Gói thầu: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng cho toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216346-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng cho toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200102035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:06:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,751,008,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hạng mục điện chiếu sáng thuộc công trình đường giao thông đô thị cấp II hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp II.b) Tương tự về quy mô công việc: - Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp ở điểm a nêu trên có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồng (Ba tỷ, bốn trăm triệu đồng chẵn)Ghi chú:- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, .... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng của hạng mục điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo hoặc hoàn thành khóa học về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô - sức nâng : ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng cho toàn bộ công trình Đường Thống Nhất (nối dài), thành phố Vũng Tàu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hành nghề tổ chức: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng II |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 18 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3510038, Fax 0254.3510039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ:89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401; Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND thành phố Vũng Tàu; + Địa chỉ: 89 Lý Thường Kiệt, Phường 1, thành phố Vũng Tàu; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỘ ĐÈN | |||
| 1 | Bộ đèn LED 170W-220V-240V ( hoặc loại có tiêu chuẩn tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 107 | choá |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx14mm2 nối giữa trụ đèn và kéo từ trụ điện hạ thế đến tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,2733 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20,2733 | 100m |
| 4 | Luồn dây cáp CVV(3x2.5) lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,84 | 100m |
| 5 | Cáp đồng trần trần C11 đi dọc tuyến và tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,2533 | 100m |
| 6 | Rải dây đồng xoắn có tiết diện 25mm2 nối cọc tiếp địa với trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,2785 | 100m |
| B | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,9666 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,9267 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ làm dấu KT 190x90x45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 247,095 | m2 |
| 4 | Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,4771 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1447 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32,5614 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ làm dấu KT 190x90x45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 42,9381 | m2 |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 209,25 | md |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,7482 | 100m |
| 10 | Đào đất đặt mương cáp, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,8855 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1102 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 22,3205 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37.5 dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,2727 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 dày 16cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1454 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,0963 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,0963 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám trên mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,0963 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,0963 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch thẻ làm dấu KT 190x90x45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38,4579 | m2 |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 187,41 | md |
| 21 | Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,5108 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch thẻ làm dấu KT 190x90x45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38,0304 | m2 |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 185,27 | md |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.204,09 | md |
| C | MÓNG TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 15,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,89 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSNC: 0,004; HSMTC: 0,004) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 200 | cái |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 14,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,24 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,073 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | bộ |
| 9 | Cáp đồng trần trần M11 tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,52 | 100m |
| D | TRỤ VÀ CẦN ĐÈN | |||
| 1 | Trụ điện chiếu sáng cao 9m, bằng tôn dày 4mm (Đk gốc 186mm, ngọn 78mm) mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m, tôn dày 3mm mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đôi cao 2m, tầm vươn 1,5m, tôn dày 3mm mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn ba cao 2m, tầm vươn 1,5m, tôn dày 3mm mạ kẽm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cần đèn |
| 5 | Lắp Bảng bakelite (300X120X5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | bảng |
| 6 | Lắp Domino 6P-30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 7 | Lắp MCB 1P-6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 107 | cái |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 107 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cửa |
| 12 | Ép đầu coss khô 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 321 | đầu cáp |
| 13 | Ép đầu coss khô 25mm2 (mũ chụp đầu coss) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 321 | đầu cáp |
| E | TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (gồm giá tủ điều khiển) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng tủ điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,552 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | 100m |
| 5 | "Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSNC: 0,004; HSMTC: 0,004) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị dự phòng được mời thầu cố định bằng tiền 226.238.517 đồng | 226.238.517 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Đã thi công hoàn thành ít nhất 01 hạng mục điện chiếu sáng thuộc công trình đường giao thông đô thị cấp II hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp II.b) Tương tự về quy mô công việc: - Trong số các hợp đồng tương tự đáp ứng được yêu cầu về bản chất và độ phức tạp ở điểm a nêu trên có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồng (Ba tỷ, bốn trăm triệu đồng chẵn)Ghi chú:- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, .... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng của hạng mục điện chiếu sáng thuộc Công trình giao thông cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng với công trình đã làm chỉ huy trường). | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận đào tạo hoặc hoàn thành khóa học về an toàn lao động theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Xe nâng - Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô - sức nâng : ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi