Gói thầu: SCL thiết bị các TBA Điện lực thành Phố Ninh Bình, các đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211232476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | SCL thiết bị các TBA Điện lực thành Phố Ninh Bình, các đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:02:00 đến ngày 2021-12-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,391,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
SCL thiết bị các TBA Điện lực thành Phố Ninh Bình, các đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022 SCL các ĐZ trung thế Điện lực Gia Viễn năm 2022; SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Thành Phố Ninh Bình năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022 | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A-35kV-170kV BIL, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV polimer | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Dây ACSR-95/16mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 7.925 | m |
| 4 | Dây ACSR-70/11mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3.357 | m |
| 5 | Dây ACSR-50/8mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 6.585 | m |
| 6 | Dây ACSR-35/6.2mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4.520 | m |
| 7 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.340 | m |
| 8 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 9 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 10 | Dây ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 xuống thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x50 đấu nối chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 12 | Dây đấu lèo ACSR95/16 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 13 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 35kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 145 | bộ |
| 15 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Sứ đứng Polymer-36kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Sứ chuỗi đỡ 3U70BS (bao gồm cả phụ kiện đỡ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Sứ chuỗi néo 3U120B (bao gồm cả phụ kiện néo) | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | bộ |
| 19 | Sứ chuỗi néo 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | bộ |
| 20 | Sứ chuỗi néo 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | bộ |
| 21 | Sứ chuỗi néo 4U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 95 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Sứ chuỗi néo 4U120B (bao gồm cả phụ kiện néo) | Theo yêu cầu của HSMT | 96 | bộ |
| 23 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 25 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm ( 35-50mm2) | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 26 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2) | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | cái |
| 27 | Phụ kiện néo dây sứ chuỗi thủy tinh | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | bộ |
| 28 | Ống nhôm không chịu lực A70 mm2, dài 130mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 34 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 35 | Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 225 | cái |
| 36 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | cái |
| 37 | Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 38 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 39 | Dây đấu lèo ACSR70/11-tận dụng dây thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT | 58,5 | m |
| B | Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022 | |||
| 1 | Cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-24 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 14m: PCI-14-13 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 12m: PCI-12-9.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 14m: PCI-14-11 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Xà 22kV: X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Xà 22kV: X2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xà 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà 22kV: XKL2ac-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà 22kV: XKL2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà 22kV: XKL2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Xà 22kV: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Xà 22kV: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà 22kV: XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà 22kV: XKL3ac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà 22kV: XKL3ac-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà 22kV: XKL3anc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà 22kV: XKL3anc-2LT14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà 22kV: XKL3adc-2LT14 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà 22kV: XKL3anc-2LT14-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà 22kV: X2-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Xà 22kV: X2a-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Xà 22kV: X1-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Xà 22kV: X2ac-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Xà 22kV: X2adc-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà 22kV: XKL2a-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Xà 22kV: XKL2ac-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Xà 22kV: XKL2adc-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà 22kV: XKL3a-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Xà 22kV: XKL2a-CH1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà 22kV: XKL2a-CH2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà 22kV: XKL2ac-CH1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà 22kV: XKL2adc-CH1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà 22kV: XII2c-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà 22kV: XII1ac-1300-CH | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Chụp cột vuông 2,5m: CH-2,5K | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Chụp cột ly tâm 2,5m: CH-2,5T | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Dây néo cột BTLT10m: DN20-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Cổ dề dây néo: CDC-105 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Chi tiết ghép cột đôi: GC16 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Chi tiết ghép cột đôi: GC14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà 35kV: X2a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 44 | Xà 35kV: X2ac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Xà 35kV: X2adc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Xà 35kV: XKL2anc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Xà 35kV: XKRac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Xà 35kV: XKRadc-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Xà 35kV: XII1ac-2500-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Xà cầu dao 35kV: XCD-CS-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Xà cầu dao 35kV: XCD-35-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Xà cầu dao 35kV: XCD-35-2100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Xà cầu dao 35kV: XCD-35-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà cầu dao 35kV: XCD-35-3000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Khóa tay dao | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 56 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 57 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 58 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 59 | Biển báo cấm trèo | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 60 | Chuỗi néo cáp quang ADSS-24 kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 61 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | móng |
| 62 | Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK16-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 63 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 64 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | móng |
| 65 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 66 | Móng cột đơn LT12m: MT12-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| 67 | Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | móng |
| 68 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | hệ thống |
| 69 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT20m: RC1-LT20 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hệ thống |
| 70 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT16m: RC1-LT16 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | hệ thống |
| 71 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT14m: RC1-LT14 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | hệ thống |
| 72 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT12m: RC1-LT12 | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | hệ thống |
| 73 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT10m: RC1-LT10 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | hệ thống |
| 74 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông H8,5m: RC1-H8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | hệ thống |
| 75 | Phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cột |
| C | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022 | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 24kV trên đường dây | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi chống sét van 35kV polimer trên đường dây | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Căng chỉnh lại dây ACSR-95/16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 945 | m |
| 5 | Căng chỉnh lại dây ACXH-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6.561 | m |
| 6 | Căng chỉnh lại dây ACXH-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.944 | m |
| 7 | Căng chỉnh lại dây cáp quang ADSS-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 370 | m |
| 8 | Lắp đặt lại xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lại xà XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lại xà XKL3an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt lại xà đỡ chống sét van: XCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng VHĐ-24kV lắp đặt lại | Theo yêu cầu của HSMT | 289 | bộ |
| 13 | Chuỗi néo Silicon-24kV lắp đặt lại | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Tháo hạ cột bê tông 14m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cột |
| 15 | Tháo hạ cột LT16m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cột |
| 16 | Tháo hạ cột LT14m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Tháo hạ cột LT12m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Cột |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-95/16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7.770 | m |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.291 | m |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7.770 | m |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.431 | m |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2ac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKTac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKTa-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà: XTa-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2ad-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKRac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKZac-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà: X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi xà: X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi xà: X3a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi xà: XII2c-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi xà: XII1ac-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL3ad | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL3an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2an | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi xà: XII1a-1300 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi xà: XKBa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi xà: X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi xà: XCD+CSV-35-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi xà: XCD+CSV-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi xà: XCD-35-3000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi xà: XCD-35-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi xà: XCD-35-2100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi xà: XCD-35-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi xà: GBTTT-OTĐ | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi xà: GBTTT-OTĐ-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi xà: XP-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi xà: CH-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi xà: CH-2.5K | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi xà: CH-2.5 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột DN20-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi sứ néo 4IIC-70D | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | Bộ |
| 69 | Tháo hạ, thu hồi sứ đỡ 3IIC-70D | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 70 | Thu hồi sứ VHĐ35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 132 | Bộ |
| 71 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi silicon-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | Bộ |
| 72 | Thu hồi sứ VHĐ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 290 | Bộ |
| 73 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi silicon-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | Bộ |
| 74 | Thay thế phụ kiện néo dây sứ chuỗi thủy tinh | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Bộ |
| D | Phần thí nghiệm vật liệu xây dựng - hạng mục công trình: SCL các Đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Chi phí thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| E | Phần A cấp vật tư thiết bị, B vận chuyển và thi công - hạng mục công trình: SCL thiết bị các TBA Điện lực Thành Phố Ninh Bình năm 2022 | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V - 600A - ( 1ATM600A tận dụng + 3ATM300A mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V - 600A - ( 1ATM600A tận dụng + 2ATM300A mới + 1ATM300A tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V - 600A - ( 1ATM600A mới + 2ATM300A mới + 1ATM400A tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 600V - 400A - ( 1ATM400A mới + 2ATM 250A mới + 1ATM300A tận dụng) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V - 400A - ( 1ATM400A tận dụng + 3ATM 250A mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 600V - 600A - ( 1ATM600A mới + 3ATM300A mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Dây dẫn dàn trạm: ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 417 | m |
| 10 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 258 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép: ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ)- dây trung tính TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 128 | m |
| 12 | Dây đồng mềm CV-50mm2 đấu nối chống sét van, chống sét hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 78 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng tiết diện 150mm2: C150 | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2: C50 | Theo yêu cầu của HSMT | 146 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 120mm2: CA120 | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 50mm2: CA50 | Theo yêu cầu của HSMT | 246 | Cái |
| 17 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 18 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3BL (A70-240) | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 20 | Chụp cầu chì tự rơi silicon | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chụp chống sét silicon | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Chụp sứ MBA F170 Silicon | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Chụp sứ MBA F90 Silicon | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Sứ đứng 24kV-Pinpost (gồm cả ty sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 128 | bộ |
| 25 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 219 | bộ |
| 26 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện giáp níu | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 27 | Giáp níu dây bọc, dài 1200mm, 24,0 ÷ 27,5 (95mm2) + yếm cáp + móc treo | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Giáp níu dây bọc dài 1100mm, 20,1 ÷ 23,5 (50mm2) + yếm cáp + móc treo | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| F | Phần B cấp vật tư và thi công - hạng mục công trình: SCL thiết bị các TBA Điện lực Thành Phố Ninh Bình năm 2022 | |||
| 1 | Xà néo: XKL2ac-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo: XKL2a-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Xà néo: XKL3a-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo: XKL3ac-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo: X2a-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo: X2ac-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo: XII2ac-TBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo: XII2ac-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ dây: XP1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác: GTT-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Công sơn đỡ ghế thao tác + xà đỡ MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Cô li ê chống tụt | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Thang trèo | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác: GTT-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2550 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2550 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác: GTT-2550 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2550 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2470 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2470 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác: GTT-2470 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2470 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác: GTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT1 (cho MBA 560kVA) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT1 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp mặt máy: GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Dây chì 10A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 128 | m |
| 39 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 40 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 41 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 42 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 43 | Hệ thống dây tiếp địa vào cạnh-TBA-N | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | hệ thống |
| 44 | Hệ thống dây tiếp địa vào vuông-TBA-D | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hệ thống |
| G | Phần Di chuyển, lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - hạng mục công trình: SCL thiết bị các TBA Điện lực Thành Phố Ninh Bình năm 2022 | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 250kVA - 10(22)/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 320kVA - 10(22)/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 400kVA - 10(22)/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Máy |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 400kVA - 22/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 560kVA - 10(22)/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Tháo dỡ lắp đặt lại MBA 560kVA - 22/0,4kV - Trạm treo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V - 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V - 600A | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Tủ |
| 10 | Tháo dỡ lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V - 800A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Tủ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao chém đứng 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao chém ngang 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi chống sét van 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện 600V-300A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Tủ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện 600V-400A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Tủ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện 600V-600A | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Tủ |
| 17 | Tháo dỡ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV3x150+1x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV1x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 129 | m |
| 20 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV1x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | m |
| 21 | Lắp đặt lại cáp mặt máy CXV1x240 | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 600A | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt lại aptomat MCCB 3 pha 300A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt lại chuỗi néo cách điện Silicon-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lại chuỗi néo cách điện thủy tinh 2IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà XL3A-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2AC-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2A-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL3A-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL3AC-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà X2AC-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2A-TBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2A-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì trên 2LT: XSI-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ TG trên 2LT12: XTG-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác trên 2LT12: GTT-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ MBA trên 2LT12: XĐMBA-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCSV-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi công sơn xà đỡ MBA + GTT: CSMBA+GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi colie chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo: TT | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi trên 2LT12: XSI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ TG trên 2LT12: XTG-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác trên 2LT12: XGTT-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ MBA trên 2LT12: XĐMBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCSV-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao trên 2LT12: XCD-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi trên 2LT12: XCS&SI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi trên 2LT12: XSI-2550 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ TG trên 2LT12: XTG-2550 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác trên 2LT12: GTT-2550 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp trên 2LT12: XĐMBA-2550 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCSV-2550 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi trên 2LT12: XSI-2470 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ TG trên 2LT12: XTG-2470 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác trên 2LT12: GTT-2470 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2470 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van trên 2LT12: XCSV-2470 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi trên 2LT12: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi ghế tao tác trên 2LT12: GTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ MBA trên 2LT12: XĐMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ CSV trên 2LT12: XCSV-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi xà phụ đỡ dây: XP1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi tai bắt CSV: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi vỏ tủ điện 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi hệ thống dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Bộ |
| 69 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy Cu/PVC-3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy Cu/PVC-3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 72 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy Cu/PVC-3x240+1x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 73 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy Al/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 74 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn xuống dàn TBA AC-50 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,5 | m |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi dây dàn trạm: 24kV-ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 328,5 | m |
| 76 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo cách điện thủy tinh 2IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 310 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi