Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa hệ thống cột đèn chiếu sáng công cộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211235985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa hệ thống cột đèn chiếu sáng công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232473 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 14:59:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,666,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là hợp đồng duy tu, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng ( được kèm theo các tài liệu chứng minh như: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản kiểm tra nghiệm thu, Quyết định phê duyệt quyết toán, thanh lý hợp đồng và chứng từ thanh toán cho các hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiên trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích độ thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì, sửa chữa điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề chuyên ngành điện, điện tử- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có bồi dưỡng huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 2,5 Tấn - Chiếu sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 2,5 Tấn - Chiếu sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe thang - chiều dài thang: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang - chiều dài thang: 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cos thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cos thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa hệ thống cột đèn chiếu sáng công cộng Cải tạo, sửa chữa hệ thống cột đèn chiếu sáng công cộng tại các tuyến đường: Nguyễn Bỉnh Khiêm, Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 5 mới, Nam - Bắc cầu Bính, Tôn Đức Thắng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp năm 2021 và năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình điện hạng III trở lên. - Giấy phép hoạt động điện lực do Cục điều tiết điện Bộ Công thương cấp hoặc Sở Công thương cấp tỉnh, thành phố cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công |
| E-CDNT 15.2 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình điện hạng III trở lên. - Giấy phép hoạt động điện lực do Cục điều tiết điện Bộ Công thương cấp hoặc Sở Công thương cấp tỉnh, thành phố cấp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Xây dung Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dung Hải Phòng - Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu hồi choá đèn | Thu hồi choá đèn | chóa | 324 | Thu hồi vật tư |
| 2 | Thu hồi cần đèn | Thu hồi cần đèn | cần | 197 | Thu hồi vật tư |
| 3 | Thu hồi cột đèn | Thu hồi cột đèn | cột | 197 | Thu hồi vật tư |
| 4 | Nối cáp ngầm trên nền hè phố | Nối cáp ngầm trên nền hè phố | 1 mối nối | 256 | Xử lý cáp ngầm |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | m | 640 | Xử lý cáp ngầm |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Làm đầu cáp khô | đầu cáp | 256 | Xử lý cáp ngầm |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện tiếp địa bảo vệ | Làm tiếp địa cho cột điện tiếp địa bảo vệ | 1 bộ | 156 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện tiếp địa trung tính lặp lại | Làm tiếp địa cho cột điện tiếp địa trung tính lặp lại | 1 bộ | 20 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2501 |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm 11m cần rời đôi | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm 11m cần rời đôi | cột | 112 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 11m cần rời đôi |
| 10 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | cần | 112 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 11m cần rời đôi |
| 11 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm 9m cần rời đôi | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm 9m cần rời đôi | cột | 15 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đôi |
| 12 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | cần | 15 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đôi |
| 13 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm 11m cần rời đơn | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm 11m cần rời đơn | cột | 29 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 11m cần rời đơn |
| 14 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | cần | 29 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 11m cần rời đơn |
| 15 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm cần rời đơn | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm cần rời đơn | cột | 41 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 16 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | cần | 41 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 17 | Lắp lại chóa cao áp | Lắp lại chóa cao áp | chóa | 216 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 18 | Lắp mới chóa cao Sodium 250W | Lắp mới chóa cao Sodium 250W | chóa | 50 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 19 | Lắp đặt đèn LED 150 - Dim 5 cấp | Lắp đặt đèn LED 150 - Dim 5 cấp | chóa | 59 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm2 | 100m | 6,42 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2,5mm2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2,5mm2 | 100m | 31,14 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Lắp bảng điện cửa cột | 1 bảng | 197 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Luồn cáp cửa cột | 1 đầu cáp | 256 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 24 | Đánh số cột thép | Đánh số cột thép | 10 cột | 19,7 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 25 | Vận chuyển cột đèn, cột thép nội bộ công trường | Vận chuyển cột đèn, cột thép nội bộ công trường | cột | 197 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 26 | Vận chuyển cột ra công trường và vận chuyển cột thu hồi về kho bãi | Vận chuyển cột ra công trường và vận chuyển cột thu hồi về kho bãi | Chuyển | 10 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 9m cần rời đơn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 36,421 | Móng cột điện chiếu sáng 11m dải phân cách giữa |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 1,5308 | Móng cột điện chiếu sáng 11m dải phân cách giữa |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 3,311 | Móng cột điện chiếu sáng 11m dải phân cách giữa |
| 30 | Khung móng mạ kẽm M24*675 | Khung móng mạ kẽm M24*675 | khung | 43 | Móng cột điện chiếu sáng 11m dải phân cách giữa |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 25,8 | Móng cột điện chiếu sáng 11m dải phân cách giữa |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0731 | Móng cột điện chiếu sáng 11m dải phân cách giữa |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,2911 | Móng cột điện chiếu sáng 11m dải phân cách giữa |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,2911 | Móng cột điện chiếu sáng 11m dải phân cách giữa |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 38,599 | Móng cột chiếu sáng 11m trên hè |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 1,2876 | Móng cột chiếu sáng 11m trên hè |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 3,509 | Móng cột chiếu sáng 11m trên hè |
| 38 | Khung móng mạ kẽm M24*675 | Khung móng mạ kẽm M24*675 | Khung | 29 | Móng cột chiếu sáng 11m trên hè |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 29 | Móng cột chiếu sáng 11m trên hè |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0609 | Móng cột chiếu sáng 11m trên hè |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,3251 | Móng cột chiếu sáng 11m trên hè |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,3251 | Móng cột chiếu sáng 11m trên hè |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 15 | Móng cột chiếu sáng 09m |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,546 | Móng cột chiếu sáng 09m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 1,5 | Móng cột chiếu sáng 09m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 10,935 | Móng cột chiếu sáng 09m |
| 47 | Khung móng mạ kẽm M24*675 | Khung móng mạ kẽm M24*675 | khung | 15 | Móng cột chiếu sáng 09m |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 2,565 | Móng cột chiếu sáng 09m |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,1244 | Móng cột chiếu sáng 09m |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,1244 | Móng cột chiếu sáng 09m |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 125,28 | Xử lý cáp ngầm |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | m | 348 | Xử lý cáp ngầm |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | m | 640 | Xử lý cáp ngầm |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 1,2528 | Xử lý cáp ngầm |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 19,712 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,1971 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là hợp đồng duy tu, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng ( được kèm theo các tài liệu chứng minh như: Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán, QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản kiểm tra nghiệm thu, Quyết định phê duyệt quyết toán, thanh lý hợp đồng và chứng từ thanh toán cho các hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung ( Phụ trách điều hành các công việc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiên trường | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích độ thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân duy trì, sửa chữa điện | 5 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề chuyên ngành điện, điện tử- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có bồi dưỡng huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 2 | Ô tô tải 2,5 Tấn - Chiếu sáng | Ô tô tải 2,5 Tấn - Chiếu sáng | 2 |
| 3 | Xe thang - chiều dài thang: 12 m | Xe thang - chiều dài thang: 12 m | 2 |
| 4 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cos thủy lực | Máy ép đầu cos thủy lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi