Gói thầu: Gói thầu số 16 (xây dựng và thiết bị): Thang máy 04 điểm dừng tại sảnh chính công trình xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục Bảo vệ môi trường và một số đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trườngl nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán điều chỉnh, bổ sung được duyệt và phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 (xây dựng và thiết bị): Thang máy 04 điểm dừng tại sảnh chính công trình xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục Bảo vệ môi trường và một số đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trườngl nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán điều chỉnh, bổ sung được duyệt và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:44:00 đến ngày 2021-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,729,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thang máy có giá trị hợp đồng (phần xây dựng thang máy và cung cấp thang máy) ≥ 2,7 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thang máy và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy có tổng giá trị 02 hợp đồng (phần xây dựng thang máy và cung cấp thang máy) ≥ 2,7 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng và bảng khối lượng đơn giá kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. (hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thang máy hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thang máy và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy - Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát thi công xây dựng: (tối thiểu 1 người) Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiêp hạng III trở lên và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm giám sát thi công xây dựng (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng): 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thang máy hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thang máy và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy - Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình (tối thiểu 1 người): Phải có chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc điện, điện tử (bằng đại học, chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thang máy hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thang máy và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy - Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (10 người): phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy phải có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ben ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt và uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu có sức nâng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16 (xây dựng và thiết bị): Thang máy 04 điểm dừng tại sảnh chính công trình xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục Bảo vệ môi trường và một số đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trườngl nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán điều chỉnh, bổ sung được duyệt và phụ lục II đính kèm Xây dựng Trụ sở làm việc Chi cục Bảo vệ môi trường và một số đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tại phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phải xuất trình trước khi trao hợp đồng) +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; bảng thông số của hàng hóa chào, giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu) và các tài liệu kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.
Đ/C: Số 15A, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251.8878866
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,635 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,825 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | 10m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,755 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | tấn |
| 16 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | tấn |
| 19 | CCLD bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | CC bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 21 | CC bulong M16x125 + sika liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ khoan |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,11 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 27 | Cung cấp lan can kính cường lực dày 10mm, trụ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 29 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,878 | m2 |
| 30 | CCLD lá sách nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,935 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,878 | m2 |
| 32 | CC vách kính thang máy 2 lớp dày 10,38mm và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,193 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,193 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 36 | CCLD trụ thép ống Fi 114x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m |
| 37 | CC mái kiếng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,323 | m2 |
| 38 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,323 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót bám kẽm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,671 | m2 |
| 40 | Vỏ tủ điện DB-TM2 KT: 400x200x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Cáp CXV/FR/4Cx16mm2/0.6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 42 | Cáp CV/16mm2/0.6-1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Máng cáp 50x50x1.2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 44 | Co xuống máng cáp 50x0x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 3P-63A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Chi Phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 47 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Phần cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Thang máy Loại không phòng máy (vách kính 3 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB 3P 30A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp điện cấp nguồn động cơ : 4x1C-10mm2 Cu/PVC + E_1C_6mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 7 | Cáp điện cấp nguồn chiếu sáng : 2x1C-2,5mm2 Cu/PVC + E_1C_2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 8 | Công tắc và bóng đèn chiếu sáng trong hố pít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp điện thoại 8x0,65mm2 kết nối từ tủ IDF đến thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 10 | Phụ kiện đấu nối cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp cho tín hiệu báo cháy 4x0,75mm2 kết nối từ tủ IDF đến thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 12 | Phụ kiện đấu nối cáp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Móc treo thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Chi phí vận chuyển thiết bị tới chân công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.093E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thang máy có giá trị hợp đồng (phần xây dựng thang máy và cung cấp thang máy) ≥ 2,7 tỷ đồng hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thang máy và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy có tổng giá trị 02 hợp đồng (phần xây dựng thang máy và cung cấp thang máy) ≥ 2,7 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo:- Hợp đồng và bảng khối lượng đơn giá kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. (hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thang máy hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thang máy và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy - Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Giám sát thi công xây dựng: (tối thiểu 1 người) Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiêp hạng III trở lên và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm giám sát thi công xây dựng (hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng): 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thang máy hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thang máy và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy - Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh công trình; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình (tối thiểu 1 người): Phải có chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, hoặc điện, điện tử (bằng đại học, chứng chỉ quản lý chất lượng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: 01 hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thang máy hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục thang máy và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy - Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; | 4 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật (10 người): phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề và photocopy phải có công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ben ≥ 5 tấn | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy trộn Bê tông | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy cắt và uốn sắt | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy khoan | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy mài | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Cần cẩu có sức nâng 16T | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi