Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230305-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211211713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:23:00 đến ngày 2021-12-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,567,593,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bàn ép nối dây
- Đặc điểm thiết bị Bàn ép nối dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Bắc Mê năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc(NPSC).


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo E-CDNT 10.1 (g) trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện- Giám đốc. Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 097.439.0226;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây 35kV cấp điện cho TBA Nà Nưa, xã Đường Hồng
1Xà rẽ nhánh XRNII-35Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
2Dây dẫn AC 70/11Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)72M
3Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt3Quả
4Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV + PKVật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
5Ghíp nhôm 3 bu lông A70Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
B Trạm biến áp Nà Nưa, xã Đường Hồng
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ400V-300AThiết bị A cấp B lắp đặt1Tủ
3Chống sét van ZnO-35kVThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-35kV/5AThiết bị A cấp B lắp đặt1Bộ
5Móng cột TBA MT-6Theo hồ sơ TKBVTC1Móng
6Cột điện NPC.I-14-190-11.0Theo hồ sơ TKBVTC1Cột
7Hệ thống tiếp địa TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
8Bột gêm tiếp địa HTTheo hồ sơ TKBVTC226,8Kg/Bộ
9Xà hãm đầu trạm TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
10Xà đỡ sứ thanh cái TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
11Xà đỡ cầu chì rơi & CSV TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
12Giá đỡ tủ điện TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
13Giá đỡ máy biến áp TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
14Ghế thao tác TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
15Thang trèo TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
16Giá đỡ cáp hạ thế TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
17Dây tiếp địa lên cột TBATheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Mỏ phóng sét đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
19Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
20Cách điện đứng Polymer 35kV + cả tyVật tư A cấp B lắp đặt6Quả
21Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pkVật tư A cấp B lắp đặt3Chuỗi
22Dây AC50/XLPE4.3/HDPEDây dẫn A cấp B lắp đặt 29M
23Dây đồng mềm Cu/PVC-CV 1x50 nối CSVTheo hồ sơ TKBVTC14M
24Dây đồng mềm Cu/PVC-CV 1x95 nối trung tính MBATheo hồ sơ TKBVTC10M
25Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x120Dây dẫn A cấp B lắp đặt 36M
26Đầu cốt đồng mạ Niken M50Theo hồ sơ TKBVTC23Cái
27Đầu cốt đồng mạ Niken M95Theo hồ sơ TKBVTC12Cái
28Ghíp hotline + Kẹp quaiTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
29Bịt đầu cực trung áp MBA 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
30Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
31Bịt đầu cực CSV35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
32Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
33Bịt đầu sứ đỡ Polymer 35kVTheo hồ sơ TKBVTC1Cái
34Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25Theo hồ sơ TKBVTC12M
35Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80Theo hồ sơ TKBVTC18M
36Đai thép + khóaTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
37Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
38Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
39Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
C Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Nưa, xã Đường Hồng
1Móng cột M2-V (móng đá)Theo hồ sơ TKBVTC3Móng
2Cột điện H-7,5BTheo hồ sơ TKBVTC3Cột
3Xà xuất tuyến XT402CSTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
4Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)144M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt 12M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt 12M
8Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC20Cái
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC7Bộ
10Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC7Cái
11Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
12Hộp phân phối (HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt3Hộp
13Aptomat 3 cực 63A HPP)Vật tư A cấp B lắp đặt3Cái
14Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBVTC15Cái
15Ghíp nhôm 3 bu lông A50Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC10Cuộn
17Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
D Đường dây 0,4kV sau TBA Độc Lập, xã Đường Âm
1Móng cột M2-VTheo hồ sơ TKBVTC44Móng
2Móng cột MĐ2-VTheo hồ sơ TKBVTC7Móng
3Cột điện H-7,5BTheo hồ sơ TKBVTC58Cột
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)2.058M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC120Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC103Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC103Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC8Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A50Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
10Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
11Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC40Cuộn
12Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
E Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Khâu, xã Đường Hồng
1Móng cột M2-VTheo hồ sơ TKBVTC39Móng
2Móng cột MĐ2-VTheo hồ sơ TKBVTC2Móng
3Cột điện H-7,5BTheo hồ sơ TKBVTC43Cột
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.450M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC106Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC83Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC84Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC11Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A50Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
10Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBVTC32Cái
11Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC40Cuộn
12Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
F Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khén xã Lạc Nông
1Móng cột M2-VTheo hồ sơ TKBVTC22Móng
2Móng cột MĐ2-VTheo hồ sơ TKBVTC3Móng
3Cột điện H-7,5BTheo hồ sơ TKBVTC28Cột
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)875M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC70Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC51Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC51Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC9Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A50Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
10Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBVTC24Cái
11Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC30Cuộn
12Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC2Bộ
G Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Lầng xã Yên Phong
1Móng cột M2-VTheo hồ sơ TKBVTC41Móng
2Móng cột MĐ2-VTheo hồ sơ TKBVTC4Móng
3Cột điện H-7,5BTheo hồ sơ TKBVTC49Cột
4Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)1.955M
5Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC130Cái
6Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC116Bộ
7Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC114Cái
8Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC6Cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông A50Theo hồ sơ TKBVTC32Cái
10Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBVTC18Cái
11Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC60Cuộn
12Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC4Bộ
H Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Vuồng, xã Yên Phong
1Móng cột M2-VTheo hồ sơ TKBVTC14Móng
2Cột điện H-7,5BTheo hồ sơ TKBVTC14Cột
3Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)934M
4Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC68Cái
5Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC53Bộ
6Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC53Cái
7Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC7Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông A50Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
9Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBVTC18Cái
10Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC40Cuộn
11Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC3Bộ
I Đường dây 0,4kV sau TBA Phiêng Luông xã Phiêng Luông
1Móng cột M2-VTheo hồ sơ TKBVTC13Móng
2Cột điện H-7,5BTheo hồ sơ TKBVTC13Cột
3Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)487M
4Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC36Cái
5Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC27Bộ
6Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC27Cái
7Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC3Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông A50Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
9Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBVTC8Cái
10Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC30Cuộn
11Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC1Bộ
J Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khun, xã Yên Cường
1Móng cột M2-VTheo hồ sơ TKBVTC49Móng
2Móng cột MĐ2-VTheo hồ sơ TKBVTC9Móng
3Cột điện H-7,5BTheo hồ sơ TKBVTC67Cột
4Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC21Bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02)2.449M
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt 84M
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10Dây dẫn A cấp B lắp đặt 84M
8Đai thép 20x0,8 + Khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC238Cái
9Mã ốp Φ20 móc cápTheo hồ sơ TKBVTC135Bộ
10Kẹp cáp ABC KH-50Theo hồ sơ TKBVTC135Cái
11Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băngTheo hồ sơ TKBVTC38Cái
12Hộp phân phốiVật tư A cấp B lắp đặt21Hộp
13Aptomat 3 cực 63AVật tư A cấp B lắp đặt21Cái
14Ghíp nhôm 3 bu lông A50Theo hồ sơ TKBVTC16Cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150Theo hồ sơ TKBVTC149Cái
16Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC60Cuộn
17Tiếp địa Rll -H7,5mTheo hồ sơ TKBVTC6Bộ
K (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Độc Lập, xã Đường Âm
1Hòm công tơ H2 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC7Hộp
2Hòm công tơ H4 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
3Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC40M
4Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC4M
L ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Độc Lập, xã Đường Âm
1Thép góc L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC70Cột
2Dây dẫn AV-35Theo hồ sơ TKBVTC4.121M
M (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Khâu, xã Đường Hồng
1Hòm công tơ H2 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC9Hộp
2Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC80M
3Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC28M
4Hòm công tơ H4 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC7Hộp
N ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Khâu, xã Đường Hồng
1Thép góc L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC47Cột
2Dây dẫn AV-35Theo hồ sơ TKBVTC2.929M
O (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khén xã Lạc Nông
1Hòm công tơ H2 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC9Hộp
2Hòm công tơ H4 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC3Hộp
3Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC60M
4Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC12M
P ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khén xã Lạc Nông
1Thép góc L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC25Cột
2Dây dẫn AV-35Theo hồ sơ TKBVTC1.462M
Q (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Lầng xã Yên Phong
1Hòm công tơ H1 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
2Hòm công tơ H2 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC5Hộp
3Hòm công tơ H4 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC3Hộp
4Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC45M
5Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC12M
R ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Lầng xã Yên Phong
1Thép góc L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC45Cột
2Dây dẫn AV-35Theo hồ sơ TKBVTC3.959M
S (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Vuồng, xã Yên Phong
1Hòm công tơ H2 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC6Hộp
2Hòm công tơ H4 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC3Hộp
3Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC45M
4Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC12M
T ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Vuồng, xã Yên Phong
1Thép góc L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC13Cột
2Dây dẫn AV-35Theo hồ sơ TKBVTC1.788M
U (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Phiêng Luông xã Phiêng Luông
1Hòm công tơ H1 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
2Hòm công tơ H2 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1Hộp
3Hòm công tơ H4 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC2Hộp
4Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC20M
5Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC8M
V ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Phiêng Luông xã Phiêng Luông
1Thép góc L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC18Cột
2Dây dẫn AV-35Theo hồ sơ TKBVTC937M
W (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khun, xã Yên Cường
1Hòm công tơ H2 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC17Hộp
2Hòm công tơ H4 (chọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC5Hộp
3Cáp M2x10Theo hồ sơ TKBVTC110M
4Cáp M2x16Theo hồ sơ TKBVTC20M
X ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khun, xã Yên Cường
1Thép góc L63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC35Cột
2Dây dẫn AV-35Theo hồ sơ TKBVTC2.533M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
4 Bàn ép nối dây Bàn ép nối dây1
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
6 Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->