Gói thầu: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô, SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh, các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn, các đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232455-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô, SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh, các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn, các đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211230982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 13:47:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,301,754,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
E-CDNT 1.2 SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô, SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh, các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn, các đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
SCL các ĐZ trung thế Điện lực Gia Viễn năm 2022; SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Thành Phố Ninh Bình năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng - Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022
1Dây AL/XLPE 4x120Theo yêu cầu của HSMT15m
2Dây AL/XLPE 4x95Theo yêu cầu của HSMT3.194m
3Dây AL/XLPE 4x70Theo yêu cầu của HSMT4.084m
4Dây AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu của HSMT2.555m
5Dây AL/XLPE 4x35Theo yêu cầu của HSMT3.017m
6Dây AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu của HSMT294m
7Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Theo yêu cầu của HSMT1cái
8Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu của HSMT230cái
9Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Theo yêu cầu của HSMT198cái
10Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2Theo yêu cầu của HSMT15cái
11Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Theo yêu cầu của HSMT44cái
12Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Theo yêu cầu của HSMT51cái
13Kẹp treo cáp VX 4x50mm2Theo yêu cầu của HSMT34cái
14Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Theo yêu cầu của HSMT33cái
15Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 (Thay thế kẹp cũ)Theo yêu cầu của HSMT3cái
16Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 (Thay thế kẹp cũ)Theo yêu cầu của HSMT2cái
17Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 (Thay thế kẹp cũ)Theo yêu cầu của HSMT1cái
18Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 (Thay thế kẹp cũ)Theo yêu cầu của HSMT2cái
19Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của HSMT932bộ
20Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Theo yêu cầu của HSMT136bộ
21Móc treo cáp F20Theo yêu cầu của HSMT434cái
22Móc treo cáp F16Theo yêu cầu của HSMT180cái
23Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2Theo yêu cầu của HSMT16cái
24Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2Theo yêu cầu của HSMT16cái
25Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo yêu cầu của HSMT32cái
26Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2Theo yêu cầu của HSMT8cái
27Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSMT167cái
28Ghíp nhôm A70-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT130bộ
29Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối Hộp công tơ hiện có)Theo yêu cầu của HSMT1.180cái
30Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển Hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT40cái
31Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
32Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu của HSMT16bộ
B Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022
1Cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0)Theo yêu cầu của HSMT5Cột
2Cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4)Theo yêu cầu của HSMT8Cột
3Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của HSMT26cuộn
4Tiếp địa lặp lại R1LL-7,5Theo yêu cầu của HSMT8hệ thống
5Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông)Theo yêu cầu của HSMT1móng
6Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông móng lệch)Theo yêu cầu của HSMT6móng
7Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5Theo yêu cầu của HSMT6móng
8Gia cố móng: GCM-6,5Theo yêu cầu của HSMT1móng
C Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022
1Chỉnh cột nghiêng 6,5mTheo yêu cầu của HSMT1Cột
2Di chuyển hòm công tơ 3 phaTheo yêu cầu của HSMT2hộp
3Di chuyển hòm công tơ H1Theo yêu cầu của HSMT2hộp
4Di chuyển hòm công tơ H2Theo yêu cầu của HSMT5hộp
5Di chuyển hòm công tơ H4Theo yêu cầu của HSMT9hộp
6Tháo hạ cột ly tâm 7,5mTheo yêu cầu của HSMT1Cột
7Tháo hạ cột H7,5mTheo yêu cầu của HSMT3Cột
8Tháo hạ cột H6,5mTheo yêu cầu của HSMT5Cột
9Tháo hạ cột bê tông 7,5mTheo yêu cầu của HSMT5Cột
10Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x120Theo yêu cầu của HSMT15m
11Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x95Theo yêu cầu của HSMT3.131m
12Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x70Theo yêu cầu của HSMT4.004m
13Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu của HSMT840m
14Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x35Theo yêu cầu của HSMT406m
15Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 2x50Theo yêu cầu của HSMT1.744m
16Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu của HSMT2.468m
17Tháo hạ, thu hồi dây A50Theo yêu cầu của HSMT586m
18Tháo hạ, thu hồi dây AV35Theo yêu cầu của HSMT250m
D Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022
1Chi phí thí nghiệm xi măngTheo yêu cầu của HSMT1Mẫu
2Chi phí thí nghiệm cátTheo yêu cầu của HSMT1Mẫu
3Chi phí thí nghiệm ĐáTheo yêu cầu của HSMT2Mẫu
4Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm)Theo yêu cầu của HSMT2Mẫu
E Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022
1Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT2.007m
2Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT4.945m
3Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6,2 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT499m
4Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2Theo yêu cầu của HSMT933m
5Sứ chuỗi néo thủy tinh 3U120B cho dây 50mm2 (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT18bộ
6Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp)Theo yêu cầu của HSMT43bộ
7Ty sứ đứng 24kV (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu của HSMT194cái
8Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT202cái
9Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu của HSMT12cái
10Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu của HSMT12cái
F Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9.0Theo yêu cầu của HSMT4Cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I-14-35Theo yêu cầu của HSMT1Cột
3Xà 22kV: X2Theo yêu cầu của HSMT1bộ
4Xà 22kV: X2-CHVTheo yêu cầu của HSMT2bộ
5Xà rẽ 22kV: XKRTheo yêu cầu của HSMT1bộ
6Xà 22kV: X1aTheo yêu cầu của HSMT14bộ
7Xà 22kV: X2aTheo yêu cầu của HSMT17bộ
8Xà 22kV: X3aTheo yêu cầu của HSMT2bộ
9Xà néo 22kV: XKL2aTheo yêu cầu của HSMT3bộ
10Xà rẽ 22kV: XKRaTheo yêu cầu của HSMT1bộ
11Xà 22kV: X2anTheo yêu cầu của HSMT3bộ
12Xà 22kV: XKL2adcTheo yêu cầu của HSMT1bộ
13Xà rẽ 22kV: XKRadTheo yêu cầu của HSMT1bộ
14Xà néo 22kV: X2acTheo yêu cầu của HSMT2bộ
15Xà néo 35kV: 2XK3Tac-35Theo yêu cầu của HSMT1bộ
16Xà cột II 35kV: XII2ac-2000Theo yêu cầu của HSMT1bộ
17Chụp cột vuông 2,5m: CH-2,5V (CH-2.5)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
18Xà cầu dao 35kV: XII2ac-2650Theo yêu cầu của HSMT1bộ
19Cổ dề néo dây: CDC-105Theo yêu cầu của HSMT1bộ
20Dây néo cột LT12m: DN20-12Theo yêu cầu của HSMT1bộ
21Biển báo cấm trèo (biển báo an toàn)Theo yêu cầu của HSMT4cái
22Biển báo số cộtTheo yêu cầu của HSMT4cái
23Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT24cái
24Móng cột đơn ly tâm 14m : MT14-35Theo yêu cầu của HSMT1móng
25Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2Theo yêu cầu của HSMT2móng
26Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3Theo yêu cầu của HSMT1móng
27Móng néo cột MN15-5Theo yêu cầu của HSMT1móng
28Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông : RC1Theo yêu cầu của HSMT4hệ thống
29Tiếp địa cho cột LT8,5: RC1-8,5Theo yêu cầu của HSMT8hệ thống
30Tiếp địa cho cột LT12: RC1-12Theo yêu cầu của HSMT9hệ thống
G Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022
1Tháo hạ cột bê tông LT14mTheo yêu cầu của HSMT1Cột
2Tháo hạ cột bê tông LT12mTheo yêu cầu của HSMT1Cột
3Tháo hạ cột bê tông H8,5mTheo yêu cầu của HSMT3Cột
4Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70Theo yêu cầu của HSMT1.968m
5Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50Theo yêu cầu của HSMT5.775m
6Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC-35Theo yêu cầu của HSMT489m
7Tháo hạ, thu hồi xà: X1 (KL tạm tính: 32kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
8Tháo hạ, thu hồi xà: X2 (KL tạm tính: 66kg )Theo yêu cầu của HSMT4Bộ
9Tháo hạ, thu hồi xà: XKR (KL tạm tính: 59kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
10Tháo hạ, thu hồi xà: X1a (KL tạm tính: 29kg )Theo yêu cầu của HSMT15Bộ
11Tháo hạ, thu hồi xà: X2a (KL tạm tính: 72kg )Theo yêu cầu của HSMT16Bộ
12Tháo hạ, thu hồi xà: X3a (KL tạm tính: 38kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
13Tháo hạ, thu hồi xà: X2an (KL tạm tính: 61kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
14Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a (KL tạm tính: 62kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
15Tháo hạ, thu hồi xà: XKRad (KL tạm tính: 67kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
16Tháo hạ, thu hồi xà: XKRa (KL tạm tính: 62kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
17Tháo hạ, thu hồi xà: 2XK3Tac (KL tạm tính: 310kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
18Tháo hạ, thu hồi xà: XII2ac-2000 (KL tạm tính: 52kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
19Tháo hạ, thu hồi xà: XII2a-2650 (KL tạm tính: 56kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
20Tháo hạ, thu hồi chụp 2m: CH2m (KL tạm tính: 79kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
21Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ 24kVTheo yêu cầu của HSMT53Bộ
22Tháo hạ, thu hồi sứ ty sứ 24kVTheo yêu cầu của HSMT191Bộ
23Lắp đặt lại sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT18Bộ
24Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng VHĐ 24kVTheo yêu cầu của HSMT194Bộ
25Tháo hạ, lắp đặt lại Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu của HSMT3cái
26Tháo hạ, lắp đặt lại Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu của HSMT3cái
H Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022
1Thí nghiệm xi măngTheo yêu cầu của HSMT1Mẫu
2Thí nghiệm cátTheo yêu cầu của HSMT1Mẫu
3Thí nghiệm đáTheo yêu cầu của HSMT2Mẫu
4Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150)Theo yêu cầu của HSMT2Mẫu
I Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022
1Dao cách ly 3 pha 630A-35kV, chém ngangTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
2Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT45m
3Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT54m
4Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo yêu cầu của HSMT18cái
5Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2Theo yêu cầu của HSMT6cái
6Giá bắt tay dao và trục truyền động: GBTD+TTT (kèm dao)Theo yêu cầu của HSMT4bộ
7Sứ đứng Polymer-35kV (gồm Ty + Kẹp)Theo yêu cầu của HSMT6bộ
8Sứ đứng 35kV-Pinpost + tyTheo yêu cầu của HSMT16bộ
9Sứ chuỗi néo thủy tính 4xU120B (bao gồm phụ kiện néo)Theo yêu cầu của HSMT12bộ
10Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp)Theo yêu cầu của HSMT299bộ
11Sứ chuỗi néo 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 95Theo yêu cầu của HSMT36bộ
12Phụ kiện néo dây 4IIC70D: PKN (Lắp đặt lại sứ)Theo yêu cầu của HSMT18bộ
13Ống nhôm chịu lực A120 mm2Theo yêu cầu của HSMT6cái
14Ống nhôm không chịu lực A95 mm2Theo yêu cầu của HSMT18cái
15Ghíp nhôm A 120-240 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT24cái
16Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu của HSMT3cái
17Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu của HSMT3cái
J Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022
1Cột bê tông ly tâm PC.I-16-35Theo yêu cầu của HSMT1Cột
2Biển báo tên daoTheo yêu cầu của HSMT4cái
3Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSMT4cái
4Khóa tay daoTheo yêu cầu của HSMT4cái
5Xà 22kV: X2aTheo yêu cầu của HSMT15bộ
6Xà 22kV: XKL3aTheo yêu cầu của HSMT1bộ
7Xà néo 22kV: X2acTheo yêu cầu của HSMT4bộ
8Xà néo 22kV: XKL2acTheo yêu cầu của HSMT3bộ
9Xà néo 35kV: XKZAC-3500Theo yêu cầu của HSMT1bộ
10Xà cột II 35kV: XII1ac-3000Theo yêu cầu của HSMT3bộ
11Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1Theo yêu cầu của HSMT6bộ
12Xà cầu dao 35kV: XCD-1900Theo yêu cầu của HSMT1bộ
13Xà cầu dao 35kV: XCD-3000Theo yêu cầu của HSMT3bộ
14Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác : GTT+GĐGTTTheo yêu cầu của HSMT4bộ
15Thang trèo 5m: TT-1Theo yêu cầu của HSMT2bộ
16Thang trèo 4m: TT-2Theo yêu cầu của HSMT2bộ
17Cổ dề néo dây: CDC-135Theo yêu cầu của HSMT1bộ
18Dây néo cột LT16m: DN20-16Theo yêu cầu của HSMT1bộ
19Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT9cái
20Biển số cột lưới điện trung thếTheo yêu cầu của HSMT1cái
21Biển báo cấm trèoTheo yêu cầu của HSMT1cái
22Móng cột đơn ly tâm 16m : MT16-3500Theo yêu cầu của HSMT1móng
23Móng néo cột MN15-5Theo yêu cầu của HSMT1móng
24Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông : RC1Theo yêu cầu của HSMT1hệ thống
25Tiếp địa cho cột cầu dao lắp trên 2LT12: RC1-CD(12)Theo yêu cầu của HSMT1hệ thống
26Tiếp địa cho cột cầu dao lắp trên 2LT12: RC1-CD(12)-1Theo yêu cầu của HSMT1hệ thống
27Tiếp địa cho cột cầu dao trên 2LT14: RC1-CD(14)Theo yêu cầu của HSMT2hệ thống
K Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022
1Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2Theo yêu cầu của HSMT3.120m
2Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn 4IIC70DTheo yêu cầu của HSMT18bộ
3Tháo hạ, thu hồi cầu dao 35kVTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
4Tháo hạ cột bê tông LT16mTheo yêu cầu của HSMT2Cột
5Tháo hạ, thu hồi xà: XKZadc (KL tạm tính: 112kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
6Tháo hạ, thu hồi xà: X1a (KL tạm tính: 30kg )Theo yêu cầu của HSMT10Bộ
7Tháo hạ, thu hồi xà: X2a (KL tạm tính: 72kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
8Tháo hạ, thu hồi xà: X3a (KL tạm tính: 39kg )Theo yêu cầu của HSMT8Bộ
9Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a (KL tạm tính: 63kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
10Tháo hạ, thu hồi xà: XKL3a (KL tạm tính: 89kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
11Tháo hạ, thu hồi xà: XII1ac-1900 (KL tạm tính: 79kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
12Tháo hạ, thu hồi xà: XII1ac-3000 (KL tạm tính: 120kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
13Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo dâyTheo yêu cầu của HSMT1bộ
14Tháo hạ, thu hồi dây néo cột LT16m: DN16Theo yêu cầu của HSMT2bộ
15Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao 35kV: XCD-1900 (KL tạm tính: 131kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
16Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao 35kV: XCD-3000 (KL tạm tính: 134kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
17Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay dao + ống truyền động: GBTTT-1900 (KL tạm tính: 49kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
18Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT+GĐGTT-1900 (KL tạm tính: 137kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
19Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay dao + ống truyền động: GBTTT-3000 (KL tạm tính: 66kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
20Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT+GĐGTT-3000 (KL tạm tính: 160kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
21Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT+GĐGTT (KL tạm tính: 72kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
22Tháo hạ, thu hồi thang trèo: TT (KL tạm tính: 50kg )Theo yêu cầu của HSMT4Bộ
23Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây dẫn 4IIC70DTheo yêu cầu của HSMT9bộ
24Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi silicon-35kVTheo yêu cầu của HSMT3bộ
25Thu hồi sứ VHĐ 35kVTheo yêu cầu của HSMT12bộ
26Thu hồi sứ VHĐ 24kVTheo yêu cầu của HSMT304bộ
27Tháo hạ thu hồi phụ kiện néo PKN-4IIC70D (Lắp đặt lại sứ)Theo yêu cầu của HSMT18bộ
L Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022
1Thí nghiệm xi măngTheo yêu cầu của HSMT1Mẫu
2Thí nghiệm cátTheo yêu cầu của HSMT1Mẫu
3Thí nghiệm đáTheo yêu cầu của HSMT2Mẫu
4Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150)Theo yêu cầu của HSMT2Mẫu
M Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - phần TBA - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ATheo yêu cầu của HSMT3bộ
2Chống sét van 3 pha: 42kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT2bộ
3Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT2bộ
4Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A mới+2 ATM 250A mới+ATM 150A tận dụng)Theo yêu cầu của HSMT1tủ
5Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A mới+2 ATM 225A tận dụng+ATM 200A tận dụng)Theo yêu cầu của HSMT1tủ
6Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A tận dụng+2 ATM 250A mới)Theo yêu cầu của HSMT1tủ
7Cầu chì tự rơi 24kV - polymer (3P)Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
8Cầu chì tự rơi 35kV - polymer (3P)Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
9Sứ đứng 24kV-Pinpost+tyTheo yêu cầu của HSMT20Bộ
10Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp)Theo yêu cầu của HSMT9Bộ
11Sứ đứng 35kV-Pinpost+tyTheo yêu cầu của HSMT16Bộ
12Sứ đứng Polymer-35kV (gồm Ty + Kẹp)Theo yêu cầu của HSMT44Bộ
13Sứ chuỗi néo thủy tính 3U120B (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
14Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2Theo yêu cầu của HSMT115m
15Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2Theo yêu cầu của HSMT77m
16Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo yêu cầu của HSMT172m
17Dây dẫn nối trung tính + tủ hạ thế với Hệ thống tiếp địa: Dây ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT48m
18Dây đồng Cu/PVC 1x50 (bắt trung tính MBA, chống sét van và chống sét van hạ thế với Hệ thống tiếp địa)Theo yêu cầu của HSMT24m
19Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2Theo yêu cầu của HSMT48cái
20Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2Theo yêu cầu của HSMT56cái
21Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2Theo yêu cầu của HSMT108cái
22Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo yêu cầu của HSMT3cái
23Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu của HSMT36cái
24Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT45cái
25Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BLTheo yêu cầu của HSMT3cái
26Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu của HSMT9cái
27Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu của HSMT9cái
28Giá bắt tay thao tác + trục truyền động dọc trục: GBTD+TTT (kèm dao)Theo yêu cầu của HSMT3bộ
29Chụp sứ MBA F170 Silicon - Cao Thế (V+X+Đ)Theo yêu cầu của HSMT1bộ
30Chụp sứ MBA F90 Silicon - hạ thế (V+X+Đ+N)Theo yêu cầu của HSMT3bộ
31Chụp chống sét silicon (V+X+Đ)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
32Chụp cầu chì tự rơi silicon (V+X+Đ)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
N Phần B cấp vật tư và thi công - phần TBA - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
1Ống nhựa trong F32 luồn cáp trung tínhTheo yêu cầu của HSMT48m
2Xà đón dây đầu trạm: X2a-TBATheo yêu cầu của HSMT2bộ
3Xà đón dây đầu trạm: XII2ac-TBA-2600Theo yêu cầu của HSMT1bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2400Theo yêu cầu của HSMT1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2400Theo yêu cầu của HSMT1bộ
6Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2400Theo yêu cầu của HSMT1bộ
7Ghế thao tác GTT-2400Theo yêu cầu của HSMT1bộ
8Công sơn đỡ máy biến áp và GTT: CSĐMBATheo yêu cầu của HSMT1bộ
9Cô li ê chống tụt: CLETheo yêu cầu của HSMT2bộ
10Thang trèo: TTTheo yêu cầu của HSMT2bộ
11Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 100-400)Theo yêu cầu của HSMT5bộ
12Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2Theo yêu cầu của HSMT5bộ
13Tai bắt chống sét vanTheo yêu cầu của HSMT4bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2600Theo yêu cầu của HSMT2bộ
15Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600Theo yêu cầu của HSMT2bộ
16Xà phụ 1 pha: XP1Theo yêu cầu của HSMT2bộ
17Xà phụ 3 pha: XP3Theo yêu cầu của HSMT1bộ
18Xà đón dây đầu trạm: XKL2a-35-CHTheo yêu cầu của HSMT2bộ
19Xà đón dây đầu trạm XKL2a-35-TBATheo yêu cầu của HSMT1bộ
20Xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-2800Theo yêu cầu của HSMT1bộ
21Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XSI-2800Theo yêu cầu của HSMT1bộ
22Xà đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-2850Theo yêu cầu của HSMT1bộ
23Xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-2850Theo yêu cầu của HSMT1bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XSI-2850Theo yêu cầu của HSMT1bộ
25Xà đỡ máy biến áp 35kV: XMBA-2850Theo yêu cầu của HSMT1bộ
26Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: CSĐMBA và GTT-1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
27Ghế thao tác cột đơn: GTT-1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
28Xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-3000Theo yêu cầu của HSMT1bộ
29Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10Theo yêu cầu của HSMT2Cột
30Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSMT4cái
31Biển báo tên trạmTheo yêu cầu của HSMT4bộ
32Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT9cái
33Dây chì 8ATheo yêu cầu của HSMT1bộ
34Dây chì 10ATheo yêu cầu của HSMT4bộ
35Khóa tay daoTheo yêu cầu của HSMT3cái
36Bổ sung dây tiếp địa Trạm biến áp (Nam Sơn 10)Theo yêu cầu của HSMT1hệ thống
37Bổ sung Hệ thống tiếp địa Trạm biến áp (Nam Sơn 5)Theo yêu cầu của HSMT1hệ thống
38Hệ thống tiếp địa TBA 2LT12 vào cạnh (Bãi Sải, Tân Nam)Theo yêu cầu của HSMT2hệ thống
39Móng cột ly tâm 12m: MT12-3Theo yêu cầu của HSMT2móng
O Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - phần TBA - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
1Lắp đặt lại máy biến áp 250kVA -10(22)/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT1máy
2Lắp đặt lại máy biến áp 400kVA -35/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT1máy
3Lắp đặt lại Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT1bộ
4Lắp đặt lại Chống sét van 3 pha: 42kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT1bộ
5Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-400A (hiện có)Theo yêu cầu của HSMT1tủ
6Tháo hạ, thu hồi cầu dao 24kV loại ngoài trờiTheo yêu cầu của HSMT2bộ
7Tháo hạ, thu hồi cầu dao 35kV loại ngoài trờiTheo yêu cầu của HSMT3bộ
8Tháo hạ, thu hồi Chống sét van 24kVTheo yêu cầu của HSMT2bộ
9Tháo hạ, thu hồi Chống sét van 35kVTheo yêu cầu của HSMT2bộ
10Tháo hạ, thu hồi Tủ điện hạ thế 600V-300ATheo yêu cầu của HSMT1tủ
11Tháo hạ, thu hồi Tủ điện hạ thế 600V-400ATheo yêu cầu của HSMT2tủ
12Tháo lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kVTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
13Tháo lắp đặt lại cáp mặt máy: Cu/XLPE/VPC 1x120mm2Theo yêu cầu của HSMT42m
14Tháo lắp đặt lại, Aptomat tận dụng loại - 150ATheo yêu cầu của HSMT1cái
15Tháo hạ cột bê tông 8,5mTheo yêu cầu của HSMT2Cột
16Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 24kVTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
17Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu của HSMT3Bộ
18Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV (dưới đất)Theo yêu cầu của HSMT4Bộ
19Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kVTheo yêu cầu của HSMT18Bộ
20Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35kVTheo yêu cầu của HSMT46Bộ
21Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm - AC50Theo yêu cầu của HSMT89m
22Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm - ASXV50Theo yêu cầu của HSMT33m
23Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x150+1x95mm2Theo yêu cầu của HSMT12m
24Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x120+1x70mm2Theo yêu cầu của HSMT14m
25Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XL2a-35Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
26Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a-35 (KL tạm tính: 78,7kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
27Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XII2a-TBA-2600Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
28Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XII2-2000Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
29Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2000Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
30Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTG-2000Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
31Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác bệtTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
32Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2600Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
33Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ chống sét van: XCSV-2600Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
34Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao: XCD-2600Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
35Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2800Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
36Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ chống sét van: XCSV-2800Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
37Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-2800Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
38Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2850Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
39Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ chống sét van: XCSV-2850Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
40Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-2850Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
41Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp 35kV: XĐMBA-2850Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
42Tháo hạ, thu hồi colie chống tụt: CLETheo yêu cầu của HSMT1Bộ
43Tháo hạ, thu hồi thang trèo: TTTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
44Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác cột đơn: GTT-1Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
45Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-3000Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
46Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay thao tác + trục truyền độngTheo yêu cầu của HSMT5Bộ
47Tháo hạ, thu hồi Dây Tiếp địa trạm biến áp 2H8,5Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
P Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - phần ĐZ trung thế - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
1Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu của HSMT2.800m
2Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2Theo yêu cầu của HSMT1.294m
3Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2 (Đấu lèo)Theo yêu cầu của HSMT6m
4Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ) (Đấu lèo)Theo yêu cầu của HSMT59m
5Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) (Đấu lèo)Theo yêu cầu của HSMT72m
6Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp)Theo yêu cầu của HSMT25bộ
7Sứ đứng Polymer-35kV (gồm Ty + Kẹp)Theo yêu cầu của HSMT330bộ
8Sứ đứng 35kV-Pinpost +tyTheo yêu cầu của HSMT370bộ
9Sứ đứng 24kV-Pinpost+tyTheo yêu cầu của HSMT109bộ
10Sứ chuỗi néo thủy tính 3U120B (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT27bộ
11Sứ chuỗi néo thủy tính 4U120B (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu của HSMT90bộ
12Phụ kiện néo dây cho cách điện thủy tinh (lắp đặt lại chuỗi néo)Theo yêu cầu của HSMT24bộ
13Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT448cái
14Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BLTheo yêu cầu của HSMT3cái
15Ống nhôm chịu lực A95 mm2Theo yêu cầu của HSMT6cái
16Dây nhôm lõi thép AC95 buộc cổ sứ (tận dụng dây thu hồi)Theo yêu cầu của HSMT10m
Q Phần B cấp vật tư và thi công - phần ĐZ trung thế - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-13Theo yêu cầu của HSMT10Cột
2Xà 35kV: X2A-35Theo yêu cầu của HSMT32bộ
3Xà 35kV: X2A-35.1Theo yêu cầu của HSMT4bộ
4Xà 35kV: XKL2A-35Theo yêu cầu của HSMT4bộ
5Xà 35kV: X2AC-35Theo yêu cầu của HSMT5bộ
6Xà 35kV: X2ADC-35Theo yêu cầu của HSMT5bộ
7Xà 35kV: XKL2ANC-35Theo yêu cầu của HSMT3bộ
8Xà 35kV: XKL2TA-35Theo yêu cầu của HSMT4bộ
9Xà 35kV: XK2TANC-35 (XK2TANC)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
10Xà 35kV: X2ADC-35-2LT14 (X2ADC-2LT 35kV)Theo yêu cầu của HSMT3bộ
11Xà néo cột II: XII2AC-1900Theo yêu cầu của HSMT1bộ
12Xà néo cột II: XII2AC-1900-CHTheo yêu cầu của HSMT1bộ
13Xà néo cột II: XII2AC-2600Theo yêu cầu của HSMT1bộ
14Xà néo 22kV: XKL2Theo yêu cầu của HSMT1bộ
15Xà 22kV: X2aTheo yêu cầu của HSMT2bộ
16Xà 22kV: X2a.1Theo yêu cầu của HSMT2bộ
17Xà 22kV: XKL2aTheo yêu cầu của HSMT21bộ
18Xà 22kV: XKL2a.1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
19Xà 22kV: XKL3a-CHTheo yêu cầu của HSMT7bộ
20Xà 22kV: XKL3ac-CHTheo yêu cầu của HSMT3bộ
21Xà néo 22kV: X2acTheo yêu cầu của HSMT2bộ
22Xà néo 22kV: XKL2acTheo yêu cầu của HSMT3bộ
23Xà 22kV: XKL2ac-GTheo yêu cầu của HSMT2bộ
24Xà 22kV: X2adcTheo yêu cầu của HSMT1bộ
25Xà 35kV: XKL2anc-2LTTheo yêu cầu của HSMT2bộ
26Xà 35kV: XKL2adc-2LTTheo yêu cầu của HSMT2bộ
27Xà 22kV: XKL2adc-CHTheo yêu cầu của HSMT1bộ
28Xà 22kV: XKL3adc-CHTheo yêu cầu của HSMT1bộ
29Xà 22kV: XKL3anc-CHTheo yêu cầu của HSMT1bộ
30Chụp tròn: CH-2,5-TTheo yêu cầu của HSMT27bộ
31Chụp tròn: CH-3,5-TTheo yêu cầu của HSMT2bộ
32Xà đỡ sứ trung gian: XTGTheo yêu cầu của HSMT1bộ
33Chi tiết ghép cột 2LT14m: GC-14Theo yêu cầu của HSMT3bộ
34Bulong: BL20x300Theo yêu cầu của HSMT8bộ
35Bulong: BL16x80Theo yêu cầu của HSMT20bộ
36Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT18cái
37Biển số cột lưới điện trung thếTheo yêu cầu của HSMT7cái
38Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSMT7cái
39Tiếp địa cột bê tông : RC1Theo yêu cầu của HSMT7hệ thống
40Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 10m : RC1-10Theo yêu cầu của HSMT26hệ thống
41Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 12m : RC1-12Theo yêu cầu của HSMT8hệ thống
42Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 14m : RC1-14Theo yêu cầu của HSMT2hệ thống
43Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 16m : RC1-16Theo yêu cầu của HSMT5hệ thống
44Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 10m vỉ hè : RC1-10BLTheo yêu cầu của HSMT3hệ thống
45Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 12m vỉa hè : RC1-12BLTheo yêu cầu của HSMT14hệ thống
46Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 14m vỉa hè : RC1-14BLTheo yêu cầu của HSMT1hệ thống
47Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3Theo yêu cầu của HSMT4móng
48Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3Theo yêu cầu của HSMT3móng
R Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - phần ĐZ trung thế - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
1Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2Theo yêu cầu của HSMT2.046m
2Căng chỉnh, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC95Theo yêu cầu của HSMT6.696m
3Lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép bọc cách điện hạn chế AsXV-95/16mm2Theo yêu cầu của HSMT471m
4Căng chỉnh, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-95/16mm2Theo yêu cầu của HSMT1.401m
5Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT6.039m
6Căng chỉnh, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC70Theo yêu cầu của HSMT4.602m
7Căng chỉnh, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC50Theo yêu cầu của HSMT486m
8Lắp đặt lại xà: XKL2ANC-LĐLTheo yêu cầu của HSMT1bộ
9Lắp đặt lại xà: XKL2AC-LĐLTheo yêu cầu của HSMT1bộ
10Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn 3IIC70DTheo yêu cầu của HSMT27bộ
11Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn 4IIC70DTheo yêu cầu của HSMT12bộ
12Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn 5IIC70DTheo yêu cầu của HSMT18bộ
13Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn SLC35 kVTheo yêu cầu của HSMT21bộ
14Lắp đặt lại Sứ đứng Polymer-24kVTheo yêu cầu của HSMT45bộ
15Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn SLC24 kVTheo yêu cầu của HSMT45bộ
16Tháo hạ cột bê tông LT14mTheo yêu cầu của HSMT1Cột
17Tháo hạ cột bê tông LT12mTheo yêu cầu của HSMT1Cột
18Tháo hạ cột bê tông LT10mTheo yêu cầu của HSMT5Cột
19Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AsXV95Theo yêu cầu của HSMT1.260m
20Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC95Theo yêu cầu của HSMT2.940m
21Tháo hạ, thu hồi xà: X2-35 (KL tạm tính: 68kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
22Tháo hạ, thu hồi xà: X3-35 (KL tạm tính: 35kg )Theo yêu cầu của HSMT22Bộ
23Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2-35 (KL tạm tính: 75kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
24Tháo hạ, thu hồi xà: X2A-35 (KL tạm tính: 68kg )Theo yêu cầu của HSMT4Bộ
25Tháo hạ, thu hồi xà: X3a-35 (KL tạm tính: 80kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
26Tháo hạ, thu hồi xà: X2a-xt-35 (KL tạm tính: 50kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
27Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a-35 (KL tạm tính: 78,7kg )Theo yêu cầu của HSMT4Bộ
28Tháo hạ, thu hồi xà: X2ad-35 (KL tạm tính: 90kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
29Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ad-35 (KL tạm tính: 79kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
30Tháo hạ, thu hồi xà: XKZAC (KL tạm tính: 163kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
31Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ac-35 (KL tạm tính: 71kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
32Tháo hạ, thu hồi xà: XKPc (KL tạm tính: 99kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
33Tháo hạ, thu hồi xà: XKPac-Đ (KL tạm tính: 120kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
34Tháo hạ, thu hồi xà: XKPac-N (KL tạm tính: 139kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
35Tháo hạ, thu hồi xà: X2ac-35 (KL tạm tính: 83kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
36Tháo hạ, thu hồi xà: X2adc-35 (KL tạm tính: 87kg )Theo yêu cầu của HSMT4Bộ
37Tháo hạ, thu hồi xà: X2anc-35 (KL tạm tính: 91kg )Theo yêu cầu của HSMT4Bộ
38Tháo hạ, thu hồi xà: XL1adc (KL tạm tính: 52kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
39Tháo hạ, thu hồi xà: XK3Tac (KL tạm tính: 177kg )Theo yêu cầu của HSMT20Bộ
40Tháo hạ, thu hồi xà: XKTAC1 (KL tạm tính: 48kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
41Tháo hạ, thu hồi xà: XK3Tanc (KL tạm tính: 216kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
42Tháo hạ, thu hồi xà: XK2Tanc (KL tạm tính: 157kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
43Tháo hạ, thu hồi xà: XKRa-35 (KL tạm tính: 62kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
44Tháo hạ, thu hồi xà: XKRad-35 (KL tạm tính: 70kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
45Tháo hạ, thu hồi xà: XR1 (KL tạm tính: 14kg )Theo yêu cầu của HSMT4Bộ
46Tháo hạ, thu hồi xà: XII2AC-1900 (KL tạm tính: 95kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
47Tháo hạ, thu hồi xà: XII2-2000 (KL tạm tính: 41kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
48Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao 35kV: XII2AC-2600 (KL tạm tính: 122kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
49Tháo hạ, thu hồi xà: X2 (KL tạm tính: 58kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
50Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2 (KL tạm tính: 53kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
51Tháo hạ, thu hồi xà: X2A (KL tạm tính: 63kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
52Tháo hạ, thu hồi xà: X3a (KL tạm tính: 34kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
53Tháo hạ, thu hồi xà: X2ad (KL tạm tính: 69kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
54Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2A (KL tạm tính: 66kg )Theo yêu cầu của HSMT8Bộ
55Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2AC (KL tạm tính: 61kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
56Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ADC (KL tạm tính: 71kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
57Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ANC (KL tạm tính: 71kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
58Tháo hạ, thu hồi xà: XKBA (KL tạm tính: 106kg )Theo yêu cầu của HSMT7Bộ
59Tháo hạ, thu hồi xà: XKBAC (KL tạm tính: 84kg )Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
60Tháo hạ, thu hồi xà: XKBADC (KL tạm tính: 112kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
61Tháo hạ, thu hồi xà: XKBANC (KL tạm tính: 113kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
62Tháo hạ, thu hồi xà: XKRA (KL tạm tính: 54kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
63Tháo hạ, thu hồi xà: XKR (KL tạm tính: 53kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
64Tháo hạ, thu hồi xà: XTG (KL tạm tính: 19kg )Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
65Tháo hạ, thu hồi chụp: CH-1,5M (KL tạm tính: 65kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
66Tháo hạ, thu hồi chụp: CH-2,5m (KL tạm tính: 98kg )Theo yêu cầu của HSMT27Bộ
67Tháo hạ, thu hồi chụp: CH-3,5m (KL tạm tính: 126kg )Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
68Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ đơn 3IIC70DTheo yêu cầu của HSMT74Bộ
69Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ đơn 4IIC70DTheo yêu cầu của HSMT3Bộ
70Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây dẫn 3IIC70DTheo yêu cầu của HSMT16Bộ
71Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây dẫn 4IIC70DTheo yêu cầu của HSMT9Bộ
72Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ silicon-35kVTheo yêu cầu của HSMT6Bộ
73Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo silicon-35kVTheo yêu cầu của HSMT44Bộ
74Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35kVTheo yêu cầu của HSMT550Bộ
75Tháo hạ, thu hồi Polymer-35kVTheo yêu cầu của HSMT16Bộ
76Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kVTheo yêu cầu của HSMT174Bộ
77Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo silicon-24kVTheo yêu cầu của HSMT15Bộ
78Tháo hạ, thu hồi Polymer-24kVTheo yêu cầu của HSMT45Bộ
79Tháo hạ thu hồi phụ kiện néo PKN-5IIC70D (Lắp đặt lại sứ)Theo yêu cầu của HSMT24bộ
S Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
1Chi phí thí nghiệm xi măngTheo yêu cầu của HSMT1Mẫu
2Chi phí thí nghiệm cátTheo yêu cầu của HSMT1Mẫu
3Chi phí thí nghiệm ĐáTheo yêu cầu của HSMT2Mẫu
4Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm)Theo yêu cầu của HSMT2Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Tời máy Tời máy1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->