Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236618-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211234501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thủy lợi , ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:06:00 đến ngày 2021-12-17 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.930171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên khu vực miền núi có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời gắn động cơ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu bánh xích hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải taọ , sửa chữa đường vào khu sản xuất Bưa Men, xã Yên Hòa, huyêṇ Đà Bắc
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp thủy lợi , ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số 96, tổ 7, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827274. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.


- Bên mời thầu: Phòng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc - huyện Đà Bắc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công Công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183 827 149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Kiên. Địa chỉ: Tổ 12, phường Dân Chủ, T.P Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0984 369 539.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (02183) 827 234.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V2,0341100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V7,1195100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V1,0171100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,2602100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V7,2447100m3
6Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,2835100m3
7Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V7,8595100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V7,8595100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,0341100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,9863100m3
11Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V18,937100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V16,7584100m3
13Gia cố lề bằng đá thải, đá hỗn hợpTheo phần II, mục 13 Chương V9,9956100m2
14Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V29,7312m3
15Ván khuôn tấm rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V2,7269100m2
16Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V12,768m3
17Lắp tấm rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V1.8241 cấu kiện
18Vữa đệm + vữa mối nối, vữa xi măng mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V474,24m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V7,0946100m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly43,2993100m2
21Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V4,4771100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V779,3867m3
23Thi công khe coTheo phần II, mục 13 Chương V1.048,5m
24Thi công khe giãnTheo phần II, mục 13 Chương V74,5m
25Cắt khe coTheo phần II, mục 13 Chương V104,8510m
26Cắt khe giãnTheo phần II, mục 13 Chương V7,4510m
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,2193100m3
2Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,7674100m3
3Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V0,1096100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,2193100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,5125100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,1096100m3
7Đắp đất hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,4535100m3
8Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V37,8m3
9Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM PCB30 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V14,69m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V71,88m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng hố thu, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V0,33m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V16,64m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V6,32m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, khớp nối, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V2,96m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,1222tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4166tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,1641tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốTheo phần II, mục 13 Chương V0,4032100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bảnTheo phần II, mục 13 Chương V0,2648100m2
20Lắp dựng cấu kiện bản cống bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.930171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên khu vực miền núi có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu có chứng thực dấu đỏ hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.441.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc tương đương) và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.33
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương). Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét.33
4 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời gắn động cơ Hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Hoạt động tốt1
4 Máy đào một gầu bánh xích hoặc tương đương Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Hoạt động tốt1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->