Gói thầu: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172051-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211172044
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 19:00:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,948,426,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0422E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.084E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên tương tự hàng hóa mời thầu.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.726.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu phải tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Mường Lát, Quan Sơn, Quan Hóa; Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Yên Định; Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Nga Sơn; Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ
30 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Hóa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá bàn giao tại Công ty Điện lực Thanh Hóa: Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. - Đồng tiền chào giá: Là Việt Nam đồng Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí cần thiết để nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện tại Công ty Điện lực Thanh Hóa theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. Nhà thầu cung cấp File cứng HSDT 01 bản gốc + 15 bản sao cho bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, Hà Nội. + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc - Số 11, Cửa Bắc, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hoá, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, TP Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.260.899. Fax: 02373.854.545.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhôm lõi thép ACSR 70/1112.594mTheo chương 5 - HSMT
2Dây nhôm lõi thép ACSR 120/1933.881mTheo chương 5 - HSMT
3Dây nhôm lõi thép ACSR 150/1955.071mTheo chương 5 - HSMT
4Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE1.331mTheo chương 5 - HSMT
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE4.3/HDPE5.089mTheo chương 5 - HSMT
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE2.904mTheo chương 5 - HSMT
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE2.5/HDPE24.400mTheo chương 5 - HSMT
8Cáp AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 35kV295mTheo chương 5 - HSMT
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-CTS-W 3x240sqmm 35kV263mTheo chương 5 - HSMT
10Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120sqmm 35kV112mTheo chương 5 - HSMT
11Cáp Cu/XLPE/PVC-1x50 35kV382mTheo chương 5 - HSMT
12Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 24kV2.468mTheo chương 5 - HSMT
13Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x300sqmm 24kV306mTheo chương 5 - HSMT
14Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-Fr 3x240sqmm 24kV188mTheo chương 5 - HSMT
15Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV626mTheo chương 5 - HSMT
16Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x240sqmm 24kV1.004mTheo chương 5 - HSMT
17Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC-W 1x70 mm2-24kV120mTheo chương 5 - HSMT
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120sqmm 0,6/1kV712mTheo chương 5 - HSMT
19Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120623mTheo chương 5 - HSMT
20Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70280mTheo chương 5 - HSMT
21Cáp vặn xoắn ABC 4x150485mTheo chương 5 - HSMT
22Cáp vặn xoắn ABC 4x12011.214mTheo chương 5 - HSMT
23Cáp vặn xoắn ABC 4x9510.435mTheo chương 5 - HSMT
24Cáp vặn xoắn ABC 4x7015.959mTheo chương 5 - HSMT
25Cáp vặn xoắn ABC 4x5011.855mTheo chương 5 - HSMT
26Cáp Cu/PVC/PVC 0,6/1kV-3x35+1x25222mTheo chương 5 - HSMT
27Cáp Cu/PVC/PVC 0,6/1kV-3x35+1x16173mTheo chương 5 - HSMT
28Cáp Cu/PVC/PVC 0,6/1kV-2x252.046mTheo chương 5 - HSMT
29Cáp Cu/PVC/PVC 0,6/1kV-2x161.906mTheo chương 5 - HSMT
30Dây chống sét TK502.378mTheo chương 5 - HSMT
31Sứ đứng 35kV + ty sứ923quảTheo chương 5 - HSMT
32Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-70/11 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo)140chuỗiTheo chương 5 - HSMT
33Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-70/11 (gồm: 2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo)6chuỗiTheo chương 5 - HSMT
34Chuỗi sứ đỡ Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-70 (gồm:1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 bu lông U; 1 khóa đỡ)16chuỗiTheo chương 5 - HSMT
35Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo)384chuỗiTheo chương 5 - HSMT
36Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-120/19 (gồm: 2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo)66chuỗiTheo chương 5 - HSMT
37Chuỗi sứ đỡ Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-120/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 bu lông U; 1 khóa đỡ)72chuỗiTheo chương 5 - HSMT
38Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-150/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo)450chuỗiTheo chương 5 - HSMT
39Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-150/19 (gồm: 2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo)30chuỗiTheo chương 5 - HSMT
40Chuỗi sứ đỡ Polime 35kV + phụ kiện cho dây ACSR-150/19 (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 bu lông U; 1 khóa đỡ)411chuỗiTheo chương 5 - HSMT
41Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 yếm lót + 1 CK vuông; 1 giáp níu)18chuỗiTheo chương 5 - HSMT
42Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 yếm lót + 1 CK vuông) (không bao gồm giáp níu)9chuỗiTheo chương 5 - HSMT
43Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE4.3/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 yếm lót + 1 CK vuông; 1 giáp níu)12chuỗiTheo chương 5 - HSMT
44Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE4.3/HDPE (gồm: 2 chuỗi Polymer, 11 móc treo chữ U, 1 mắt trung gian, 2 khánh đơn, 1 yếm lót + 1 CK vuông, 1 giáp níu)42chuỗiTheo chương 5 - HSMT
45Sứ đứng 22kV + ty sứ401quảTheo chương 5 - HSMT
46Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây ACSR-70/11 (gồm: 1 chuỗi Polymer, 2 móc treo chữ U, 1 mắt nối trung gian, 1 khóa néo)12chuỗiTheo chương 5 - HSMT
47Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1yếm lót + 1 CK vuông; 1 giáp níu)19chuỗiTheo chương 5 - HSMT
48Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 CK vuông + 1 yếm lót; 1 giáp níu )30chuỗiTheo chương 5 - HSMT
49Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1yếm lót + 1 CK vuông; 1 giáp níu)12chuỗiTheo chương 5 - HSMT
50Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE (gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1yếm lót + 1 CK vuông; 1 giáp níu)276chuỗiTheo chương 5 - HSMT
51Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE (gồm: 2chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 Khánh đơn; 1 yếm lót + 1 CK vuông ; 1 giáp níu)48chuỗiTheo chương 5 - HSMT
52Chuỗi sứ đỡ Polime 24kV + phụ kiện cho dây bọc AC150/19-XLPE2.5/HDPE ((gồm: 1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 bulong U; 1 khóa đỡ)197chuỗiTheo chương 5 - HSMT
53Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x400mm2 (cho cáp nhôm)2đầuTheo chương 5 - HSMT
54Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 (cho cáp đồng)2đầuTheo chương 5 - HSMT
55Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2 (cho cáp nhôm)2đầuTheo chương 5 - HSMT
56Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x400mm2 (cho cáp nhôm)13đầuTheo chương 5 - HSMT
57Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x300mm2 (cho cáp nhôm)2đầuTheo chương 5 - HSMT
58Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 (cho cáp đồng)3đầuTheo chương 5 - HSMT
59Đầu cáp trong nhà 24kV-3x240mm2 (cho cáp đồng)1đầuTheo chương 5 - HSMT
60Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 (cho cáp nhôm)3đầuTheo chương 5 - HSMT
61Đầu cáp trong nhà 24kV-3x240mm2 (cho cáp nhôm)1đầuTheo chương 5 - HSMT
62Đầu cáp T-PLUG 24kV-3x400mm2 (cho cáp nhôm)1đầuTheo chương 5 - HSMT
63Đầu cáp co nhiệt hạ thế ngoài trời 0,6/1kV-4x12011bộTheo chương 5 - HSMT
64Đầu cáp co nhiệt hạ thế trong nhà 0,6/1kV-4x12011bộTheo chương 5 - HSMT
65Hộp nối cáp 35kV-3x400mm2 (cho cáp nhôm)1cáiTheo chương 5 - HSMT
66Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2 (cho cáp đồng)2cáiTheo chương 5 - HSMT
67Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 (cho cáp nhôm)5HộpTheo chương 5 - HSMT
68Hộp nối cáp 24kV-3x300mm2 (cho cáp nhôm)1hộpTheo chương 5 - HSMT
69Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 (cho cáp nhôm)1HộpTheo chương 5 - HSMT
70Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 (cho cáp đồng)7HộpTheo chương 5 - HSMT
71Kẹp quai và Hotline cho dây nhôm - nhôm tiết diện S2409bộ 1 phaTheo chương 5 - HSMT
72Kẹp quai và Hotline cho dây nhôm - nhôm tiết diện S1206bộ 1 phaTheo chương 5 - HSMT
73Kẹp quai và Hotline cho dây nhôm - nhôm tiết diện S(70-120)21bộ 1 phaTheo chương 5 - HSMT
74Kẹp quai và Hotline cho dây nhôm - nhôm tiết diện S703bộ 1 phaTheo chương 5 - HSMT
75Kẹp quai và Hotline cho dây nhôm - đồng tiết diện S709bộ 1 phaTheo chương 5 - HSMT
76Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC150411cáiTheo chương 5 - HSMT
77Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC(120-150)228cáiTheo chương 5 - HSMT
78Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC(95-150)66cáiTheo chương 5 - HSMT
79Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC(25-150)890cáiTheo chương 5 - HSMT
80Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC120552cáiTheo chương 5 - HSMT
81Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC(70-95)60cáiTheo chương 5 - HSMT
82Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70357cáiTheo chương 5 - HSMT
83Kẹp cáp nhôm 2 bu lông CC25-120348cáiTheo chương 5 - HSMT
84Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông AM12024cáiTheo chương 5 - HSMT
85Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông AM(25-120)84cáiTheo chương 5 - HSMT
86Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông AM(25- 95)66cáiTheo chương 5 - HSMT
87Ghíp nối công tơ (GN2)4.327cáiTheo chương 5 - HSMT
88Sứ hạ thế A30 + ty sứ264quảTheo chương 5 - HSMT
89Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x15036cáiTheo chương 5 - HSMT
90Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120769cáiTheo chương 5 - HSMT
91Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95465cáiTheo chương 5 - HSMT
92Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95)397cáiTheo chương 5 - HSMT
93Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x70720cáiTheo chương 5 - HSMT
94Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(25-70)74cáiTheo chương 5 - HSMT
95Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50626cáiTheo chương 5 - HSMT
96Nối bọc MV IPC 95-185, Vỏ cách điện dầy 7-12mm, 70 - 95 / 120 - 185, 2 boulon M10 thép90cáiTheo chương 5 - HSMT
97Giáp buộc đầu sứ phi kim dây bọc GBDB706cáiTheo chương 5 - HSMT
98Giáp níu dây bọc 150 lắp đặt cho sứ chuỗi tận dụng120cáiTheo chương 5 - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0422E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.084E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên tương tự hàng hóa mời thầu.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.726.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu phải tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->