Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:23:00 đến ngày 2021-12-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,567,593,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bàn ép nối dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ép nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp khu vực huyện Bắc Mê năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo E-CDNT 10.1 (g) trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện- Giám đốc. Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn thành. Trưởng phòng Quản lý đầu tư Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P.Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang Điện thoại: 097.439.0226; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 35kV cấp điện cho TBA Nà Nưa, xã Đường Hồng | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh XRNII-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn AC 70/11 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 72 | M |
| 3 | Cách điện đứng Polymer PLM-35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Quả |
| 4 | Cách điện chuỗi néo Polymer PLM-35kV + PK | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| B | Trạm biến áp Nà Nưa, xã Đường Hồng | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ400V-300A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ZnO-35kV | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV/5A | Thiết bị A cấp B lắp đặt | 1 | Bộ |
| 5 | Móng cột TBA MT-6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Móng |
| 6 | Cột điện NPC.I-14-190-11.0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cột |
| 7 | Hệ thống tiếp địa TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 8 | Bột gêm tiếp địa HT | Theo hồ sơ TKBVTC | 226,8 | Kg/Bộ |
| 9 | Xà hãm đầu trạm TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ thanh cái TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì rơi & CSV TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ điện TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Dây tiếp địa lên cột TBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Mỏ phóng sét đầu trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 19 | Cách điện đứng gốm sứ 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 20 | Cách điện đứng Polymer 35kV + cả ty | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | Quả |
| 21 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV + pk | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Chuỗi |
| 22 | Dây AC50/XLPE4.3/HDPE | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 29 | M |
| 23 | Dây đồng mềm Cu/PVC-CV 1x50 nối CSV | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | M |
| 24 | Dây đồng mềm Cu/PVC-CV 1x95 nối trung tính MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | M |
| 25 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 1x120 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 36 | M |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | Cái |
| 28 | Ghíp hotline + Kẹp quai | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 29 | Bịt đầu cực trung áp MBA 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cực hạ thế MBA 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cực CSV35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cực cầu chì rơi 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu sứ đỡ Polymer 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| 35 | Ống nhựa xoắn luồn tiếp địa HDPE-105/80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | M |
| 36 | Đai thép + khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| 37 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 38 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 39 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| C | Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Nưa, xã Đường Hồng | |||
| 1 | Móng cột M2-V (móng đá) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Móng |
| 2 | Cột điện H-7,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cột |
| 3 | Xà xuất tuyến XT402CS | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 144 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 12 | M |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 12 | M |
| 8 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | Cái |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp ABC KH-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Cái |
| 11 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối (HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Hộp |
| 13 | Aptomat 3 cực 63A HPP) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | Cái |
| 14 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| D | Đường dây 0,4kV sau TBA Độc Lập, xã Đường Âm | |||
| 1 | Móng cột M2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Móng |
| 3 | Cột điện H-7,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 2.058 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 103 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 103 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | Cuộn |
| 12 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| E | Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Khâu, xã Đường Hồng | |||
| 1 | Móng cột M2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Móng |
| 3 | Cột điện H-7,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.450 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 106 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 83 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | Cuộn |
| 12 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| F | Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khén xã Lạc Nông | |||
| 1 | Móng cột M2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Móng |
| 3 | Cột điện H-7,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 875 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | Cuộn |
| 12 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| G | Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Lầng xã Yên Phong | |||
| 1 | Móng cột M2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 41 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Móng |
| 3 | Cột điện H-7,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | Cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 1.955 | M |
| 5 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 130 | Cái |
| 6 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 116 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp ABC KH-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 114 | Cái |
| 8 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | Cái |
| 10 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Cái |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | Cuộn |
| 12 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | Bộ |
| H | Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Vuồng, xã Yên Phong | |||
| 1 | Móng cột M2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Móng |
| 2 | Cột điện H-7,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | Cột |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 934 | M |
| 4 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | Cái |
| 5 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 53 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp ABC KH-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 53 | Cái |
| 7 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | Cuộn |
| 11 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| I | Đường dây 0,4kV sau TBA Phiêng Luông xã Phiêng Luông | |||
| 1 | Móng cột M2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Móng |
| 2 | Cột điện H-7,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Cột |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 487 | M |
| 4 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | Cái |
| 5 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp ABC KH-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | Cái |
| 7 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | Cuộn |
| 11 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| J | Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khun, xã Yên Cường | |||
| 1 | Móng cột M2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | Móng |
| 2 | Móng cột MĐ2-V | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Móng |
| 3 | Cột điện H-7,5B | Theo hồ sơ TKBVTC | 67 | Cột |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối, cột H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | Bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn XLPE 4x50 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt (Lắp đặt không bao gồm độ võng & hao hụt 1,02) | 2.449 | M |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 84 | M |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC- 1x10 | Dây dẫn A cấp B lắp đặt | 84 | M |
| 8 | Đai thép 20x0,8 + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC | 238 | Cái |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 135 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp ABC KH-50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 135 | Cái |
| 11 | Mã ốp đơn Φ 100 móc treo dây băng | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối | Vật tư A cấp B lắp đặt | 21 | Hộp |
| 13 | Aptomat 3 cực 63A | Vật tư A cấp B lắp đặt | 21 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | Cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 149 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa Rll -H7,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Bộ |
| K | (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Độc Lập, xã Đường Âm | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H4 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hộp |
| 3 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | M |
| 4 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | M |
| L | ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Độc Lập, xã Đường Âm | |||
| 1 | Thép góc L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AV-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.121 | M |
| M | (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Khâu, xã Đường Hồng | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Hộp |
| 2 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | M |
| 3 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | M |
| 4 | Hòm công tơ H4 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | Hộp |
| N | ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Khâu, xã Đường Hồng | |||
| 1 | Thép góc L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AV-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.929 | M |
| O | (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khén xã Lạc Nông | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H4 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Hộp |
| 3 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | M |
| 4 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| P | ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khén xã Lạc Nông | |||
| 1 | Thép góc L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AV-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.462 | M |
| Q | (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Lầng xã Yên Phong | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H2 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Hộp |
| 3 | Hòm công tơ H4 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Hộp |
| 4 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | M |
| 5 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| R | ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Lầng xã Yên Phong | |||
| 1 | Thép góc L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AV-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.959 | M |
| S | (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Vuồng, xã Yên Phong | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H4 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Hộp |
| 3 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | M |
| 4 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | M |
| T | ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Nà Vuồng, xã Yên Phong | |||
| 1 | Thép góc L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AV-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.788 | M |
| U | (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Phiêng Luông xã Phiêng Luông | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H2 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Hộp |
| 3 | Hòm công tơ H4 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Hộp |
| 4 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | M |
| 5 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | M |
| V | ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Phiêng Luông xã Phiêng Luông | |||
| 1 | Thép góc L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AV-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 937 | M |
| W | (Phần lắp đặt lại) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khun, xã Yên Cường | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H4 (chọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | Hộp |
| 3 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 110 | M |
| 4 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | M |
| X | ( Phần tháo hạ thu hồi) Đường dây 0,4kV sau TBA Bản Khun, xã Yên Cường | |||
| 1 | Thép góc L63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | Cột |
| 2 | Dây dẫn AV-35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.533 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây và trạm biến áp đến 35kV ; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 4 | Bàn ép nối dây | Bàn ép nối dây | 1 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 1 |
| 6 | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | Pa lăng xích tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi