Gói thầu: SCL các đường dây trung thế Điện lực Gia Viễn, các đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | SCL các đường dây trung thế Điện lực Gia Viễn, các đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:26:00 đến ngày 2021-12-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,469,397,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
SCL các đường dây trung thế Điện lực Gia Viễn, các đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022 SCL các ĐZ trung thế Điện lực Gia Viễn năm 2022; SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Thành Phố Ninh Bình năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL các ĐZ trung thế Điện lực Gia Viễn năm 2022 | |||
| 1 | Cầu dao cách ly ngoài trời 35kV-630A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.567 | m |
| 3 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.239 | m |
| 4 | Dây ACSR-70/11mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 6.588 | m |
| 5 | Dây ACSR-50/8mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 13.666 | m |
| 6 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 117 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV Pinpost (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 976 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV-Pinpost (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm A35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 765 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| B | Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL các ĐZ trung thế Điện lực Gia Viễn năm 2022 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m (PCI-12-9.0) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Xà X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Xà X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xà X2d | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà 22kV: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Xà 35kV: X2a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà XKL2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Chụp cho cột ly tâm: CH2,5-T | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 13 | Biển báo cấm trèo | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | hệ thống |
| 15 | Móng cột đơn LT12m: MT12-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | móng |
| C | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL các ĐZ trung thế Điện lực Gia Viễn năm 2022 | |||
| 1 | Căng chỉnh lại dây dẫn AC35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.274 | m |
| 2 | Căng chỉnh lại dây dẫn AC50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5.820 | m |
| 3 | Căng chỉnh lại dây dẫn AC95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 28.443 | m |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cầu dao cách ly ngoài trời 35kV-630A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7.674 | m |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15.915 | m |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà 35kV: X3a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà X2d | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà X2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà 35kV: X1a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà 35kV: XTa-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà X3 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH2,5-V | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, Thu hồi sứ VHĐ24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1.087 | Bộ |
| 23 | Thu hồi sứ chuỗi Silicon24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, Thu hồi sứ VHĐ35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ cột bê tông 12m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cột |
| D | Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các ĐZ trung thế Điện lực Gia Viễn năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Chi phí thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| E | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Nho Quan năm 2022 | |||
| 1 | Cầu dao cách ly ngoài trời 35kV-630A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV-630A | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.032 | m |
| 4 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-35/6.2mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 927 | m |
| 5 | Dây ACSR-95/16mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4.917 | m |
| 6 | Dây ACSR-70/11mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2.794 | m |
| 7 | Dây ACSR-35/6.2mm2 (Có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3.886 | m |
| 8 | Dây ACSR-50/8mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | m |
| 9 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 53 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV-Pinpost +ty | Theo yêu cầu của HSMT | 342 | Bộ |
| 11 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 102 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện chuỗi néo 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện chuỗi đỡ 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Ghíp nhôm AC 35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 282 | cái |
| 16 | Ống nhôm không chịu lực A50 mm2, dài 130mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| F | Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Nho Quan năm 2022 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m (PC.I-12-10.0) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Dây buộc cổ sứ A95 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | m |
| 3 | Xà: X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà: XII2-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Xà: XKL2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà: XKL2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà: XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xà: X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà: X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Xà: X2nc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà: X2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Xà: XKL2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao trên 01 cột ly tâm 12m: XCD-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao XCD-1000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chụp cho cột ly tâm: CH2,5-T | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cổ dề cột đôi ly tâm 12m loại: CD2-102 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Dây néo DN20-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| 23 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 24 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hệ thống |
| G | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Nho Quan năm 2022 | |||
| 1 | Căng lại dây 3AC-50 | Theo yêu cầu của HSMT | 7.146 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.701 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.739 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 546 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.719 | m |
| 6 | Thu hồi phụ kiện chuỗi néo | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Thu hồi phụ kiện chuỗi đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | Bộ |
| 8 | Thu hồi đầu cáp ngầm 3x95-24kV-ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRan | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà X2an | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà X2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà CH2,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà XCD | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà X3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà X2d | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà X2n | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Thu hồi sứ VHĐ15kV | Theo yêu cầu của HSMT | 303 | Bộ |
| 29 | Thu hồi sứ VHĐ24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 184 | Bộ |
| 30 | Thu hồi sứ chuỗi Silicon24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ cột bê tông 8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cột |
| 32 | Tháo hạ cột bê tông 12m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cột |
| H | Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Nho Quan năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Chi phí thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| I | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022 | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A (01 aptomat 1000A mới + 03 aptomat 250A-TD + 01 aptomat 200A-TD) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V-800A (01 aptomat 800A mới + 02 aptomat 300A mới + 01 aptomat 300A-TD) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM 600A mới+02ATM 250A mới + 01 aptomat 200A-TD) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM 600A-TD+03ATM 200A-TD) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 600V-600A (01ATM 600A-TD+04ATM 250A-mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM 500A-TD + 01ATM 300A-TD+ 02ATM 200A-mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM 500A-TD + 02ATM 300A-mới+ 01ATM 150A-mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM 500A-TD + 01ATM 300A-TD+ 01ATM 250A-TD+01ATM 250A-mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM 500A-TD + 04ATM 200A-mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM 500A-TD + 02ATM 200A-TD + 01ATM 300A-TD) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM 500A-TD + 02ATM 300A-TD) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01 ATM 400A-mới + 02ATM 200A-mới+ 01ATM 200A-TD) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01 ATM 400A-TD + 02ATM 250A-mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Tủ |
| 17 | Tủ điện hạ thế 600V-400A (01 ATM 400A-mới + 02ATM 200A-TD) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM 300A-TD + 02ATM 200A-TD) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ điện hạ thế 600V-300A (01ATM 300A-Tận Dụng + 01ATM 250A-Tận Dụng+01ATM150A-Tận Dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 204 | m |
| 23 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 534 | m |
| 24 | Cáp mặt máy CXV1x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 107 | m |
| 25 | Cáp mặt máy CXV1x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 265 | m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép: ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ) đấu trung tính TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 192 | m |
| 27 | Cáp ngầm 3x50-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m |
| 28 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đầu cáp co nguội trong nhà 22kV 3x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Dây đồng mềm CV-50mm2 đấu nối chống sét van và trung tính MBA với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 92 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng tiết diện 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 86 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 154 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 144 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 444 | cái |
| 37 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 38 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 39 | Ghíp nhôm 3BL (A35-95) | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | cái |
| 40 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (1 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | cái |
| 41 | Chụp chống sét silicon (1 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | cái |
| 42 | Chụp sứ MBA F170 Silicon (1 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | cái |
| 43 | Chụp sứ MBA F90 Silicon (1 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 76 | cái |
| 44 | Sứ đứng 35kV-Pinpost (gồm cả ty sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | bộ |
| 45 | Sứ đứng 24kV-Pinpost (gồm cả ty sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 228 | bộ |
| 46 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | bộ |
| 47 | Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 48 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 49 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 50 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | m |
| 52 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | m |
| 53 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 54 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 55 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 56 | Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| J | Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022 | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm: XII2ac-TBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm: XII2a-TBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: X2ac-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim cột 2,6m: XSI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian tim cột 2,6m: XTG-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Xà đỡ máy biến áp tim cột 2,6m: XMBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Công sơn đỡ máy biến áp và GTT: CSĐMBA | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác GTT-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Xà néo đầu trạm 35kV: X2a-TBA-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo đầu trạm tim cột 2,8m: XII2ac-TBA-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim cột 2,8m: XSI-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian tim cột 2,8m: XTG-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ máy biến áp tim cột 2,8m: XMBA-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác: GTT-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2a-TBA-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Xà néo đầu trạm tim cột 2,4m: XII2ac-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo đầu trạm tim cột 2,4m: XII2a-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim cột 2,4m: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian tim cột 2,4m: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Xà đỡ máy biến áp tim cột 2,4m: XMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác: GTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Xà néo đầu trạm tim cột 4,2m: XII2ac-TBA-4200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét tim cột 4,2m: XCS-4200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim cột 4,2m: XSI-4200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim cột 2,5m: XSI-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian tim cột 2,5m: XTG-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ máy biến áp tim cột 2,5m: XMBA-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác: GTT-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến trên gốc cột LT14m: GĐMBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Kim thu sét: KTS | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên 2H8,5: XSI-2H | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ chống sét van và đầu cáp ngầm trên 2H8,5: XĐCN+CSV-2H (XCD+ZNO-2H) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Ghế thao tác trạm bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian trên 1 cột: XTG-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì cột đơn XSI-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ máy biến áp trên 1 cột: XĐMBA-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Công son đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Thang trèo 4m: TT | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 41 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 100-400) | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 42 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 560) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bộ |
| 44 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế: GĐCTT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột: XCD-ĐT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Gốc cột BTLT 14m: PCI-14-13 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 48 | Cột BTLT 12m: PCI-12-10.0 (190) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cột |
| 49 | Cột BTLT 10m: PCI-10-5.0 (190) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 50 | Dây chì 2A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Dây chì 3A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Dây chì 5A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Dây chì 6A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Dây chì 8A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Dây chì 10A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Dây chì 12A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 57 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Dây chì 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Dây chì 25A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 60 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 192 | m |
| 61 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | cái |
| 62 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 63 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 64 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | cái |
| 65 | Thanh đồng dẹt 40x4 dài 200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Thanh |
| 66 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | hệ thống |
| 67 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hệ thống |
| 68 | Hệ thống Tiếp địa trạm trên 1 cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 69 | Hệ thống tiếp địa vị trí cáp ngầm trên cột H8,5m tại TBA J102 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 70 | Hệ thống tiếp địa vị trí cáp ngầm trên cột H8,5m tại TBA K24 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 71 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 72 | Móng cột ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 73 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | móng |
| 74 | Móng cột ly tâm 10m: MT10-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 75 | Móng ghế thao tác trạm bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 76 | Rãnh cáp ngầm trung hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 77 | Nâng nền trạm TBA Bơm Đầm Bái (bê tông đá 2x4 mác 150) | Theo yêu cầu của HSMT | 7,192 | m3 |
| K | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022 | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van 10kV-Polimer | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van 24kV-Polimer | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 50kVA - 10/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 180kVA - 10/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 250kVA - 10/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Máy |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 250kVA - 22/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 320kVA - 10/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Máy |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 560kVA - 10/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 560kVA - 35/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 11 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 180kVA - 35/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 12 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 250kVA - 35/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 13 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 320kVA - 35/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Máy |
| 14 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V - 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V - 500A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V - 800A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao chém ngang 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao chém ngang 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao chém ngang 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện 600V-300A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện 600V-400A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện 600V-500A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện 600V-600A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV3x300+1x185 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV3x185+1x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 27 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV3x150+1x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV3x95+1x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV1x400 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV1x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 31 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 600A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 500A | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 300A | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 250A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 150A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ghế thao tác GTT-2600-Lắp đặt lại | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác cột ly tâm đơn: GTT-1-Lắp đặt lại | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Công sơn đỡ máy biến áp và GTT: CSĐMBA (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Côliê chống tụt: CLE (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tháo hạ cột bê tông 8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cột |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm 2LT12: XII2a-TBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao trên 2LT12: XCD-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian trên 2LT12: XTG-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì trên 2LT12: XSI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCSV-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van + cầu chì trên 2LT12: XCSV+SI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trên 2LT12: XĐMBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi xà công sơn đỡ máy biến áp và ghế thao tác | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi xà ghế tao tác trên 2LT12: XGTT-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ 35kV: X1a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi xà 22kV: X2a-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi xà 35kV: X3a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm 2LT12: XII2a-TBA-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm 2LT12: XII2ac-TBA-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao trên 2LT12: XCD-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCSV-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì trên 2LT12: XSI-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trên 2LT12: XĐMBA-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi xà ghế tao tác trên 2LT12: XGTT-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi xà 22kV: X2-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao trên 2LT12: XCD-2300 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCSV-2300 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì trên 2LT12: XSI-2300 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trên 2LT12: XĐMBA-2300 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: TGTT-2300 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm 2LT12: XII2a-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCS-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì trên 2LT12: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trên 2LT12: XĐMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: TGTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 76 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm 2H: XII2-TBA-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 77 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao trên 2H: XCD-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 78 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2H: XCSV-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 79 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì trên 2H: XSI-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 80 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao trên 2LT: XCD-2600-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCS-2600-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì SI trên 2LT12: XSI-2600-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm 2LT12: XII2ac-TBA-4200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT: XCSV-4200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì trên 2LT: XSI-4200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao trên 2LT12: XCD-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCS-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 88 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì trên 2LT12: XSI-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Tháo hạ, thu hồi xà công sơn đỡ máy biến áp: CSMBA-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 90 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác trên cột H: GTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 91 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ ghế thao tác trên cột H: GĐGTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trên 2LT12: XĐMBA-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 93 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì trên cột H: XSI-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 94 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trên cột H: XMBA-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Bộ |
| 96 | Tháo hạ, thu hồi côliê: TCLE | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 97 | Tháo hạ, thu hồi kim thu sét: TKTS | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 98 | Thu hồi cầu chì ống 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 99 | Thu hồi cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Bộ |
| 100 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 101 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy AL/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | m |
| 102 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 103 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 104 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy Cu/PVC-3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 105 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy Cu/PVC-3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 106 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy Cu/PVC-3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 107 | Tháo hạ, thu hồi thanh cái sắt dẹt 25x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | m |
| 108 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn dàn trạm Cu-F8 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m |
| 109 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 511,5 | m |
| 110 | Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi 3x4IIC-70D | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | bộ |
| 112 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bộ |
| 113 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 118 | bộ |
| 114 | Tháo hạ, thu hồi sứ xuyên tường 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| L | Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Chi phí thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi