Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946183-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm.
Số hiệu KHLCNT 20210739813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 13:56:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,643,143,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 610,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 1 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên ≥ 28,5 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 7,4 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 21,1 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 7,4 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 21,1 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị toàn trạm.
Trạm 110kV An Lập và đấu nối
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: 46/9 Trần Quy Khoách, phường Tân Định, quận 1, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra TK: Trung tâm tư vấn và phát triển điện


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 610.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức – Tổng giám đốc - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP5Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP1 (RCP3) 110kVXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn (F87B)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT3tủ
5Tủ phân phối ACXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ phân phối DCXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
7Dàn tụ bù 22KV 4,2MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 21 cell/01 dàn)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.12 và Tập 2 của E-HSMT21cell
8Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 40MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30mXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT1
B PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến ápXem tập 2 của E-HSMT1Máy
2Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AAC 400 mm2 cho phía 110kVXem tập 2 của E-HSMT3Cái
4Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kVXem tập 2 của E-HSMT1Cái
5Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kVXem tập 2 của E-HSMT1Cái
C PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển từ xa (RTCC)
Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm
- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600)
- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.
- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,….
- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.
- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.
- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA
Xem tập 2 của E-HSMT1Tủ
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBAXem tập 2 của E-HSMT3Cái
2Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2.Xem tập 2 của E-HSMT3Cái
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiệnXem tập 2 của E-HSMT2Máy
2Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùngXem tập 2 của E-HSMT6Cái
3Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng.Xem tập 2 của E-HSMT8Cái
4Dao cách ly, 3 pha, 630A, 24 kV, 25kA.Xem tập 2 của E-HSMT1bộ
F PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Xem tập 2 của E-HSMT3bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (Khối lượng tạm tính 357Kg/1 bộ giá đỡ CB 3P)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
5Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
G PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 557Kg/1 bộ giá đỡ DS + 2ES)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
H PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, bộ truyền động dao chính loại mô-tơ, bộ truyền động dao tiếp đất loại bằng tayXem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 549Kg/1 bộ giá đỡ DS + 1ES)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
I PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3:Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 205Kg/1 bộ giá đỡ LA 96kV)Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
3Bộ đếm sétXem tập 2 của E-HSMT9bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
5Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 400 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
K PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CVT 1P)Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
M PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn AAC 710mm2Xem tập 2 của E-HSMT240m
2Dây dẫn AAC 400mm2Xem tập 2 của E-HSMT80m
3Sứ đỡ đặt ngoài trời trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây, để đỡ dây AAC 710 mm²,Xem tập 2 của E-HSMT8bộ
4Chuỗi sứ treo 110kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây AAC 710Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
5Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL F70/80 và AAC 710Xem tập 2 của E-HSMT6cái
6Kẹp rẽ nhánh T cho AAC 400 qua dây AAC 400Xem tập 2 của E-HSMT1bộ
7Kẹp rẽ nhánh T cho AAC 710 qua dây AAC 710Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
8Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 400Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
9Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 710Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
10Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 2xACSR 240/39 qua dây AAC 710Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
11Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ốngXem tập 2 của E-HSMT6ống
12Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mmXem tập 2 của E-HSMT12bộ
13Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kVXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
14Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 557Kg/1 bộ giá đỡ PI 3P)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
15Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
16Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
17Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT15bộ
18Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT15bộ
N PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 40MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
3Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT5tủ
4Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
5Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
O PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
THIẾT BỊ 22KV-Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt)
1Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
2Sơn dặmXem tập 2 của E-HSMT1
3Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đấtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
4Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bịXem tập 2 của E-HSMT1bộ
5Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khíXem tập 2 của E-HSMT1bộ
6Tấm che bên phảiXem tập 2 của E-HSMT2cái
7Tấm che bên tráiXem tập 2 của E-HSMT2cái
P PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 500 mm2Xem tập 2 của E-HSMT285m
2Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
3Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
424kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx35 mm2Xem tập 2 của E-HSMT155m
5Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
6Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
724kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2Xem tập 2 của E-HSMT66m
8Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
9Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
Q PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2Xem tập 2 của E-HSMT1.971m
20,6/1kV cáp Cu/CV-150mm2Xem tập 2 của E-HSMT657m
3Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem tập 2 của E-HSMT5bộ
4Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 1Cx150mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem tập 2 của E-HSMT5bộ
5Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT15bộ
6Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT15bộ
7Cáp đồng bọc 24kV-240mm2Xem tập 2 của E-HSMT25m
8Đầu cosse ép Cu, cở dây thích hợpXem tập 2 của E-HSMT30Cái
9Colier kẹp ốngXem tập 2 của E-HSMT15bộ
10Bộ DS - 3pha 630A, 24kVXem tập 2 của E-HSMT5bộ
R PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG VÀ THIẾT BỊ - DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x95+1x70) mm2Xem tập 2 của E-HSMT200mét
2Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x25) mm2Xem tập 2 của E-HSMT80mét
3Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x25+1x16) mm2Xem tập 2 của E-HSMT30mét
4Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (3x10+1x6) mm2Xem tập 2 của E-HSMT55mét
5Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (2x4) mm2Xem tập 2 của E-HSMT450mét
6Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, tiết diện (4x2,5) mm2Xem tập 2 của E-HSMT499mét
7Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 14x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT700mét
8Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 10x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT790mét
9Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV:,tiết diện: 7x1.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT650mét
10Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x2.5mm2Xem tập 2 của E-HSMT350mét
11Cáp kiểm tra Cu/PVC/PVC-S 0.6/1.0kV, tiết diện: 4x4mm2Xem tập 2 của E-HSMT730mét
12Ống nhựa cứng D114Xem tập 2 của E-HSMT30m
13Cút nhựa D114Xem tập 2 của E-HSMT2Cái
14Ống nhựa cứng Ø 90mmXem tập 2 của E-HSMT14m
15Co 90 ống nhựa Ø 90mmXem tập 2 của E-HSMT4Cái
16Cô dê giữ ống nhựa Ø 90mm vào trụ, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT2Cái
17Ống nhựa cứng Ø 60mmXem tập 2 của E-HSMT80m
18Co 90O ống nhựa Ø 60mmXem tập 2 của E-HSMT4Cái
19Cô dê giữ ống nhựa Ø 60mm vào trụ, giá đỡXem tập 2 của E-HSMT4Cái
20Cút nhựa D60Xem tập 2 của E-HSMT23Cái
21Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa..Xem tập 2 của E-HSMT1
S PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Xem tập 2 của E-HSMT2dàn
2Hộp cầu chì bảo vệ bộ ắc quyXem tập 2 của E-HSMT2hộp
3Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
4AC/DC-AC Inverter, chuyển mạch nguồn tự động (110VDC/220VAC-220VAC, 1,5kVA)Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
5ống PVC D34Xem tập 2 của E-HSMT40m
6Ampe KềmXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
7thiết bị giám sát ACCUXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
T PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ THIẾT BỊ GIÀN TỤ BÙ 4,2MVar DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.11 và tập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
U HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Quạt thông gió 220V-75W, loại công nghiệpXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT10cái
2Đèn LED tuý T8 đôi 2x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT14bộ
3Đèn LED tuý T8 đôi 1x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT2bộ
4Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, có chụp chống bụiXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT5bộ
5Đèn LED búp ốp trần 20W-220V, có chụp chống nổ ( accu, chất thải)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT4bộ
6Đèn LED búp ốp trần 20W-110VDC, có chụp chống nổ dùng cho chiếu sáng sự cốXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT10bộ
7Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220VXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT14cái
8Hộp công tắc 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT29cái
9Vỏ tủ điệnXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1tủ
10MCCB 3P, 220VAC - 63AXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1cái
11MCB 1P, 220VAC - 20AXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT19cái
12Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT40m
13Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT685m
14Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT550m
15Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT200m
16Hộp nối dây trong nhàXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT25hộp
17Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT350m
18Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT7máy
19Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1máy
20Đèn LED chiếu sáng sự cố 20W, 110VDC (Trọn bộ )Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/1, TR.17.08-ĐN.08/2, TR.17.08-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT10bộ
21Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A.Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ...Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT15bộ
2Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/3 và tập 2 của E-HSMT6Bộ
3Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/2 và tập 2 của E-HSMT6Bộ
4Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT3Bộ
5Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV - (3x16+1x10) mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT50m
6Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x4 mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT200m
7Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x2,5 mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT210m
8Cáp đồng bọc PVC 0,6/1kV- 2x1,5 mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT510m
9Hộp nối dây ngoài trời 220V - 10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, …Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT9cái
10Aptomat 1 cực (MCB) 220V - 20AXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT7cái
11Ống PVC D34Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT475m
12Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT40m
13Co lơi ống PVC D34Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT40cái
14Co lơi ống PVC D90Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT16cái
15Co 90° ống PVC D90Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT30cái
16Co 90° ống PVC D34Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT90cái
17Keo dán ống PVCXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT15ống
18Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT20m
W PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1tủ
2MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1cái
3MCB 1p 600V, 1p, 15A, 10kAXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT9cái
X PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72)Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Bơm dầu sự cố U=220V; P=1.5kW, Q=20m³/h; H=10m nướcXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1máy
Y PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Camera quan sát hàng rào quanh trạm
Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS
Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux
Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng
Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn
Độ phân giải: ≥1920*1080
Tốc độ khung hình: ≥25fps
Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T)
Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.
Khả năng tương thích: ONVIF
Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE
Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66
Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ
Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT6bộ
2Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay: -  Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT2bộ
3Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT4bộ
4Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT100m
5Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT652m
6Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu (150m/cuộn)Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Cuộn
7Hộp nối dâyXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT30hộp
8Ống thép tráng kẽm Ф21Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT264m
9Ống thép tráng kẽm Ф60Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT157m
10Ống bảo vệ dây PVC Ф21Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT100m
11Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ - Các phụ kiện khácXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Trung tâm tích hợp & điều khiển Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy địnhXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Tủ đặt rack mountXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1tủ
14Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8trụ
15Giá đỡ camera lắp trên cộtXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.018bộ
16Giá đỡ camera lắp tường nhàXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.014bộ
17Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VACXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.011bộ
18Dây tiếp địaXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.0193mét
19Hộp tiếp địaXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT9Hộp
20Tiếp địa trụ giá đỡXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8vị trí
21UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-OnlineXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
22Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thờiXem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
23Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Sợi
24Phụ kiện khác (bịt đầu ống, ống thép ruột gà, ống thép, đầu cosse)Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1
25Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng.- Số cổng camera: 24x10/100 Base-T, RJ-45Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
26Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (NVR)Xem bản vẽ TR.17.08-CCTV.01, TR.17.08-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
Z PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT5cái
2Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT285cái
3Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT76cái
4Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT172cái
5Dây đồng trần 120mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT1.500m
6Dây đồng bọc 50mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT90m
7Dây đồng bọc 240mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT100m
8Dây đồng bọc 120mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT350m
9Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4mXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT31cọc
10Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3,280Bộ
11Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6mối
12Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT211mối
13Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT10mối
14Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT31mối
15Mối hàn nhiệt Cỡ dây D14/thanh sắt PL mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT8mối
16Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 métXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Giếng
17Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6mXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3,28Ống
18Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3, và tập 2 của E-HSMT8Mối
19Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D80/90 với dây sắt D16Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT8Mối
20Dây sắt trơn mạ kẽm D16mmXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3,24Mét
21Ống nối tráng kẽm D90/1000,1m/ống Liên kết các ống D80/90Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT24Ống
22Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3,24Mối
23Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT140Mét
24Co 90° ống PVC D60Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3,70Cái
25Ống PVC D114Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT14Mét
26Co 90° ống PVC D114Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT8Cái
27Collier lắp ống PVC D60 và D114Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
28Thanh đồng nối đấtXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6thanh
29Đai inoxXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.07.1/3, TR.17.08-ĐN.07.2/3, TR.17.08-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT17Cái
AA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter)
- Điện áp ngõ vào: 110VDC
- Điện áp ngõ ra: 24VDC
- Dòng điện định mức: ≥ 20A
Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT6Bình
3Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT6Bình
4Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 30kg/bìnhXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Bình
5Bình Asul T35 (có xe đẩy) , TCVN 6100, ISO 5923 35kg/bìnhXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Bình
6Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy. Bảng mica 0.8m x1.2mXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
7Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5AXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT5Cái
8Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40WXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
9Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/mXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
10Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT11Cái
11Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
12Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDCXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Cái
13Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mmXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT80mét
14Hộp nhựa nối dây ngầm tườngXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15Cái
15Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mmXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT70mét
16Ống nhựa ruột gà PVC D=21mmXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT100mét
17Mặt nạ phòng độcXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Cái
18Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3,6m, giãn dài tối đa 6,1m). Loại chịu lực 100kg/cáiXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
19Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
20Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311 - 2x1,5mm2Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT370mét
21Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311-2x2,5mm2Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT215mét
22Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 - 2x10mm2Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT85mét
23Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995 - 3x50 +1x35mm2Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20mét
24Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995-3x70+1x50mm2Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20mét
25Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp, bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 60331 -2x4mm2Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT50mét
26Mối hàn hóa nhiệt C120-C50Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
27Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Bộ
28Dây đồng tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ống …Dây đồng C50Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT35m
29Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10WXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Cái
30Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5AXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT7Cái
31Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBAXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
32Bảng tiêu lệnh chữa cháyXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Bộ
33Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm. Bảng mica 1,2m x2,0mXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Cái
34Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400)Xem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Thùng
35Đầu nốiXem bản vẽ TR.17.08-PCCC.01 đến TR.17.08-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Bộ
AB Phần xây dựng trạm biến áp - San nền, rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1San đầm đất (bao gồm mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.02 và tập 2 của E-HSMT1
2Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mmXem bản vẽ TR.17.08-XD.02 và tập 2 của E-HSMT146,46m3
AC Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=210m, khối lượng này tính cho 210m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT13,95m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT72,79m3
5Xây kè bằng đá hộc dày 300, vữa xây B5 (M75)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT67,1m3
6CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT421,26kg
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT2.400,71kg
8CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT571,21kg
9CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT1.371,01kg
10Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT39,27m3
11Tường xây gạch không nung dày 100, vữa M75Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT26,46m3
12Trát vữa XM#75dày 1,5 tường ràoXem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT1.050m2
13Trát trụ XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT141,7m2
14Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT105m2
15Quét xi măng tường rào + trụ ràoXem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT1.296,7m2
16Làm gờ chỉ nổi dày 50Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT210m
17Gia công, lắp đặt thép hình song sắt chống leo (bao gồm sơn chống rỉ 2 nước)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.26.1-4 và tập 2 của E-HSMT1.653,71kg
AD Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng B15 đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT0,39m3
4Bê tông B7,5 đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT1,41m3
5Xây gạch thẻ trụ cổngXem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT1,02m3
6Trát trụ vữa XM#50 dày 1.5 trụ cổngXem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT12,8m2
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT13,18kg
8CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT71,9kg
9Ốp gạch trang trí trụ cổng 50x200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT12,8m2
10Sản xuất lắp đặt cửa thép C1, C2 bao gồm sơn chống rỉ 2 nước)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT558,4kg
11Bánh xe cửa cổngXem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT2bộ
12Bảng tên trạmXem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Các vật tư phụ khác (bản lệ, ổ khóa, tay nắm…)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT1
14Sản xuất, lắp dựng tôn phẳngXem bản vẽ TR.17.08-XD.27.1-2 và tập 2 của E-HSMT13m2
AE Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 39 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT45,63m3
3Đổ bê tông đường B15(M200) đá 1x2 dày 20cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT27,3m3
4Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT35m
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT4,68m3
6Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT32,76m2
AF Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 92.3 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT137,15m3
3Đổ bê tông đường B15(M200) đá 1x2 dày 20cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT83,97m3
4Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT103,5m
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT11,08m3
6Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT77,53m2
AG Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 6 mét, L = 6.74 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT1
2Đá dăm 0x4 dày 30cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT12,94m3
3Đổ bê tông đường B15(M200) đá 1x2 dày 20cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT8,09m3
4Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT12m
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT0,81m3
6Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.17.08-XD.28.1-2  và tập 2 của E-HSMT5,66m2
AH Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 1 thoát nước(5 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT5
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT1,15m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT5,2m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT52m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT3,2m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT2,3m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT76,8kg
8Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT51,05kg
9Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT120,6kg
10Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT5
AI Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 2 thoát nước(4 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT0,92m3
3Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT2,56m2
4Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT6,16m3
5CCLĐ cốt thép Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT303,24kg
6CCLĐ cốt thép hìnhXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT516kg
7Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT4
AJ Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 3 thoát nước(3 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT3
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT0,69m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT3,12m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT31,2m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT1,92m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT2,01m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT39,72kg
8Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT24,51kg
9Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT72,36kg
10Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1-4 và tập 2 của E-HSMT3
AK Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ114; L = 167.5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
3Ống uPVC đường kính 114Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT167,5m
4Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT0,76m3
5Co 90 độ D114Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT4cái
6Co lơi D114Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT4cái
AL Phần xây dựng trạm biến áp- Ống thoát nước HDPE Þ220; L = 160.4 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống HDPE đường kính 220Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT160,4m
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT0,73m3
4Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
AM Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ90; L = 37.5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT0,62m3
4Ống uPVC đường kính 90Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT37,5m
AN Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước BTCT Þ300; L = 9 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT0,16m3
4Ống BTCT đường kính 300Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT9m
AO Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát dầu tráng kẽm BTCT Þ220; L = 14 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT0,07m3
4Ống tráng kẽm đường kính 220Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT14m
5Co D220Xem bản vẽ TR.17.08-XD.24.1 và tập 2 của E-HSMT2Cái
AP Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT14,78m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 250Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT105,28m3
5SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT93,6kg
6SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT1.548,88kg
AQ Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT9,2m3
2SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT341,36kg
3SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT979,01kg
4bê tông dầm đỡ tủ; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT1,81m3
5SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT82,46kg
6SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT262,85kg
7bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT4,1m3
8SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT99,72kg
9SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT377,53kg
10bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT16,26m3
11Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT679,27kg
12Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT1.888,3kg
13bê tông sàn tầng trệt dày 150Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT22,1m3
14bê tông sàn mái dày 80Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT23,47m3
15Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT2.352,5 kg
16bê tông sàn mái hắt dày 80Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT1,14m3
17Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT245kg
18bê tông cột B15 (M200), đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT5,97m3
19Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT97,07kg
20Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT1.267,67kg
AR Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT78,05m3
2Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 150Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT6,86m3
3Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT7,66m3
4Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoàiXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT216m2
5Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trongXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT371m2
6Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp genXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT72,8m
7Vữa chống thấmXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT587m2
8Bả ma tít vào tường, má cửaXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT587m2
9Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT216m2
10Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT371m2
11Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axitXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT13,14m2
12Ốp gạch chân tường phòng vệ sinh 30x45cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT23,76m2
13Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mmXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT16,92m2
14Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhàXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT27,74m2
15Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầmXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
16Bả ma tít vào dầmXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
17Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT39,8m2
18Đắp cát nền nhàXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT58,94m3
19Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT147,35m2
20Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT147,35m2
21Lát gạch Ceramic 60x60cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT108,21m2
22Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu,Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT13,3m2
23Lát gạch Ceramic 30x30cm có độ nhám, phòng vệ sinhXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT5,51m2
24Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT2.492,6kg
25Tôn tráng kẽm dày 0,45Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT242m2
26Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT4,28m3
27Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT2,58m3
28Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT67,1m2
29Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT11,96m2
30Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT11,96m2
31Quét lớp hồ dầu ( 1 lớp )Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT216m2
32Quét 2 lớp chống thấm mái (bằng flinkote)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT216m2
33Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trầnXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT278,64m2
34Bả ma tít vào trầnXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT216m2
35Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT216m2
36Xây tường gạch không nung 8 x 8 x 19 XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nôXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT5,18m3
37Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nôXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT89m2
38Quét 3 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT29,28m2
39Lớp vữa chống thấm cho Sê nô M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT29,28m2
40Bả ma tít vào Sê nôXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT44,5m2
41Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT44,5m2
42Đắp chỉ Sê nôXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT72,8m
43Cầu chắn rácXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT14cái
44Phễu thu nướcXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT14cái
45Ống PVC D21Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT6,6m
46Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT56m
47Cút PVC D90Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28cái
48Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắtXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT28,24m2
49Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
50Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
51Bả ma tít vào mái hắtXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
52Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT14,12m2
53Đắp chỉ mái hắtXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT26,2m
54Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cộtXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT79,38m2
55Bả ma tít vào cộtXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT79,38m2
56Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT79,38m2
57SX, LD cửa đi bằng sắt 2 lớp khung kính trắngXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT26,56m2
58SX, LD cửa sổ khung nhôm kính trắngXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT15,02m2
59Lát gạch kínhXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT4,8m2
60Lắp dựng cửa điXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT26,56m2
61Lắp dựng vách kínhXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT15,02m2
62Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT0,48m3
63Xây tường ngăn tam cấp bằng gạch dày 200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT0,32m3
64Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT2,15m3
65Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT3,22m3
66Vữa lót B7.5(M100) dày 20Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT25,78m2
67Lót đá Granite dày 20Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT25,78m2
68Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấpXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT4,18m2
69Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấpXem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT4,18m2
70Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 150Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT7,08m3
71Vữa lót B7.5(M100) dày 30Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KT.01-05  và tập 2 của E-HSMT70,8m2
AS Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Bệ xí + thùng nướcXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Ống PVC D90 thoát nướcXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT8m
3Van thép D34Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT3cái
4Cút 90 D34Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT8cái
5Cút 90 D27-D34Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT4cái
6Tê đều D 34Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT1cái
7Tê D giảm 27-34Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT2cái
8Tê đều D 27Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT1cái
9Vòi tắm hoa sen D 21, loại 2 vòiXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
10Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT2cái
11Chậu rửa tráng menXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Ống nhựa D34Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT61m
14Ống nhựa D27Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT5m
15Ống nhựa D114Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT20m
16Gương soiXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT1bộ
17Co D114Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT1cái
18Bồn inox 1000LXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.14 và tập 2 của E-HSMT1cái
AT Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1
3bê tông lót bể M 100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT0,43m3
4Xây tường bể gạch vữa M75 dày Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT1,67m3
5Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT3,1m2
6Trát thành bể M75 dày 1.5Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT18,4m2
7Quét 2 lớp chống thấm cho bểXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT21,5m2
8bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT0,22m3
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm danXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT21,74kg
10Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.17.08-XD.KC.15 và tập 2 của E-HSMT2cái
AU Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 40MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT15,71m3
4Bê tông móng mác #200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT74,98m3
5đá 4x6 dày 300 bệ máyXem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT30,14m3
6Xây tường gạch thẻ 8x8x19, XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT4,64m3
7Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mmXem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT73,04m2
8Láng đáy hố thu XM# 100 dày 3cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT1,92m2
9SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT856,02kg
10SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT3.968,92kg
11SX, gia công thép hình, L50x5Xem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT87,46kg
12Gia công và lắp đặt nắp hố thu và giá cápXem bản vẽ TR.17.08-XD.04.1-3 và tập 2 của E-HSMT87,46kg
AV Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA tự dùng 160kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.05 và tập 2 của E-HSMT1,48m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.17.08-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.05 và tập 2 của E-HSMT16,76kg
7SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.05 và tập 2 của E-HSMT90,58kg
8SXLD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.05 và tập 2 của E-HSMT8Bộ
9SXLD giá đỡ thép mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.05 và tập 2 của E-HSMT418,68kg
AW Phần xây dựng trạm biến áp -Móng và giá đỡ, phụ kiện giàn tụ bù (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.06 và tập 2 của E-HSMT1,41m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.06 và tập 2 của E-HSMT3,9m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.06 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.06 và tập 2 của E-HSMT31,44kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.06 và tập 2 của E-HSMT333,16kg
8SXLD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.06 và tập 2 của E-HSMT8bộ
9SXLD giá đỡ thép mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.06 và tập 2 của E-HSMT1.845,6kg
AX Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 7 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 7
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 7
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 1,82m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 6,58m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.17.08-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 0,14m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 58,66kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 403,2kg
8SXLD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.10 và tập 2 của E-HSMT 28bộ
AY Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến dòng (bao gồm 12 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  12
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  12
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  3,12m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  11,28m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  0,24m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  100,56kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  691,2kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.11 và tập 2 của E-HSMT  48bộ
AZ Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 12 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  12
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  12
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  3,12m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  11,28m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  0,24m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  100,56kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  691,2kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  48bộ
BA Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy cắt. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  5
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  3,33m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  12,7m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  0,18m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  91,8kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  860,7kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  40bộ
BB Phần xây dựng trạm biến áp - Móng đỡ sứ 123kV(bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  8
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  8
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  2,08m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  7,52m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.17.08-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  0,16m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  67,04kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  460,8kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  32bộ
BC Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực 1ES . (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 4,08m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 14,2m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 0,15m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 102,48kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 938,4kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.09 và tập 2 của E-HSMT 48bộ
BD Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực 2ES (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  4,08m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  14,2m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  0,15m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  102,48kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  938,4kg
8SX, LD bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.08 và tập 2 của E-HSMT  48bộ
BE Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột chống sét (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 1,28m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 5,56m3
5Vữa XM#200, B20 chèn lỗ trụ đá miXem bản vẽ TR.17.08-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 0,76m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 47,88kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 325,2kg
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT cao 14 mét (Bao gồm vận chuyển)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 4trụ
9SX và gia công, lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.17 và tập 2 của E-HSMT 4bộ
BF Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giá đỡ thanh cái (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 2,52m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 9,76m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 0,14m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 75,2kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 649,04kg
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M 24-750Xem bản vẽ TR.17.08-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 32bộ
BG Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột cổng (bao gồm 4 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 5,48m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 28,32m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 0,2m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 375,04kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 2.235,32kg
8SXLD Bu lông neo M28Xem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 64bộ
9Vòng định vị thép tấm dày 6mmXem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 101,88kg
10SX và gia công lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.15.1-2 và tập 2 của E-HSMT 4bộ
BH Phần xây dựng trạm biến áp - Cột cổng và xà (bao gồm 4 trụ và 2 xà), do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1SX, gia công, lắp dựng trụ cổng thép hình mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.20.1 và tập 2 của E-HSMT  5.272,72kg
2SX, gia công, lắp dựng xà thép hình mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.20.2 và tập 2 của E-HSMT  1.394,42kg
BI Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  5
3Xây gạch thẻ bệ tủ M#75Xem bản vẽ TR.17.08-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  1,45m3
4Trát thành tủ vữa M#75 dày 15Xem bản vẽ TR.17.08-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  14,7m2
5Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  0,5m3
6Bê tông dầm M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  0,55m3
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  10,5kg
8SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.17.08-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  52,8kg
9SXLD bulông neo mạ kẽm M12-100Xem bản vẽ TR.17.08-XD.19 và tập 2 của E-HSMT  20bộ
BJ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,5 mét (MC-B500); L= 52.2 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  5,22m3
3SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  455,18kg
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  15,66m3
5Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  26,1m2
6Bê tông nắp mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1,72m3
7SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  265kg
8SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  744,12kg
9Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1,72m3
10Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  106cái
11SXLD Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  325,6kg
12SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  176bộ
13Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  65,56kg
14SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  318,42kg
15Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
BK Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp ngoài trời rộng 1.0mét (MC-B1000); L= 17(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  2,38m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  5,1m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  183,94kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  17m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  0,99m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  136,34kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  342,04kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  145,25kg
11SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  70bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  42,7kg
13SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương (bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  103,7kg
BL Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0.8 mét (MC-B800); L= 12.5 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1,63m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  4,31m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  119,38kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  10m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  0,62m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  88,92kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  229,84kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  159,1kg
11SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  86bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  31,4kg
13SXLD thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  82,51kg
BM Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 1 mét (MC-L1000); L= 32.8 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  4,92m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  15,26m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  389,99kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  32,8m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  5,74m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  264,66kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  663,96kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  297,36kg
11SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  112bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  41,2kg
13SXLD thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  200,08kg
BN Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến ngoài trời rộng 1,15 mét (MC-B1150); L= 95(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  15,68m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  42,04m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1.163,75kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  109,25m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  6,19m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  879,7kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  1.970,3kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  2.047,92kg
11SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  636bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  238,64kg
13SX gia công thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.21.1-5 và tập 2 của E-HSMT  579,5kg
BO Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 KT (1x1.3), L = 4.9m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  0,61m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  2,03m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  76,31kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  105,98kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  29,4m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  4,9m
BP Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 KT (1x1.3), L = 12.2m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  1,49m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  4,51m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  205,02kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  317,76kg
7Ống nhựa PVC luồn cáp Ø 160Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  48,8m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.17.08-XD.25.1-2 và tập 2 của E-HSMT  12,2m
BQ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2,0 mét (MC-2,0TN); L= 16.7 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   4,18m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   9,77m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   278,39kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   33,4m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   10,6m2
8Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   387,6kg
9SXLD thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   203,74kg
10SX LD thép hộp đỡ tủXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   772,36kg
11Bulông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   152bộ
BR Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1 mét (MC-1,0TN); L= 7.1 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   1,07m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   3,08m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   86,41kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   7,1m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   7,92m2
8SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   100,89kg
9SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   38bộ
10SXLD thép hình L50x4 viền thành mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   86,62kg
11SX LD thép hộp đỡ tủXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   76,26kg
BS Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0,8 mét (MC-0,8TN); L= 10.1 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   1,31m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   3,79m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   119,28kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   8,08m2
7Tấm Cemboard nắp đanXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   2,31m2
8SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   185,85kg
9SXLD thép hình L50x4 nắp mương(bao gồm Sơn chống gỉ 2 lớp)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   123,22kg
10SX LD thép hộp đỡ tủXem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   130,22kg
11Bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.17.08-XD.22.1-5 và tập 2 của E-HSMT   70bộ
BT Phần xây dựng trạm biến áp - Xuất tuyến lộ ra 22kV do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   1
3Cát đệmXem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   22,68m3
4Gạch thẻ 8x8x18Xem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   1.519,1viên
5Băng cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   81m
6Cung cấp và lắp đặt ống HPDE trơn D180Xem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   145m
7Cung cấp và lắp đặt ống xoắn D195/150Xem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   50m
8Phá dỡ và tái lập hiện trạng đường hiện hữuXem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   1
9Cung cấp ống HPDE xoắn 160/125Xem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   75m
10Lắp đặt ống HPDE xoắn 160/125Xem bản vẽ TR.17.08-XD.32 và tập 2 của E-HSMT   75m
BU Phần xây dựng trạm biến áp - bể thu dầu chung (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  1,98m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  13,44m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  264,25kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  1.781,66kg
6SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  93,47kg
7Xây gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  2,97m3
8Vữa trát, láng M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  196,45m2
9SXLD vít nở Þ10Xem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  6Bộ
10Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  46,72m2
11SXLD ống sắt tráng kẽm DN65Xem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  3m
12SXLD co vuông ống thép D65Xem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  4cái
13Đắp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.23.1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
BV Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà che thiết bị do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.29 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.17.08-XD.29 và tập 2 của E-HSMT    1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.29 và tập 2 của E-HSMT    0,1m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.17.08-XD.29 và tập 2 của E-HSMT    0,144m3
5Bê tông đỡ tủ chữa cháy M200Xem bản vẽ TR.17.08-XD.29 và tập 2 của E-HSMT    0,064m3
6Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.17.08-XD.29 và tập 2 của E-HSMT    6,08kg
7Bu lông bắt tủ M16x150Xem bản vẽ TR.17.08-XD.29 và tập 2 của E-HSMT    16bộ
8Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.17.08-XD.29 và tập 2 của E-HSMT    47,23kg
9SX LD tôn phẳngXem bản vẽ TR.17.08-XD.29 và tập 2 của E-HSMT    5,29m2
BW Phần xây dựng trạm biến áp- Hệ thống cấp nước thuỷ cục do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Ống thép tráng kẽm DN65(ASTM A53...) cấp nươc từ thủy cụcXem tập 2 của E-HSMT    113,3m
2Co 90 tráng kẽm DN65Xem tập 2 của E-HSMT    5cái
3Van đồng DN65Xem tập 2 của E-HSMT    2cái
4Bể cát chữa cháyXem tập 2 của E-HSMT    4bể
5Gioăng-Amiăng dày 3mm (caosu dày 5mm) TCVNXem tập 2 của E-HSMT    4cái
6Bu lông + đai ốc + vòng đệmXem tập 2 của E-HSMT    32bộ
BX Phần đường dây dấu nối - Móng 4T33-47. (gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.XD.02/01 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.XD.02/01 và tập 2 của E-HSMT    1
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.XD.02/01 và tập 2 của E-HSMT   583,96kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.XD.02/01 và tập 2 của E-HSMT 1.688,04kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ˃ 18 mmXem bản vẽ TR.17.08-ĐN.XD.02/01 và tập 2 của E-HSMT1.173,76kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo Ø 72Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.XD.03/01 và tập 2 của E-HSMT  974,88kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.XD.02/01 và tập 2 của E-HSMT  9,6m3
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.XD.02/01 và tập 2 của E-HSMT66,67m3
BY Phần đường dây dấu nối - Cột NC122-32(90) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Cột NC122-32(90) (khối lượng 16.015,04kg/01 cột)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐN.XD.01/01 và tập 2 của E-HSMT1Cột
BZ Phần đường dây dấu nối - Phần vật liệu điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây dẫn ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT1.841,6m
2Khung định vị dây dẫnXem tập 2 của E-HSMT24Bộ
3Khung định vị má lèoXem tập 2 của E-HSMT24Bộ
4Tạ chống rung dây dẫn ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT24Bộ
CA Phần đường dây dấu nối - Phần dây cáp quang do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây cáp quang OPGW-70Xem tập 2 của E-HSMT451,1m
2Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 2 đầu: OPGW-FOCXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
3Hộp nối dây cáp quang - Hộp nối 2 đầu: OPGW-OPGWXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
4Kẹp bắt dây cáp quang trên cộtXem tập 2 của E-HSMT60Cái
5Bộ giá đỡ cáp quang trên cộtXem tập 2 của E-HSMT3Bộ
6Chuỗi néo dây cáp quang trên cột NCQ-120Xem bản vẽ TR.17.08.ĐD.ĐN.CD.3/4 và tập 2 của E-HSMT8Chuỗi
7Tạ chống rung dây cáp quang OPGW - 70Xem tập 2 của E-HSMT4Bộ
CB Phần đường dây dấu nối - Phần dây chống sét do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây chống sét TK-70 (GSW-70)Xem tập 2 của E-HSMT74,2m
2Chuỗi néo dây dây chống sét NCS-120Xem bản vẽ TR.17.08.ĐD.ĐN.CD.4/4 và tập 2 của E-HSMT4Chuỗi
CC Phần đường dây dấu nối - Phần phụ kiện dây dẫn điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn NDD.1x210Xem bản vẽ TR.17.08.ĐD.ĐN.CD.1/4
và tập 2 của E-HSMT
12Chuỗi
2Chuỗi cách điện polymer néo kép dây dẫn NDD.2x210Xem bản vẽ TR.17.08.ĐD.ĐN.CD.2/4 và tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
3Biển báo vượt đườngXem bản vẽ TR.17.09.ĐD.ĐN.VĐ2Bộ
4Biển số + Biển báo cột thépXem bản vẽ TR.17.09.ĐD.ĐN.BSPM1Bộ
CD Phần đường dây dấu nối - Phần nối đất -Hạng mục do nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường (Tiếp địa loại TĐ4x25-2G-60)
1Đào đấtXem bản vẽ TR.17.08-ĐD.ĐN.TĐ1
2Giếng tiếp địa (ống sắt tráng kẽm phi 80/90)Xem bản vẽ TR.17.08-ĐD.ĐN.TĐ8Giếng
3Kéo rải dây tiếp địaXem bản vẽ TR.17.08-ĐD.ĐN.TĐ0,4795Tấn
4Đắp đất rãnh tiếp địaXem bản vẽ TR.17.08-ĐD.ĐN.TĐ1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 1 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên ≥ 28,5 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 7,4 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 21,1 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 7,4 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 21,1 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất (chiếc)2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
5 Máy kéo dây Máy kéo dây (máy)1
6 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn (máy)2
7 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg (cái)1
8 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->