Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ SXKD cho nhà điều hành sản xuất Điện lực Bỉm Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211234223-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ SXKD cho nhà điều hành sản xuất Điện lực Bỉm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211234208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2021 – Công ty Điện lực Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 09:35:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,930,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự (thiết bị văn phòng máy tính máy in, bàn ghế….).+ Có biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý kèm theo. (chứng mình bằng bảo sao y công chứng).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.102.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;Bảo hành:- Tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kiến trúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt nội thất, cơ khí, hàn |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc trung cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ SXKD cho nhà điều hành sản xuất Điện lực Bỉm Sơn Mua sắm trang thiết bị phục vụ SXKD cho nhà điều hành sản xuất Điện lực Bỉm Sơn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành năm 2021 – Công ty Điện lực Thanh Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan hồ sơ để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các vật tư thiết bị chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, Khi cung cấp thiết bị, phải kèm theo giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của thiết bị, vật tư, phụ kiện là giá bàn giao thiết bị hàng hóa, vật tư, phụ kiện tại: ĐL Bỉm Sơn. - Đồng tiền chào giá: Là Việt Nam đồng - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và các chi phí cần thiết để nhà thầu cung cấp thiết bị, vật tư, phụ kiện, nghiệm thu và hướng sử dụng tại Điện lực nêu trên theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với tủ, bàn, ghế: Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Đại lý - Đối với tủ, bàn, ghế cung cấp Chứng chỉ ISO 9001: 2015; - Đối với tủ, bàn, ghế cung cấp Chứng chỉ ISO 14001:2015,.đối với bàn, ghế, tủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Hoá - Số 96 Triệu Quốc Đạt-TP Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Tầng 1 – Công ty Điện lực Thanh hóa – Số 96 – Triệu Quốc Đạt – P. Điện Biên – TP Thanh hóa Điện thoại: 02373.260.899 Fax: 02373.854.545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thanh Hoá - Số 96 Triệu Quốc Đạt-TP Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu, chất liệu gỗ MFC | 25 | m2 | Xuất xứ: Việt Nam, hàng theo thiết kế | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc nhân viên, chất liệu gỗ MFC | 6 | MD | Xuất xứ: Việt Nam Kích thước: 1200x600x750 | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn bàn bằng khung nhôm tĩnh điện ốp gỗ MFC | 8 | m2 | Xuất xứ: Việt Nam, Kích thước: 1200x600x750 | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộc di động chất liệu Gỗ MFC | 6 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam, Kích thước: 470x365x600 | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tủ tài liệu chất liệu gỗ MFC | 1 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam, Kích thước: 1100x600x1100 | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 6 | Cung cấp và thi công quầy lễ tân chất liệu gỗ MDF kết hợp mặt đá và lắp logo chữ theo thiết kế | 2,6 | MD | Xuất xứ: Việt Nam, theo thiết kế | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 7 | Ghế quầy lễ tân | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam, KT: W620 x D640 x H1080-1160 (mm) | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 8 | Backroup nhận diện thương hiệu | 4 | m2 | Theo thiết kế | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 9 | Bàn khách hàng Kiểu BKH 42 | 2 | Cái | Kích thước: 600x 600 x720, Bàn khung thép mạ, mặt kính sơn | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 10 | Ghế khách hàng Kiểu GKH42 | 8 | Cái | Kích thước: 460x525x815, Ghế tĩnh khung gỗ tự nhiên, đệm nhựa cao cấp, Xuất xứ: Việt Nam, | Phòng giao dịch khách hàng, sảnh chờ và lễ tân | |
| 11 | Quầy Buffet | 3 | m | Chất liệu: Gỗ Laminet toàn bộ, Xuất xứ: Việt Nam | Khu nghi giải lao | |
| 12 | Ghế quầy | 6 | Cái | KT: W450 x D450 x H760÷960 (mm). Ghế quầy bar lưng trung có đệm bằng nhựa đúc, chân đế thép dập mạ Ni-Cr bóng sáng. Ghế có thể điều chỉnh được độ | Khu nghi giải lao | |
| 13 | Bàn cà phê | 4 | Cái | Kích thước: Ø900 x720, Chất liệu: Bàn cafe tĩnh, khung thép, chân có thể gấp gọn khi vận chuyển | Khu nghi giải lao | |
| 14 | Ghế cà phê | 8 | Cái | Ghế chân tĩnh khung thép mạ, đệm tựa ghế bằng nhựa., Kích thước: W460 x D525 x H815 (mm) | Khu nghi giải lao | |
| 15 | Tivi samsung 55 Inch | 3 | Chiếc | Loại Tivi: Smart Tivi HDR, Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels | Nội thất phòng hội trường | |
| 16 | Bục phát biểu Kiểu LT04 | 1 | Cái | Kích thước: 800x600x1200, Chất liệu:gỗ veneer cao cấp, Phía trên bục lượn cong. Thân bục soi rãnh trang trí, Ốp nổi hình tròn gián dấy nu Sản phẩm sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời | Nội thất phòng hội trường | |
| 17 | Bục tượng Bác Kiểu LTS04 | 1 | Cái | Kích thước: 800x600x1200, Chất liệu:gỗ veneer cao cấp, Bục tượng Bác cách điệu hình ngọn đuốc. Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. Sử dụng trong các hội trường lớn, sự kiện ngoài trời | Nội thất phòng hội trường | |
| 18 | Bàn chủ tọa | 6 | Cái | Kích thước: 1200x500x750, Chất liệu: Bàn hội trường gỗ Verneer, yếm trang trí quả trám | Nội thất phòng hội trường | |
| 19 | Ghế chủ tọa | 6 | Cái | Kích thước: 465x625x950, Chất liệu: Ghế hội trường khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da | Nội thất phòng hội trường | |
| 20 | Ghế hội trường | 60 | Cái | Kích thước: 685x620:810x1000, Chất liệu: Khung thép, đệm tựa liền mút bọc vải, bàn viết gỗ melamine. | Nội thất phòng hội trường | |
| 21 | Ốp vách tường | 40 | M2 | Chất liệu: gỗ MDF phủ Melamin,màu theo chỉ định thiết kế | Nội thất phòng hội trường | |
| 22 | Lắp đặt sàn nâng sân khấu hội trường | 40,4 | m2 | Tấm cemenboarch 16mm+ khung sắt hộp | Nội thất phòng hội trường | |
| 23 | Thảm trải sàn sân khấu hội trường | 40,4 | m2 | Xuất xứ: Việt Nam | Nội thất phòng hội trường | |
| 24 | Bàn lãnh đạo cao cấp Kiểu DT2411V6 | 1 | Cái | Kích thước: 2400x1150x760, Chất liệu: Gỗ verneer cao cấp, mặt chữ nhật cao cấp,yếm ốp nổi verneer đấu vân | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 25 | Tủ lãnh đạo cao cấp Kiểu DC1840V1 | 1 | Bộ | Kích thước: 2400x 400x 2000, Chất liệu: Gỗ verneer cao cấp, Tủ tài liệu 4 buồng ,gồm 2 khoang cánh dài ,4 ngăn kéo.Phía trên là khoang để tài liệu phía dưới là cánh mở | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 26 | Bàn phụ máy tính Kiểu TPN3 | 1 | Cái | Kích thước:1200 x440x 660, Chất liệu: Gỗ verneer cao cấp | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 27 | Ghế lãnh đạo cao cấp Kiểu TQ16 | 1 | Cái | Kích thước: W690 x D780÷1140 x H1190÷1245 (mm)., Chất liệu: Da thật cao cấp, bọc da thật toàn bộ. Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 28 | Bộ Ghế Sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Kích thước băng dài: 2140x1000x870. Kích thước ghế đơn: 1240x1000x870. Kích thước bàn: 1340x680x440, Chất liệu: Da thật cao cấp. Bộ ghế sofa bọc Da cao cấp gồm: 01 ghế băng và 02 ghế đơn. Kiểu dáng sang trọng, hiện đại. | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 29 | Tủ áo lãnh đạo 2 buồng | 1 | Cái | Kích thước: 1100x550x2000, Chất liệu: Gỗ tự nhiên | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 30 | Bàn lãnh đạo cao cấp Kiểu DT2010 | 1 | Cái | Kích thước: 2000x1000x760, Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp, mặt lượn,yếm ốp nổi verneer đấu vân | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 31 | Bàn phụ máy tính 1200 | 1 | Cái | Kích thước: 1200 x440x 660, Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 32 | Tủ đựng tài liệu Kiểu DC1840 | 1 | Cái | Kích thước:1800x400x2000, Chất liệu: - Tủ tài liệu 4 buồng phía trên có 2 khoang cánh kính mở để tài liệu và 1 khoang cánh dài. Phía dưới 4 ngăn kéo và cánh gỗ mở | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 33 | Ghế lãnh đạo cao cấp TQ10DA01 | 1 | Cái | Kích thước: 660x740x1100x1155, Chất liệu: Da thật cao cấp, bọc da thật toàn bộ. Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 34 | Bộ Sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Kích thước:1750x780x810. Kích thước bàn: 750x780x810, Chất liệu: Da tổng hợp cao cấp. Bộ ghế sofa bọc da tổng hợp cao cấp gồm: 01 ghế băng và 02 ghế đơn. Kiểu dáng sang trọng, hiện đại | Nội thất phòng Lãnh đạo | |
| 35 | Bàn làm việc TP Kiểu HRP1800 | 5 | Cái | Kích thước: W1800 x D2000 x H750 mm, Chất liệu: Gỗ Melamin kết hợp Laminet , khung thép tam giác, mặt bàn gỗ Laminet toàn bộ, yếm gỗ có nẹp nhôm trang trí. Bàn có bàn phụ đi kèm. | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 36 | Ghế làm việc SG908 | 5 | Cái | Kích thước: 620x710x1205, Ghế làm việc có đệm tựa bọc da tổng hợp, chân tay bằng nhựa, sử dụng bát 203 | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 37 | Tủ tài liệu 4 buồng Kiểu 1960-4B | 5 | Cái | Kích thước:1800x450x1960, Tủ tài liệu 4 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 2 khoang treo áo, phía dưới có các ngăn kéo và 2 cánh mở | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 38 | Tủ tài liệu 3 buồng | 28 | Cái | Kích thước: 1350x450x1960, Chất liệu: Chất liệu Melamin kết hợp Laminate. (Hàng đặt theo thiết kế), Tủ tài liệu 3 buồng phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 cánh mở, Cánh tủ sử dụng tay nắm âm | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 39 | Tủ tài liệu 2 buồng | 10 | Cái | Kích thước: 1200x450x1960, Chất liệu: Chất liệu Melamin kết hợp Laminate, Tủ tài liệu 2 buồng phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu phía dưới có 2 cánh mở.Cánh tủ sử dụng tay nắm âm | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 40 | Bàn họp chung Kiểu BH3012 | 4 | Cái | Kích thước: 3000x1200x750, Chất liệu: Gỗ Melamin kết hợp Laminet, Bàn họp gỗ Laminet, mặt hình chữ nhật Mặt bàn gồm 2 phần ghép lại | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 41 | Bàn họp Kiểu BH3612 | 2 | Cái | Kích thước:3600x1200x750, Bàn họp gỗ Me lamin kết hợp Laminet, mặt hình chữ nhật Mặt bàn gồm 2 phần ghép lại | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 42 | Ghế làm việc 421M | 34 | Cái | Kích thước: W570 x D630 x H930 (mm), Ghế khung thép mạ, khung tựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốp, ốp tay nhựa | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 43 | Bàn họp quây Kiểu 5515 | 1 | Cái | Kích thước : 10000x2200x760, Chất liệu: Bàn họp gỗ Me lamin kết hợp Laminet | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 44 | Ghế họp SL603 | 30 | Cái | Kích thước :W590 x D750 x H985 (mm). Chất liệu: Da tổng hợp | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 45 | Bàn họp phòng trực tuyến Kiểu CT5522H1 | 1 | Cái | Kích thước: 4000x1600x760 Có lỗ luồn dây Mic, Chất liệu: Sơn phủ PU cao cấp, Bàn họp quây rống giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu. | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 46 | Ghế hợp phòng trực tuyến GH05DA01 | 8 | Cái | Kích thước: W620 x D740 x H1040 (mm)., Chất liệu: khung gỗ, đệm tựa bọc da. | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 47 | Bàn nhân viên 1.4m | 30 | Cái | Kích thước: 1400x700x750, Chất liệu: Gỗ Melamin kết hợp Laminet, '- Bàn có hộc liền và 1 ngăn kéo + Bàn phím +Kệ CPU | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 48 | Ghế nhân viên GL119 L02/LX02 | 30 | Cái | Chất liệu: Đệm, tựa lưới chịu lực, Kích thước: W570 x D630 x H(935-1060) mm | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 49 | Giường nghỉ ca | 4 | Cái | Kích thước: 1200x1900, Chất liệu: Gỗ xoan đào | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 50 | Tủ cá nhân của phòng kỹ thuật | 16 | Cái | Kích thước: 400x450x1830, Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang cánh mở, bên trong mỗi khoang có 1 đợt cố định và 1 suốt treo quần áo. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 51 | Ghế khách hàng | 6 | Dãy | Kích thước:1800x700x810, Ghế khách hàng khung thép sơn tĩnh điện, có 3 chỗ ngồi | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 52 | Bảng công tác | 1 | Cái | Kích thước: 3000x1200, Chất liệu: Mặt bảng được nhập khẩu từ Hàn Quốc, viết bằng bút dạ, hít nam châm mạnh và không có dòng kẻ. Khả năng chống lóa tốt, dễ viết, dễ xóa nên được dùng để viết hoặc gắn thông báo, nội quy, ghi chú.- Khung bảng được làm bằng nhôm sơn tĩnh điện trắng, chắc chắn và có độ bền cao | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 53 | Bộ bàn tiếp khách | 9 | Bộ | Kích thước bàn: 500x500x500. Kích thước ghế: 600x600x900, Chất liệu: gỗ tự nhiên (Gồm 1 bàn nhỏ và 2 ghế đơn) | Nội thất phòng làm việc nhân viên | |
| 54 | Mành rèm | 434 | m2 | Chất liệu vải: 100% polyester, Độ dày: 0,55 mm, Trọng lượng: 145 g/m2, Độ lặp: Vải 75mm/sheer 50mm | Hệ thống rèm cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.395E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự (thiết bị văn phòng máy tính máy in, bàn ghế….).+ Có biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý kèm theo. (chứng mình bằng bảo sao y công chứng).+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.102.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;Bảo hành:- Tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 1 | Đại học chuyên ngành kiến trúc | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân lắp đặt nội thất, cơ khí, hàn | 8 | Cao đẳng hoặc trung cấp nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi