Gói thầu: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô, SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh, các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn, các đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô, SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh, các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn, các đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 13:47:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,301,754,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô, SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh, các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn, các đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022 SCL các ĐZ trung thế Điện lực Gia Viễn năm 2022; SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Thành Phố Ninh Bình năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022 | |||
| 1 | Dây AL/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 2 | Dây AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.194 | m |
| 3 | Dây AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.084 | m |
| 4 | Dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.555 | m |
| 5 | Dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.017 | m |
| 6 | Dây AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 294 | m |
| 7 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 230 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 198 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 (Thay thế kẹp cũ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 (Thay thế kẹp cũ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 (Thay thế kẹp cũ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 (Thay thế kẹp cũ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 932 | bộ |
| 20 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu của HSMT | 136 | bộ |
| 21 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 434 | cái |
| 22 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | cái |
| 23 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 24 | Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 27 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 167 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm A70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | bộ |
| 29 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối Hộp công tơ hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 1.180 | cái |
| 30 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển Hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 31 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| B | Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cuộn |
| 4 | Tiếp địa lặp lại R1LL-7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | hệ thống |
| 5 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 6 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông móng lệch) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| 7 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| 8 | Gia cố móng: GCM-6,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| C | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022 | |||
| 1 | Chỉnh cột nghiêng 6,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | hộp |
| 5 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | hộp |
| 6 | Tháo hạ cột ly tâm 7,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Tháo hạ cột H7,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Tháo hạ cột H6,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 9 | Tháo hạ cột bê tông 7,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 10 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 11 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.131 | m |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.004 | m |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 840 | m |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 406 | m |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 2x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.744 | m |
| 16 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.468 | m |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi dây A50 | Theo yêu cầu của HSMT | 586 | m |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi dây AV35 | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| D | Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Chi phí thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| E | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2.007 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4.945 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 35/6,2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 499 | m |
| 4 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 933 | m |
| 5 | Sứ chuỗi néo thủy tinh 3U120B cho dây 50mm2 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | bộ |
| 7 | Ty sứ đứng 24kV (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 194 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 202 | cái |
| 9 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 10 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| F | Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Xà 22kV: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà 22kV: X2-CHV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà rẽ 22kV: XKR | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà 22kV: X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Xà 22kV: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Xà 22kV: X3a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Xà rẽ 22kV: XKRa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà 22kV: X2an | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Xà 22kV: XKL2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ 22kV: XKRad | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo 22kV: X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo 35kV: 2XK3Tac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà cột II 35kV: XII2ac-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Chụp cột vuông 2,5m: CH-2,5V (CH-2.5) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao 35kV: XII2ac-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây: CDC-105 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Dây néo cột LT12m: DN20-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Biển báo cấm trèo (biển báo an toàn) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Biển báo số cột | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 24 | Móng cột đơn ly tâm 14m : MT14-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 25 | Móng cột đơn ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 26 | Móng cột đôi ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 27 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 28 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông : RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hệ thống |
| 29 | Tiếp địa cho cột LT8,5: RC1-8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | hệ thống |
| 30 | Tiếp địa cho cột LT12: RC1-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | hệ thống |
| G | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022 | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông LT14m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông LT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông H8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.968 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50 | Theo yêu cầu của HSMT | 5.775 | m |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 489 | m |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà: X1 (KL tạm tính: 32kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2 (KL tạm tính: 66kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKR (KL tạm tính: 59kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà: X1a (KL tạm tính: 29kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2a (KL tạm tính: 72kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3a (KL tạm tính: 38kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2an (KL tạm tính: 61kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a (KL tạm tính: 62kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRad (KL tạm tính: 67kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRa (KL tạm tính: 62kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà: 2XK3Tac (KL tạm tính: 310kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà: XII2ac-2000 (KL tạm tính: 52kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà: XII2a-2650 (KL tạm tính: 56kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi chụp 2m: CH2m (KL tạm tính: 79kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 53 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi sứ ty sứ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 191 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt lại sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng VHĐ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 194 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, lắp đặt lại Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tháo hạ, lắp đặt lại Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| H | Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022 | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| I | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022 | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A-35kV, chém ngang | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 6 | Giá bắt tay dao và trục truyền động: GBTD+TTT (kèm dao) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Sứ đứng Polymer-35kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi néo thủy tính 4xU120B (bao gồm phụ kiện néo) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 299 | bộ |
| 11 | Sứ chuỗi néo 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 95 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Phụ kiện néo dây 4IIC70D: PKN (Lắp đặt lại sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Ống nhôm chịu lực A120 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ống nhôm không chịu lực A95 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm A 120-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 16 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| J | Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Khóa tay dao | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Xà 22kV: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Xà 22kV: XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 22kV: X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo 35kV: XKZAC-3500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà cột II 35kV: XII1ac-3000 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao 35kV: XCD-1900 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao 35kV: XCD-3000 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác : GTT+GĐGTT | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Thang trèo 5m: TT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thang trèo 4m: TT-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo dây: CDC-135 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Dây néo cột LT16m: DN20-16 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 20 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Biển báo cấm trèo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Móng cột đơn ly tâm 16m : MT16-3500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 23 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 24 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông : RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 25 | Tiếp địa cho cột cầu dao lắp trên 2LT12: RC1-CD(12) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 26 | Tiếp địa cho cột cầu dao lắp trên 2LT12: RC1-CD(12)-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 27 | Tiếp địa cho cột cầu dao trên 2LT14: RC1-CD(14) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hệ thống |
| K | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022 | |||
| 1 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.120 | m |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn 4IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông LT16m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKZadc (KL tạm tính: 112kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà: X1a (KL tạm tính: 30kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2a (KL tạm tính: 72kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3a (KL tạm tính: 39kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a (KL tạm tính: 63kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL3a (KL tạm tính: 89kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà: XII1ac-1900 (KL tạm tính: 79kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà: XII1ac-3000 (KL tạm tính: 120kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo dây | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột LT16m: DN16 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao 35kV: XCD-1900 (KL tạm tính: 131kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao 35kV: XCD-3000 (KL tạm tính: 134kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay dao + ống truyền động: GBTTT-1900 (KL tạm tính: 49kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT+GĐGTT-1900 (KL tạm tính: 137kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay dao + ống truyền động: GBTTT-3000 (KL tạm tính: 66kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT+GĐGTT-3000 (KL tạm tính: 160kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT+GĐGTT (KL tạm tính: 72kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo: TT (KL tạm tính: 50kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây dẫn 4IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi silicon-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Thu hồi sứ VHĐ 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Thu hồi sứ VHĐ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 304 | bộ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi phụ kiện néo PKN-4IIC70D (Lắp đặt lại sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| L | Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022 | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| M | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - phần TBA - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022 | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A mới+2 ATM 250A mới+ATM 150A tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A mới+2 ATM 225A tận dụng+ATM 200A tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A tận dụng+2 ATM 250A mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV - polymer (3P) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35kV - polymer (3P) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV-Pinpost+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 35kV-Pinpost+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng Polymer-35kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | Bộ |
| 13 | Sứ chuỗi néo thủy tính 3U120B (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 115 | m |
| 15 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | m |
| 16 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 172 | m |
| 17 | Dây dẫn nối trung tính + tủ hạ thế với Hệ thống tiếp địa: Dây ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (bắt trung tính MBA, chống sét van và chống sét van hạ thế với Hệ thống tiếp địa) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 25 | Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 26 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 27 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 28 | Giá bắt tay thao tác + trục truyền động dọc trục: GBTD+TTT (kèm dao) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Chụp sứ MBA F170 Silicon - Cao Thế (V+X+Đ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Chụp sứ MBA F90 Silicon - hạ thế (V+X+Đ+N) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Chụp chống sét silicon (V+X+Đ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (V+X+Đ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| N | Phần B cấp vật tư và thi công - phần TBA - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022 | |||
| 1 | Ống nhựa trong F32 luồn cáp trung tính | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm: X2a-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XII2ac-TBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác GTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Công sơn đỡ máy biến áp và GTT: CSĐMBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cô li ê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thang trèo: TT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 100-400) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Tai bắt chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ 1 pha: XP1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha: XP3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm: XKL2a-35-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm XKL2a-35-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XSI-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-2850 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-2850 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XSI-2850 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ máy biến áp 35kV: XMBA-2850 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác: CSĐMBA và GTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-3000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 30 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 31 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 33 | Dây chì 8A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Dây chì 10A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Khóa tay dao | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bổ sung dây tiếp địa Trạm biến áp (Nam Sơn 10) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 37 | Bổ sung Hệ thống tiếp địa Trạm biến áp (Nam Sơn 5) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA 2LT12 vào cạnh (Bãi Sải, Tân Nam) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hệ thống |
| 39 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| O | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - phần TBA - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022 | |||
| 1 | Lắp đặt lại máy biến áp 250kVA -10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt lại máy biến áp 400kVA -35/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt lại Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lại Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-400A (hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 24kV loại ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 35kV loại ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện hạ thế 600V-300A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện hạ thế 600V-400A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Tháo lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo lắp đặt lại cáp mặt máy: Cu/XLPE/VPC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | m |
| 14 | Tháo lắp đặt lại, Aptomat tận dụng loại - 150A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tháo hạ cột bê tông 8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV (dưới đất) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm - AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 89 | m |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm - ASXV50 | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | m |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | m |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XL2a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a-35 (KL tạm tính: 78,7kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XII2a-TBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XII2-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTG-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ chống sét van: XCSV-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao: XCD-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ chống sét van: XCSV-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-2800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2850 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ chống sét van: XCSV-2850 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-2850 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp 35kV: XĐMBA-2850 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi colie chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo: TT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác cột đơn: GTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao 35kV: XCD-3000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay thao tác + trục truyền động | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi Dây Tiếp địa trạm biến áp 2H8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| P | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - phần ĐZ trung thế - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2.800 | m |
| 2 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.294 | m |
| 3 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2 (Đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ) (Đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) (Đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | m |
| 6 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Sứ đứng Polymer-35kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 330 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV-Pinpost +ty | Theo yêu cầu của HSMT | 370 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV-Pinpost+ty | Theo yêu cầu của HSMT | 109 | bộ |
| 10 | Sứ chuỗi néo thủy tính 3U120B (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Sứ chuỗi néo thủy tính 4U120B (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | bộ |
| 12 | Phụ kiện néo dây cho cách điện thủy tinh (lắp đặt lại chuỗi néo) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 448 | cái |
| 14 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ống nhôm chịu lực A95 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC95 buộc cổ sứ (tận dụng dây thu hồi) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| Q | Phần B cấp vật tư và thi công - phần ĐZ trung thế - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-13 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Xà 35kV: X2A-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Xà 35kV: X2A-35.1 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà 35kV: XKL2A-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà 35kV: X2AC-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Xà 35kV: X2ADC-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Xà 35kV: XKL2ANC-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà 35kV: XKL2TA-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà 35kV: XK2TANC-35 (XK2TANC) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà 35kV: X2ADC-35-2LT14 (X2ADC-2LT 35kV) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo cột II: XII2AC-1900 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cột II: XII2AC-1900-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo cột II: XII2AC-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo 22kV: XKL2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà 22kV: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà 22kV: X2a.1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Xà 22kV: XKL2a.1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà 22kV: XKL3a-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Xà 22kV: XKL3ac-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Xà néo 22kV: X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Xà 22kV: XKL2ac-G | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà 22kV: X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà 35kV: XKL2anc-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà 35kV: XKL2adc-2LT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà 22kV: XKL2adc-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà 22kV: XKL3adc-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà 22kV: XKL3anc-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Chụp tròn: CH-2,5-T | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | bộ |
| 31 | Chụp tròn: CH-3,5-T | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Chi tiết ghép cột 2LT14m: GC-14 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Bulong: BL20x300 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Bulong: BL16x80 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 37 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 39 | Tiếp địa cột bê tông : RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | hệ thống |
| 40 | Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 10m : RC1-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | hệ thống |
| 41 | Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 12m : RC1-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | hệ thống |
| 42 | Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 14m : RC1-14 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hệ thống |
| 43 | Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 16m : RC1-16 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | hệ thống |
| 44 | Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 10m vỉ hè : RC1-10BL | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hệ thống |
| 45 | Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 12m vỉa hè : RC1-12BL | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | hệ thống |
| 46 | Tiếp địa bổ sung cho cột BTLT 14m vỉa hè : RC1-14BL | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 47 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| 48 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| R | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - phần ĐZ trung thế - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022 | |||
| 1 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.046 | m |
| 2 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC95 | Theo yêu cầu của HSMT | 6.696 | m |
| 3 | Lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép bọc cách điện hạn chế AsXV-95/16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 471 | m |
| 4 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-95/16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.401 | m |
| 5 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6.039 | m |
| 6 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC70 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.602 | m |
| 7 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 486 | m |
| 8 | Lắp đặt lại xà: XKL2ANC-LĐL | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lại xà: XKL2AC-LĐL | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn 3IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn 4IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn 5IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn SLC35 kV | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lại Sứ đứng Polymer-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây dẫn SLC24 kV | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | bộ |
| 16 | Tháo hạ cột bê tông LT14m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Tháo hạ cột bê tông LT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Tháo hạ cột bê tông LT10m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AsXV95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.260 | m |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC95 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.940 | m |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2-35 (KL tạm tính: 68kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3-35 (KL tạm tính: 35kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2-35 (KL tạm tính: 75kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2A-35 (KL tạm tính: 68kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3a-35 (KL tạm tính: 80kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2a-xt-35 (KL tạm tính: 50kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a-35 (KL tạm tính: 78,7kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2ad-35 (KL tạm tính: 90kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ad-35 (KL tạm tính: 79kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKZAC (KL tạm tính: 163kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ac-35 (KL tạm tính: 71kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKPc (KL tạm tính: 99kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKPac-Đ (KL tạm tính: 120kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKPac-N (KL tạm tính: 139kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2ac-35 (KL tạm tính: 83kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2adc-35 (KL tạm tính: 87kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2anc-35 (KL tạm tính: 91kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi xà: XL1adc (KL tạm tính: 52kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi xà: XK3Tac (KL tạm tính: 177kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKTAC1 (KL tạm tính: 48kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi xà: XK3Tanc (KL tạm tính: 216kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi xà: XK2Tanc (KL tạm tính: 157kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRa-35 (KL tạm tính: 62kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRad-35 (KL tạm tính: 70kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi xà: XR1 (KL tạm tính: 14kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi xà: XII2AC-1900 (KL tạm tính: 95kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi xà: XII2-2000 (KL tạm tính: 41kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao 35kV: XII2AC-2600 (KL tạm tính: 122kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2 (KL tạm tính: 58kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2 (KL tạm tính: 53kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2A (KL tạm tính: 63kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3a (KL tạm tính: 34kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2ad (KL tạm tính: 69kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2A (KL tạm tính: 66kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2AC (KL tạm tính: 61kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ADC (KL tạm tính: 71kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ANC (KL tạm tính: 71kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKBA (KL tạm tính: 106kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKBAC (KL tạm tính: 84kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKBADC (KL tạm tính: 112kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKBANC (KL tạm tính: 113kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRA (KL tạm tính: 54kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKR (KL tạm tính: 53kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi xà: XTG (KL tạm tính: 19kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi chụp: CH-1,5M (KL tạm tính: 65kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi chụp: CH-2,5m (KL tạm tính: 98kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | Bộ |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi chụp: CH-3,5m (KL tạm tính: 126kg ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ đơn 3IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 74 | Bộ |
| 69 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ đơn 4IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 70 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây dẫn 3IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây dẫn 4IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 72 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ silicon-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 73 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo silicon-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | Bộ |
| 74 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 550 | Bộ |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi Polymer-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 76 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 174 | Bộ |
| 77 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi néo silicon-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Bộ |
| 78 | Tháo hạ, thu hồi Polymer-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | Bộ |
| 79 | Tháo hạ thu hồi phụ kiện néo PKN-5IIC70D (Lắp đặt lại sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| S | Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Chi phí thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi