Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm, bao gồm vận chuyển VTTB nhất thứ đến công trường (không bao gồm công tác lắp đặt MBA và thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ + nhị thứ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210448-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm, bao gồm vận chuyển VTTB nhất thứ đến công trường (không bao gồm công tác lắp đặt MBA và thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ + nhị thứ)
Số hiệu KHLCNT 20211204542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 15:50:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 81,102,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,650,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21654E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4331E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ben 7 – 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ben 7 – 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe chở nước và tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe chở nước và tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi tự hành 180CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi tự hành 180CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trôn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trôn bê tông dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước 13CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 13CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy căng cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy căng cáp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hãm dây lực hãm10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây lực hãm10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy phát điện 15 – 50kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 15 – 50kW
- Số lượng tối thiểu 2
21-Tời máy dựng cột 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm, bao gồm vận chuyển VTTB nhất thứ đến công trường (không bao gồm công tác lắp đặt MBA và thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ + nhị thứ)
Trạm biến áp 220kv Cam Ranh
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: : Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: 11 Hoàng Hoa Thám – TP. Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: : Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B Hệ thống phân phối 220kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị)
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV-2000A-40kA 1sec(1 bộ = 3 pha)
- Kẹp cực máy cắt 220kV (42 cái)
Tập 2 của E-HSMT7bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV, đặt ngoài trời (21 bộ 1 pha tương đương 7 bộ 3 pha)- Kẹp cực Biến dòng điện 220kV (42 cái)Tập 2 của E-HSMT7bộ 3 pha
3Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kV (18 bộ 1 pha tương đương 6 bộ 3 pha)- Kẹp cực Biến điện áp 220kV (18 cái)Tập 2 của E-HSMT6bộ 3 pha
4Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kV- Kẹp cực máy cắt 220kV (01 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV-2000A-40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (48 cái)Tập 2 của E-HSMT8bộ
6Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV – 2000A – 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (36 cái)Tập 2 của E-HSMT6bộ
7Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV – 2000A – 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (30 cái)Tập 2 của E-HSMT5bộ
8Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A –40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (36 cái)Tập 2 của E-HSMT18bộ
9Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét (15 bộ 1 pha tương đương 5 bộ 3 pha)- Kẹp cực CSV 220kV (15 cái)Tập 2 của E-HSMT5bộ 3 pha
C Hệ thống phân phối 110kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị)
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV-2000A-31,5kA/3s.
- Kẹp cực MC 110kV (66 cái)
Tập 2 của E-HSMT11Bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV (33 bộ 1 pha tương đương 11 bộ 3 pha)- Kẹp cực BDĐ 110kV (66 cái)Tập 2 của E-HSMT11bộ 3 pha
3Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV (30 bộ 1 pha tương đương 10 bộ 3 pha)- Kẹp cực BĐA 110kV (30 cái)Tập 2 của E-HSMT10bộ 3 pha
4Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV- Kẹp cực BĐA 110kV (01 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec - Kẹp cực dao cách ly 110kV (48 cái)Tập 2 của E-HSMT8bộ
6Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (24 cái)Tập 2 của E-HSMT4bộ
7Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (12 cái)Tập 2 của E-HSMT2bộ
8Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (48 cái)Tập 2 của E-HSMT8bộ
9Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
10Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (48 cái)Tập 2 của E-HSMT8bộ
11Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (12 cái)Tập 2 của E-HSMT6bộ
12Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (48 cái)Tập 2 của E-HSMT24bộ
13Chống sét van 1 pha 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét (12 bộ 1 pha tương đương 4 bộ 3 pha) - Kẹp cực CSV 110kV (12 cái)Tập 2 của E-HSMT4bộ 3 pha
D Hệ thống phân phối 22kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị)
1Máy cắt SF6 (hoặc chân không) loại 3 pha: 24kV-630A – 25kA/1sec
- Kẹp cực MC 24kV (6 cái)
Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kV (6 bộ 1 pha tương đương 2 bộ 3 pha)- Kẹp cực BDĐ 24kV (12 cái)Tập 2 của E-HSMT2bộ 3 pha
3Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kV (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha) - Kẹp cực BĐA 24kV (3 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ 3 pha
4Dao cách ly 3 pha: 24kV-630A -25kA/1sec; 2 lưỡi tiếp đất. - Kẹp cực DCL 24kV (6 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1sTập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ biến điện áp đo lường 24kVTập 2 của E-HSMT1tủ
7Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kVTập 2 của E-HSMT1tủ
8Tủ xuất tuyến 24kV 630A-25kA/1sTập 2 của E-HSMT6tủ
9Tủ máy cắt phân đoạn 25kV-2500A-25kA/1sTập 2 của E-HSMT1tủ
E Chống sét van của MBA 220kV, 110kV
1Chống sét van 30kV của MBA 220kV-250MVA
(3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)
Tập 2 của E-HSMT1bộ 3 pha
2Chống sét van 18kV của MBA 110kV-40MVA(3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)Tập 2 của E-HSMT1bộ 3 pha
F DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN:
1Dây dẫn toàn nhôm AAC – 800mm2
- Kẹp định vị dây dẫn AAC-800 (495 cái)
Tập 2 của E-HSMT4.550m
2Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2 - Kẹp định vị dây dẫn AAC-630 (240 cái)Tập 2 của E-HSMT5.225m
3Sứ đứng 245 kVTập 2 của E-HSMT56Bộ
4Chuỗi néo 220kVTập 2 của E-HSMT72chuỗi
5Chuỗi treo 220kVTập 2 của E-HSMT42chuỗi
6Sứ đứng 123 kVTập 2 của E-HSMT61Bộ
7Chuỗi néo 110kVTập 2 của E-HSMT102chuỗi
8Chuỗi treo 110kVTập 2 của E-HSMT63chuỗi
9Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-630/AAC-630Tập 2 của E-HSMT75cái
10Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-630/AAC-630Tập 2 của E-HSMT15cái
11Kẹp rẽ nhánh song song AAC-630/AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
12Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-800/AAC-630Tập 2 của E-HSMT60cái
13Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-800/AAC-630Tập 2 của E-HSMT128cái
14Kẹp rẽ nhánh chữ T ACX-150/ACX-150Tập 2 của E-HSMT3cái
15Dây nhôm bọc ACX – 150mm2Tập 2 của E-HSMT60mét
16Cáp ngầm 24kV CXV-1x500mm2Tập 2 của E-HSMT910mét
17Cáp ngầm 24kV CXV-3x95mm2Tập 2 của E-HSMT50mét
18Đầu cáp ngầm ID 500mm2Tập 2 của E-HSMT6cái
19Đầu cáp ngầm OD 500mm2Tập 2 của E-HSMT6cái
20Đầu cáp ngầm ID 3x95mm2Tập 2 của E-HSMT1cái
21Đầu cáp ngầm OD 3x95mm2Tập 2 của E-HSMT1cái
22Cách điện đỡ 22kV kèm giá đỡTập 2 của E-HSMT3cái
G Trụ đỡ Thiết bị 220kV:
1Máy cắt 245kVTập 2 của E-HSMT7bộ
2Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT19bộ
3Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT18cái
H Trụ đỡ Thiết bị 110kV:
1Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT11bộ
2Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT31bộ
3Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT30cái
I Trụ đỡ Thiết bị 22kV:
1Máy cắt 22kVTập 2 của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 22kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1bộ
3Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kVTập 2 của E-HSMT6bộ
4Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kVTập 2 của E-HSMT3bộ
J PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
K THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP:
1MBA tự dùng TD41, điện áp 23±2x2,5%/0,4 kV – 250kVATập 2 của E-HSMT2máy
L THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, PCCC, CAMERA:
1Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, chỉ số COP≥3,5; loại 18000BTU, kèm phụ kiện và công lắp đặtTập 2 của E-HSMT3cái
2Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, chỉ số COP≥3,5; loại 24000BTU, kèm phụ kiện và công lắp đặtTập 2 của E-HSMT12cái
3Máy bơm điện 3 pha, Q ≥ 210m3/h; H ≥ 90mTập 2 của E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp 1 pha Q ≥ 5,4m3h/, H ≥ 100mTập 2 của E-HSMT1cái
5Máy bơm disel Q ≥ 210m3/h, H ≥ 90mTập 2 của E-HSMT1cái
6Bình điều áp 50 lítTập 2 của E-HSMT1bộ
7Tủ điều khiển bơmTập 2 của E-HSMT3tủ
8Tủ báo cháy trung tâm 6 LOOP, kèm phụ kiện và công lắp đặtTập 2 của E-HSMT1Bộ
9Tủ điều khiển van điệnTập 2 của E-HSMT1Bộ
10Tủ cấp nguồn nhà trạm bơmTập 2 của E-HSMT1Bộ
11Module điều khiểnTập 2 của E-HSMT5cái
12Module giám sátTập 2 của E-HSMT10cái
13Module cách lyTập 2 của E-HSMT6cái
14Tủ điện hạ áp trong nhà (sửa chữa)Tập 2 của E-HSMT1tủ
15Tủ điện hạ áp ngoài trời IP55 (sửa chữa)Tập 2 của E-HSMT2tủ
M Hệ thống Camera quan sát và chống đột nhập:
1Tủ lắp đặt thiết bị (camera và chống đột nhập)Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Video server ≥32 kênh hỗ trợ ≥ 8 ổ cứng lưu trữ SATA Giai đoạn này lắp 04 ổ cứng 6TB chuyên dụng (24TB) (bao gồm Các phần mềm kết nối, cài đặt, điều khiển camera và thiết bị chống đột nhập (đầy đủ bản quyền)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Ethernet SwitchTập 2 của E-HSMT2Bộ
4Màn hình ≥ 50 inchTập 2 của E-HSMT1Bộ
5Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính Zoom kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT3Bộ
6IP Camera kỹ thuật số loại ngoài trờiTập 2 của E-HSMT9bộ
7IP Camera kỹ thuật số loại trong nhàTập 2 của E-HSMT6trọn bộ
8Bộ xử lý chống đột nhập (12 kênh, có khả năng lưu giữ phát hiện sự cố)Tập 2 của E-HSMT1Bộ
9HT đầu beam chống đột nhập (phát và thu) kèm giá đỡTập 2 của E-HSMT8cái
10Còi báo động 12W, 120dB bao gồm đèn chớpTập 2 của E-HSMT4cái
11Tủ cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beamTập 2 của E-HSMT4tủ
N THIẾT BỊ HỆ THỒNG ĐIỆN MẶT TRỜI CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG
1Tấm pin 400Wp-72 cell, đa tinh thể, kèm hộp nối điện IP65Tập 2 của E-HSMT54cái
2Tủ Inverter hòa lưới 3 pha 20kWTập 2 của E-HSMT1bộ
3Tủ bảo vệ ACTập 2 của E-HSMT1bộ
4Tủ bảo vệ DCTập 2 của E-HSMT1bộ
O Vật liệu Hệ thống Camera quan sát và chống đột nhập:
1Cáp mạng Loại chống nhiễu SFTP-CAT6eTập 2 của E-HSMT320mét
2Cáp quang FO 4 sợi multi-modeTập 2 của E-HSMT900mét
3Cáp tín hiệu 2x1.5mm², 600V, ruột đồng, cách điện PVCTập 2 của E-HSMT500mét
4Cáp tín hiệu 10x1.5mm², 600V, ruột đồng, cách điện PVCTập 2 của E-HSMT600mét
5Cáp cấp nguồn 2x2.5mm², 600V, ruột đồng, cách điện PVCTập 2 của E-HSMT950mét
6Ống nhựa luồn cáp HDPE F20Tập 2 của E-HSMT570mét
7Ống thép Φ20Tập 2 của E-HSMT50mét
8Cút nối ống các loạiTập 2 của E-HSMT45cái
9Đai thép không rỉTập 2 của E-HSMT42cái
P Vật liệu Chiếu sáng nhà điều hành
1Đèn LED dạng dài 1,2m công suất 36WTập 2 của E-HSMT48Cái
2Đèn LED, chống nổ, công suất 1x20WTập 2 của E-HSMT6Cái
3Đèn LED ốp trần, công suất 1x12WTập 2 của E-HSMT17Cái
4Đèn chiếu sáng khẩn cấp 220V-18WTập 2 của E-HSMT8Cái
5Đèn xách tay di độngTập 2 của E-HSMT4Cái
6Tủ điện chiếu sáng 220V-30A, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT1tủ
7Tủ điện nguồn 380V-100A (Cỡ phù hợp)Tập 2 của E-HSMT1tủ
8Hộp điện lắp CB các loại, âm tường, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT17tủ
9Ống thoát nước máy lạnh PVC D27Tập 2 của E-HSMT150m
10Quạt thông gióTập 2 của E-HSMT13cái
11Quạt thông gió chống nổTập 2 của E-HSMT2cái
12Ổ cắm đôi 16ATập 2 của E-HSMT22cái
13Hộp điện, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT40hộp
14Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x25+1x16mm2Tập 2 của E-HSMT40Mét
15Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-4x4mm2Tập 2 của E-HSMT200Mét
16Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2Tập 2 của E-HSMT200Mét
17Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT890Mét
18Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT900Mét
19Ống nhựa luồn cáp, Ф32,25,16Tập 2 của E-HSMT1.000mét
20Cút nối ốngTập 2 của E-HSMT200cái
Q Vật liệu Hệ thống đèn Exit và đèn chiếu sáng khẩn cấp
1Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt)Tập 2 của E-HSMT14cái
2Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt) – Chống nổTập 2 của E-HSMT2cái
3Đèn chiếu sáng khẩn cấpTập 2 của E-HSMT22cái
4Đèn chiếu sáng khẩn cấp, chống nổTập 2 của E-HSMT4cái
5MCB-250V-10ATập 2 của E-HSMT1cái
6MCB-250V-6ATập 2 của E-HSMT2cái
7Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT150mét
8Hạt ổ cắm đôi 16A, kèm đế âm, mặt lắpTập 2 của E-HSMT20cái
9Ống nhựa luồn cáp, Ф20Tập 2 của E-HSMT120mét
10Hộp điện sự cố, lắp CB các loại, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT1tủ
R Vật liệu Chiếu sáng ngoài trời:
1Đèn Led chiếu sáng đường/250V-150W (Kèm phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT108Cái
2Tủ đấu dây ngoài trời kèm tấm bakelitTập 2 của E-HSMT36tủ
3Áp tô mát 1 pha 2 cực (250VAC-20A)Tập 2 của E-HSMT45Cái
4Áp tô mát 3 pha 4 cực (400VAC-32A)Tập 2 của E-HSMT6Cái
5Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-6A)Tập 2 của E-HSMT108Cái
6Tủ điện chiếu sáng 380/220V-75 A, lắp CB các loại, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT6tủ
7Cáp 0,6/1kV, 2 lõi CVV (4x10)mm2Tập 2 của E-HSMT750Mét
8Cáp 0,6/1kV, 2 lõi CVV (2x4)mm2Tập 2 của E-HSMT2.070Mét
9Cáp 0,6/1kV, 2 lõi CVV (2x1,5)mm2Tập 2 của E-HSMT1.080Mét
10Ống thép luồn cáp (Φ34)Tập 2 của E-HSMT380Mét
11Ống nhựa PVC luồn cáp (Φ40/30)Tập 2 của E-HSMT960Mét
12Cút nối ốngTập 2 của E-HSMT100cái
13Đai giữ ốngTập 2 của E-HSMT160cái
14SiliconTập 2 của E-HSMT10chai
15Bu lông + Đai ốc + Vòng đệmTập 2 của E-HSMT200bộ
S Vật liệu Tủ điện sửa chữa trong nhà và ngoài trời
1Cáp 0,6/1kV, (3x70+1x50)mm2Tập 2 của E-HSMT252mét
2Đầu cốt 70mm2Tập 2 của E-HSMT18cái
3Đầu cốt 50mm2Tập 2 của E-HSMT6cái
T Vật liệu Nhà trạm bơm:
1Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)Tập 2 của E-HSMT1Tủ
2Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16ATập 2 của E-HSMT1Cái
3Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 10ATập 2 của E-HSMT2Cái
4Đèn led ốp trần 1,2m 220V – 36WTập 2 của E-HSMT6Cái
5Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 5ATập 2 của E-HSMT1Cái
6Ổ cắm điện 250V-10ATập 2 của E-HSMT2Cái
7Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT101mét
8Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT24mét
9Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT30mét
10Ống nhựa luồn cáp pvc - F16,20Tập 2 của E-HSMT102mét
11Đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc)Tập 2 của E-HSMT2cái
U Vật liệu Chiếu sáng nhà bảo vệ:
1Tủ điện chính (Kích thước phù hợp)Tập 2 của E-HSMT1Tủ
2Áp tô mát 3 pha, 4 cực : 250V – 40ATập 2 của E-HSMT1Cái
3Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 30ATập 2 của E-HSMT1Cái
4Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 25ATập 2 của E-HSMT2Cái
5Đèn led 1,2m ốp trần: 220V - 36WTập 2 của E-HSMT4Cái
6Đèn led vuông ốp trần: 220V – 1x12WTập 2 của E-HSMT2Cái
7Hạt công tắc đơn 1 chiều 220V-10ATập 2 của E-HSMT6Cái
8Hạt ổ cắm 2 chấu 220V-16ATập 2 của E-HSMT12Cái
9Đế âm tườngTập 2 của E-HSMT9Cái
10Mặt lắp cho ổ cắmTập 2 của E-HSMT6Cái
11Mặt lắp cho công tắcTập 2 của E-HSMT3Cái
12Quạt treo tường 220V + remoteTập 2 của E-HSMT1Bộ
13Quạt trần 220V có hộp số điều khiểnTập 2 của E-HSMT1Bộ
14Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện 4x6mm2Tập 2 của E-HSMT70mét
15Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện 4x6mm2Tập 2 của E-HSMT100mét
16Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT90mét
17Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT30mét
18Ống nhựa luồn cáp F 16,20Tập 2 của E-HSMT75mét
19Ống nhựa xoắn F40/30Tập 2 của E-HSMT130mét
20Cáp UTP-CAT6Tập 2 của E-HSMT80mét
21Cáp đồng trụcTập 2 của E-HSMT80mét
22Bộ ngõ ra mạng (CAT6)Tập 2 của E-HSMT1Cái
23Bộ ngõ ra tín hiệu TVTập 2 của E-HSMT1Cái
V Vật liệu Chiếu sáng nhà đặt tủ 22kV
1Đèn LED dài 1,2m công suất 36WTập 2 của E-HSMT16Cái
2Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 10ATập 2 của E-HSMT4bộ
3Hạt ổ cắm 2 chấu 220V-16ATập 2 của E-HSMT6Cái
4Hộp điện lắp CB các loại, âm tường, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT1tủ
5Quạt thông gió 220VTập 2 của E-HSMT4cái
6Ống thoát nước máy lạnh PVC D27Tập 2 của E-HSMT50mét
7Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-4x4mm2Tập 2 của E-HSMT100mét
8Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2Tập 2 của E-HSMT240mét
9Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT60mét
10Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 1 lõi: PVC-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT60mét
11Ống nhựa luồn cáp, Ф32,25,16Tập 2 của E-HSMT80mét
12Hộp đấu dây, cỡ phù hợpTập 2 của E-HSMT10hộp
13Cút nối ốngTập 2 của E-HSMT40cái
W Lưới tiếp địa:
1Cọc tiếp địa (thép mạ đồng F20, dài 3m)Tập 2 của E-HSMT221Cọc
2Dây đồng M120Tập 2 của E-HSMT11.700mét
3Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT221mối
4Kẹp chữ CTập 2 của E-HSMT1.100cái
5Đào đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
6Lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
X Giếng tiếp địa
1Ống thép (thép mạ kẽm D80/70, dài 18m)Tập 2 của E-HSMT150ống
2Măng sông nối ốngTập 2 của E-HSMT300cái
3Ke liên kết (thép mạ kẽm D16, dài 0,3m)Tập 2 của E-HSMT300thanh
4Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT300mối
5Hố khoan D120, sâu 19m, 150 hốTập 2 của E-HSMT2.850mét
Y Nối đất thiết bị
1Dây đồng bọc 300mm2Tập 2 của E-HSMT120mét
2Dây đồng bọc 120mm2Tập 2 của E-HSMT2.300mét
3Dây đồng trần M120Tập 2 của E-HSMT4.100mét
4Dây đồng trần M50Tập 2 của E-HSMT250mét
5Dây đồng bọc 50mm2Tập 2 của E-HSMT350mét
6Đầu cốt đồng cho dây M120Tập 2 của E-HSMT1.200cái
7Đầu cốt đồng cho dây M300Tập 2 của E-HSMT4cái
8Đầu cốt đồng cho dây M50Tập 2 của E-HSMT390cái
9Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT774mối
10Kẹp chữ CTập 2 của E-HSMT30cái
11Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x30Tập 2 của E-HSMT1.300Bộ
12Kẹp dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT1.050Cái
Z Hệ thống chống sét:
1Dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT460Mét
2Khóa néo dây chống sétTập 2 của E-HSMT32cái
3Đầu cốt cho dây chống sétTập 2 của E-HSMT32cái
AA Hệ thống báo cháy tự động ngoài trời, trong nhà điều khiển, nhà trạm bơm, MBA 110kV, nhà 22kV:
1Đầu báo khói (độ cảm biến cao)Tập 2 của E-HSMT14Cái
2Đầu cảm biến nhiệt độ, loại trong nhàTập 2 của E-HSMT16Cái
3Đầu cảm biến nhiệt độ, loại trong nhà, chống nổTập 2 của E-HSMT4Cái
4Đầu cảm biến nhiệt độ, loại ngoài trời, chống nổTập 2 của E-HSMT8Cái
5Nút nhấn khẩn, loại trong nhàTập 2 của E-HSMT7Cái
6Nút nhấn khẩn, loại ngoài trờiTập 2 của E-HSMT2Cái
7Chuông báo động kèm đèn chớpTập 2 của E-HSMT8Bộ
8Trở kháng cuối nguồnTập 2 của E-HSMT10Cái
9Cáp đồng có lớp giáp bảo vệ chống cháy 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT1.427m
10Cáp đồng có lớp giáp bảo vệ chống cháy 20x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT80m
11Cáp đồng có lớp giáp bảo vệ chống cháy 10x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT210m
12Ống nhựa luồn cáp F20Tập 2 của E-HSMT1.165m
13Ống thép Φ20Tập 2 của E-HSMT200m
14Van điện từ tại cụm van DelugeTập 2 của E-HSMT1bộ
15Hộp đấu dâyTập 2 của E-HSMT40hộp
16Tủ đấu dây ngoài trời (đấu nối liên động CC)Tập 2 của E-HSMT1tủ
17Tủ lắp đặt các module trong nhàTập 2 của E-HSMT1tủ
18Tủ lắp đặt các module ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1tủ
19Cáp cấp nguồn 0,6/1kV-CVV 3x120+1x70mm2Tập 2 của E-HSMT150m
20Cáp cấp nguồn 0,6/1kV-CVV 3x95+1x70mm2Tập 2 của E-HSMT10m
21Cáp cấp nguồn 0,6/1kV-CVV 4x10mm2Tập 2 của E-HSMT10m
22Cáp cấp nguồn 0,6/1kV-CVV 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT10m
23Ống nhựa luồn cáp F60Tập 2 của E-HSMT15m
24Cút nối ốngTập 2 của E-HSMT10cái
25Dây đồng tiếp địa M50Tập 2 của E-HSMT20m
26Đầu cốt 50Tập 2 của E-HSMT40cái
27Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40Tập 2 của E-HSMT34cái
AB Trang bị PCCC
1Bình CO2 loại 24 kgTập 2 của E-HSMT3Bình
2Bình CO2 loại 05 kgTập 2 của E-HSMT17Bình
3Bình bột khô BC loại MFZT35(xe đẩy)Tập 2 của E-HSMT4Bình
4Bình bột khô BC loại MFZT8Tập 2 của E-HSMT13Bình
5Thang tre dài 4mTập 2 của E-HSMT4Cái
6Xô xách nước 10-15 lítTập 2 của E-HSMT5Cái
7XẻngTập 2 của E-HSMT20Cái
8Bi cát (loại 0,5m3)Tập 2 của E-HSMT10Cái
9CátTập 2 của E-HSMT10M3
10Câu liêmTập 2 của E-HSMT5Cái
11Giá đỡ dụng cụ PCCC (giá đôi)Tập 2 của E-HSMT2Cái
12Bảng sơ đồ PCCCTập 2 của E-HSMT2Bảng
13Tiêu lệnh PCCCTập 2 của E-HSMT6Bảng
14Nội quy PCCCTập 2 của E-HSMT6Bảng
AC Hệ thống năng lượng mặt trời
1Hệ thống khung giá đỡ tấm pinTập 2 của E-HSMT1
2Dây dẫn và phụ kiện đấu nốiTập 2 của E-HSMT1
AD BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
AE SAN NỀN, CHỈNH TRANG TRẠM (SL= 1 hệ)
1Đào bóc lớp thực vật nền trạm và đường vào trạm dày 200mmTập 2 của E-HSMT7.066,87m3
2Đào đất nền trạmTập 2 của E-HSMT8.373,85m3
3Đào đất mương nướcTập 2 của E-HSMT3.638,5m3
4Đắp đất nền trạm, nền đường vào trạm K>=0,9 (sử dụng đất đào dư để đắp)Tập 2 của E-HSMT12.010,2m3
5Rải đá dăm 1x2 nền trạmTập 2 của E-HSMT2.426m3
6Đá 2x4 làm lớp lọc thoát nước taluy nền trạm nền đường (596 vị trí)Tập 2 của E-HSMT17,88m3
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ50 dọc ta luy nền trạm, nền đường (596 vị trí)Tập 2 của E-HSMT894m
8Vải địa kỹ thuật (ngăn cản đất vào làm ngẹt ống thoát nước), (596 vị trí)Tập 2 của E-HSMT482,76m2
9Cung cấp và lắp đặt cống BTCT D1200 loại H30Tập 2 của E-HSMT20m
10Nối ống BTCT Φ1200Tập 2 của E-HSMT1hệ
11Bê tông lót móng taluy quanh nền trạm bằng Bê tông B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT201,2m3
12Xây đá hộc ta luy quanh nền trạm, nền đường và mương nước vữa M75Tập 2 của E-HSMT3.004m3
13Bê tông giằng B20 đá 1x2, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT141,14m3
14Gia công sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT2.444,36kg
15Gia công sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT9.609,05kg
16Tháo dỡ hàng rào thép gai toàn bộ diện tích trạmTập 2 của E-HSMT684m
17Đào đất gốc xoài (SL=4162 cây)Tập 2 của E-HSMT1
18Đắp đất lại gốc xoàiTập 2 của E-HSMT1
19Đào đất cọc tiêu chống lấn (SL=58 cọc)Tập 2 của E-HSMT1
20Bê tông móng cọc tiêu chống lấn B20 đá 1x2 (SL=58 cọc)Tập 2 của E-HSMT1,856m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bêtông cọc tiêu chống lấn (SL=58 cọc)Tập 2 của E-HSMT150,97kg
22Lắp đặt cọc tiêu chống lấn (SL=58 cọc)Tập 2 của E-HSMT58cái
23Sơn cọc tiêu chống lấn (SL=58 cọc)Tập 2 của E-HSMT18,56m2
24Đắp đất lại hố cọcTập 2 của E-HSMT1
25Vận chuyển lớp thực vật đi đổTập 2 của E-HSMT1
AF ĐƯỜNG VÀO TRẠM RỘNG 6M (SL= 896 m2)
1Đào đất móng đườngTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cmTập 2 của E-HSMT261m3
3Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cmTập 2 của E-HSMT156,6m3
4Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1,5kg/1m2Tập 2 của E-HSMT896m2
5Lớp bê tông asphalt hạt trung dày 7cmTập 2 của E-HSMT896m2
6Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/1m2Tập 2 của E-HSMT896m2
7Lớp bê tông asphalt hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT896m2
AG LỀ ĐƯỜNG VÀO TRẠM (SL = 296 m)
1Đào đất lề đườngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông thanh vỉa B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT44,4m3
3Lắp thanh vỉaTập 2 của E-HSMT296cái
4Đắp đất K>=0,95Tập 2 của E-HSMT1
AH ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4M, 6M (SL= 3875 m2)
1Đào đất móng đườngTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cmTập 2 của E-HSMT1.159m3
3Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cmTập 2 của E-HSMT695,4m3
4Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1,5kg/1m2Tập 2 của E-HSMT3.875m2
5Lớp bê tông asphalt hạt trung dày 7cmTập 2 của E-HSMT3.875m2
6Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/1m2Tập 2 của E-HSMT3.875m2
7Lớp bê tông asphalt hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT3.875m2
AI LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG (SL = 1522 m)
1Đào đất lề đườngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông thanh vỉa B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT228,3m3
3Lắp thanh vỉaTập 2 của E-HSMT1.522cái
4Đắp đất K>=0,95Tập 2 của E-HSMT1
AJ SƠN LỀ ĐƯỜNG VÀO TRẠM, LỀ ĐƯỜNG TRONG TRẠM (SL = 1818 m)
1Sơn lề đường 2 lớp sơn phản quangTập 2 của E-HSMT818,1m2
AK MÓNG + TRỤ + BIỂN BÁO MẠ KẼM, SƠN PHẢN QUANG (1 hệ)
1Đào đất móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng trụ đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,2m3
3Gia công trụ đỡ + biển báo tam giác sơn 2 lớp, sơn phản quang + phụ kiệnTập 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giácTập 2 của E-HSMT1cái
5Đắp đất lạiTập 2 của E-HSMT1
AL CỔNG CHÍNH VÀ CỔNG PHỤ + BẢNG TÊN TRẠM VÀ LOGO (SL=1 HỆ)
1Đào đất móng cổng trạmTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót trụ cổng đá B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT2,118m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ cổng, móng ray Φ Tập 2 của E-HSMT211,78kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ cổng Φ Tập 2 của E-HSMT278,79kg
5Bê tông trụ , giằng móng tường bảng tên đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT6,213m3
6Xây móng tường bảng tên đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT1,512m3
7Xây tường bảng tên, bổ trụ gạch bê tông vữa M75Tập 2 của E-HSMT5,0192m3
8Trát cột dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT12,8454m2
9Ốp đá granite cột , bảng tên cộtTập 2 của E-HSMT28,3558m2
10Ốp đá trang trí 200x100x20 tường bảng tênTập 2 của E-HSMT5,352m2
11Bả matitTập 2 của E-HSMT4,6997m2
12Sơn JointTập 2 của E-HSMT3,1083m2
13Gia công sắt hình cho cổng chính và phụ, rayTập 2 của E-HSMT806,41kg
14Lắp đặt sắt hìnhTập 2 của E-HSMT806,41kg
15Tôn dày 2mmTập 2 của E-HSMT13m2
16Sơn cổng 2 lớp chống rỉ và 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT46,68m2
17Chốt ngang + chốt khóa cổng + bát móc khóaTập 2 của E-HSMT1hệ
18Bản lề cổng phụTập 2 của E-HSMT3bộ
19Tay đẩy inoxTập 2 của E-HSMT2bộ
20Bộ truyền động 2HPTập 2 của E-HSMT1bộ
21Bánh xe sắt + trục bánh xe + bộ đỡTập 2 của E-HSMT1hệ
22Ổ khóa cổng chính và cổng phụTập 2 của E-HSMT2bộ
23Chuông điệnTập 2 của E-HSMT1cái
24Đèn light up 150WTập 2 của E-HSMT1bộ
25Bảng tên trạm inoxTập 2 của E-HSMT1bộ
26Biểu tượng EVNNPT inoxTập 2 của E-HSMT12cái
27Đắp đất móng trụ cổngTập 2 của E-HSMT1
AM HÀNG RÀO NHỊP 3m, (SL = 227 mảng)
1Đào đất móng hàng ràoTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT38,136m3
3Xây móng đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT165,256m3
4Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT51,756m3
5Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT81,72m3
6Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT163,44m3
7Trát tường dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT4.154,1m2
8Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT122,58m2
9Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT4.154,1m2
10Bả matitTập 2 của E-HSMT4.154,1m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT1.709,31kg
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT2.619,58kg
13Gia công sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT10.328,5kg
14Lắp đặt sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT10.328,5kg
15Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT544,8m2
16Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AN HÀNG RÀO NHỊP 2,35m, (SL= 1mảng)
1Đào đất móng hàng ràoTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,129m3
3Xây móng đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT0,559m3
4Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT0,176m3
5Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT0,258m3
6Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT0,516m3
7Trát tường dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT13,115m2
8Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT0,455m2
9Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT13,115m2
10Bả matitTập 2 của E-HSMT13,115m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT5,8985kg
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT9,0397kg
13Gia công sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT35,6417kg
14Lắp đặt sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT35,6417kg
15Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT1,88m2
16Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AO HÀNG RÀO NHỊP 2,5m, (SL= 1mảng)
1Đào đất móng hàng ràoTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,138m3
3Xây móng đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT0,598m3
4Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT0,188m3
5Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT0,276m3
6Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT0,552m3
7Trát tường dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT14,03m2
8Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT0,47m2
9Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT14,03m2
10Bả matitTập 2 của E-HSMT14,03m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT6,275kg
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT9,6167kg
13Gia công sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT37,9167kg
14Lắp đặt sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT37,9167kg
15Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT2m2
16Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AP HÀNG RÀO NHỊP 3,5m; (SL= 4 mảng)
1Đào đất móng hàng ràoTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,792m3
3Xây móng đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT3,432m3
4Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT1,072m3
5Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT1,584m3
6Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT3,168m3
7Trát tường dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT80,52m2
8Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT2,28m2
9Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT80,52m2
10Bả matitTập 2 của E-HSMT80,52m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT35,14kg
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT53,8533kg
13Gia công sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT212,3333kg
14Lắp đặt sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT212,3333kg
15Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT11,2m2
16Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AQ HÀNG RÀO NHỊP 3,7m; (SL= 1mảng)
1Đào móng hàng ràoTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,21m3
3Xây móng đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT0,91m3
4Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT0,284m3
5Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT0,42m3
6Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT0,84m3
7Trát tường dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT21,35m2
8Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT0,59m2
9Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT21,35m2
10Bả matitTập 2 của E-HSMT21,35m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT9,287kg
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT14,2327kg
13Gia công sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT56,1167kg
14Lắp đặt sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT56,1167kg
15Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT2,96m2
16Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AR TRỤ RÀO TRUNG GIAN M4, (SL= 208 trụ)
1Đào đất móng trụ ràoTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT35,152m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ Tập 2 của E-HSMT3.016kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ Tập 2 của E-HSMT4.241,12kg
5Bê tông trụ đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT90,7227m3
6Trát trụ dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT507,52m2
7Sơn trụ rào 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT507,52m2
8Bả matitTập 2 của E-HSMT507,52m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AS TRỤ RÀO TẠI GÓC M2, (SL= 4 trụ)
1Đào đất móng trụ ràoTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,676m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ Tập 2 của E-HSMT57,72kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ Tập 2 của E-HSMT81,56kg
5Bê tông trụ đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,7447m3
6Trát trụ dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT9,76m2
7Sơn trụ rào 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT9,76m2
8Bả matitTập 2 của E-HSMT9,76m2
9Đắp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AT TRỤ RÀO TẠI KHE LÚN M3, (SL = 22 trụ)
1Đào đất móng trụTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT4,576m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ Tập 2 của E-HSMT464,2kg
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ Tập 2 của E-HSMT897,16kg
5Bê tông trụ đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT14,6896m3
6Trát trụ dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT80,96m2
7Sơn trụ rào 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT80,96m2
8Bả matitTập 2 của E-HSMT80,96m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AU HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ HỐ GA H1, (SL= 63 hố)
1Đào đất hố gaTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT12,348m3
3Bê tông đá 1x2 B20 đan đúc sẵn , cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT6,736m3
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT126cái
5Bê tông giằng hố cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT6,174m3
6Xây tường gạch bê tông dày 20cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT58,6883m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cho ΦTập 2 của E-HSMT723,24kg
8Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT599,13kg
9Gia công sắt hình cho tấm đanTập 2 của E-HSMT1.754,55kg
10Lắp đặt sắt hình các loạiTập 2 của E-HSMT1.754,55kg
11Cung cấp và lắp ống PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT50,4m
12Trát vữa M750 dày 15cm thànhTập 2 của E-HSMT637,2828m2
13Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AV HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_HỐ GA H2, (SL = 33 hố)
1Đào đất hố gaTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT6,468m3
3Bê tông đá 1x2 B20 đan đúc sẵn , cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT3,5284m3
4Lắp đặt tấm đanTập 2 của E-HSMT66cái
5Bê tông giằng hố cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT3,432m3
6Xây tường gạch bê tông dày 20cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT30,0221m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cho ΦTập 2 của E-HSMT283,14kg
8Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT319,11kg
9Gia công sắt hình cho tấm đanTập 2 của E-HSMT949,08kg
10Lắp đặt sắt hình tấm đanTập 2 của E-HSMT949,08kg
11Cung cấp và lắp ống PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT26,4m
12Trát vữa M750 dày 15cm thànhTập 2 của E-HSMT326,6208m2
13Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AW HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ỐNG THOÁT NƯỚC BTCT Φ200 - H30, (SL = 549m)
1Đào đất ống thoát nướcTập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp và lắp đặt ống BTCT Φ200Tập 2 của E-HSMT549m
3Nối ốngTập 2 của E-HSMT1hệ
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AX HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ỐNG THOÁT NƯỚC BTCT Φ300 - H30, (SL = 417m)
1Đào đất ống thoát nướcTập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp và lắp đặt ống BTCT Φ300Tập 2 của E-HSMT417m
3Nối ốngTập 2 của E-HSMT1hệ
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AY HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ỐNG THOÁT NƯỚC PVC Φ160x7,7; (SL = 144m)
1Đào đất ống thoát nướcTập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp và lắp ống PVC Φ160Tập 2 của E-HSMT144m
3Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AZ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC PVC Φ110x5,3; (SL = 244m)
1Đào đất chôn ốngTập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp và lắp ống PVC Φ110Tập 2 của E-HSMT244m
3Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO TRẠM_GIẾNG KHOAN 60m CẤP NƯỚC KÈM BƠM VÀ PHỤ KIỆN (SL= 1 hệ)
1Đào đất bệ giếngTập 2 của E-HSMT1
2Khoan giếng rộng 200, sâu 60mTập 2 của E-HSMT60m
3Lắp đặt ống chống thép Φ160, dày 4mmTập 2 của E-HSMT0,82m
4Lắp đặt ống nhựa HPDE Φ140, dày 4,1mmTập 2 của E-HSMT60m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm dẫn nước Φ50, dày 3,2mmTập 2 của E-HSMT60m
6Bê tông bệ đỡ đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT0,6835m3
7Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm (Q>=3m3/h, H>100m) kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT1cái
8Máy bơm đẩy nước lên bồn chứa (Q>=2m3/h - H>=20m )Tập 2 của E-HSMT1cái
9Hệ thống lọc nước công suất >=1m3/hTập 2 của E-HSMT1bộ
10Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT1,344m3
11Bê tông bệ đỡ đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,4m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT7,58kg
13Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT176kg
14Bồn nước inox 3m3Tập 2 của E-HSMT1cái
15Van phao tự động cấp nướcTập 2 của E-HSMT1cái
16Đào đất chôn ốngTập 2 của E-HSMT1
17Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Φ50Tập 2 của E-HSMT244m
18Co, cút, nối thẳng Φ50Tập 2 của E-HSMT1hệ
19Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
20Van chặn Φ50Tập 2 của E-HSMT8cái
21Van 1 chiều Φ50Tập 2 của E-HSMT2cái
22Đào đất chôn ốngTập 2 của E-HSMT1
23Cung cấp và lắp ống thép Φ100Tập 2 của E-HSMT8m
24Sơn ống thépTập 2 của E-HSMT2,512m2
25Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BB HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY _CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỤM VAN DELUGE Φ150 CHO GIÀN PHUN SƯƠNG, (SL= 1 hệ)
1Van deluge Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
2Van chặn (luôn đóng) Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
3Van điều khiển van duluge Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
4Van cô lập van duluge Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
5Van xả chínhTập 2 của E-HSMT1cái
6Van xả thửTập 2 của E-HSMT1cái
7Van 1 chiềuTập 2 của E-HSMT1cái
8Lọc rácTập 2 của E-HSMT1cái
9Van tác động khẩn bằng tayTập 2 của E-HSMT1cái
10Van tác động khẩn bằng điệnTập 2 của E-HSMT1cái
11Áp lực kế đầu vàoTập 2 của E-HSMT1cái
12Áp lực kế đầu raTập 2 của E-HSMT1cái
13Công tắc báo độngTập 2 của E-HSMT1cái
14Van kiểm soát nước nguồnTập 2 của E-HSMT1cái
15Van kiểm soát nước lên giàn phun Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
16Nút nhấn cài đặt trạng thái ban đầuTập 2 của E-HSMT1cái
17Tê Φ150/150Tập 2 của E-HSMT2cái
18Cút 90o Φ150Tập 2 của E-HSMT2cái
19Cút 90o Φ80Tập 2 của E-HSMT2cái
20Mặt bích Φ150 nối ống, nối van kèm bu lôngTập 2 của E-HSMT10cái
21Gioăng cao su Φ150Tập 2 của E-HSMT9cái
22Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm Φ80Tập 2 của E-HSMT2m
23Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm Φ150Tập 2 của E-HSMT5m
24Ống thép Φ25 + phụ kiện nốiTập 2 của E-HSMT1hệ
BC HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC NGOÀI TRỜI, (SL = 1hệ)
1Họng nước chữa cháy kèm tủ vòiTập 2 của E-HSMT6cái
2Họng tiếp nước chữa cháyTập 2 của E-HSMT1cái
3Sản xuất và lắp đặt ống thép Φ200x6,35 (lồng ống qua đường)Tập 2 của E-HSMT48m
4Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ150x5,56Tập 2 của E-HSMT556m
5Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ100x4,5 (chỉ tính ống đến họng chờ)Tập 2 của E-HSMT12m
6Đào đất hố móng gối đỡ ống Φ200 G1 (SL = 32 cái)Tập 2 của E-HSMT1
7Bê tông lót gối đỡ G1 đá 4x6 B7,5 (32 cái)Tập 2 của E-HSMT1,568m3
8Bê tông gối đỡ G1 đá 1x2 B20 (32 cái)Tập 2 của E-HSMT2,752m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT118,4kg
10Gia công bulong neo M16x400 gối đỡ G1 (32 cái)Tập 2 của E-HSMT85,76kg
11Lắp dựng bulong (32 cái)Tập 2 của E-HSMT89,1904kg
12Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ gối đỡ G1 (32 cái)Tập 2 của E-HSMT489,6kg
13Lắp dựng thép hình cho giá đỡ gối đỡ G1 (32 cái)Tập 2 của E-HSMT509,184kg
14Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
15Đào đất hố móng gối đỡ ống Φ150 G2 (SL = 202 cái)Tập 2 của E-HSMT1
16Bê tông lót gối đỡ G2 đá 4x6 B7,5 (202 cái)Tập 2 của E-HSMT4,04m3
17Bê tông gối đỡ G2 đá 1x2 B20 (202 cái)Tập 2 của E-HSMT10,7868m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT618,12kg
19Gia công bulong neo gối đỡ G2 (202 cái)Tập 2 của E-HSMT563,0144kg
20Lắp dựng bulông (32 cái)Tập 2 của E-HSMT563,0144kg
21Láng vữa mặt cổ móng M100 (202 cái)Tập 2 của E-HSMT24,24m2
22Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cho gối đỡ G2 (202 cái)Tập 2 của E-HSMT1.654,38kg
23Lắp dựng thép hình cho giá đỡ gối đỡ G2 (202 cái)Tập 2 của E-HSMT1.720,5552kg
24Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
25Đào đất hố móng gối đỡ ống Φ100 G3 (SL =16 cái)Tập 2 của E-HSMT1
26Bê tông lót gối đỡ G2 đá 4x6 B7,5 (16 cái)Tập 2 của E-HSMT0,32m3
27Bê tông gối đỡ G3 đá 1x2 B20 (16 cái)Tập 2 của E-HSMT0,9024m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT49,92kg
29Gia công bu lông neo gối đỡ G3 (16 cái)Tập 2 của E-HSMT42,88kg
30Lắp dựng bulông (16 cái)Tập 2 của E-HSMT44,5952kg
31Láng vữa mặt cổ móng M100 (16 cái)Tập 2 của E-HSMT1,92m2
32Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cho gối đỡ G3 (16 cái)Tập 2 của E-HSMT109,28kg
33Lắp dựng thép hình cho giá đỡ gối đỡ G3 (16 cái)Tập 2 của E-HSMT113,6512kg
34Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
35Đào đất hố móng hộp vòi chữa cháy (SL =6 cái)Tập 2 của E-HSMT1
36Bê tông lót móng hộp vòi chữa cháy đá 4x6 B7,5 (6 cái)Tập 2 của E-HSMT0,54m3
37Bê tông móng hộp vòi chữa cháy đá 2x4 B20 (6 cái)Tập 2 của E-HSMT1,32m3
38Gia công bulong neo (6 cái)Tập 2 của E-HSMT16,08kg
39Lắp dựng bulông (6 cái)Tập 2 của E-HSMT16,7232kg
40Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
41Van chặn Φ100 (van trên ống đến họng chờ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
42Van chặn Φ150 (kèm 3 bộ bích bịt)Tập 2 của E-HSMT10bộ
43Van phao cấp nước tự động tại bể nước pcccTập 2 của E-HSMT2bộ
44Rơ le phao báo mức nước tại bể nước pcccTập 2 của E-HSMT2bộ
45Phụ kiện đường ống (bích nối, roăng amiang, co cút …)Tập 2 của E-HSMT1hệ
46Sơn đường ống 1 lớp lót chống rỉ và 2 lớp sơn màu đỏTập 2 của E-HSMT1hệ
BD HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ TRẠM BƠM, (SL = 1hệ)
1Khớp mềm cao su Φ150 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT2cái
2Khớp mềm cao su Φ200Tập 2 của E-HSMT2cái
3Khớp mềm cao su Φ50Tập 2 của E-HSMT2cái
4Khớp mềm inox Φ200 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT3cái
5Côn chuyển Φ200/Φ125 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT2cái
6Côn chuyển Φ150/Φ100 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT2cái
7Côn chuyển Φ50/Φ34Tập 2 của E-HSMT2cái
8Van 1 chiều Φ150 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT2cái
9Van 1 chiều Φ50Tập 2 của E-HSMT1cái
10Van khóa Φ200 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT4cái
11Van khóa Φ150 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT2cái
12Van khóa Φ100 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT2cái
13Van khóa Φ50Tập 2 của E-HSMT2cái
14Van khóa Φ34Tập 2 của E-HSMT1cái
15Van an toàn Φ100 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT1cái
16Van chân Φ200 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT2cái
17Lọc chữ Y Φ200 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT2cái
18Lọc chữ Y Φ50Tập 2 của E-HSMT1cái
19Tê nối Φ200/200/200Tập 2 của E-HSMT2cái
20Tê nối Φ150/150/150Tập 2 của E-HSMT2cái
21Tê nối Φ150/150/100Tập 2 của E-HSMT2cái
22Tê nối Φ100/100/100Tập 2 của E-HSMT3cái
23Đồng hồ áp lực (0-15kg/cm2), kèm van khóaTập 2 của E-HSMT3cái
24Công tắc áp lực (kèm van khóa)Tập 2 của E-HSMT3cái
25Mặt bích nối Φ100/50 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT1bộ
26Mặt bích nối Φ100/34 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng)Tập 2 của E-HSMT1bộ
27Cút 90o Φ200Tập 2 của E-HSMT10cái
28Cút 90o Φ150Tập 2 của E-HSMT4cái
29Cút 90o Φ100Tập 2 của E-HSMT10cái
30Cút 90o Φ50Tập 2 của E-HSMT1cái
31Cút 90o Φ34Tập 2 của E-HSMT1cái
32Ống thép tráng kẽm Φ200 dày 6,35mmTập 2 của E-HSMT84m
33Ống thép tráng kẽm Φ150 dày 5,56mmTập 2 của E-HSMT20m
34Ống thép tráng kẽm Φ100 dày 4,5mmTập 2 của E-HSMT38m
35Ống thép tráng kẽm Φ50 dày 2,4mmTập 2 của E-HSMT3m
36Ống thép tráng kẽm Φ34 dày 1,7mmTập 2 của E-HSMT2m
37Ống thép tráng kẽm Φ20 dày 2mm (nối công tắc, đồng hồ)Tập 2 của E-HSMT2m
38Nối ren trong Φ50Tập 2 của E-HSMT10cái
39Nối ren ngoài Φ20Tập 2 của E-HSMT12cái
40Nối ren trong Φ34Tập 2 của E-HSMT2cái
41Trụ đỡ ống Φ 150 TĐ1Tập 2 của E-HSMT4cái
42Trụ đỡ ống Φ 100 TĐ2Tập 2 của E-HSMT1cái
43Trụ đỡ ống Φ 100 TĐ3Tập 2 của E-HSMT1cái
44Móng máy bơm và bu lông neo bơmTập 2 của E-HSMT1hệ
45Sơn đường ống 1 lớp lót chống rỉ và 2 lớp sơn màu đỏTập 2 của E-HSMT1hệ
BE HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT GIÀN PHUN SƯƠNG, (SL = 1 giàn)
1Đầu phun sương HV17Tập 2 của E-HSMT20bộ
2Đầu phun sương HV14Tập 2 của E-HSMT29bộ
3Măng sông Φ25Tập 2 của E-HSMT98cái
4Cút 90o Φ25 đầu renTập 2 của E-HSMT98cái
5Đoạn nối 2 đầu ren Φ25, L=200Tập 2 của E-HSMT147cái
6Ống thép tráng kẽm Φ150Tập 2 của E-HSMT15m
7Ống thép tráng kẽm Φ100Tập 2 của E-HSMT138m
8Ống thép tráng kẽm Φ60Tập 2 của E-HSMT9m
9Cút 90o Φ100Tập 2 của E-HSMT12cái
10Cút 90o Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
11Cút 90o Φ60Tập 2 của E-HSMT2cái
12Tê Φ100x100x100Tập 2 của E-HSMT2cái
13Tê Φ150x150x150Tập 2 của E-HSMT2cái
14Tê Φ100xΦ150x100Tập 2 của E-HSMT1cái
15Tê Φ150xΦ150x50Tập 2 của E-HSMT1cái
16Giảm đồng trục Φ100x60Tập 2 của E-HSMT2cái
17Mặt bích thép rỗng (kèm bu lông) Φ100Tập 2 của E-HSMT30cái
18Roăng cao su Φ100Tập 2 của E-HSMT15cái
19Van xả giàn phun sương (kèm bích nối, bu lông, và roăng amiang)Tập 2 của E-HSMT1cái
20Sơn đường ống 1 lớp sơn lót chống rỉ và 2 lớp sơn màu đỏTập 2 của E-HSMT1hệ
21Đào đất hố móng (giá đỡ giàn phun sương GD-1,GD-2: SL=18 cái )Tập 2 của E-HSMT1
22Bê tông lót móng giá đỡ dàn phun sương đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT1,152m3
23Bê tông móng giá đỡ dàn phun sương đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT3,501m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT41,56kg
25Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT84,4kg
26Gia công bulong neo M16Tập 2 của E-HSMT77,4kg
27Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT80,496kg
28Gia công thép mạ kẽm cho giá đỡ GD-1, GD-2Tập 2 của E-HSMT207,44kg
29Lắp dựng giá đỡ dàn phun sươngTập 2 của E-HSMT215,7376kg
30Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ thép tráng kẽm Φ100 cho giá đỡTập 2 của E-HSMT81,52m
31Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BF HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_BỂ NƯỚC PCCC, (SL = 2 cái)
1Đào đất bể nướcTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT11,858m3
3Bê tông kết cấu bể đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT73,02m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT279,92kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT6.254,14kg
6Láng vữa M100 dày 1,5cm bểTập 2 của E-HSMT358,32m2
7Mặt trong bể quét 2 lớp hợp chất chống thấmTập 2 của E-HSMT129,6m2
8Bả ma tít mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT156m2
9Sơn bể nước mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT156m2
10Sản xuất lắp đặt ống thép Φ80x4Tập 2 của E-HSMT12m
11Sản xuất lắp đặt van chặn Φ80Tập 2 của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt ống PVC Φ50x2,4Tập 2 của E-HSMT1m
13Gia công sắt hình cho phụ kiệnTập 2 của E-HSMT128,54kg
14Lắp đặt sắt hình phụ kiệnTập 2 của E-HSMT133,6816kg
15Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_MÁI CHE BỂ NƯỚC PCCC, (2cái)
1Sản xuất khung, trụ đỡ và mái cheTập 2 của E-HSMT2.275,36kg
2Lắp đặt thép hình mái cheTập 2 của E-HSMT2.275,36kg
3Sơn thép khung 2 lớp chống ri và 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT97,8868m2
BH NHÀ ĐIỀU KHIỂN (14 x 33,5)m2 (SL = 1 cái)
1Đào đất hố móng nhàTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT17,636m3
3Bê tông đá 1x2 B20 móng nhà, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT36,335m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT71,38kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.271,42kg
6Đào đất hố móng tườngTập 2 của E-HSMT1
7Lấp đất móng nhà, móng tườngTập 2 của E-HSMT1
8Bê tông lót móng tường đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT14,61m3
9Xây móng tường đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT56,45m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT4.120,06kg
11Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.866,55kg
12Bê tông giằng móng B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT32,211m3
13Đắp đất nâng nền nhàTập 2 của E-HSMT1
14Bê tông lót nền nhà, vỉa hè đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT55,516m3
15Lớp vữa M100 nền nhà, bậc cấp dày 30mmTập 2 của E-HSMT674,92m2
16Lớp vữa M75 vỉa hè dày 30mmTập 2 của E-HSMT119,76m2
17Lát đá granite bậc cấp, sảnhTập 2 của E-HSMT19,14m2
18Bê tông nền nhà đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT48,928m3
19Tấm sàn nâng kỹ thuật HPL 600x600x40 và thanh chống giằng (trọn bộ)Tập 2 của E-HSMT244,64m2
20Lát gạch ceramic 600x600 nền nhàTập 2 của E-HSMT173,3m2
21Lát gạch terazzo 400x400 cho vỉa hèTập 2 của E-HSMT119,76m2
22Lát gạch Ceramic nhám 300x300 cho WCTập 2 của E-HSMT8m2
23Bê tông đá 1x2 B20 khung K1 và K2, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT19,3246m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT609,16kg
25Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.118,18kg
26Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ >18mm cho khung K1 và K2Tập 2 của E-HSMT1.676,07kg
27Bê tông đá 1x2 B20 lanh tô, mái hắt, giằng tường, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT6,7976m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT195,2kg
29Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT725,72kg
30Gia công lắp đặt cửa đi thép chống cháy có giới hạn chịu lửa không nhỏ hơn EI70 phút với cơ cấu tự động đóngTập 2 của E-HSMT6,25m2
31Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong cường lựcTập 2 của E-HSMT71,83m2
32Gia công lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính trong cường lựcTập 2 của E-HSMT35,72m2
33Xây tường gạch ống, dày Tập 2 của E-HSMT6,7835m3
34Xây tường gạch ống dày Tập 2 của E-HSMT162,362m3
35Xây bổ trụ gạch bê tông, dày Tập 2 của E-HSMT8,328m3
36Trát tường dày 1.50cm, vữa M75, mặt trongTập 2 của E-HSMT936,2604m2
37Trát tường dày 1.50cm, vữa M75, mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT823,03m2
38Trát cột dày 1.50cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT63m2
39Trát dầm khung , mái hắt, vữa M75Tập 2 của E-HSMT112,702m2
40Kẻ joint rộng 50mm, sâu 5mmTập 2 của E-HSMT4,55m2
41Bả mastic tường (mặt trong và mặt ngoài)Tập 2 của E-HSMT1.759,2904m2
42Sơn nước tường mặt trong, cột, dầm, mái hắt 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT1.031,9764m2
43Sơn nước tạo gai tường mặt ngoài 1 lớp lót 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT823,03m2
44Bả mastic cột, dầm, mái hắtTập 2 của E-HSMT95,716m2
45Ốp tường acquy gạch Ceramic 300x600, cao 2,7mTập 2 của E-HSMT72m2
46Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600, vữa M75Tập 2 của E-HSMT22,8m2
47Ốp viền tường WC gạch Ceramic 100x300 vữa M75 cao 0.1mTập 2 của E-HSMT1,52m2
48Ốp chân tường trong nhà gạch Granite 120x600 vữa M75 cao 0.1mTập 2 của E-HSMT11,23m2
49Ốp đá bóc chân tường ngoài nhà 100x200 vữa M75 cao 0.4mTập 2 của E-HSMT14,24m2
50Xây gạch bồn hoaTập 2 của E-HSMT0,162m3
51Ốp đá bóc bồn hoa 100x200Tập 2 của E-HSMT1,08m2
52Bê tông dầm mái, dầm sảnh B20 đá 1x2, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT12,6995m3
53Bê tông đá 1x2 B20 sàn mái, sê-nô, sàn sảnh, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT55,064m3
54Bê tông lam đứngTập 2 của E-HSMT0,4725m3
55Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT5.434,67kg
56Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.256,91kg
57Trát sàn, sê nô vữa M75Tập 2 của E-HSMT667,497m2
58Trát dầm mái, dầm sảnh, vữa M75Tập 2 của E-HSMT126,995m2
59Trát gờ chỉTập 2 của E-HSMT91m2
60Bả mastic sênô, sàn máiTập 2 của E-HSMT667,497m2
61Sơn nước sênô, sàn máiTập 2 của E-HSMT667,497m2
62Khung nhôm trần nổi khoảng 600 và tấm smartboard phủ PVC dày 6mm (trọn bộ)Tập 2 của E-HSMT515,28m2
63Lớp gạch cách nhiệt chữ U cho sàn máiTập 2 của E-HSMT515,28m2
64Lớp gạch lá nem 300x300x20 cho sàn máiTập 2 của E-HSMT515,28m2
65Láng vữa M100 dày 3cm cho mặt trên sàn mái và sê nôTập 2 của E-HSMT142,397m2
66Lớp hồ dầu chống thấm bằng xi măng trộn sika-latex cho mặt trên sàn mái và sê nôTập 2 của E-HSMT667,497m2
67Đào móng hầm phânTập 2 của E-HSMT1
68Xây hầm phân gạch đặc vữa M75Tập 2 của E-HSMT3,9262m3
69Trát hầm phân vữa M75 dày 15Tập 2 của E-HSMT39,262m2
70Sản xuất lắp đặt cốt thép bản đáy hầm phân ΦTập 2 của E-HSMT59,05kg
71Sản xuất lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn ΦTập 2 của E-HSMT69,89kg
72Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,117m3
73Bê tông hầm phân B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,4415m3
74Bê tông tấm đan đúc sẵn B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,7676m3
75Lắp cấu kiện đúc sẵnTập 2 của E-HSMT12cái
76Lớp than củi dày 100mmTập 2 của E-HSMT0,1m3
77Lớp than xỉ dày 100mmTập 2 của E-HSMT0,1m3
78Lớp gạch vỡ 30x30 dày 100mmTập 2 của E-HSMT0,15m3
79Lớp gạch vỡ 60x60 dày 100mmTập 2 của E-HSMT0,15m3
80Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
81Cung cấp và lắp đặt bồn cầu + vòi xịtTập 2 của E-HSMT2bộ
82Cung cấp và lắp đặt chậu rửa tayTập 2 của E-HSMT2bộ
83Cung cấp và lắp đặt âu tiểuTập 2 của E-HSMT2bộ
84Cung cấp và lắp vòi tắm hương senTập 2 của E-HSMT2bộ
85Lắp phểu thu nước sàn inoxTập 2 của E-HSMT2cái
86Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ114 dày 4,9mmTập 2 của E-HSMT11m
87Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ90 dày 4,3mmTập 2 của E-HSMT14m
88Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ60 dày 2,8mmTập 2 của E-HSMT12m
89Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ49 dày 2,4mmTập 2 của E-HSMT9m
90Cung cấp và lắp đặt ống cấp PVC Φ27 dày 1,8mmTập 2 của E-HSMT22m
91Cung cấp và lắp đặt ống cấp PVC Φ21 dày 1,6mmTập 2 của E-HSMT14m
92Cung cấp và lắp bộ 7 món (gương + kệ + giá …)Tập 2 của E-HSMT2cái
93Cung cấp và lắp bồn nước inox 1000LTập 2 của E-HSMT1cái
94Van phao tự động cấp nướcTập 2 của E-HSMT1cái
95Phụ kiện (cút nối, khâu chuyển...)Tập 2 của E-HSMT1hệ
96Van nước bằng đồngTập 2 của E-HSMT3cái
97Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ110x5,3mm luồn cápTập 2 của E-HSMT325m
98Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ60x3mm luồn cápTập 2 của E-HSMT35m
BI NHÀ TRẠM BƠM (4,5 x 7)m2 (SL = 1 cái)
1Đào đất móng trụTập 2 của E-HSMT1
2Bêtông lót móng B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,472m3
3Bêtông móng B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT3,2267m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Φ Tập 2 của E-HSMT13,16kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Φ Tập 2 của E-HSMT295,71kg
6Đào đất móng tườngTập 2 của E-HSMT1
7Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT1,526m3
8Xây móng đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT7,412m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ Tập 2 của E-HSMT26,66kg
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ Tập 2 của E-HSMT159,06kg
11Bê tông đá 1x2 B20 giằng móng, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,09m3
12Lấp đất móng nhà, móng tườngTập 2 của E-HSMT1
13Đắp đất nâng nền nhàTập 2 của E-HSMT1
14Bêtông B7,5 lót nền, vỉa hè đá 4x6Tập 2 của E-HSMT5,982m3
15Bêtông nền nhà B20 đá 1x2 , cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT11,696m3
16Láng vữa M75 dày 2cm cho nềnTập 2 của E-HSMT29,24m2
17Láng vữa M75 dày 3cm cho vỉa hèTập 2 của E-HSMT30,58m2
18Xây móng tường chắn vỉa hè, ram dốc gạch bê tông, vữa M75Tập 2 của E-HSMT2,748m3
19Trát vữa M75 dày 2cm cho ram dốcTập 2 của E-HSMT3,36m2
20Lát gạch terazzo 400x400 cho vỉa hèTập 2 của E-HSMT27,66m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà Φ Tập 2 của E-HSMT15,82kg
22Sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà Φ Tập 2 của E-HSMT587,64kg
23Bê tông khung K1 đá 1x2 B20 , cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,133m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT95,79kg
25Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT370,71kg
26Bê tông đá 1x2 B20 dầm mái , cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,032m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT41,96kg
28Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT190,44kg
29Bê tông đá 1x2 B20 sàn mái liền sê nô, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT7,38m3
30Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT467,29kg
31Bê tông đá 1x2 B20 giằng tường liền mái hắt, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,16m3
32Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT36,19kg
33Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT88,08kg
34Lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong cường lựcTập 2 của E-HSMT8m2
35Gia công cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong cường lựcTập 2 của E-HSMT8m2
36Lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong cường lựcTập 2 của E-HSMT2,4m2
37Gia công cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong cường lựcTập 2 của E-HSMT2,4m2
38Xây tường gạch bê tông hTập 2 của E-HSMT11,684m3
39Xây gạch bổ trụ, vữa M75Tập 2 của E-HSMT1,092m3
40Trát tường, cột dày 1,50cm, vữa M75, mặt trongTập 2 của E-HSMT64,5m2
41Trát tường, cột dày 1,50cm, vữa M75, mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT75,42m2
42Trát sàn mái vữa M75, dày 1cmTập 2 của E-HSMT58,5m2
43Trát mái hắt, vữa M75Tập 2 của E-HSMT7,072m2
44Trát dầm vữa M75Tập 2 của E-HSMT15,9m2
45Láng vữa M100 dày trung bình 6cm cho mái tạo dốc 2% về lỗ thoát nướcTập 2 của E-HSMT33,84m2
46Lớp hồ dầu chống thấm bằng xi măng trộn sika-latex mái và senôTập 2 của E-HSMT55,12m2
47Lát gạch lá nem 300x300x20 cho máiTập 2 của E-HSMT33,84m2
48Lát gạch cách nhiệt chữ U cho máiTập 2 của E-HSMT33,84m2
49Láng vữa M75 dày 3cm cho sê nôTập 2 của E-HSMT21,28m2
50Sản xuất lắp đặt ống PVC Φ110x3,4 thoát nước máiTập 2 của E-HSMT16m
51Sản xuất lắp đặt chi tiết cho lưới chắn rácTập 2 của E-HSMT9,6kg
52Bả mastic tường mặt trong và mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT139,92m2
53Bả mastic cột, trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt…Tập 2 của E-HSMT81,472m2
54Sơn trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt, tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT145,972m2
55Sơn nước tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT75,42m2
56Kẻ jont tường rộng 50mm sâu 5mmTập 2 của E-HSMT2,825m2
BJ NHÀ BẢO VỆ (9x4,5)m2 (SL = 1 cái)
1Đào đất móng nhàTập 2 của E-HSMT1
2Bêtông lót móng B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,472m3
3Bêtông móng B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT3,0602m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Φ Tập 2 của E-HSMT10,55kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Φ Tập 2 của E-HSMT288,52kg
6Đào đất móng tườngTập 2 của E-HSMT1
7Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT2,408m3
8Xây móng đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT10,664m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ Tập 2 của E-HSMT50,28kg
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ Tập 2 của E-HSMT299,82kg
11Bê tông đá 1x2 B20 giằng móng, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,015m3
12Lấp đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
13Đắp đất nâng nền nhàTập 2 của E-HSMT1
14Bêtông B7,5 lót nền, vỉa hè đá 4x6Tập 2 của E-HSMT4,071m3
15Láng vữa M100 dày 3cm cho nền nhàTập 2 của E-HSMT37,84m2
16Xây móng bậc cấp gạch bê tông, vữa M75Tập 2 của E-HSMT1,025m3
17Lớp vữa M100 dày 3cm cho ram dốcTập 2 của E-HSMT0,085m2
18Lát gạch granite 600x600 cho nền nhà và sảnhTập 2 của E-HSMT37,01m2
19Lát gạch Ceramic 300x300 cho nền vệ sinhTập 2 của E-HSMT2,88m2
20Bê tông khung K1 đá 1x2 B20 , cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,962m3
21Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT90,42kg
22Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT415,98kg
23Bê tông đá 1x2 B20 dầm mái , cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,542m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT49,09kg
25Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT244,51kg
26Bê tông đá 1x2 B20 sàn mái liền sê nô, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT7,746m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT601,11kg
28Bê tông đá 1x2 B20 giằng tường liền mái hắt, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,1569m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT47,78kg
30Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT91,64kg
31Lắp đặt cửa điTập 2 của E-HSMT6,33m2
32Gia công cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lựcTập 2 của E-HSMT6,33m2
33Lắp đặt cửa sổTập 2 của E-HSMT13,96m2
34Gia công cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lựcTập 2 của E-HSMT13,96m2
35Xây tường gạch bê tông hTập 2 của E-HSMT13,76m3
36Xây tường gạch bê tông và gạch bổ trụ, vữa M75 dày 10cmTập 2 của E-HSMT4,281m3
37Trát tường, cột dày 1,50cm, vữa M75, mặt trongTập 2 của E-HSMT119,7m2
38Trát tường, cột dày 1,50cm, vữa M75, mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT88,22m2
39Trát sàn mái vữa M75, dày 1cmTập 2 của E-HSMT61,36m2
40Trát mái hắt, vữa M75Tập 2 của E-HSMT6,852m2
41Trát dầm vữa M75Tập 2 của E-HSMT20,88m2
42Lát gạch lá nem 300x300x20 cho máiTập 2 của E-HSMT43,24m2
43Lát gạch cách nhiệt chữ U cho máiTập 2 của E-HSMT43,24m2
44Láng vữa M100 dày trung bình 6cm cho mái tạo dốc 2% về lỗ thoát nướcTập 2 của E-HSMT43,24m2
45Lớp hồ dầu chống thấm bằng xi măng trộn sika-latex mái và senôTập 2 của E-HSMT61,12m2
46Láng vữa M100 dày TB 3cm cho sê nô tạo dốc 1% về lỗ thoát nướcTập 2 của E-HSMT17,88m2
47Cung cấp và lắp ống PVC Φ90 thoát nước máiTập 2 của E-HSMT8m
48Cung cấp và lắp ống thông dầm PVC Φ60 thoát nước máiTập 2 của E-HSMT5,4m
49Cung cấp và lắp ống xả tràn PVC Φ34 thoát nước máiTập 2 của E-HSMT0,6m
50Cung cấp và lắp chi tiết cho lưới chắn rácTập 2 của E-HSMT4,8kg
51Bả mastic tường mặt trong và mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT207,92m2
52Bả mastic cột, trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt…Tập 2 của E-HSMT89,092m2
53Sơn trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt, tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT208,792m2
54Sơn nước tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT88,22m2
55Kẻ jont tường rộng 50mm sâu 5mmTập 2 của E-HSMT2,12m2
56Ốp gạch ceramic 300x600 tường WCTập 2 của E-HSMT9,075m2
57Ốp gạch ceramic 300x100 viền tường WCTập 2 của E-HSMT0,605m2
58Ốp đá bóc 100x200 chân tường ngoài nhàTập 2 của E-HSMT10,62m2
59Ốp gạch granite 120x600 chân tường trong nhàTập 2 của E-HSMT4,125m2
60Đào móng hầm phânTập 2 của E-HSMT1
61Xây hầm phân gạch đặc vữa M75Tập 2 của E-HSMT3,9262m3
62Trát hầm phân vữa M75 dày 15Tập 2 của E-HSMT39,262m2
63Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy hầm phân ΦTập 2 của E-HSMT59,05kg
64Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn ΦTập 2 của E-HSMT69,89kg
65Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,117m3
66Bê tông hầm phân B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,4415m3
67Bê tông tấm đan đúc sẵn B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,7676m3
68Lắp cấu kiên đúc sẵnTập 2 của E-HSMT12cái
69Lớp than củi dày 100mmTập 2 của E-HSMT0,1m3
70Lớp than xỉ dày 100mmTập 2 của E-HSMT0,1m3
71Lớp gạch vỡ 30x30 dày 100mmTập 2 của E-HSMT0,15m3
72Lớp gạch vỡ 60x60 dày 100mmTập 2 của E-HSMT0,15m3
73Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ114 dày 4,9mmTập 2 của E-HSMT4m
74Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ90 dày 4,3mmTập 2 của E-HSMT5m
75Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ60 dày 2,8mmTập 2 của E-HSMT9m
76Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ49 dày 2,4mmTập 2 của E-HSMT8m
77Cung cấp và lắp đặt ống cấp PVC Φ27 dày 1,8mmTập 2 của E-HSMT16m
78Cung cấp và lắp đặt ống cấp PVC Φ21 dày 1,6mmTập 2 của E-HSMT6m
79Hệ thống phụ kiện: ống PVC, co cút, kẹpTập 2 của E-HSMT1hệ
80Lắp phểu thu nước sàn inoxTập 2 của E-HSMT1cái
81Cung cấp và lắp bồn nước inox 1m3Tập 2 của E-HSMT1bể
82Van phao tự động cấp nướcTập 2 của E-HSMT1bể
83Cung cấp và lắp bồn cầu + vòi xịtTập 2 của E-HSMT1bộ
84Cung cấp và lắp chậu rửa tayTập 2 của E-HSMT1bộ
85Cung cấp và lắp chậu rửa chénTập 2 của E-HSMT1bộ
86Cung cấp và lắp vòi tắm hương senTập 2 của E-HSMT1bộ
87Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ …)Tập 2 của E-HSMT1cái
88Lấp đất lạiTập 2 của E-HSMT1
BK NHÀ ĐẶT TỦ 22KV (9 x 16)m2 (SL = 1 cái)
1Đào đất móng nhàTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng trụ đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT5,399m3
3Bê tông đá 1x2 B20 móng, cột, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT14,4159m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT32,94kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT959,45kg
6Đào móng tườngTập 2 của E-HSMT1
7Bê tông lót móng tường đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT3,6775m3
8Xây móng tường đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT15,9225m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ Tập 2 của E-HSMT65,9kg
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ Tập 2 của E-HSMT392,92kg
11Bê tông giằng móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,7875m3
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
13Bê tông dầm B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT6,94m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT385,42kg
15Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.796,43kg
16Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ >18 cho khung K1, K2Tập 2 của E-HSMT353,62kg
17Bê tông sàn B20 đá 1x2, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT22,3248m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, giằng tường , mái hắt Φ Tập 2 của E-HSMT1.852,06kg
19Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường , mái hắt Φ Tập 2 của E-HSMT183,99kg
20Gia công lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lựcTập 2 của E-HSMT8,64m2
21Gia công lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lựcTập 2 của E-HSMT9,6m2
22Xây bậc cấp, bó vỉa vữa M75 gạch bê tôngTập 2 của E-HSMT4,656m3
23Láng vữa M100 dày 3cm cho nền nhà, bậc cấpTập 2 của E-HSMT142,88m2
24Láng vữa M75 dày 3cm cho vỉa hèTập 2 của E-HSMT30,36m2
25Lát gạch granite nền nhà 600x600Tập 2 của E-HSMT139,04m2
26Lát gạch granite tam cấp 600x300Tập 2 của E-HSMT3,84m2
27Lát gạch terrazo vỉa hè 400x400Tập 2 của E-HSMT30,36m2
28Xây tường nhà dày 20, vữa M75 gạch bê tôngTập 2 của E-HSMT30,856m3
29Trát tường mặt trong vữa M75 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT168,1m2
30Trát tường, cột mặt ngoài vữa M75 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT188,12m2
31Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT309,64m2
32Kẻ Joint tường rộng 50mm sậu 5mmTập 2 của E-HSMT7,3m2
33Ốp gạch granite 600x300 chân tường trong nhàTập 2 của E-HSMT2,6m2
34Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT356,22m2
35Bả matit đà, trần, sê nô, cộtTập 2 của E-HSMT309,64m2
36Sơn nước tường mặt ngoài 1 lớp lót, 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT188,12m2
37Sơn nước tường mặt trong, cột, đà trần, sê nô, mái hắt 1 lớp lót, 2 lớp màuTập 2 của E-HSMT477,74m2
38Láng vữa M100 dày trung bình 30mm cho sênô tạo dốc 1% về lỗ thoát nướcTập 2 của E-HSMT43,2m2
39Láng vữa M100 cho mái dày trung bình 60mm tạo dốc 2% về lỗ thoát nướcTập 2 của E-HSMT149,04m2
40Lớp hồ dầu chống thấm bằng xi măng trộn sika-latex cho sênô và máiTập 2 của E-HSMT192,24m2
41Cung cấp và lắp ống thoát nước PVC Φ 90 cho sê nôTập 2 của E-HSMT24m
42Cung cấp và lắp ống thoát nước PVC Φ 40 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,6m
43Cung cấp và lắp ống thoát nước PVC Φ 60 cho sê nôTập 2 của E-HSMT6m
44Cầu chắn rácTập 2 của E-HSMT6cái
45Lát gạch lá nem 300x300x20mm cho máiTập 2 của E-HSMT149,04m2
46Lát gạch cách nhiệt chữ U cho máiTập 2 của E-HSMT149,04m2
BL MÓNG CỘT GIỮA 220KV MCT-220, (SL =15 móng)
1Đào đất móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT56,16m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 B20 , cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT249m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.827,05kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT18.929,85kg
6Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT5.430,3kg
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT5.647,512kg
8Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BM MÓNG CỘT BIÊN 220KV MCT-220B, (SL =15 móng)
1Đào đất móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT48,36m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 B20, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT219m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.712,15kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT17.142,3kg
6Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT5.430,3kg
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT5.647,512kg
8Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BN MÓNG CỘT GIỮA 110kV MCT-110, (SL = 22 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT38,258m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT164,494m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.215,84kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT14.210,68kg
6Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT5.439,72kg
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT5.657,3088kg
8Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
BO MÓNG CỘT BIÊN MCT-110B, (SL= 15móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT23,31m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT102,48m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.448,85kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT9.092,25kg
6Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT3.708,9kg
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT3.857,256kg
8Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
BP MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV, (SL =1móng)
1Đào đất móngTập 2 của E-HSMT1
2Hỗn hợp đá 2x4 kẹp cát 10-15% đầm kỹTập 2 của E-HSMT80,496m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT20,124m3
4Bê tông bệ máy đá 2x4 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT39,399m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT202,03kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.542,02kg
7Gia công thép cho tấm kê kíchTập 2 của E-HSMT113,89kg
8Lắp đặt thép cho tấm kê kíchTập 2 của E-HSMT113,89kg
9Xây tường 20 vữa M75 gạch bê tôngTập 2 của E-HSMT7,306m3
10Trát tường vữa M75 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT73,06m2
11Láng vữa đáy móng M100 dày 20mmTập 2 của E-HSMT117,76m2
12Cung cấp và lắp ống thép thoát dầu mạ kẽm Φ219x5Tập 2 của E-HSMT4m
13Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
14Lớp đá dăm cỡ 5x7 rửa sạch từ 250 đến 600Tập 2 của E-HSMT50,048m3
BQ Móng MBA 110kV
1Đào đất móngTập 2 của E-HSMT1
2Hỗn hợp đá 2x4 kẹp cát 10-15% đầm kỹTập 2 của E-HSMT40,04m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT9,763m3
4Bê tông bệ máy đá 2x4 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT21,422m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT129,38kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT822,65kg
7Gia công thép cho tấm kê kíchTập 2 của E-HSMT54,09kg
8Lắp đặt thép cho tấm kê kíchTập 2 của E-HSMT54,09kg
9Xây tường 20 vữa M75 gạch bê tôngTập 2 của E-HSMT4,875m3
10Trát tường vữa M75 dày 2cmTập 2 của E-HSMT48,75m2
11Láng vữa đáy móng M100 dày 20Tập 2 của E-HSMT53,4m2
12Sản xuất lắp đặt ống thép thoát dầu mạ kẽm Φ219x5Tập 2 của E-HSMT3m
13Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
14Lớp đá dăm cỡ 5x7 rửa sạch từ 250 đến 600Tập 2 của E-HSMT22,695m3
BR Mương cáp Mo
1Đào đất mương cáp MoTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất mươngTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót mương đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,285m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT0,816m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ΦTập 2 của E-HSMT33,27kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT0,1448m3
7Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT29,25kg
8Lắp đặt đan các loạiTập 2 của E-HSMT6cái
9Gia công thép hình cho tấm đậyTập 2 của E-HSMT78,35kg
10Sản xuất thép mạ kẽm cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT29,03kg
11Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT108,5412kg
12Cung cấp và lắp ống PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT1,44m
13Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT4,93m2
BS BỂ DẦU SỰ CỐ 90m3 + bơm +ỐNG PVC D34, (SL = 1bể)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT7,604m3
3Bê tông kết cấu bể đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT35,5755m3
4Bê tông tấm đan 1x2 B20 đúc sẵn, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT5,4919m3
5Bê tông dầm đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,55m3
6Lắp đặt tấm đan bê tông cho bể dầuTập 2 của E-HSMT93cái
7Xây tường 20 vữa M75 gạch bê tông BDSCTập 2 của E-HSMT1,4m3
8Trát toàn bộ bể dầu vữa M100 dày 15cmTập 2 của E-HSMT257,24m2
9Láng hồ dầu mặt trong mặt ngoài và đáyTập 2 của E-HSMT243,24m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT97,01kg
11Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT3.523,04kg
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cho đanTập 2 của E-HSMT622,66kg
13Gia công, mạ kẽm thép bo đan, giá đỡ ống và tấm đậyTập 2 của E-HSMT1.538,22kg
14Lắp đặt thép bo đan , giá đỡ ống và tấm đậyTập 2 của E-HSMT1.538,22kg
15Sản xuất lắp đặt cút thép Φ160Tập 2 của E-HSMT4cái
16Sản xuất lắp đặt cút thép Φ50Tập 2 của E-HSMT24cái
17Sản xuất lắp đặt tê thép Φ219Tập 2 của E-HSMT1cái
18Sản xuất lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ50x3Tập 2 của E-HSMT4,08m
19Sản xuất lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ160x5Tập 2 của E-HSMT1,8m
20Sản xuất lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ219x5Tập 2 của E-HSMT18m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ34Tập 2 của E-HSMT20m
22Cung cấp và lắp đặt máy bơm Q>=3 lít, H>=5m (kèm van chân và phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT1bộ
23Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
BT MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV MTĐS-220, (SL =56móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT18,144m3
3Bê tông móng cột đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT62,489m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,847m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.074,64kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT4.434,64kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT624,4kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT649,376kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BU MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV MBĐA-220, (SL =19 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT7,6m3
3Bê tông móng cột đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT25,0776m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,2874m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT364,61kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.740,78kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT211,85kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT220,324kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BV MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220KV MBD-220, (SL =21 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT11,109m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT39,6165m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,5145m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT518,91kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.515,8kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT469,14kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT487,9056kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BW MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV MCSV-220, (SL =15 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT4,86m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT16,7381m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,2269m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT287,85kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.187,85kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT167,25kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT173,94kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BX MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 3 PHA MDCL-220-3, (SL =19x3=57 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT43,32m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT166,1978m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT2,4083m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.534,22kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT11.734,02kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT1.271,1kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT1.321,944kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BY MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 1 PHA MDCL-220-1, (SL =18 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT13,68m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT52,4835m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,7605m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT800,28kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT3.705,48kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT401,4kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT417,456kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
BZ MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV MMC-220, (SL = 12 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT7,5m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT24,012m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,216m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT280,56kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.625,16kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT268,08kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT278,8032kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CA MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV 3 PHA MMC-220-3P, (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT5,208m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT19,1685m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,1268m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT161,43kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.102,98kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT66,9kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT69,576kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CB MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 220KV MTH-220, (SL =15 móng)
1Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT1,485m3
2Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT3,15m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT57,3kg
4Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT6,3kg
5Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT6,552kg
CC MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110KV MMC-110, (SL = 11 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT9,35m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT32,868m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,396m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT508,97kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.105,73kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT245,3kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT255,112kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
CD MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110KV - 3 PHA MDCL-110-3, (SL =31 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT45,136m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT159,03m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT1,674m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.983,07kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT10.371,36kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT1.037,26kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT1.078,7504kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CE MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110KV - 1 PHA MDCL-110-1, (SL =30 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT14,52m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT46,4362m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,4538m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT575,7kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT3.164,4kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT334,5kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT347,88kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CF MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 110KV MTH-110, (SL =11 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT1,65m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT3,344m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT73,92kg
5Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT4,62kg
6Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT4,8048kg
7Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CG MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV MCSV-110, (SL =12móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT3,072m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT11,2305m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,1815m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT230,28kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT818,16kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT133,8kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT139,152kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
CH MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110KV MSĐ-110, (SL=61móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT15,616m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT57,0884m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,9226m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT1.170,59kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT4.158,98kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT680,15kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT707,356kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
CI MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110KV MBD-110, (SL =33 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT13,2m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT43,5559m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,4991m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT633,27kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT3.023,46kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT737,22kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT766,7088kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
CJ MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV MBĐ-110, (SL =31 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT10,044m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT34,5921m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,4689m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT594,89kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT2.454,89kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT345,65kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT359,476kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
CK MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 22KV MTĐS-22, (1móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,448m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,655m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,025m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT32,12kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT129,8kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT22,3kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT23,192kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CL MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP VÀ CHỐNG SÉT 22KV MTBĐ&CS-22, (SL =1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,49m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,0505m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,0375m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT45,96kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT166,72kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT33,46kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT34,7984kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CM MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 22KV MTBD-22, (SL =2 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,896m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT3,31m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,05m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT64,24kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT259,6kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT44,6kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT46,384kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CN MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 22KV MDCL-22, (SL =1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,576m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,015m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,025m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT33,6kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT151,46kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT22,3kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT23,192kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CO MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 22KV MMC-22, (SL =1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,576m3
3Bê tông móng cột đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,13m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,03m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT33,37kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT151,46kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT15,06kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT15,6624kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CP MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 22KV MTH-22, (SL = 1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,15m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT0,304m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT6,72kg
5Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT0,42kg
6Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT0,4368kg
7Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CQ MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22KV MBA-TD-22, (SL =2 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,648m3
3Bê tông móng cột đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,2317m3
4Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20Tập 2 của E-HSMT0,0303m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT38,38kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT158,38kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT22,3kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT23,192kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
CR MƯƠNG CÁP NHÀ ĐẶT TỦ 22kV, (SL =1 hệ)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT4,51m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT18,328m3
4Bê tông cột, dầm mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT0,936m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT26,37kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT141,4kg
7Gia công sắt hình cho tấm đậy, thanh đỡTập 2 của E-HSMT2.089,91kg
8Gia công, lắp đặt thép mạ kẽm cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT298,46kg
9Lắp dựng thép tấm nắp và thép giá đỡTập 2 của E-HSMT2.400,3084kg
10Sơn chống rỉ 2 lớp và 2 lớp màu cho tấm nắpTập 2 của E-HSMT52,64m2
11Ống nhựa PVC Φ110x3,4Tập 2 của E-HSMT105m
12Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
CS MÁNG ĐỠ CÁP MÁY BIẾN ÁP, (SL =1 cái)
1Gia công thép hình cho máng cápTập 2 của E-HSMT188,36kg
2Lắp dựng thép hình cho máng cápTập 2 của E-HSMT195,8944kg
CT Giá đỡ tủ trong nhà điều khiển, (SL =1 cái)
1Gia công thép hình cho giá đỡTập 2 của E-HSMT3.589,59kg
2Lắp dựng thép hình cho giá đỡTập 2 của E-HSMT3.733,1736kg
CU TẤM LUỒN CÁP TLC-3x6 (SL =1 tấm)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,7125m3
3Bê tông tấm luồn cáp B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,5652m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cho tấm luồn cápTập 2 của E-HSMT210,22kg
5Cung cấp và lắp ống nhựa PVC Φ110Tập 2 của E-HSMT114m
6Lắp đặt tấm luồn cápTập 2 của E-HSMT1cái
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CV MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI MK, (SL =19 cái)
1Đào móng bệ đỡTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT1,748m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT6,8138m3
4Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT142,69kg
5Gia công thép đỡ đanTập 2 của E-HSMT133,38kg
6Lắp dựng thép hìnhTập 2 của E-HSMT281,7776kg
7Sơn chống rỉ 2 lớp và 1 lớp màu thanh đỡ đanTập 2 của E-HSMT5,054m2
8Bê tông dầm mương đá 1x2 B20 , cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,083m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ Tập 2 của E-HSMT89,11kg
10Lắp đặt dầmTập 2 của E-HSMT19cái
11Láng bệ đỡ dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT55,575m2
12Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
CW MƯƠNG CÁP M40, (SL = 358 m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT28,64m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT60,144m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ΦTập 2 của E-HSMT1.911,72kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT12,888m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cho tấm đanTập 2 của E-HSMT1.992,27kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT716cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT7.167,16kg
10Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT2.348,48kg
11Lắp dựng thép hình viền đan và giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT9.609,5792kg
12Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đanTập 2 của E-HSMT391,5374m2
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT171,84m
14Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT558,48m2
CX MƯƠNG CÁP M85 (SL =236 m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT31,86m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT86,73m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép ΦTập 2 của E-HSMT4.202,3733kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT16,284m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cho tấm đanTập 2 của E-HSMT2.677,8133kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT944cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT12.026,56kg
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT226,56m
11Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đanTập 2 của E-HSMT652,153m2
12Gia công thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350Tập 2 của E-HSMT5.508,24kg
13Lắp dựng thép hình viền đan, giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350Tập 2 của E-HSMT17.755,1296kg
14Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT644,28m2
CY MƯƠNG CÁP M125 (SL =357 m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT62,475m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT152,6175m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cho ΦTập 2 của E-HSMT7.187,6kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT33,201m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT5.067,02kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT1.428cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT23.390,64kg
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT342,72m
11Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đanTập 2 của E-HSMT1.260,6955m2
12Gia công thép hình cho giá đỡ cáp và máng cápTập 2 của E-HSMT16.662,38kg
13Lắp dựng thép hình viền đan, giá đỡ cáp và máng cápTập 2 của E-HSMT40.719,5152kg
14Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT1.117,41m2
CZ MƯƠNG CÁP MQĐ125, (SL = 19 m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT3,515m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT9,6425m3
5Gia công sắt tròn cho ΦTập 2 của E-HSMT818,52kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT3,762m3
7Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT515,1533kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT63,3333cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT4.495,4kg
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT30,4m
11Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đanTập 2 của E-HSMT119,7532m2
12Gia công thép hình cho giá đỡ cáp và máng cápTập 2 của E-HSMT886,7933kg
13Lắp dựng thép hình viền đan, giá đỡ cáp và máng cápTập 2 của E-HSMT5.417,6651kg
14Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT56,05m2
DA MƯƠNG CÁP MQĐ60, (SL = 50m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT6m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT14,8m3
5Gia công sắt tròn cho ΦTập 2 của E-HSMT1.315kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT5m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT709,75kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT125cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT5.285kg
10Gia công thép mạ kẽm cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT372,25kg
11Lắp dựng thép hình viền đan và giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT5.672,14kg
12Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đanTập 2 của E-HSMT142,355m2
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT50m
14Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT84m2
DB MƯƠNG CÁP M60, (SL = 269 m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT26,9m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT53,262m3
5Gia công sắt tròn cho ΦTập 2 của E-HSMT1.612,655kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20 chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT12,912m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT1.782,125kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT538cái
9Gia công, lắp đặt thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT6.364,54kg
10Gia công thép mạ kẽm cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT2.002,705kg
11Lắp dựng thép hình giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT2.082,8132kg
12Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đanTập 2 của E-HSMT345,8479m2
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT129,12m
14Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT473,44m2
DC CHI TIẾT CÁC NÚT MƯƠNG CÁP, (SL =1hệ)
1Gia công thép hình đỡ đanTập 2 của E-HSMT539,47kg
2Sơn thép 2 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn màuTập 2 của E-HSMT20,44m2
3Lắp dựng thép hìnhTập 2 của E-HSMT539,47kg
DD LẮP DỰNG, VẬN CHUYỂN CỘT THÉP, XÀ + TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ MẠ KẼM (Khối lượng thép đã trừ cắt vát đục lỗ, có mạ kẽm)
DE CỘT THÉP 220KV CAO 24M CT-24 , (SL =19 cột)
1Lắp đặt và vận chuyển cột thépTập 2 của E-HSMT94.152,0528kg
DF CỘT THÉP 220KV CAO 12M CT-12, (SL = 11 cột)
1Lắp đặt và vận chuyển cột thépTập 2 của E-HSMT36.929,3496kg
DG XÀ THÉP 220kV NHỊP 17M XT-17, (SL = 23 bộ)
1Lắp đặt và vận chuyển xà thépTập 2 của E-HSMT42.076,7152kg
DH KIM THU SÉT CHO CỘT 220kV, (11bộ)
1Lắp đặt và vận chuyển kim thu sétTập 2 của E-HSMT708,5936kg
DI CỘT THÉP 110KV CAO 15M CT-15, (SL = 22 cột)
1Lắp đặt và vận chuyển cột thépTập 2 của E-HSMT39.054,1008kg
DJ CỘT THÉP 110KV CAO 8M CT-8, (SL =15 cột)
1Lắp đặt và vận chuyển cột thépTập 2 của E-HSMT17.905,68kg
DK XÀ THÉP NHỊP 10M XT-10, (SL = 14 bộ)
1Lắp đặt và vận chuyển xà thépTập 2 của E-HSMT9.165,0832kg
DL XÀ THÉP NHỊP 9M XT-9, (SL =15 bộ)
1Lắp đặt và vận chuyển xà thépTập 2 của E-HSMT8.874,684kg
DM KIM THU SÉT CHO CỘT 110kV, (SL=13 bộ)
1Lắp đặt và vận chuyển kim thu sétTập 2 của E-HSMT729,1336kg
DN TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV TBĐ-220, (SL =19 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT5.296,8656kg
DO TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV TBD-220, (SL = 21 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT11.838,372kg
DP TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV CAO 4,5M TCS-220-4,5, (SL=3 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1.278,6384kg
DQ TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV CAO 2,25M TCS-220-2,25, (SL=12 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT3.082,56kg
DR TRỤ ĐỠ SỨ 220kV CAO 3M TĐS-220-3, (SL = 38 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT12.417,5792kg
DS TRỤ ĐỠ SỨ 220kV CAO 3,3M TĐS-220-3,3 (SL = 18 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT6.290,4816kg
DT TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110kV CAO 3M TĐS-110-3M, (SL = 30 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT7.543,848kg
DU TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110kV CAO 3,5M TĐS-110-3,5M (SL = 3 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT832,0416kg
DV TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110kV CAO 2,8M TĐS-110-2,8M (SL = 28 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT6.750,3072kg
DW TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV TBĐ-110, (SL = 31 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT7.310,0976kg
DX TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV, (SL = 33 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT15.476,9472kg
DY TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV CAO 2,5M TCS-110-2,5 (SL = 6 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1.337,232kg
DZ TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV CAO 4M TCS-110-4 (SL = 6 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1.803,5472kg
EA TRỤ ĐỠ BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV TBA-TD-22, (SL = 2 trụ)
1Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT427,8768kg
EB CUNG CẤP CỘT THÉP, XÀ THÉP + TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (Khối lượng cấu kiện thép đã trừ cắt vát đục lỗ, chưa mạ kẽm)
1Cung cấp cột thép 220KV cao 21M CT-21 , (SL=19 cột)Tập 2 của E-HSMT90.530,82kg
2Cung cấp cột thép 220kV cao 12M CT-12, (SL=11 cột)Tập 2 của E-HSMT35.508,99kg
3Cung cấp xà thép 220kV nhịp 17M XT-17, (SL=23 bộ)Tập 2 của E-HSMT40.458,38kg
4Cung cấp kim thu sét cho cột 220kV, (SL=11 bộ)Tập 2 của E-HSMT681,34kg
5Cung cấp cột thép 110kV cao 15M CT-15, (SL=22 cột)Tập 2 của E-HSMT37.552,02kg
6Cung cấp cột thép 110kV cao 8M CT-8, (SL=15 cột)Tập 2 của E-HSMT17.217kg
7Cung cấp xà thép nhịp 10M XT-10, (SL=14 bộ)Tập 2 của E-HSMT8.812,58kg
8Cung cấp xà thép nhịp 9M XT-9, (SL=15 bộ)Tập 2 của E-HSMT8.533,35kg
9Cung cấp kim thu sét cho cột 110kV, (SL=13 bộ)Tập 2 của E-HSMT701,09kg
10Cung cấp trụ đỡ biến điện áp 220kV TBĐ-220, (SL=19 trụ)Tập 2 của E-HSMT5.093,14kg
11Cung cấp trụ đỡ biến dòng 220kV TBD-220, (SL=21 trụ)Tập 2 của E-HSMT11.383,05kg
12Cung cấp trụ đỡ chống sét van 220kV 4,5m TCS-220-4,5 (SL=3 trụ)Tập 2 của E-HSMT1.229,46kg
13Cung cấp trụ đỡ chống sét van 220kV 2,25m TCS-220-2,25 (SL=12 trụ)Tập 2 của E-HSMT2.964kg
14Cung cấp trụ đỡ sứ đỡ 220kV cao 3m TĐS-220-3, (SL=38 trụ)Tập 2 của E-HSMT11.939,98kg
15Cung cấp trụ đỡ sứ đỡ 220kV cao 3m TĐS-220-3,3 (SL=18 trụ)Tập 2 của E-HSMT6.048,54kg
16Cung cấp trụ đỡ sứ 110kV 3m TĐS-110-3 (SL=30 trụ)Tập 2 của E-HSMT7.253,7kg
17Cung cấp trụ đỡ sứ 110kV 3,5m TĐS-110-3,5 (SL=3 trụ)Tập 2 của E-HSMT800,04kg
18Cung cấp trụ đỡ sứ 110kV 2,8m TĐS-110-2,8 (SL=28 trụ)Tập 2 của E-HSMT6.490,68kg
19Cung cấp trụ đỡ biến điện áp 110kV TBĐ-110, (SL=31 trụ)Tập 2 của E-HSMT7.028,94kg
20Cung cấp trụ đỡ biến dòng 110kV, (SL=33 trụ)Tập 2 của E-HSMT14.881,68kg
21Cung cấp trụ đỡ chống sét van 110kV cao 2,5m TCS-110-2,5 (SL= 6 trụ)Tập 2 của E-HSMT1.285,8kg
22Cung cấp trụ đỡ chống sét van 110kV cao 4m TCS-110-4 (SL= 6 trụ)Tập 2 của E-HSMT1.734,18kg
23Cung cấp trụ đỡ biến áp tự dùng 22kV TBA-TD-22, (SL=2 trụ)Tập 2 của E-HSMT411,42kg
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21654E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4331E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm32
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15T Ô tô tải trọng 7-15T4
2 Xe ben 7 – 15 tấn Xe ben 7 – 15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3)1
5 Xe chở nước và tưới nước Xe chở nước và tưới nước2
6 Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn2
7 Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn2
8 Máy ủi tự hành 180CV Máy ủi tự hành 180CV1
9 Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương)2
10 Máy trôn bê tông dung tích 250L Máy trôn bê tông dung tích 250L4
11 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L2
12 Máy bơm nước 13CV Máy bơm nước 13CV2
13 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
14 Máy hàn Máy hàn2
15 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T2
16 Máy căng cáp Máy căng cáp2
17 Máy kéo dây Máy kéo dây2
18 Máy hãm dây lực hãm10 tấn Máy hãm dây lực hãm10 tấn2
19 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay4
20 Máy phát điện 15 – 50kW Máy phát điện 15 – 50kW2
21 Tời máy dựng cột 5 tấn Tời máy dựng cột 5 tấn2
22 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->