Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232809-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211232703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 17:38:00 đến ngày 2021-12-19 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,980,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường tiểu học Nam Phúc Thăng 1,xã Nam Phúc Thăng
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Đã được phân bổ 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 5966/QĐ-UBND ngày 03/12/2021 của UBND huyện Cẩm Xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thảo Linh - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ 2 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2727100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,25221m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,803m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4704100m2
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3974100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1955tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8063tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0461tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt36,7173m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,1149m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9959100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,9547m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt75,8937m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45,5819m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,2973m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,0664m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1359100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1114100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2779100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2779100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2392100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,6448m3
23Lát gạch terazzo 400x400x30, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt53,34m2
25Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt53,34m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt53,34m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1336100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,284tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,414tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,8877tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,6444m3
32Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,0664100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4515100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2786tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,5763tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0168tấn
37Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,4166m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,8058m3
39Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,3313100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,7065tấn
41Bê tông xà sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt76,5553m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2606100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3617tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,056tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0072m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,9029m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt59,9082m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt116,0764m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4932m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7286m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt311,2902m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.209,45m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt208,16m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt507,5656m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt733,13m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,98m
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt241,1m
58Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,799tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,799tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt39,331m2
61Ke chống bãoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt875cái
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,0111100m2
63Tôn úp nócTheo bản vẽ thiết kế được duyệt55,88m
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt51,8056m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt191,952m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt483,5148m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,9816m2
68Sản xuất, lắp dựng tấm chắn WC bằng vách ngăn compactTheo bản vẽ thiết kế được duyệt43,4565m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,7922m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt90,8m2
71Chống thấm bằng màng chống thấm khò nóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200,9336m2
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế được duyệt273,936m2
73Sản xuất lan can cầu thang tay vịn bằng ống mạ kẽm D80, thanh chắn đứng mạ kẽm D30 khoảng cách A=100 liên kết bằng bản chụp vào mặt bậc(sơn tĩnh điện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,296m2
74Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm (sơn tĩnh điện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,177m2
75Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt47,473m2
76Việt Pháp: Cửa đi mở 2 cánh hệ 450, phụ kiện 6D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42,12m2
77Việt Pháp: Cửa đi mở 1 cánh hệ 450, phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8,64m2
78Việt Pháp: Cửa sổ mở 2 cánh hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, kính dày 6.38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31,92m2
79Việt Pháp: Cửa sổ mở hất 2, phụ kiện 2 bàn lề chữ A, một tay cài đơn, kính dày 6.38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
80Việt Pháp: Cửa sổ mở trượt 4 cánh hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe, kính dày 6.38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,12m2
81Việt Pháp: Vách kinh cố định hệ 4400 , kính dày 6.38 lyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,6m2
82Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp tráng kẽm 16x16x1.4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,48m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42,48m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.580,55m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt519,4502m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.057,13m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,264100m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
91Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38cái
92Rọ chắn rắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
B Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
3Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
6Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
7Máy bơm nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Phao bơm tự độngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32x25mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt22cái
13Rắc co PPR D32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
15Tê nhựa PPR D32x27Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Cút nhựa ren PPR D25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6100m
20Van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,14100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
28Tê nhựa chếch 110Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
30Tê nhựa 60x42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
32Cút nhựa 60x42Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
34Đá chậu rửa tay và giá đỡTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6188m2
C Phần chống sét:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,5m3
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40m
8Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cọc
9Chân bậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
D Phần điện chiếu sáng trong nhà:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt28bộ
2Lắp đặt đèn sát trần D300Theo bản vẽ thiết kế được duyệt31bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt29cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt44cái
9Lắp đặt công tắc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 42ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt550m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt190m
17Tủ điện tổng bằng nhựa có mặt nạ bảo vệTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.310m
E Phòng cháy chữa cháy:
1Bình chữa cháy MFZ4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bình
2Bình chữa cháy CO2 MT3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bình
3Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bình
4Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bình
F Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0717100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0223100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5874m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,007m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,137m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0376100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0322100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4005m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0229100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo bản vẽ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1177tấn
12Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0498tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,8305m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,1068m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,986m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,9238m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt49,0168m2
G Sân
1Bạt rải nền trước khi đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt474m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,1m3
3Lát sân vỉa hè bằng gạch tezzarro 400x400x30, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế được duyệt474m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo văn bản đồng ý của Chủ đầu tư + Hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc hồ sơ thanh toán để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
3 Ô tô Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->