Gói thầu: Gói thầu: Thi công xử lý thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xử lý thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCTX năm 2021 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:00:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,746,658 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xử lý thoát nước Công trình: Xử lý thoát nước trạm 110kV Dầu Giây (GĐ2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCTX năm 2021 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO TRẠM: | |||
| 1 | Đào, đắp đất độ chặt K = 0,9 và vận chuyển đất thừa đem đi đổ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 200mm, độ chặt K = 0,9 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 0,3162 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 1,581 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 18mm (thép Φ12) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 1,125 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường dày | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 31,62 | m3 |
| B | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO TRẠM - ĐỔ BÊ TÔNG BÓ VỈA ĐƯỜNG (200x30)mm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 0,97 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 2,91 | m3 |
| C | ĐẤU NỐI ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC D400-H30 (L = 4000mm): | |||
| 1 | Đào, đắp đất độ chặt K = 0,9 và vận chuyển đất thừa đem đi đổ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 1 | bộ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 5,72 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đúc sẵn (gối cống), D ≤ 600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính ≤ 600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 13 | 01 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ống D400 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 12 | 01 mối nối |
| D | SỬA CHỮA HỐ GA THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá hố ga hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 2,6 | m3 |
| 2 | Đào đất hố ga | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 1 | Bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 0,081 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 1,459 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤ 18mm (thép Φ10) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 0,122 | tấn |
| 6 | Thép V (50x50x5mm) đan hố ga | Theo Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương IV của Yêu cầu báo giá | 28,224 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi