Gói thầu: Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh và thiết bị trong xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231810-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh và thiết bị trong xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211225967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 11:26:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,549,681,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp của công trình.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 5.290.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;3/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;4/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;5/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;6/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;7/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình;8/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;9/ Các tài liệu xác định cấp công trình.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần điện tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần nước tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp và có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật, trong đó:-Thợ nề: ≥ 05 người;-Thợ cấp thoát nước: ≥ 04 người;-Thợ điện: ≥ 03 người;-Thợ sơn: ≥ 03 người.((Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị ép cọc BTCT gồm:-Máy ép cọc BTCT ≥ 150 tấn;-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 15
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm thử tải tĩnh và thiết bị trong xây dựng)
Xây dựng mới kho tang vật Công an Quận 1
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1 – Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM – Điện thoại: 028.38217173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định Xây dựng N.A.D; Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Liên Việt; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng – Thương mại Bửu Thành – Địa chỉ: Số 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu – Phường Phú Thạnh – Quận Tân Phú – TP. HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1 – Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM – Điện thoại: 028.38217173


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1 – Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM – Điện thoại: 028.38217173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 1 - Địa chỉ: Số 47 Lê Duẩn – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1 - Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu cột bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế13,071m3
2Phá dỡ kết cấu dầm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế39,247m3
3Phá dỡ kết cấu sàn bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế93,936m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế175,9542m3
5Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế46,1325m2
6Tháo dỡ mái tole bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,2008m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế15,42m2
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,4082100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,6145100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,6145100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,4082100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,4082100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông móng hàng rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế5,04m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông móng nhà bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế34,2m3
B THI CÔNG CỌC THỬ TĨNH
1Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực đường kính cọc D350Theo hồ sơ thiết kế39,3m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,383100m
3Ép dương cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I. (Phần nổi trên mặt đất)Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế2mối nối
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế0,5710 tấn/km
C THI CÔNG ÉP CỌC ĐẠI TRÀ
1Cung cấp cọc bê tông ly tâm D350, M800, cọc loại ATheo hồ sơ thiết kế954m
2Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc D350mmTheo hồ sơ thiết kế9,54100m
3Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc D350mmTheo hồ sơ thiết kế0,606100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế53mối nối
5Cắt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,198m
6Xúc bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,192m3
7Vận chuyển đầu cọc bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
8Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
9Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,051tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,503tấn
13Bê tông chèn đầu cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,09m3
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế13,83310 tấn/km
D KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,133100m3
2Đào giằng móng, bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,124100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,654100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,603100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,603100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế6,546m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,652m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,967m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế46,566m3
10Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,318m3
11Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1,248m3
12Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế17,524m3
13Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,078m3
14Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,09m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế1,524100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,565100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế2,046100m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,178tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,713tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,156tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,667tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,539tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,549tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,056tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,151tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,356100m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 (không tính ram dốc và bậc cấp)Theo hồ sơ thiết kế35,24m3
29Bê tông nền đá 1x2 , mác 250Theo hồ sơ thiết kế35,24m3
30Bê tông nền đá 1x2 , mác 250 có trộn phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1,95m3
31Bê tông ram dốc, tam cấp đá 1x2 , mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,026m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ram dốc, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế0,556100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ram dôc, bậc cấp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,732tấn
34Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế17,449m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,537100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,653tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế4,636tấn
38Bê tông dầm đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế89,018m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế11,101100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,03tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế9,985tấn
42Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế72,717m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế5,924100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế9,938tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,098m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,771100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,283tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,54tấn
49Bê tông bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế2,456m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, bậu cửa đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,734m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế20,034m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bổ trụTheo hồ sơ thiết kế0,246100m2
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế0,276100m2
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,729100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,129tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,276tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,058tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,114tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,111tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,321tấn
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,343tấn
62Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,343tấn
63Xây tường ngoài nhà xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế84,292m3
64Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,976m3
65Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,146m3
66Xây tường trong nhà xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế17,365m3
67Xây tường trong nhà xây gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10cm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,748m3
68Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,036m3
69Xây bậc cầu thang gạch thẻ không nung 4x8x18 , vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,058m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế533,144m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế759,897m2
72Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế87,476m2
73Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế229,399m2
74Trát xà dầm ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế307,654m2
75Trát xà dầm trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế328,705m2
76Trát trần ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế95,92m2
77Trát trần trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế495,031m2
78Trát gờ chỉ móc nước 20x30 , vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế111,4m
79Đắp chỉ ,vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế241m
80Kẻ jont rỗng 20 sâu 10 cho tường và ram dốcTheo hồ sơ thiết kế413,234m
81Đóng lưới chống nứt tường (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế1.120,8m
82Láng nền sàn không đánh màu dày trung bình 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế59,574m2
83Láng nền sàn dày trung bình 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,175m2
84Láng nền sàn không đánh màu tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75, cao Theo hồ sơ thiết kế42,4m2
85Quét chống thấm tường, sàn mái, sê nô mái, ô văng, nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế130,12m2
86Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế46,19m2
87Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,51m2
88Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,175m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thạch anh 120x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra)Theo hồ sơ thiết kế4,626m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm (bao gồm gạch viền trang trí) , vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,65m2
91Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,72m2
92Lát bậc cầu thang ngoài trời bằng gạch thạch anh nhám KT 300x600, vữa XM mác 75 (kẻ jion chống trượt)Theo hồ sơ thiết kế26,826m2
93Lát bậc cầu thang bằng gạch thạch anh nhám KT 300x600, vữa XM mác 75 (kẻ jion chống trượt)Theo hồ sơ thiết kế69,12m2
94Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa, hành langTheo hồ sơ thiết kế1,08m2
95Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường bồn hoa ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế31,575m2
96Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi chống ẩm KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế1,44m2
97Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung kim loại nổi KT: 600x600 dày 9mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế340,85m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế491,05m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.053,135m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế533,144m2
101Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế755,271m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.024,194m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.558,496m2
104Sơn dầu tường, cột trong nhà (1 lớp phủ)Theo hồ sơ thiết kế249,91m2
105Xoa nền harderner làm cứng bề mặt nềnTheo hồ sơ thiết kế899,195m2
106Cung cấp lắp dựng Lan can ram dốc, lan can sắt (Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế92,385m2
107Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang, lan can sắt (Thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế62,403m2
108Cung cấp lắp dựng cửa cuốn thép hợp kim dày 0,5mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế22,88m2
109CCLĐ hệ thống tự dừng báo độngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
110CCLĐ motor 600kg (lắc +remote)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
111Cung cấp lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, cửa đi 1 cánh mở, khung cửa dày 1,3mm, kính cường lực mài mờ dày 8mm, lamri nhôm, sơn tĩnh điện (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế5,94m2
112Cung cấp lắp dựng cửa chống cháy EI60 mở 1 cánh, thép cánh và thép khung dày 1,2mm, cánh cửa dày 50mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế5,94m2
113Cung cấp lắp dựng cửa chống cháy EI30 mở 2 cánh, thép cánh và thép khung dày 1,2mm, cánh cửa dày 50mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế2,16m2
114Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, khung cửa dày 1,3mm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế6,12m2
115Cung cấp lắp dựng vách kính, khung nhôm định hình hệ 1000, kính cường lực dày 8 mm, sơn tĩnh điện (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, phụ kiện trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế130,39m2
116Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0,5mmTheo hồ sơ thiết kế4,27100m2
117Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,59100m2
118Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,59100m2
119CCLD thanh ốp cột bằng cao su khu vực để xe (theo bản vẽ thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế72cái
120Vận chuyển đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế3,086m3
121Vận chuyển phân hữu cơTheo hồ sơ thiết kế1,543m3
122Trồng cây lá màuTheo hồ sơ thiết kế0,154100m2/ lần
E BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA + HỘP ĐỒNG HỒ + HỘP CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,66100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,36100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,3100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế3,682m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (bê tông đáy bể), chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế5,319m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thành hố ga, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế2,203m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản nắp bể tự hoại, hố ga đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,647m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp thăm đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,062m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đáy bể tự hoại, hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,116100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể tự hoại, hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,19100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,205100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan bể tự hoại, hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,191100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp thămTheo hồ sơ thiết kế0,008100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,156tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,222tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản nắp, nắp thăm bể tự hoại đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,179tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,256tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,256tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản nắp, nắp thăm bể tự hoại đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế29cấu kiện
22Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế9,447m3
23Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,199m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế58,027m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,315m2
26Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế70,342m2
F BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế6,065100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,443100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,622100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế3,622100m3
5Rải lớp niloong chống mất nước cho bê tông dày 0.04mmTheo hồ sơ thiết kế1,296100m2
6Bê tông lót đáy bể đá 4x6, chiều rộng đáy >250 cm, M100Theo hồ sơ thiết kế12,96m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế30,966m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế1,14m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế30,544m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M250 (trộn phụ gia chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế18,398m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp thăm bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,2m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,136100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,228100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế3,209100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể nước ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,898100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,033tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,111tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,037tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,243tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,473tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,049tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy và dầm nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,109tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy và dầm nắp bể nước ngầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,629tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,226tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế0,013tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,024tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,024tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, đánh dốc về hố thu vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế78,4m2
31Trát thành trong bể nước ngầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế191,55m2
32Trát nắp bể vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế96,64m2
33Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng WaterstopTheo hồ sơ thiết kế54,8m
34Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất)Theo hồ sơ thiết kế366,59m2
35Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế366,59m2
36CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
G TƯỜNG RÀO + SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,754100m3
2Đào đà kiềng hàng rào bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,129100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,653100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,229100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,229100m3
6Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,459m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế10,254m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế0,5m3
9Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, M100Theo hồ sơ thiết kế2,478m3
10Bê tông đà kiềng 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế5,244m3
11Bê tông giằng tường hàng rào đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế1,648m3
12Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế2,7m3
13Bê tông tấm đan đỉnh cột đá 1x2, Mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,438m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,374100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, cột hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế0,64100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm đáy tường ràoTheo hồ sơ thiết kế0,699100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế0,33100m2
18Ván khuôn tấm đan đỉnh cộtTheo hồ sơ thiết kế0,107100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng tường rào, cổng đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,315tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, giằng tường rào, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,257tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, giằng tường rào, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,575tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, cột cổng -tường rào, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,37tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, cột cổng - tường rào, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,576tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đỉnh cột đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,035tấn
25Xây gạch ống 8x8x18 xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế25,026m3
26Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,614m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế301,69m2
28Trát cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế57,87m2
29Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,816m2
30Trát tấm đan đỉnh cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,72m2
31Đắp gờ nổi trang trí cột hàng rào,vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế38,4m
32Bả bằng ma tít vào tường, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế344,227m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế344,227m2
34Công tác ốp gạch ceramic KT 400x400mm vào mặt tường và cột hàng rào HR2Theo hồ sơ thiết kế38,093m2
35CCLĐ song sắt hàng rào tròn đặc D20 cách khoảng 100 có đầu vát nhọn (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế57,39m
36CCLĐ song sắt hàng rào tròn đặc D20 cách khoảng 100 có đầu vát nhọn, kết hợp sắt la 50x50x3mm (bao gồm sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế19,651m
37Phá dỡ kết cấu bê tông nền bê tông hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế42,74m3
38Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,003100m3
39Rải lớp nilong dày 0.04mmTheo hồ sơ thiết kế4,274100m2
40Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân, đá 4x6, M100Theo hồ sơ thiết kế38,447m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế81,187m3
H HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1CCLĐ Đèn đơn 1.2m, bóng led Tube - 1x18W chống nước (gắn áp trần, tường)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
2CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 80WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
3CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế351m
4CCLĐ Ống luồn dây PVC D25Theo hồ sơ thiết kế120m
5CCLĐ Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4Cx35mm²Theo hồ sơ thiết kế20m
6CCLĐ Cáp Cu/PVC/XLPE/FR 4Cx16mm²Theo hồ sơ thiết kế54m
7CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx16mm²Theo hồ sơ thiết kế54m
8CCLĐ Cáp Cu/PVC/XLPE/FR 4Cx10mm²Theo hồ sơ thiết kế30m
9CCLĐ Cáp Cu/PVC 1Cx10mm²Theo hồ sơ thiết kế30m
10CCLĐ Cáp Cu/PVC/XLPE/FR 3Cx2.5mm²Theo hồ sơ thiết kế15m
11CCLĐ Ống luồn dây HDPE xoắn Þ90/70Theo hồ sơ thiết kế15m
12CCLĐ Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
13Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế3mối
14CCLĐ Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
15CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
16Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,048100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,022100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,013100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,035100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,035100m3
21Trãi băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
22CCLĐ gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ mương cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế1.125Viên
23CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (DB-T) dày 1.2mm(H800xW600xD225) - Busbar, Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1tủ
24CCLĐ Đèn báo pha (đỏ + vàng + xanh )Theo hồ sơ thiết kế6bộ
25CCLĐ Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế6cái
26Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh…Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
27Bộ Shunt trip SHT-220VTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
28CCLĐ Biến dòng điện đo lường MCT 100/5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
29CCLĐ Biến dòng điện bảo vệ PCT 100/5ATheo hồ sơ thiết kế4cái
30CCLĐ Rơle bảo vệ quá dòng 100/5ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
31CCLĐ Rơle bảo vệ quá áp 100/5ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
32CCLĐ Rơle bảo vệ thấp áp 100/5ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
33CCLĐ Rơle bảo vệ chạm đất 100/5ATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
34CCLĐ MCCB 3P - 75A - 18kATheo hồ sơ thiết kế1cái
35CCLĐ MCCB 3P - 63A - 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
36CCLĐ MCCB 3P - 32A - 15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
37CCLĐ MCB 3P - 32A - 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
38CCLĐ MCB 3P - 25A, 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
39CCLĐ MCB 2P - 25A - 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
40CCLĐ MCB 2P - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
41CCLĐ MCB 1P - 16A - 4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
42CCLĐ Tủ điện vỏ kim loại 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế3tủ
43CCLĐ MCB 3P - 32A - 6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
44CCLĐ MCB 3P - 25A - 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
45CCLĐ MCB 2P - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
46CCLĐ RCBO 1P+N - 25A - 4.5kA-30mmATheo hồ sơ thiết kế1cái
47CCLĐ RCBO 1P+N - 20A - 4.5kA-30mmATheo hồ sơ thiết kế5cái
48CCLĐ MCB 1P - 10A - 4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
49CCLĐ MCB 1P - 16A - 4.5kATheo hồ sơ thiết kế9cái
50CCLĐ Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW500xD200mm)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
51CCLĐ MCCB-3P-63A-15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
52CCLĐ MCCB-3P-50A-15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
53CCLĐ MCB-3P-20A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
54CCLĐ MCB-1P-16A;4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
55CCLĐ Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
56CCLĐ Cáp điện CXV/FR 1Cx16 mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
57CCLĐ Cáp điện CV 1Cx16 mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
58CCLĐ Cáp điện CXV 4Cx4 mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
59CCLĐ Cáp điện CV 1Cx4 mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
60CCLĐ Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế3bộ
61CCLĐ Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
62CCLĐ Đèn đơn 1.2m, bóng led Tube - 1x18W( gắn áp trần, tường)Theo hồ sơ thiết kế96bộ
63CCLĐ Đèn Led ốp trần - 1x9WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
64CCLĐ Quạt đảo gắn trần 75W + DimmerTheo hồ sơ thiết kế1cái
65CCLĐ Quạt hút gió thải gắn tường 100m3/hTheo hồ sơ thiết kế1cái
66CCLĐ Quạt hút gió thải gắn tường 250m3/hTheo hồ sơ thiết kế3cái
67CCLĐ Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âmTheo hồ sơ thiết kế2cái
68CCLĐ Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âmTheo hồ sơ thiết kế6cái
69CCLĐ Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âmTheo hồ sơ thiết kế3cái
70CCLĐ Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âmTheo hồ sơ thiết kế6cái
71CCLĐ Bộ 2 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âmTheo hồ sơ thiết kế3cái
72CCLĐ Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt nạ, đế âmTheo hồ sơ thiết kế26cái
73CCLĐ Box ngã 3 D20Theo hồ sơ thiết kế102hộp
74CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5 mm²Theo hồ sơ thiết kế1.608m
75CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm²Theo hồ sơ thiết kế1.110m
76CCLĐ Cáp CV 1Cx6.0mm²Theo hồ sơ thiết kế125m
77CCLĐ Cáp CV 1Cx10 mm²Theo hồ sơ thiết kế58m
78CCLĐ Cáp CXV 4Cx10mm²Theo hồ sơ thiết kế23m
79CCLĐ Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế918m
80CCLĐ Ống luồn dây PVC D25Theo hồ sơ thiết kế18m
81CCLĐ Ống luồn dây PVC D32Theo hồ sơ thiết kế25m
82CCLĐ Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W75xH50x0.8mm, kèm nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế34m
83CCLĐ CCLD Ty treo mạ kẽm M8Theo hồ sơ thiết kế9m
84CCLĐ Cùm treo máng cáp (W75xH50)Theo hồ sơ thiết kế17cái
85CCLĐ Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm (H500xW400xD200mm)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
86CCLĐ MCB-3P-32A -6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
87CCLĐ MCB-3P-16A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế6cái
88CCLĐ MCB-1P-16A-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
89CCLĐ ContactorTheo hồ sơ thiết kế1cái
90CCLĐ Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế3bộ
91CCLĐ Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế3cái
92CCLĐ Quạt hướng trục hút khói 5000m3/h-150PaTheo hồ sơ thiết kế6cái
93CCLĐ Miệng louver gió thải 1200x500mm + LCCTTheo hồ sơ thiết kế6cái
94CCLĐ Cáp CV/FR 1Cx4.0 mm²Theo hồ sơ thiết kế250m
95CCLĐ Cáp CV1Cx4.0 mm²Theo hồ sơ thiết kế83m
96CCLĐ Ống luồn dây PVC D25Theo hồ sơ thiết kế83m
I CẤP THOÁT NƯỚC TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1CCLĐ ống nhựa uPVC D42x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
2CCLĐ ống nhựa uPVC D32x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
3CCLĐ ống nhựa uPVC D21x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
4CCLĐ tê giảm nhựa uPVC D42/D34Theo hồ sơ thiết kế3cái
5CCLĐ co giảm nhựa uPVC D42/D34Theo hồ sơ thiết kế1cái
6CCLĐ co giảm nhựa uPVC D34/D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
7CCLĐ co uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế2cái
8CCLĐ van khóa D27Theo hồ sơ thiết kế2cái
9CCLĐ vòi tưới cây D27Theo hồ sơ thiết kế2bộ
10CCLĐ ống nhựa uPVC D200x7.3mmTheo hồ sơ thiết kế0,98100m
11CCLĐ ống nhựa uPVC D114x4.9mmTheo hồ sơ thiết kế0,52100m
12CCLĐ ống nhựa uPVC D90x3.2mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100m
13CCLĐ lơi nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế22cái
14CCLĐ chậu xí bệt + thùng nướcTheo hồ sơ thiết kế1bộ
15CCLĐ vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cái
16CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1cái
17CCLĐ lavabo + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế1bộ
18CCLĐ co ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
19CCLĐ co ren ngoài D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
20CCLĐ Dây mềm cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
21CCLĐ van góc cấp nước cho lavaboTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,057100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,024100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,137100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,92100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,92100m3
27CCLĐ gạch thẻ không nung 4x8x18 bảo vệ ống nướcTheo hồ sơ thiết kế350Viên
J BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1CCLĐ Trung tâm báo cháy tự động 6 ZONETheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2CCLĐ Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế2,710 đầu
3CCLĐ Nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế1,25 nút
4CCLĐ Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1,25 chuông
5CCLĐ Điện trở đầu cuốiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
6CCLĐ Box ngã 3 D20Theo hồ sơ thiết kế27hộp
7CCLĐ Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế246m
8CCLĐ Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế157m
9CCLĐ Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế403m
10CCLĐ Đèn báo sựu cố EMTheo hồ sơ thiết kế3,85 đèn
11CCLĐ Đèn chỉ lối thoát nạn EXITTheo hồ sơ thiết kế1,65 đèn
12CCLĐ Dây CV 1Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế840m
13CCLĐ Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế280m
14CCLĐ Kim thu sét Rbv=35MTheo hồ sơ thiết kế1cái
15CCLĐ Trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1trụ
16CCLĐ Cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
17CCLĐ Ống luồn dây PVC D25Theo hồ sơ thiết kế20m
18CCLĐ Cáp neo trụ 4mmTheo hồ sơ thiết kế30m
19CCLĐ Cọc thép mạ đồng D16 - L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế7cọc
20Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế7mối
21Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
22Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1CCLĐ Máy bơm điện Q=220 m3/h H=70mTheo hồ sơ thiết kế11 máy
2CCLĐ Máy bơm Diesel Q=200 m3/h H=70mTheo hồ sơ thiết kế11 máy
3CCLĐ Máy bơm bù áp Q=10m3/h H=85 mTheo hồ sơ thiết kế11 máy
4CCLĐ ống STK DN200x5.2mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
5CCLĐ ống STK DN150x4.2mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
6CCLĐ ống STK DN100x3.2mmTheo hồ sơ thiết kế1,49100m
7CCLĐ ống STK DN50x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
8CCLĐ ống STK DN32x2.6mmTheo hồ sơ thiết kế1,7100m
9CCLĐ ống STK DN25x2.6mmTheo hồ sơ thiết kế0,96100m
10CCLĐ co hàn STK DN200Theo hồ sơ thiết kế3cái
11CCLĐ co hàn STK DN100Theo hồ sơ thiết kế9cái
12CCLĐ co hàn STK DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
13CCLĐ tê hàn DN100Theo hồ sơ thiết kế5cái
14CCLĐ tê hàn DN50Theo hồ sơ thiết kế3cái
15CCLĐ tê ren DN32/15Theo hồ sơ thiết kế68cái
16CCLĐ co ren DN32/15Theo hồ sơ thiết kế13cái
17CCLĐ co ren DN25/15Theo hồ sơ thiết kế41cái
18CCLĐ bầu giảm DN100/65Theo hồ sơ thiết kế6cái
19CCLĐ bầu giảm DN65/50Theo hồ sơ thiết kế6cái
20CCLĐ tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220Theo hồ sơ thiết kế6tủ
21CCLĐ Lăng phun CC D50/13mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
22CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy D50 L=20mTheo hồ sơ thiết kế6cuộn
23CCLĐ Van góc DN50Theo hồ sơ thiết kế6cái
24CCLĐ họng chờ đôi DN50x2x65Theo hồ sơ thiết kế1cái
25CCLĐ trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1cái
26CCLĐ tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x250Theo hồ sơ thiết kế1tủ
27CCLĐ Lăng phun CC D65/13mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
28CCLĐ Vòi chữa cháy D65 L=20mTheo hồ sơ thiết kế1cuộn
29CCLĐ đầu phun spinler hướng xuống 68¨Theo hồ sơ thiết kế44cái
30CCLĐ đầu phun spinler hướng lên 68¨Theo hồ sơ thiết kế78cái
31CCLĐ bình CO2 5kgTheo hồ sơ thiết kế6bình
32CCLĐ bình bột MFZ8 8KGTheo hồ sơ thiết kế6bình
33CCLĐ kệ đặt bìnhTheo hồ sơ thiết kế6cái
34CCLĐ bảng tiêu lệnh nội quyTheo hồ sơ thiết kế6bộ
35CCLĐ Luppe DN100Theo hồ sơ thiết kế2cái
36CCLĐ Luppe DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
37CCLĐ chống rung DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
38CCLĐ chống rung DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
39CCLĐ Y lọc DN100Theo hồ sơ thiết kế2cái
40CCLĐ Y lọc DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
41CCLĐ đồng hồ đo áp lực 10kgTheo hồ sơ thiết kế2cái
42CCLĐ Công tắc áp lưc D15Theo hồ sơ thiết kế3cái
43CCLĐ van khóa DN100Theo hồ sơ thiết kế2cái
44CCLĐ van khóa DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
45CCLĐ van khóa tay gạt DN25Theo hồ sơ thiết kế3cái
46CCLĐ van khóa tay gạt DN100Theo hồ sơ thiết kế4cái
47CCLĐ van 1 chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế2cái
48CCLĐ van 1 chiều DN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
49Mặt bích hàn DN100Theo hồ sơ thiết kế20cái
50CCLĐ Rong cao su mặt bích DN100Theo hồ sơ thiết kế15cái
51Mặt bích hàn DN50Theo hồ sơ thiết kế4cái
52CCLĐ cà rá DN10/8Theo hồ sơ thiết kế4cái
53Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế74,4m3
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế86,476m2
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế41,504m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế36,186m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,382100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,382100m3
L CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo hồ sơ thiết kế180tấn/lần
M VẬN CHUYỂN TẢI THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế62cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế62cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
4Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải tới công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15KmTheo hồ sơ thiết kế14,610 tấn/km
5Vận chuyển hệ đối trọng và dầm thử tải ra khỏi công trình, bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 15KmTheo hồ sơ thiết kế14,610 tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp của công trình.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng ≥ 5.290.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;3/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;4/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;5/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;6/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;7/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình;8/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;9/ Các tài liệu xác định cấp công trình.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dụng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần điện tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công phần nước tối thiểu 01 (một) công trình dân dụng.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)33
7 Công nhân kỹ thuật 15 Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp và có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật, trong đó:-Thợ nề: ≥ 05 người;-Thợ cấp thoát nước: ≥ 04 người;-Thợ điện: ≥ 03 người;-Thợ sơn: ≥ 03 người.((Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 07 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Thiết bị ép cọc BTCT gồm:-Máy ép cọc BTCT ≥ 150 tấn;-Cần trục sức nâng ≥ 10 tấn. Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
3 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
4 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
6 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
7 Máy cắt gạch Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
8 Máy cắt uốn sắt Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
10 Đầm bàn Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
11 Đầm dùi Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
12 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
13 Vận thăng hoặc tời Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
14 Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.15
15 Ván khuôn Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Bản Scan Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->