN CHUYỂN TẢI THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải tới công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải ra khỏi công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15Km | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6 | 10 tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp của công trình.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 5.290.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;3/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;4/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;5/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;6/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;7/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình;8/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;9/ Các tài liệu xác định cấp công trình.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dụng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần điện tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần nước tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp và có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật, trong đó:-Thợ nề: ≥ 05 người;-Thợ cấp thoát nước: ≥ 04 người;-Thợ điện: ≥ 03 người;-Thợ sơn: ≥ 03 người.((Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Thiết bị ép cọc BTCT gồm:-Máy ép cọc BTCT ≥ 150 tấn;-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn. | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 12 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 13 | Vận thăng hoặc tời | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 14 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 15 |
| 15 | Ván khuôn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi