Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm thiết bị đóng cắt và các VTTB khác lần 1 phục vụ SXKD năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229306-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm thiết bị đóng cắt và các VTTB khác lần 1 phục vụ SXKD năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211196625
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 13:07:00 đến ngày 2022-01-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,916,930,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 807,000,000 VNĐ ((Tám trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian 07 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm thiết bị đóng cắt và các VTTB khác lần 1 phục vụ SXKD năm 2022
Mua sắm thiết bị đóng cắt và các VTTB khác lần 1 phục vụ SXKD năm 2022
370 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Phòng Kế hoạch & Vật tư. + Đơn vị lập HSMT: Phòng Kế hoạch & Vật tư. + Đơn vị thẩm định HSMT: Tổ thẩm định Công ty TNHH MTV ĐLHD. + Đơn vị đánh giá HSMT: Tổ chuyên gia xét thầu Công ty TNHH MTV ĐLHD. + Đơn vị thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định KQLCNT Công ty TNHH MTV ĐLHD.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương.


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; Tài liệu kỹ thuật và bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Các biên bản thử nghiệm của hàng hóa được quy định tại Chương V- phần 2: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Các nội dung khác quy định tại E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm trên lưới điện Việt Nam bao gồm: cầu dao, chống sét, hòm hộp công tơ, phụ kiện hạ thế... (02 giấy xác nhận của khách hàng sử dụng). - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 20 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực cho bên mời thầu tại buổi thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 807.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Điện thoại: 0220.3852018 hoặc: 0220.2220.811; + Fax: 0220.3856111. - Đường dây nóng: + Điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611; + Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. + Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected] – Số điện thoại: 0242.210.0615. - Nơi phát hành Hồ sơ: Phòng Kế hoạch & Vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương - Số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh - P. Nguyễn Trãi - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3838.600; Fax: 0220.2220.613; Cán bộ phát hành HSMT: Hoàng Thị Thu Hồng Điện thoại: 0963038972
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A94bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A25bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu5bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu6bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 400A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu4bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha)50bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha)70bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV190quảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV210quảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Chống sét van ngoài trời, 1 pha 110kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện.6bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Cụm ống chì SI 35kV – dùng cho SI loại Polymer35cụmNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Cụm ống chì SI 24kV– dùng cho SI loại Polyme10cụmNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer470phaNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer85phaNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Áp tô mát - MCB 1 cực loại 32A2.500cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Áp tô mát - MCB 1 cực loại 40A13.000cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Áp tô mát - MCB 3 cực loại 32A500cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Áp tô mát - MCB 3 cực loại 63A3.500cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Áp tô mát - MCB 3 cực loại 100A200CáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 160A10cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 200A71cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A172cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 300A74cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 400A25cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 500A15cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 600A15cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 1000A21cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 1250A4cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 1600A1cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Hộp chia điện 6 đầu ra745hộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Vỏ hộp nhựa 4 công tơ (có bộ treo + cầu đấu) - dùng cho công tơ cơ khí850hộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Vỏ hộp nhựa 2 công tơ (có bộ treo + cầu đấu) - dùng cho công tơ cơ khí3.800hộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Vỏ hộp nhựa 3 pha (có bộ treo + cầu đấu) - dùng cho công tơ cơ khí3.100hộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha, kèm đầy đủ phụ kiện (đồng hồ đo dòng dò chống sét van)54bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ cảnh báo tín hiệu 24 kênh6bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ cảnh báo tín hiệu 32 kênh cho ngăn MBA T2 E8.101bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37TI hạ thế 500/5A150quảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38TI hạ thế 600/5A150quảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39TI hạ thế 800/5A120quảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40TI hạ thế 1000/5A50quảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Cột BTLT PC-I-6,5-160-4.3221cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Cột BTLT PC-I-6,5-160-5.018cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Cột BTLT PC-I-7,5-160-3.0589cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Cột BTLT PC-I-7,5-160-5.4152cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Cột BTLT PC-I-8,5-190-385cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,392cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Cột BTLT PC-I-8,5-190-522cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Cột BTLT PC-I-10-190-3,512cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Cột BTLT PC-I-10-190-4,316cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Cột BTLT PC-I-10-190-54cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Cột BTLT PC-I-12-190-7,28cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Cột BTLT PC-I-12-190-918cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Cột BTLT PC-I-12-190-102cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Cột BTLT PC-I-14-190-9,26cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Cột BTLT PC-I-14-190-114cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Cột BTLT PC-I-14-190-133cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Cột BTLT PC-I-16-190-9,23cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Cột BTLT PC-I-16-190-135cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Cột BTLT PC-I-18-190-112cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Cột BTLT PC-I-18-190-131cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Cột BTLT PC-I-20-190-112cộtNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (Ghíp so lệch A25-70)3.200cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (Ghíp so lệch A25-150)9.300cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 (Ghíp so lệch A50-240)700cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Ghíp GN2 (Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong)62.000cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Ghíp GN4 (Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong)42.500cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67Đầu cốt thẻ bài AM 70 - loại 2 lỗ100cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Đầu cốt thẻ bài AM 50 - loại 2 lỗ300cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm670cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm1.100cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm2.100cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm7.650cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm20cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Đầu cốt M 300300cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Đầu cốt M 240650cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Đầu cốt M 185950cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Đầu cốt M 1501.800cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78Đầu cốt đồng - 120 mm2.000cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Đầu cốt đồng - 95 mm650cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Đầu cốt đồng - 70 mm2.300cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Đầu cốt đồng - 50 mm1.100cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Đầu cốt đồng - 35 mm250cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Đầu cốt đồng - 25 mm400cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Đầu cốt đồng - 16 mm650cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85Đầu cốt nhôm - 70 mm30cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Đầu cốt nhôm - 50 mm1.300cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Đầu cốt nhôm - 35 mm100cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.383E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian 07 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->