Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xử lý cấp bách cống Nhạn tại K31+780 đê tả sông Luộc và tuyến đê tả sông Luộc đoạn từ K40+550 - K42+450, huyện Ninh Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215708-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xử lý cấp bách cống Nhạn tại K31+780 đê tả sông Luộc và tuyến đê tả sông Luộc đoạn từ K40+550 - K42+450, huyện Ninh Giang
Số hiệu KHLCNT 20211072557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:53:00 đến ngày 2021-12-20 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,705,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2059E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công mặt đê/hoặc mặt đường bằng bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm;- Thi công tường chắn bằng bê tông;- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 20,588 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.294.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi, công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xử lý cấp bách cống Nhạn tại K31+780 đê tả sông Luộc và tuyến đê tả sông Luộc đoạn từ K40+550 - K42+450, huyện Ninh Giang
Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thuỷ lợi và cơ sở hạ tầng Hải Dương (Địa chỉ: Số 18, phố Đỗ Ngọc Du, khu 15, phường Phạm Ngũ Lão, TP Hải Dương); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hồng (Địa chỉ: Số nhà 70, phố Đào Duy Từ, phường Hải Tân, TP Hải Dương); Công ty cổ phần Bình Phương (Địa chỉ: Số nhà 19, Lý Thường Kiệt 1, phường Văn Đẩu , quận Kiến An, TP Hải Phòng); Công ty cổ phần địa kỹ thuật Hoàng Gia Việt Nam (Địa chỉ: Số 55, phố Cầu Cốn, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế thủy lợi Thái Bình (Địa chỉ: Số 113, đường Phan bá Vành, tổ 37A, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Nhà thầu tham dự thầu không cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng: Cống Nhạn
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 15029,4m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông; xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển phế thải trong phạm vi 2,5km65,446m3
B Phá dỡ công trình cũ: Cống Nhạn
1Phá dỡ kết cấu bê tông191,647m3
2Phá dỡ kết cấu gạch172,684m3
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,386tấn
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển3,643100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2,5km369,372m3
6Vận chuyển kết cấu thép1ca
C Xử lý nền: Cống Nhạn
1Bê tông cọc bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 300128,25m3
2Ván khuôn cọc bê tông cốt thép8,708100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính 4,54tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính 12,554tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18mm0,676tấn
6Gia công và lắp đặt thép bọc đầu cọc3,995tấn
7Gia công cọc dẫn bằng thép tấm0,453tấn
8Gia công cọc dẫn bằng thép hình0,143tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm104mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tường41,779m2
11Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn5,04m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I14,681100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (cọc không ngập đất)0,006100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (nén cọc xiên)2,2100m
15Bốc xếp lên và xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 204cấu kiện
16Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển 32,06310 tấn/1km
17Mua cừ thép8.523,2kg
18Ép cọc cừ larsen1,12100m
19Sản xuất và lắp đặt tôn bịt đầu cọc cừ larsen0,033tấn
20Nhựa đường xơ đay0,213m3
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,472m2
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc 60,156100m
D Phần cống+ tường chắn+ gia cố kênh: Cống Nhạn
1Bê tông lót móng, chiều rộng 30,89m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100218,318m3
3Bê tông chèn khớp nối ngang, đá 1x2, mác 1000,306m3
4Bê tông chèn khớp nối ngang tấm nắp cống, đá 1x2, mác 1000,235m3
5Bê tông móng, chiều rộng 39,174m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250209,797m3
7Bê tông tường chiều dày 104,422m3
8Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 27,525m3
9Bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 25046,514m3
10Bê tông cột, tiết diện cột 2,863m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,633m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2506,764m3
13Bê tông mái bờ kênh mương dày 232,298m3
14Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 2503,58m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,902tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10,595tấn
17Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,168tấn
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép 11,464tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,054tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,488tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,078tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,549tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,655tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm3,417tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép mái kênh, đường kính 6,874tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai dự phòng D0,112tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai dự phòng D>10mm0,753tấn
28Ván khuôn móng dài5,516100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường6,835100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,448100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng0,361100m2
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, tấm nắp1,762100m2
33Ván khuôn mái bờ kênh mương1,739100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn phai dự phòng0,678100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,69m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều cao 13,347m3
37Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7533,467m2
38Trát xà dầm, vữa xi măng mác 7523,802m2
39Trát trần, vữa xi măng mác 7542,482m2
40Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75218,495m2
41Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 7551m
42Mua đồng tấm d=2mm370,054kg
43Mua tôn d=2mm341,543kg
44Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I41,58m
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa178,1m2
46Ống nhựa PVC D60mm121,4m
47Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương)2100m2
48Đắp +sơn cột thủy trí8,25m
49Gia công và lắp đặt cánh cống1,816tấn
50Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay0,613tấn
51Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, cốt thép khe van1,413tấn
52Gioăng cao su củ tỏi dạng P12,862m
53Bu lông các loại57cái
54Gia công lan can0,738tấn
55Lắp dựng lan can sắt41,82m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ140,213m2
57Biển tên cống1cái
58Bê tông con sơn, đá 1x2, mác 2000,024m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con sơn0,005100m2
60Lắp các loại cấu kiện con sơn, trọng lượng 8cái
61Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m218,92m2
62Ngói úp nóc35viên
63Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
64Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm40m
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm4m
66Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
67Sứ trang trí2cái
68Thép bật đỡ dây D18,26kg
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,751m2
E Hoàn trả mặt đê+ mặt đường: Cống Nhạn
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2001,424m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,207tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,215100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 641 cấu kiện
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 59,114m3
6Ván khuôn mặt đường0,119100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,414100m3
8Nhựa đường khe co dãn17,266kg
9Gỗ làm khe dãn0,025m3
10Ni lông tái sinh295,57m2
11Sơn cọc tiêu (đỏ+ trắng)32,16m2
12Mua thảm cỏ tre (bao gồm cả công trồng+ chăm sóc)83,848m2
F Phần đất: Cống Nhạn
1Mua đất sét496,32m3
2Đắp đất sét, độ chặt yêu cầu K=0,904,512100m3
3Ép cọc cừ larsen (Cọc thi công 6 tháng)8,13100m
4Ép cọc cừ larsen (Cọc thi công 6 tháng không ngập đất)1,03100m
5Nhổ cọc cừ larsen8,13100m
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 0,18100m
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 0,27100m
8Nhổ cọc tre0,18100m
9Dây cảnh báo an toàn trắng đỏ62,36m
10Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I2,604100m
11Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)1,116100m
12Nhổ cọc gỗ2,604100m
13Cây tre nẹp ngang62,36m
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc 0,6100m
15Nhổ cọc tre0,6100m
16Phên nứa 2 lớp51,46m2
17Đắp cát sàn đạo, độ chặt yêu cầu K=0,856,953100m3
18Đắp đất đập thi công+ sàn đạo, dung trọng 21,548100m3
19Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng 16,824100m3
20Đắp đập thi công, dung trọng 154,39m3
21Đắp đất nền móng công trình118,08m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9027,351100m3
23Đào xúc đất sàn đạo, đất cấp I29,051100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,233100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng 4,164100m3
26Đào đất móng cống, rộng > 3m, sâu 1.001,33m3
27Đào đất chân khay, rộng 226,77m3
28Đào xúc bùn đất, đất cấp I1,866100m3
29Đào xúc bùn đất, đất cấp I (sử dụng tấm chồng lầy)1,398100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới1,302100m3
31Đào phá đập quây + bãi đúc, đất cấp I1,544100m3
32Đào gốc cây, đường kính gốc 100gốc cây
33Mua đất đồi về đắp3.124,16m3
34Đào phá đập thi công+ sàn đạo, đất cấp I19,83100m3
35Đào xúc đất vào bãi chứa và vận chuyển đất trong phạm vi 2,5km, đất cấp I30,568100m3
36Ca bơm nước3ca
37Tấm chống lầy3,768tấn
G Thiết bị và chi phí nén ép cọc bê tông: Cống Nhạn
1Máy đóng mở 20V quay tay trục vít dài 6000mm (gồm cả bệ máy)1bộ
2Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo2lần thí nghiệm
H Công tác mặt bằng: Đê tả sông Luộc từ K40+550-K42+450
1Phá dỡ kết cấu bê tông194,37m3
2Phá dỡ kết cấu gạch87,487m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển2,819100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km281,857m3
5Chặt cây nhãn+ mít ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 25cây
6Đào gốc cây nhãn, mít+ chuối, đường kính gốc 55gốc cây
I Gia cố mặt đê: Đê tả sông Luộc từ K40+550-K42+450
1Đào dãy cỏ mái đê, đất cấp I2,913100m3
2Đào giật cấp đất, đất cấp I593,671m3
3Đào móng đường, đất cấp II1,595100m3
4Đắp đất lề đê, độ chặt yêu cầu K=0,855,645100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng 41,912100m3
6Đắp đất đê+ dốc, độ chặt yêu cầu K=0,9024,136100m3
7Đắp đất công trình44,07m3
8Đào bóc phong hóa đất, đất cấp I4,504100m3
9Đào đất móng băng, rộng 223,997m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,033100m3
11Đắp đất móng công trình, nền đường102,782m3
12Đào bạt mái đê, đất cấp I5,566100m3
13Mua đất về đắp8.183,754m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới13,791100m3
15Ni lông tái sinh10.650,518m2
16Ván khuôn mặt đường4,431100m2
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2.157,942m3
18Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200145,408m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn gờ chắn12,101100m2
20Nhựa đường khe co dãn3.945,96m3
21Mua cỏ về trồng (bao gồm cả công trồng+ chăm sóc)1.870,003m2
22Đào xúc đất và vận chuyển đất trong phạm vi 2km, đất cấp I8,366100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu 5,78m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,38m3
25Ván khuôn móng cột0,032100m2
26Cột biển báo, ống thép D80cm, L=3.3m mạ kẽm chống nóng2cái
27Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2 ly, mạ kẽm2cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
29Bê tông móng, chiều rộng 0,4m3
30Di chuyển cột biển báo2cái
J Gia cố mái đê: Đê tả sông Luộc từ K40+550-K42+450
1Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 20086,523m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 3.624cấu kiện
3Vữa mác 100 chèn góc tấm lát3,654m3
4Bê tông dầm đỉnh, dầm chân, dầm chia ô, đá 2x4, mác 20084,271m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng 8,471m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát6,828100m2
7Ván khuôn móng dài5,648100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép D1,45tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 0,9tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,101tấn
11Rải đá dăm lót 2x495,421m3
12Rải vải địa kỹ thuật (ART20 hoặc tương đương) làm mái đê10,474100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa29,378m2
K Tường chắn đất: Đê tả sông Luộc từ K40+550-K42+450
1Ván khuôn móng dài0,745100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường3,03100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng 11,251m3
4Bê tông móng, chiều rộng 39,452m3
5Bê tông tường chiều dày 40,521m3
6Bê tông móng, chiều rộng 4,402m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,29tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,341tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,692tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,401tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa5,15m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,114m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7552,114m2
14Gia công lan can0,489tấn
15Lắp dựng lan can47,349m2
L Bảo vệ mốc VN tại K41+429, K42+265 trên đê tả sông Luộc
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,243m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg3cấu kiện
3Bê tông móng, chiều rộng 0,335m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,466m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 754,681m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,011100m2
7Ván khuôn móng dài0,022100m2
M Biển danh giới K42+355 trên đê tả sông Luộc
1Đào đất móng băng, rộng 2,228m3
2Đắp đất nền móng công trình3,103m3
3Vữa lót mác 1000,11m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,538m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nghiêng, chiều dày 0,378m3
6Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát vàng xây dựng mác 1008,8m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 753,742m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,742m2
9Khắc chữ kỹ thuật4công
10Phá dỡ kết cấu gạch đá1,14m3
N Xây mới cửa phai tại K41+591 và thay thế cửa phai cũ đê tả Luộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,07100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,02100m3
3Mua đất về đắp32,112m3
4Mua đất sét31,46m3
5Đắp đất sét công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,286100m3
6Bê tông tường chiều dày 14,609m3
7Bê tông móng, chiều rộng 41,284m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng 6,536m3
9Bê tông tấm phai dự phòng, đá 1x2, mác 2002,783m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường0,556100m2
11Ván khuôn móng dài0,289100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm phai dự phòng0,233100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,803tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,399tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai dự phòng D0,416tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai dự phòng D0,071tấn
17Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hèm phai0,239tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hèm phai0,239tấn
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,108100m3
20Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 13,28m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông51,6m3
22Phá dỡ kết cấu gạch44,12m3
23Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển0,957100m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2km106,424m3
25Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 2001,36m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn gờ chắn0,086100m2
27Dán màng phản quang màu thành gờ chắn trắng đỏ2,72m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp I3,534m3
29Ván khuôn móng cột0,032100m2
30Cột biển báo, ống thép D80, L=3.3m mạ kẽm2cái
31Biển báo hình tròn D700, tôn dày 2ly mạ kẽm2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm2cái
33Bê tông móng, chiều rộng 0,4m3
34Đắp đất nền móng công trình3,134m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2059E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công mặt đê/hoặc mặt đường bằng bê tông xi măng trên nền cấp phối đá dăm;- Thi công tường chắn bằng bê tông;- Xây dựng (hoặc sửa chữa/nâng cấp) cống bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép.* Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 20,588 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.294.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II trở lên (hoặc hai công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, đê điều;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), loại công trình: Phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ quản lý an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
3 Máy ép thủy lực ≥ 130T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy ép cọc ≥ 200T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Cần cẩu (hoặc Cần trục), sức nâng ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
7 Máy ủi, công suất ≥ 108CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
8 Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 9T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
9 Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->