Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm, bao gồm vận chuyển VTTB nhất thứ đến công trường (không bao gồm công tác lắp đặt MBA và thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ + nhị thứ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211210448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm, bao gồm vận chuyển VTTB nhất thứ đến công trường (không bao gồm công tác lắp đặt MBA và thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ + nhị thứ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 15:50:00 đến ngày 2021-12-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,102,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,650,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21654E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4331E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ben 7 – 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben 7 – 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe chở nước và tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở nước và tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi tự hành 180CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi tự hành 180CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trôn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trôn bê tông dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước 13CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 13CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy căng cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hãm dây lực hãm10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây lực hãm10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy phát điện 15 – 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 15 – 50kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Tời máy dựng cột 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm, bao gồm vận chuyển VTTB nhất thứ đến công trường (không bao gồm công tác lắp đặt MBA và thí nghiệm hiệu chỉnh phần nhất thứ + nhị thứ) Trạm biến áp 220kv Cam Ranh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | Hệ thống phân phối 220kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV-2000A-40kA 1sec(1 bộ = 3 pha) - Kẹp cực máy cắt 220kV (42 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV, đặt ngoài trời (21 bộ 1 pha tương đương 7 bộ 3 pha)- Kẹp cực Biến dòng điện 220kV (42 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ 3 pha |
| 3 | Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kV (18 bộ 1 pha tương đương 6 bộ 3 pha)- Kẹp cực Biến điện áp 220kV (18 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 4 | Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kV- Kẹp cực máy cắt 220kV (01 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV-2000A-40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (48 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV – 2000A – 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (36 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV – 2000A – 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (30 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A –40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (36 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét (15 bộ 1 pha tương đương 5 bộ 3 pha)- Kẹp cực CSV 220kV (15 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ 3 pha |
| C | Hệ thống phân phối 110kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV-2000A-31,5kA/3s. - Kẹp cực MC 110kV (66 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV (33 bộ 1 pha tương đương 11 bộ 3 pha)- Kẹp cực BDĐ 110kV (66 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 11 | bộ 3 pha |
| 3 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV (30 bộ 1 pha tương đương 10 bộ 3 pha)- Kẹp cực BĐA 110kV (30 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ 3 pha |
| 4 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV- Kẹp cực BĐA 110kV (01 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec - Kẹp cực dao cách ly 110kV (48 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (24 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (12 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (48 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (48 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (12 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (48 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Chống sét van 1 pha 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét (12 bộ 1 pha tương đương 4 bộ 3 pha) - Kẹp cực CSV 110kV (12 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| D | Hệ thống phân phối 22kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 (hoặc chân không) loại 3 pha: 24kV-630A – 25kA/1sec - Kẹp cực MC 24kV (6 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kV (6 bộ 1 pha tương đương 2 bộ 3 pha)- Kẹp cực BDĐ 24kV (12 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 3 | Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kV (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha) - Kẹp cực BĐA 24kV (3 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Dao cách ly 3 pha: 24kV-630A -25kA/1sec; 2 lưỡi tiếp đất. - Kẹp cực DCL 24kV (6 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ biến điện áp đo lường 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ máy cắt cho MBA tự dùng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ xuất tuyến 24kV 630A-25kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 6 | tủ |
| 9 | Tủ máy cắt phân đoạn 25kV-2500A-25kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| E | Chống sét van của MBA 220kV, 110kV | |||
| 1 | Chống sét van 30kV của MBA 220kV-250MVA (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van 18kV của MBA 110kV-40MVA(3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| F | DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Dây dẫn toàn nhôm AAC – 800mm2 - Kẹp định vị dây dẫn AAC-800 (495 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 4.550 | m |
| 2 | Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2 - Kẹp định vị dây dẫn AAC-630 (240 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 5.225 | m |
| 3 | Sứ đứng 245 kV | Tập 2 của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 72 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi treo 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng 123 kV | Tập 2 của E-HSMT | 61 | Bộ |
| 7 | Chuỗi néo 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 102 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi treo 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 63 | chuỗi |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-630/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 75 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-630/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh song song AAC-630/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-800/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-800/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 128 | cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh chữ T ACX-150/ACX-150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Dây nhôm bọc ACX – 150mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | mét |
| 16 | Cáp ngầm 24kV CXV-1x500mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 910 | mét |
| 17 | Cáp ngầm 24kV CXV-3x95mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | mét |
| 18 | Đầu cáp ngầm ID 500mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cáp ngầm OD 500mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cáp ngầm ID 3x95mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đầu cáp ngầm OD 3x95mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cách điện đỡ 22kV kèm giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| G | Trụ đỡ Thiết bị 220kV: | |||
| 1 | Máy cắt 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| H | Trụ đỡ Thiết bị 110kV: | |||
| 1 | Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 31 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| I | Trụ đỡ Thiết bị 22kV: | |||
| 1 | Máy cắt 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 22kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| K | THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP: | |||
| 1 | MBA tự dùng TD41, điện áp 23±2x2,5%/0,4 kV – 250kVA | Tập 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| L | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, PCCC, CAMERA: | |||
| 1 | Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, chỉ số COP≥3,5; loại 18000BTU, kèm phụ kiện và công lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, chỉ số COP≥3,5; loại 24000BTU, kèm phụ kiện và công lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Máy bơm điện 3 pha, Q ≥ 210m3/h; H ≥ 90m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp 1 pha Q ≥ 5,4m3h/, H ≥ 100m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm disel Q ≥ 210m3/h, H ≥ 90m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bình điều áp 50 lít | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển bơm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 8 | Tủ báo cháy trung tâm 6 LOOP, kèm phụ kiện và công lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điều khiển van điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ cấp nguồn nhà trạm bơm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Module điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Module giám sát | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Module cách ly | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tủ điện hạ áp trong nhà (sửa chữa) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện hạ áp ngoài trời IP55 (sửa chữa) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| M | Hệ thống Camera quan sát và chống đột nhập: | |||
| 1 | Tủ lắp đặt thiết bị (camera và chống đột nhập) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Video server ≥32 kênh hỗ trợ ≥ 8 ổ cứng lưu trữ SATA Giai đoạn này lắp 04 ổ cứng 6TB chuyên dụng (24TB) (bao gồm Các phần mềm kết nối, cài đặt, điều khiển camera và thiết bị chống đột nhập (đầy đủ bản quyền) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ethernet Switch | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Màn hình ≥ 50 inch | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính Zoom kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | IP Camera kỹ thuật số loại ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | IP Camera kỹ thuật số loại trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 6 | trọn bộ |
| 8 | Bộ xử lý chống đột nhập (12 kênh, có khả năng lưu giữ phát hiện sự cố) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | HT đầu beam chống đột nhập (phát và thu) kèm giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Còi báo động 12W, 120dB bao gồm đèn chớp | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tủ cấp nguồn và tín hiệu cho đầu beam | Tập 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| N | THIẾT BỊ HỆ THỒNG ĐIỆN MẶT TRỜI CẤP ĐIỆN TỰ DÙNG | |||
| 1 | Tấm pin 400Wp-72 cell, đa tinh thể, kèm hộp nối điện IP65 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 2 | Tủ Inverter hòa lưới 3 pha 20kW | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ bảo vệ AC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ bảo vệ DC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Vật liệu Hệ thống Camera quan sát và chống đột nhập: | |||
| 1 | Cáp mạng Loại chống nhiễu SFTP-CAT6e | Tập 2 của E-HSMT | 320 | mét |
| 2 | Cáp quang FO 4 sợi multi-mode | Tập 2 của E-HSMT | 900 | mét |
| 3 | Cáp tín hiệu 2x1.5mm², 600V, ruột đồng, cách điện PVC | Tập 2 của E-HSMT | 500 | mét |
| 4 | Cáp tín hiệu 10x1.5mm², 600V, ruột đồng, cách điện PVC | Tập 2 của E-HSMT | 600 | mét |
| 5 | Cáp cấp nguồn 2x2.5mm², 600V, ruột đồng, cách điện PVC | Tập 2 của E-HSMT | 950 | mét |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE F20 | Tập 2 của E-HSMT | 570 | mét |
| 7 | Ống thép Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | mét |
| 8 | Cút nối ống các loại | Tập 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ | Tập 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| P | Vật liệu Chiếu sáng nhà điều hành | |||
| 1 | Đèn LED dạng dài 1,2m công suất 36W | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 2 | Đèn LED, chống nổ, công suất 1x20W | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Đèn LED ốp trần, công suất 1x12W | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 220V-18W | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Đèn xách tay di động | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng 220V-30A, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện nguồn 380V-100A (Cỡ phù hợp) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Hộp điện lắp CB các loại, âm tường, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 17 | tủ |
| 9 | Ống thoát nước máy lạnh PVC D27 | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Quạt thông gió | Tập 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Quạt thông gió chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 16A | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Hộp điện, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 40 | hộp |
| 14 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x25+1x16mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Mét |
| 15 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-4x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Mét |
| 16 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Mét |
| 17 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 890 | Mét |
| 18 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 900 | Mét |
| 19 | Ống nhựa luồn cáp, Ф32,25,16 | Tập 2 của E-HSMT | 1.000 | mét |
| 20 | Cút nối ống | Tập 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| Q | Vật liệu Hệ thống đèn Exit và đèn chiếu sáng khẩn cấp | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt) | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt) – Chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | MCB-250V-10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB-250V-6A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 150 | mét |
| 8 | Hạt ổ cắm đôi 16A, kèm đế âm, mặt lắp | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp, Ф20 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | mét |
| 10 | Hộp điện sự cố, lắp CB các loại, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| R | Vật liệu Chiếu sáng ngoài trời: | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng đường/250V-150W (Kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Cái |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời kèm tấm bakelit | Tập 2 của E-HSMT | 36 | tủ |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 2 cực (250VAC-20A) | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Cái |
| 4 | Áp tô mát 3 pha 4 cực (400VAC-32A) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-6A) | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Cái |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng 380/220V-75 A, lắp CB các loại, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | tủ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV, 2 lõi CVV (4x10)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 750 | Mét |
| 8 | Cáp 0,6/1kV, 2 lõi CVV (2x4)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2.070 | Mét |
| 9 | Cáp 0,6/1kV, 2 lõi CVV (2x1,5)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.080 | Mét |
| 10 | Ống thép luồn cáp (Φ34) | Tập 2 của E-HSMT | 380 | Mét |
| 11 | Ống nhựa PVC luồn cáp (Φ40/30) | Tập 2 của E-HSMT | 960 | Mét |
| 12 | Cút nối ống | Tập 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Đai giữ ống | Tập 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 14 | Silicon | Tập 2 của E-HSMT | 10 | chai |
| 15 | Bu lông + Đai ốc + Vòng đệm | Tập 2 của E-HSMT | 200 | bộ |
| S | Vật liệu Tủ điện sửa chữa trong nhà và ngoài trời | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV, (3x70+1x50)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 252 | mét |
| 2 | Đầu cốt 70mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| T | Vật liệu Nhà trạm bơm: | |||
| 1 | Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 10A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Đèn led ốp trần 1,2m 220V – 36W | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 5A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ổ cắm điện 250V-10A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 101 | mét |
| 8 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | mét |
| 9 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | mét |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp pvc - F16,20 | Tập 2 của E-HSMT | 102 | mét |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố (đèn sạc) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| U | Vật liệu Chiếu sáng nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Tủ điện chính (Kích thước phù hợp) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Áp tô mát 3 pha, 4 cực : 250V – 40A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 30A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 25A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Đèn led 1,2m ốp trần: 220V - 36W | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Đèn led vuông ốp trần: 220V – 1x12W | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Hạt công tắc đơn 1 chiều 220V-10A | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Hạt ổ cắm 2 chấu 220V-16A | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Đế âm tường | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Mặt lắp cho ổ cắm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Mặt lắp cho công tắc | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Quạt treo tường 220V + remote | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Quạt trần 220V có hộp số điều khiển | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện 4x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 70 | mét |
| 15 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện 4x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 16 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | mét |
| 17 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | mét |
| 18 | Ống nhựa luồn cáp F 16,20 | Tập 2 của E-HSMT | 75 | mét |
| 19 | Ống nhựa xoắn F40/30 | Tập 2 của E-HSMT | 130 | mét |
| 20 | Cáp UTP-CAT6 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | mét |
| 21 | Cáp đồng trục | Tập 2 của E-HSMT | 80 | mét |
| 22 | Bộ ngõ ra mạng (CAT6) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Bộ ngõ ra tín hiệu TV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| V | Vật liệu Chiếu sáng nhà đặt tủ 22kV | |||
| 1 | Đèn LED dài 1,2m công suất 36W | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Bộ công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 10A | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Hạt ổ cắm 2 chấu 220V-16A | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Hộp điện lắp CB các loại, âm tường, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Quạt thông gió 220V | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ống thoát nước máy lạnh PVC D27 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | mét |
| 7 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-4x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 8 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 240 | mét |
| 9 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | mét |
| 10 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 1 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | mét |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp, Ф32,25,16 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | mét |
| 12 | Hộp đấu dây, cỡ phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 13 | Cút nối ống | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| W | Lưới tiếp địa: | |||
| 1 | Cọc tiếp địa (thép mạ đồng F20, dài 3m) | Tập 2 của E-HSMT | 221 | Cọc |
| 2 | Dây đồng M120 | Tập 2 của E-HSMT | 11.700 | mét |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 221 | mối |
| 4 | Kẹp chữ C | Tập 2 của E-HSMT | 1.100 | cái |
| 5 | Đào đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| X | Giếng tiếp địa | |||
| 1 | Ống thép (thép mạ kẽm D80/70, dài 18m) | Tập 2 của E-HSMT | 150 | ống |
| 2 | Măng sông nối ống | Tập 2 của E-HSMT | 300 | cái |
| 3 | Ke liên kết (thép mạ kẽm D16, dài 0,3m) | Tập 2 của E-HSMT | 300 | thanh |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 300 | mối |
| 5 | Hố khoan D120, sâu 19m, 150 hố | Tập 2 của E-HSMT | 2.850 | mét |
| Y | Nối đất thiết bị | |||
| 1 | Dây đồng bọc 300mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2.300 | mét |
| 3 | Dây đồng trần M120 | Tập 2 của E-HSMT | 4.100 | mét |
| 4 | Dây đồng trần M50 | Tập 2 của E-HSMT | 250 | mét |
| 5 | Dây đồng bọc 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | mét |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Tập 2 của E-HSMT | 1.200 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho dây M300 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Tập 2 của E-HSMT | 390 | cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 774 | mối |
| 10 | Kẹp chữ C | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x30 | Tập 2 của E-HSMT | 1.300 | Bộ |
| 12 | Kẹp dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1.050 | Cái |
| Z | Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 460 | Mét |
| 2 | Khóa néo dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Đầu cốt cho dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| AA | Hệ thống báo cháy tự động ngoài trời, trong nhà điều khiển, nhà trạm bơm, MBA 110kV, nhà 22kV: | |||
| 1 | Đầu báo khói (độ cảm biến cao) | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Đầu cảm biến nhiệt độ, loại trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Đầu cảm biến nhiệt độ, loại trong nhà, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu cảm biến nhiệt độ, loại ngoài trời, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Nút nhấn khẩn, loại trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Chuông báo động kèm đèn chớp | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Trở kháng cuối nguồn | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Cáp đồng có lớp giáp bảo vệ chống cháy 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.427 | m |
| 10 | Cáp đồng có lớp giáp bảo vệ chống cháy 20x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Cáp đồng có lớp giáp bảo vệ chống cháy 10x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn cáp F20 | Tập 2 của E-HSMT | 1.165 | m |
| 13 | Ống thép Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Van điện từ tại cụm van Deluge | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hộp đấu dây | Tập 2 của E-HSMT | 40 | hộp |
| 16 | Tủ đấu dây ngoài trời (đấu nối liên động CC) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tủ lắp đặt các module trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Tủ lắp đặt các module ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV-CVV 3x120+1x70mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV-CVV 3x95+1x70mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV-CVV 4x10mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Cáp cấp nguồn 0,6/1kV-CVV 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn cáp F60 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Cút nối ống | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Dây đồng tiếp địa M50 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Đầu cốt 50 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | Tập 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| AB | Trang bị PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 loại 24 kg | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bình |
| 2 | Bình CO2 loại 05 kg | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Bình |
| 3 | Bình bột khô BC loại MFZT35(xe đẩy) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 4 | Bình bột khô BC loại MFZT8 | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Bình |
| 5 | Thang tre dài 4m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Xô xách nước 10-15 lít | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Xẻng | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Bi cát (loại 0,5m3) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Cát | Tập 2 của E-HSMT | 10 | M3 |
| 10 | Câu liêm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Giá đỡ dụng cụ PCCC (giá đôi) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bảng sơ đồ PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 13 | Tiêu lệnh PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 14 | Nội quy PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bảng |
| AC | Hệ thống năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Hệ thống khung giá đỡ tấm pin | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Dây dẫn và phụ kiện đấu nối | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| AE | SAN NỀN, CHỈNH TRANG TRẠM (SL= 1 hệ) | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật nền trạm và đường vào trạm dày 200mm | Tập 2 của E-HSMT | 7.066,87 | m3 |
| 2 | Đào đất nền trạm | Tập 2 của E-HSMT | 8.373,85 | m3 |
| 3 | Đào đất mương nước | Tập 2 của E-HSMT | 3.638,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền trạm, nền đường vào trạm K>=0,9 (sử dụng đất đào dư để đắp) | Tập 2 của E-HSMT | 12.010,2 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm | Tập 2 của E-HSMT | 2.426 | m3 |
| 6 | Đá 2x4 làm lớp lọc thoát nước taluy nền trạm nền đường (596 vị trí) | Tập 2 của E-HSMT | 17,88 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ50 dọc ta luy nền trạm, nền đường (596 vị trí) | Tập 2 của E-HSMT | 894 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật (ngăn cản đất vào làm ngẹt ống thoát nước), (596 vị trí) | Tập 2 của E-HSMT | 482,76 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cống BTCT D1200 loại H30 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Nối ống BTCT Φ1200 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 11 | Bê tông lót móng taluy quanh nền trạm bằng Bê tông B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 201,2 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc ta luy quanh nền trạm, nền đường và mương nước vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 3.004 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng B20 đá 1x2, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 141,14 | m3 |
| 14 | Gia công sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.444,36 | kg |
| 15 | Gia công sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 9.609,05 | kg |
| 16 | Tháo dỡ hàng rào thép gai toàn bộ diện tích trạm | Tập 2 của E-HSMT | 684 | m |
| 17 | Đào đất gốc xoài (SL=4162 cây) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Đắp đất lại gốc xoài | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 19 | Đào đất cọc tiêu chống lấn (SL=58 cọc) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu chống lấn B20 đá 1x2 (SL=58 cọc) | Tập 2 của E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bêtông cọc tiêu chống lấn (SL=58 cọc) | Tập 2 của E-HSMT | 150,97 | kg |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu chống lấn (SL=58 cọc) | Tập 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 23 | Sơn cọc tiêu chống lấn (SL=58 cọc) | Tập 2 của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 24 | Đắp đất lại hố cọc | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Vận chuyển lớp thực vật đi đổ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AF | ĐƯỜNG VÀO TRẠM RỘNG 6M (SL= 896 m2) | |||
| 1 | Đào đất móng đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cm | Tập 2 của E-HSMT | 261 | m3 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm | Tập 2 của E-HSMT | 156,6 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1,5kg/1m2 | Tập 2 của E-HSMT | 896 | m2 |
| 5 | Lớp bê tông asphalt hạt trung dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT | 896 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/1m2 | Tập 2 của E-HSMT | 896 | m2 |
| 7 | Lớp bê tông asphalt hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 896 | m2 |
| AG | LỀ ĐƯỜNG VÀO TRẠM (SL = 296 m) | |||
| 1 | Đào đất lề đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông thanh vỉa B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 44,4 | m3 |
| 3 | Lắp thanh vỉa | Tập 2 của E-HSMT | 296 | cái |
| 4 | Đắp đất K>=0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AH | ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4M, 6M (SL= 3875 m2) | |||
| 1 | Đào đất móng đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cm | Tập 2 của E-HSMT | 1.159 | m3 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm | Tập 2 của E-HSMT | 695,4 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1,5kg/1m2 | Tập 2 của E-HSMT | 3.875 | m2 |
| 5 | Lớp bê tông asphalt hạt trung dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT | 3.875 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/1m2 | Tập 2 của E-HSMT | 3.875 | m2 |
| 7 | Lớp bê tông asphalt hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 3.875 | m2 |
| AI | LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG (SL = 1522 m) | |||
| 1 | Đào đất lề đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông thanh vỉa B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 228,3 | m3 |
| 3 | Lắp thanh vỉa | Tập 2 của E-HSMT | 1.522 | cái |
| 4 | Đắp đất K>=0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AJ | SƠN LỀ ĐƯỜNG VÀO TRẠM, LỀ ĐƯỜNG TRONG TRẠM (SL = 1818 m) | |||
| 1 | Sơn lề đường 2 lớp sơn phản quang | Tập 2 của E-HSMT | 818,1 | m2 |
| AK | MÓNG + TRỤ + BIỂN BÁO MẠ KẼM, SƠN PHẢN QUANG (1 hệ) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Gia công trụ đỡ + biển báo tam giác sơn 2 lớp, sơn phản quang + phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đắp đất lại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AL | CỔNG CHÍNH VÀ CỔNG PHỤ + BẢNG TÊN TRẠM VÀ LOGO (SL=1 HỆ) | |||
| 1 | Đào đất móng cổng trạm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót trụ cổng đá B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,118 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ cổng, móng ray Φ | Tập 2 của E-HSMT | 211,78 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ cổng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 278,79 | kg |
| 5 | Bê tông trụ , giằng móng tường bảng tên đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,213 | m3 |
| 6 | Xây móng tường bảng tên đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 7 | Xây tường bảng tên, bổ trụ gạch bê tông vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 5,0192 | m3 |
| 8 | Trát cột dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 12,8454 | m2 |
| 9 | Ốp đá granite cột , bảng tên cột | Tập 2 của E-HSMT | 28,3558 | m2 |
| 10 | Ốp đá trang trí 200x100x20 tường bảng tên | Tập 2 của E-HSMT | 5,352 | m2 |
| 11 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 4,6997 | m2 |
| 12 | Sơn Joint | Tập 2 của E-HSMT | 3,1083 | m2 |
| 13 | Gia công sắt hình cho cổng chính và phụ, ray | Tập 2 của E-HSMT | 806,41 | kg |
| 14 | Lắp đặt sắt hình | Tập 2 của E-HSMT | 806,41 | kg |
| 15 | Tôn dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 13 | m2 |
| 16 | Sơn cổng 2 lớp chống rỉ và 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 46,68 | m2 |
| 17 | Chốt ngang + chốt khóa cổng + bát móc khóa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 18 | Bản lề cổng phụ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tay đẩy inox | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bộ truyền động 2HP | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bánh xe sắt + trục bánh xe + bộ đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 22 | Ổ khóa cổng chính và cổng phụ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chuông điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đèn light up 150W | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bảng tên trạm inox | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Biểu tượng EVNNPT inox | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Đắp đất móng trụ cổng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AM | HÀNG RÀO NHỊP 3m, (SL = 227 mảng) | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 38,136 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 165,256 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 51,756 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 81,72 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 163,44 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 4.154,1 | m2 |
| 8 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 122,58 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 4.154,1 | m2 |
| 10 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 4.154,1 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.709,31 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.619,58 | kg |
| 13 | Gia công sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 10.328,5 | kg |
| 14 | Lắp đặt sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 10.328,5 | kg |
| 15 | Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 544,8 | m2 |
| 16 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AN | HÀNG RÀO NHỊP 2,35m, (SL= 1mảng) | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 13,115 | m2 |
| 8 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 0,455 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 13,115 | m2 |
| 10 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 13,115 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 5,8985 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 9,0397 | kg |
| 13 | Gia công sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 35,6417 | kg |
| 14 | Lắp đặt sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 35,6417 | kg |
| 15 | Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 16 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AO | HÀNG RÀO NHỊP 2,5m, (SL= 1mảng) | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 14,03 | m2 |
| 8 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 0,47 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 14,03 | m2 |
| 10 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 14,03 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 6,275 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 9,6167 | kg |
| 13 | Gia công sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 37,9167 | kg |
| 14 | Lắp đặt sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 37,9167 | kg |
| 15 | Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 16 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AP | HÀNG RÀO NHỊP 3,5m; (SL= 4 mảng) | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 80,52 | m2 |
| 8 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 80,52 | m2 |
| 10 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 80,52 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 35,14 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 53,8533 | kg |
| 13 | Gia công sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 212,3333 | kg |
| 14 | Lắp đặt sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 212,3333 | kg |
| 15 | Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 16 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AQ | HÀNG RÀO NHỊP 3,7m; (SL= 1mảng) | |||
| 1 | Đào móng hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 21,35 | m2 |
| 8 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 0,59 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 21,35 | m2 |
| 10 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 21,35 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 9,287 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 14,2327 | kg |
| 13 | Gia công sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 56,1167 | kg |
| 14 | Lắp đặt sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 56,1167 | kg |
| 15 | Sơn chông sắt 2 lớp chống rỉ 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 16 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AR | TRỤ RÀO TRUNG GIAN M4, (SL= 208 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 35,152 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ | Tập 2 của E-HSMT | 3.016 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ | Tập 2 của E-HSMT | 4.241,12 | kg |
| 5 | Bê tông trụ đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 90,7227 | m3 |
| 6 | Trát trụ dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 507,52 | m2 |
| 7 | Sơn trụ rào 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 507,52 | m2 |
| 8 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 507,52 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AS | TRỤ RÀO TẠI GÓC M2, (SL= 4 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ | Tập 2 của E-HSMT | 57,72 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ | Tập 2 của E-HSMT | 81,56 | kg |
| 5 | Bê tông trụ đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,7447 | m3 |
| 6 | Trát trụ dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 7 | Sơn trụ rào 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 8 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AT | TRỤ RÀO TẠI KHE LÚN M3, (SL = 22 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ | Tập 2 của E-HSMT | 464,2 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột Φ | Tập 2 của E-HSMT | 897,16 | kg |
| 5 | Bê tông trụ đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 14,6896 | m3 |
| 6 | Trát trụ dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 7 | Sơn trụ rào 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 8 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AU | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ HỐ GA H1, (SL= 63 hố) | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,348 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B20 đan đúc sẵn , cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,736 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 126 | cái |
| 5 | Bê tông giằng hố cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,174 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông dày 20cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 58,6883 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 723,24 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 599,13 | kg |
| 9 | Gia công sắt hình cho tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 1.754,55 | kg |
| 10 | Lắp đặt sắt hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1.754,55 | kg |
| 11 | Cung cấp và lắp ống PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 50,4 | m |
| 12 | Trát vữa M750 dày 15cm thành | Tập 2 của E-HSMT | 637,2828 | m2 |
| 13 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AV | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_HỐ GA H2, (SL = 33 hố) | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B20 đan đúc sẵn , cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,5284 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Bê tông giằng hố cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch bê tông dày 20cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 30,0221 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 283,14 | kg |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 319,11 | kg |
| 9 | Gia công sắt hình cho tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 949,08 | kg |
| 10 | Lắp đặt sắt hình tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 949,08 | kg |
| 11 | Cung cấp và lắp ống PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 26,4 | m |
| 12 | Trát vữa M750 dày 15cm thành | Tập 2 của E-HSMT | 326,6208 | m2 |
| 13 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AW | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ỐNG THOÁT NƯỚC BTCT Φ200 - H30, (SL = 549m) | |||
| 1 | Đào đất ống thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT Φ200 | Tập 2 của E-HSMT | 549 | m |
| 3 | Nối ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AX | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ỐNG THOÁT NƯỚC BTCT Φ300 - H30, (SL = 417m) | |||
| 1 | Đào đất ống thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT Φ300 | Tập 2 của E-HSMT | 417 | m |
| 3 | Nối ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AY | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ỐNG THOÁT NƯỚC PVC Φ160x7,7; (SL = 144m) | |||
| 1 | Đào đất ống thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và lắp ống PVC Φ160 | Tập 2 của E-HSMT | 144 | m |
| 3 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AZ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM_ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC PVC Φ110x5,3; (SL = 244m) | |||
| 1 | Đào đất chôn ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và lắp ống PVC Φ110 | Tập 2 của E-HSMT | 244 | m |
| 3 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BA | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHO TRẠM_GIẾNG KHOAN 60m CẤP NƯỚC KÈM BƠM VÀ PHỤ KIỆN (SL= 1 hệ) | |||
| 1 | Đào đất bệ giếng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Khoan giếng rộng 200, sâu 60m | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống chống thép Φ160, dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,82 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HPDE Φ140, dày 4,1mm | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dẫn nước Φ50, dày 3,2mm | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Bê tông bệ đỡ đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6835 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm (Q>=3m3/h, H>100m) kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm đẩy nước lên bồn chứa (Q>=2m3/h - H>=20m ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hệ thống lọc nước công suất >=1m3/h | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 11 | Bê tông bệ đỡ đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 7,58 | kg |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 176 | kg |
| 14 | Bồn nước inox 3m3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van phao tự động cấp nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đào đất chôn ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 244 | m |
| 18 | Co, cút, nối thẳng Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 19 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Van chặn Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Van 1 chiều Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đào đất chôn ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Cung cấp và lắp ống thép Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 24 | Sơn ống thép | Tập 2 của E-HSMT | 2,512 | m2 |
| 25 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY _CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỤM VAN DELUGE Φ150 CHO GIÀN PHUN SƯƠNG, (SL= 1 hệ) | |||
| 1 | Van deluge Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van chặn (luôn đóng) Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van điều khiển van duluge Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cô lập van duluge Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van xả chính | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van xả thử | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lọc rác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van tác động khẩn bằng tay | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van tác động khẩn bằng điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Áp lực kế đầu vào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Áp lực kế đầu ra | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tắc báo động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van kiểm soát nước nguồn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van kiểm soát nước lên giàn phun Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn cài đặt trạng thái ban đầu | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê Φ150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút 90o Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút 90o Φ80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Mặt bích Φ150 nối ống, nối van kèm bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Gioăng cao su Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm Φ80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Ống thép Φ25 + phụ kiện nối | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| BC | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC NGOÀI TRỜI, (SL = 1hệ) | |||
| 1 | Họng nước chữa cháy kèm tủ vòi | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Họng tiếp nước chữa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ống thép Φ200x6,35 (lồng ống qua đường) | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ150x5,56 | Tập 2 của E-HSMT | 556 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ100x4,5 (chỉ tính ống đến họng chờ) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Đào đất hố móng gối đỡ ống Φ200 G1 (SL = 32 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Bê tông lót gối đỡ G1 đá 4x6 B7,5 (32 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 8 | Bê tông gối đỡ G1 đá 1x2 B20 (32 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 118,4 | kg |
| 10 | Gia công bulong neo M16x400 gối đỡ G1 (32 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 85,76 | kg |
| 11 | Lắp dựng bulong (32 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 89,1904 | kg |
| 12 | Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ gối đỡ G1 (32 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 489,6 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ gối đỡ G1 (32 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 509,184 | kg |
| 14 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Đào đất hố móng gối đỡ ống Φ150 G2 (SL = 202 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Bê tông lót gối đỡ G2 đá 4x6 B7,5 (202 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 17 | Bê tông gối đỡ G2 đá 1x2 B20 (202 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 10,7868 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 618,12 | kg |
| 19 | Gia công bulong neo gối đỡ G2 (202 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 563,0144 | kg |
| 20 | Lắp dựng bulông (32 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 563,0144 | kg |
| 21 | Láng vữa mặt cổ móng M100 (202 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 22 | Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cho gối đỡ G2 (202 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1.654,38 | kg |
| 23 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ gối đỡ G2 (202 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1.720,5552 | kg |
| 24 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Đào đất hố móng gối đỡ ống Φ100 G3 (SL =16 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 26 | Bê tông lót gối đỡ G2 đá 4x6 B7,5 (16 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 27 | Bê tông gối đỡ G3 đá 1x2 B20 (16 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 0,9024 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 49,92 | kg |
| 29 | Gia công bu lông neo gối đỡ G3 (16 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 42,88 | kg |
| 30 | Lắp dựng bulông (16 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 44,5952 | kg |
| 31 | Láng vữa mặt cổ móng M100 (16 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 32 | Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cho gối đỡ G3 (16 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 109,28 | kg |
| 33 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ gối đỡ G3 (16 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 113,6512 | kg |
| 34 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Đào đất hố móng hộp vòi chữa cháy (SL =6 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 36 | Bê tông lót móng hộp vòi chữa cháy đá 4x6 B7,5 (6 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 37 | Bê tông móng hộp vòi chữa cháy đá 2x4 B20 (6 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 38 | Gia công bulong neo (6 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 16,08 | kg |
| 39 | Lắp dựng bulông (6 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 16,7232 | kg |
| 40 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 41 | Van chặn Φ100 (van trên ống đến họng chờ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Van chặn Φ150 (kèm 3 bộ bích bịt) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Van phao cấp nước tự động tại bể nước pccc | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Rơ le phao báo mức nước tại bể nước pccc | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Phụ kiện đường ống (bích nối, roăng amiang, co cút …) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 46 | Sơn đường ống 1 lớp lót chống rỉ và 2 lớp sơn màu đỏ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| BD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ TRẠM BƠM, (SL = 1hệ) | |||
| 1 | Khớp mềm cao su Φ150 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Khớp mềm cao su Φ200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Khớp mềm cao su Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khớp mềm inox Φ200 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Côn chuyển Φ200/Φ125 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Côn chuyển Φ150/Φ100 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Côn chuyển Φ50/Φ34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều Φ150 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van khóa Φ200 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van khóa Φ150 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van khóa Φ100 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van khóa Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van khóa Φ34 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van an toàn Φ100 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van chân Φ200 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lọc chữ Y Φ200 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lọc chữ Y Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nối Φ200/200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê nối Φ150/150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê nối Φ150/150/100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê nối Φ100/100/100 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đồng hồ áp lực (0-15kg/cm2), kèm van khóa | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Công tắc áp lực (kèm van khóa) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Mặt bích nối Φ100/50 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Mặt bích nối Φ100/34 (kèm bích nối, bulong và roăng amiăng) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cút 90o Φ200 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cút 90o Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cút 90o Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Cút 90o Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút 90o Φ34 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm Φ200 dày 6,35mm | Tập 2 của E-HSMT | 84 | m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm Φ150 dày 5,56mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm Φ100 dày 4,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 38 | m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm Φ50 dày 2,4mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm Φ34 dày 1,7mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm Φ20 dày 2mm (nối công tắc, đồng hồ) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 38 | Nối ren trong Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Nối ren ngoài Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Nối ren trong Φ34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Trụ đỡ ống Φ 150 TĐ1 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Trụ đỡ ống Φ 100 TĐ2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Trụ đỡ ống Φ 100 TĐ3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Móng máy bơm và bu lông neo bơm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 45 | Sơn đường ống 1 lớp lót chống rỉ và 2 lớp sơn màu đỏ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| BE | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT GIÀN PHUN SƯƠNG, (SL = 1 giàn) | |||
| 1 | Đầu phun sương HV17 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Đầu phun sương HV14 | Tập 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Măng sông Φ25 | Tập 2 của E-HSMT | 98 | cái |
| 4 | Cút 90o Φ25 đầu ren | Tập 2 của E-HSMT | 98 | cái |
| 5 | Đoạn nối 2 đầu ren Φ25, L=200 | Tập 2 của E-HSMT | 147 | cái |
| 6 | Ống thép tráng kẽm Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 138 | m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm Φ60 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Cút 90o Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút 90o Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút 90o Φ60 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê Φ100x100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê Φ150x150x150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê Φ100xΦ150x100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê Φ150xΦ150x50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Giảm đồng trục Φ100x60 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mặt bích thép rỗng (kèm bu lông) Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Roăng cao su Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Van xả giàn phun sương (kèm bích nối, bu lông, và roăng amiang) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sơn đường ống 1 lớp sơn lót chống rỉ và 2 lớp sơn màu đỏ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 21 | Đào đất hố móng (giá đỡ giàn phun sương GD-1,GD-2: SL=18 cái ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Bê tông lót móng giá đỡ dàn phun sương đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 23 | Bê tông móng giá đỡ dàn phun sương đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,501 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 41,56 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 84,4 | kg |
| 26 | Gia công bulong neo M16 | Tập 2 của E-HSMT | 77,4 | kg |
| 27 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 80,496 | kg |
| 28 | Gia công thép mạ kẽm cho giá đỡ GD-1, GD-2 | Tập 2 của E-HSMT | 207,44 | kg |
| 29 | Lắp dựng giá đỡ dàn phun sương | Tập 2 của E-HSMT | 215,7376 | kg |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ thép tráng kẽm Φ100 cho giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 81,52 | m |
| 31 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BF | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_BỂ NƯỚC PCCC, (SL = 2 cái) | |||
| 1 | Đào đất bể nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 11,858 | m3 |
| 3 | Bê tông kết cấu bể đá 1x2 B20, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 73,02 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 279,92 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 6.254,14 | kg |
| 6 | Láng vữa M100 dày 1,5cm bể | Tập 2 của E-HSMT | 358,32 | m2 |
| 7 | Mặt trong bể quét 2 lớp hợp chất chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 8 | Bả ma tít mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 156 | m2 |
| 9 | Sơn bể nước mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 156 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt ống thép Φ80x4 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Sản xuất lắp đặt van chặn Φ80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Φ50x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | m |
| 13 | Gia công sắt hình cho phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 128,54 | kg |
| 14 | Lắp đặt sắt hình phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 133,6816 | kg |
| 15 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BG | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY_MÁI CHE BỂ NƯỚC PCCC, (2cái) | |||
| 1 | Sản xuất khung, trụ đỡ và mái che | Tập 2 của E-HSMT | 2.275,36 | kg |
| 2 | Lắp đặt thép hình mái che | Tập 2 của E-HSMT | 2.275,36 | kg |
| 3 | Sơn thép khung 2 lớp chống ri và 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 97,8868 | m2 |
| BH | NHÀ ĐIỀU KHIỂN (14 x 33,5)m2 (SL = 1 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,636 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B20 móng nhà, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 36,335 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 71,38 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.271,42 | kg |
| 6 | Đào đất hố móng tường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất móng nhà, móng tường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Bê tông lót móng tường đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,61 | m3 |
| 9 | Xây móng tường đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 56,45 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 4.120,06 | kg |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.866,55 | kg |
| 12 | Bê tông giằng móng B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 32,211 | m3 |
| 13 | Đắp đất nâng nền nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Bê tông lót nền nhà, vỉa hè đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 55,516 | m3 |
| 15 | Lớp vữa M100 nền nhà, bậc cấp dày 30mm | Tập 2 của E-HSMT | 674,92 | m2 |
| 16 | Lớp vữa M75 vỉa hè dày 30mm | Tập 2 của E-HSMT | 119,76 | m2 |
| 17 | Lát đá granite bậc cấp, sảnh | Tập 2 của E-HSMT | 19,14 | m2 |
| 18 | Bê tông nền nhà đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 48,928 | m3 |
| 19 | Tấm sàn nâng kỹ thuật HPL 600x600x40 và thanh chống giằng (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 244,64 | m2 |
| 20 | Lát gạch ceramic 600x600 nền nhà | Tập 2 của E-HSMT | 173,3 | m2 |
| 21 | Lát gạch terazzo 400x400 cho vỉa hè | Tập 2 của E-HSMT | 119,76 | m2 |
| 22 | Lát gạch Ceramic nhám 300x300 cho WC | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 B20 khung K1 và K2, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 19,3246 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 609,16 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.118,18 | kg |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ >18mm cho khung K1 và K2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.676,07 | kg |
| 27 | Bê tông đá 1x2 B20 lanh tô, mái hắt, giằng tường, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,7976 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 195,2 | kg |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 725,72 | kg |
| 30 | Gia công lắp đặt cửa đi thép chống cháy có giới hạn chịu lửa không nhỏ hơn EI70 phút với cơ cấu tự động đóng | Tập 2 của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 71,83 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính trong cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch ống, dày | Tập 2 của E-HSMT | 6,7835 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống dày | Tập 2 của E-HSMT | 162,362 | m3 |
| 35 | Xây bổ trụ gạch bê tông, dày | Tập 2 của E-HSMT | 8,328 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 1.50cm, vữa M75, mặt trong | Tập 2 của E-HSMT | 936,2604 | m2 |
| 37 | Trát tường dày 1.50cm, vữa M75, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 823,03 | m2 |
| 38 | Trát cột dày 1.50cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 63 | m2 |
| 39 | Trát dầm khung , mái hắt, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 112,702 | m2 |
| 40 | Kẻ joint rộng 50mm, sâu 5mm | Tập 2 của E-HSMT | 4,55 | m2 |
| 41 | Bả mastic tường (mặt trong và mặt ngoài) | Tập 2 của E-HSMT | 1.759,2904 | m2 |
| 42 | Sơn nước tường mặt trong, cột, dầm, mái hắt 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 1.031,9764 | m2 |
| 43 | Sơn nước tạo gai tường mặt ngoài 1 lớp lót 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 823,03 | m2 |
| 44 | Bả mastic cột, dầm, mái hắt | Tập 2 của E-HSMT | 95,716 | m2 |
| 45 | Ốp tường acquy gạch Ceramic 300x600, cao 2,7m | Tập 2 của E-HSMT | 72 | m2 |
| 46 | Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 47 | Ốp viền tường WC gạch Ceramic 100x300 vữa M75 cao 0.1m | Tập 2 của E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường trong nhà gạch Granite 120x600 vữa M75 cao 0.1m | Tập 2 của E-HSMT | 11,23 | m2 |
| 49 | Ốp đá bóc chân tường ngoài nhà 100x200 vữa M75 cao 0.4m | Tập 2 của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 50 | Xây gạch bồn hoa | Tập 2 của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 51 | Ốp đá bóc bồn hoa 100x200 | Tập 2 của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 52 | Bê tông dầm mái, dầm sảnh B20 đá 1x2, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 12,6995 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 B20 sàn mái, sê-nô, sàn sảnh, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 55,064 | m3 |
| 54 | Bê tông lam đứng | Tập 2 của E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 5.434,67 | kg |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.256,91 | kg |
| 57 | Trát sàn, sê nô vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 667,497 | m2 |
| 58 | Trát dầm mái, dầm sảnh, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 126,995 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 91 | m2 |
| 60 | Bả mastic sênô, sàn mái | Tập 2 của E-HSMT | 667,497 | m2 |
| 61 | Sơn nước sênô, sàn mái | Tập 2 của E-HSMT | 667,497 | m2 |
| 62 | Khung nhôm trần nổi khoảng 600 và tấm smartboard phủ PVC dày 6mm (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 515,28 | m2 |
| 63 | Lớp gạch cách nhiệt chữ U cho sàn mái | Tập 2 của E-HSMT | 515,28 | m2 |
| 64 | Lớp gạch lá nem 300x300x20 cho sàn mái | Tập 2 của E-HSMT | 515,28 | m2 |
| 65 | Láng vữa M100 dày 3cm cho mặt trên sàn mái và sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 142,397 | m2 |
| 66 | Lớp hồ dầu chống thấm bằng xi măng trộn sika-latex cho mặt trên sàn mái và sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 667,497 | m2 |
| 67 | Đào móng hầm phân | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 68 | Xây hầm phân gạch đặc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 3,9262 | m3 |
| 69 | Trát hầm phân vữa M75 dày 15 | Tập 2 của E-HSMT | 39,262 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bản đáy hầm phân Φ | Tập 2 của E-HSMT | 59,05 | kg |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 69,89 | kg |
| 72 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 73 | Bê tông hầm phân B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,4415 | m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan đúc sẵn B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7676 | m3 |
| 75 | Lắp cấu kiện đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lớp than củi dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 77 | Lớp than xỉ dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 78 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 79 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 80 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu + vòi xịt | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa tay | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt âu tiểu | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp vòi tắm hương sen | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp phểu thu nước sàn inox | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ114 dày 4,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 11 | m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ90 dày 4,3mm | Tập 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ60 dày 2,8mm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ49 dày 2,4mm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp PVC Φ27 dày 1,8mm | Tập 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp PVC Φ21 dày 1,6mm | Tập 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 92 | Cung cấp và lắp bộ 7 món (gương + kệ + giá …) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp bồn nước inox 1000L | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Van phao tự động cấp nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Phụ kiện (cút nối, khâu chuyển...) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 96 | Van nước bằng đồng | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ110x5,3mm luồn cáp | Tập 2 của E-HSMT | 325 | m |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ60x3mm luồn cáp | Tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| BI | NHÀ TRẠM BƠM (4,5 x 7)m2 (SL = 1 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bêtông lót móng B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 3 | Bêtông móng B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,2267 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 13,16 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 295,71 | kg |
| 6 | Đào đất móng tường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,526 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 7,412 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 26,66 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 159,06 | kg |
| 11 | Bê tông đá 1x2 B20 giằng móng, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng nhà, móng tường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Đắp đất nâng nền nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Bêtông B7,5 lót nền, vỉa hè đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 5,982 | m3 |
| 15 | Bêtông nền nhà B20 đá 1x2 , cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 11,696 | m3 |
| 16 | Láng vữa M75 dày 2cm cho nền | Tập 2 của E-HSMT | 29,24 | m2 |
| 17 | Láng vữa M75 dày 3cm cho vỉa hè | Tập 2 của E-HSMT | 30,58 | m2 |
| 18 | Xây móng tường chắn vỉa hè, ram dốc gạch bê tông, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 19 | Trát vữa M75 dày 2cm cho ram dốc | Tập 2 của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 20 | Lát gạch terazzo 400x400 cho vỉa hè | Tập 2 của E-HSMT | 27,66 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà Φ | Tập 2 của E-HSMT | 15,82 | kg |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền nhà Φ | Tập 2 của E-HSMT | 587,64 | kg |
| 23 | Bê tông khung K1 đá 1x2 B20 , cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 95,79 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 370,71 | kg |
| 26 | Bê tông đá 1x2 B20 dầm mái , cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 41,96 | kg |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 190,44 | kg |
| 29 | Bê tông đá 1x2 B20 sàn mái liền sê nô, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 467,29 | kg |
| 31 | Bê tông đá 1x2 B20 giằng tường liền mái hắt, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 36,19 | kg |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 88,08 | kg |
| 34 | Lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m2 |
| 35 | Gia công cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch bê tông h | Tập 2 của E-HSMT | 11,684 | m3 |
| 39 | Xây gạch bổ trụ, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 40 | Trát tường, cột dày 1,50cm, vữa M75, mặt trong | Tập 2 của E-HSMT | 64,5 | m2 |
| 41 | Trát tường, cột dày 1,50cm, vữa M75, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 42 | Trát sàn mái vữa M75, dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 43 | Trát mái hắt, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 7,072 | m2 |
| 44 | Trát dầm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 45 | Láng vữa M100 dày trung bình 6cm cho mái tạo dốc 2% về lỗ thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 46 | Lớp hồ dầu chống thấm bằng xi măng trộn sika-latex mái và senô | Tập 2 của E-HSMT | 55,12 | m2 |
| 47 | Lát gạch lá nem 300x300x20 cho mái | Tập 2 của E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 48 | Lát gạch cách nhiệt chữ U cho mái | Tập 2 của E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 49 | Láng vữa M75 dày 3cm cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt ống PVC Φ110x3,4 thoát nước mái | Tập 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 51 | Sản xuất lắp đặt chi tiết cho lưới chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | kg |
| 52 | Bả mastic tường mặt trong và mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 139,92 | m2 |
| 53 | Bả mastic cột, trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt… | Tập 2 của E-HSMT | 81,472 | m2 |
| 54 | Sơn trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt, tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 145,972 | m2 |
| 55 | Sơn nước tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 56 | Kẻ jont tường rộng 50mm sâu 5mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,825 | m2 |
| BJ | NHÀ BẢO VỆ (9x4,5)m2 (SL = 1 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bêtông lót móng B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 3 | Bêtông móng B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,0602 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 10,55 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 288,52 | kg |
| 6 | Đào đất móng tường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 8 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 10,664 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 50,28 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 299,82 | kg |
| 11 | Bê tông đá 1x2 B20 giằng móng, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Đắp đất nâng nền nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Bêtông B7,5 lót nền, vỉa hè đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 4,071 | m3 |
| 15 | Láng vữa M100 dày 3cm cho nền nhà | Tập 2 của E-HSMT | 37,84 | m2 |
| 16 | Xây móng bậc cấp gạch bê tông, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 17 | Lớp vữa M100 dày 3cm cho ram dốc | Tập 2 của E-HSMT | 0,085 | m2 |
| 18 | Lát gạch granite 600x600 cho nền nhà và sảnh | Tập 2 của E-HSMT | 37,01 | m2 |
| 19 | Lát gạch Ceramic 300x300 cho nền vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 20 | Bê tông khung K1 đá 1x2 B20 , cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 90,42 | kg |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 415,98 | kg |
| 23 | Bê tông đá 1x2 B20 dầm mái , cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,542 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 49,09 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 244,51 | kg |
| 26 | Bê tông đá 1x2 B20 sàn mái liền sê nô, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 7,746 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 601,11 | kg |
| 28 | Bê tông đá 1x2 B20 giằng tường liền mái hắt, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1569 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 47,78 | kg |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 91,64 | kg |
| 31 | Lắp đặt cửa đi | Tập 2 của E-HSMT | 6,33 | m2 |
| 32 | Gia công cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 6,33 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cửa sổ | Tập 2 của E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 13,96 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch bê tông h | Tập 2 của E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch bê tông và gạch bổ trụ, vữa M75 dày 10cm | Tập 2 của E-HSMT | 4,281 | m3 |
| 37 | Trát tường, cột dày 1,50cm, vữa M75, mặt trong | Tập 2 của E-HSMT | 119,7 | m2 |
| 38 | Trát tường, cột dày 1,50cm, vữa M75, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 88,22 | m2 |
| 39 | Trát sàn mái vữa M75, dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 61,36 | m2 |
| 40 | Trát mái hắt, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 6,852 | m2 |
| 41 | Trát dầm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem 300x300x20 cho mái | Tập 2 của E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 43 | Lát gạch cách nhiệt chữ U cho mái | Tập 2 của E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 44 | Láng vữa M100 dày trung bình 6cm cho mái tạo dốc 2% về lỗ thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 45 | Lớp hồ dầu chống thấm bằng xi măng trộn sika-latex mái và senô | Tập 2 của E-HSMT | 61,12 | m2 |
| 46 | Láng vữa M100 dày TB 3cm cho sê nô tạo dốc 1% về lỗ thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp ống PVC Φ90 thoát nước mái | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp ống thông dầm PVC Φ60 thoát nước mái | Tập 2 của E-HSMT | 5,4 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp ống xả tràn PVC Φ34 thoát nước mái | Tập 2 của E-HSMT | 0,6 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp chi tiết cho lưới chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | kg |
| 51 | Bả mastic tường mặt trong và mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 207,92 | m2 |
| 52 | Bả mastic cột, trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt… | Tập 2 của E-HSMT | 89,092 | m2 |
| 53 | Sơn trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt, tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 208,792 | m2 |
| 54 | Sơn nước tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 88,22 | m2 |
| 55 | Kẻ jont tường rộng 50mm sâu 5mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 56 | Ốp gạch ceramic 300x600 tường WC | Tập 2 của E-HSMT | 9,075 | m2 |
| 57 | Ốp gạch ceramic 300x100 viền tường WC | Tập 2 của E-HSMT | 0,605 | m2 |
| 58 | Ốp đá bóc 100x200 chân tường ngoài nhà | Tập 2 của E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 59 | Ốp gạch granite 120x600 chân tường trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 4,125 | m2 |
| 60 | Đào móng hầm phân | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 61 | Xây hầm phân gạch đặc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 3,9262 | m3 |
| 62 | Trát hầm phân vữa M75 dày 15 | Tập 2 của E-HSMT | 39,262 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy hầm phân Φ | Tập 2 của E-HSMT | 59,05 | kg |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 69,89 | kg |
| 65 | Bê tông lót móng B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 66 | Bê tông hầm phân B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,4415 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan đúc sẵn B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7676 | m3 |
| 68 | Lắp cấu kiên đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lớp than củi dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 70 | Lớp than xỉ dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 71 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 72 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ114 dày 4,9mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ90 dày 4,3mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ60 dày 2,8mm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát PVC Φ49 dày 2,4mm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp PVC Φ27 dày 1,8mm | Tập 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp PVC Φ21 dày 1,6mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 79 | Hệ thống phụ kiện: ống PVC, co cút, kẹp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 80 | Lắp phểu thu nước sàn inox | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp bồn nước inox 1m3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 82 | Van phao tự động cấp nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 83 | Cung cấp và lắp bồn cầu + vòi xịt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp chậu rửa tay | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp chậu rửa chén | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp vòi tắm hương sen | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ …) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lấp đất lại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BK | NHÀ ĐẶT TỦ 22KV (9 x 16)m2 (SL = 1 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng nhà | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,399 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 B20 móng, cột, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 14,4159 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 32,94 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 959,45 | kg |
| 6 | Đào móng tường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Bê tông lót móng tường đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,6775 | m3 |
| 8 | Xây móng tường đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 15,9225 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 65,9 | kg |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng Φ | Tập 2 của E-HSMT | 392,92 | kg |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,7875 | m3 |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Bê tông dầm B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 385,42 | kg |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.796,43 | kg |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ >18 cho khung K1, K2 | Tập 2 của E-HSMT | 353,62 | kg |
| 17 | Bê tông sàn B20 đá 1x2, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 22,3248 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, giằng tường , mái hắt Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.852,06 | kg |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường , mái hắt Φ | Tập 2 của E-HSMT | 183,99 | kg |
| 20 | Gia công lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực | Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 22 | Xây bậc cấp, bó vỉa vữa M75 gạch bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 4,656 | m3 |
| 23 | Láng vữa M100 dày 3cm cho nền nhà, bậc cấp | Tập 2 của E-HSMT | 142,88 | m2 |
| 24 | Láng vữa M75 dày 3cm cho vỉa hè | Tập 2 của E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 25 | Lát gạch granite nền nhà 600x600 | Tập 2 của E-HSMT | 139,04 | m2 |
| 26 | Lát gạch granite tam cấp 600x300 | Tập 2 của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 27 | Lát gạch terrazo vỉa hè 400x400 | Tập 2 của E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 28 | Xây tường nhà dày 20, vữa M75 gạch bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 30,856 | m3 |
| 29 | Trát tường mặt trong vữa M75 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 168,1 | m2 |
| 30 | Trát tường, cột mặt ngoài vữa M75 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 188,12 | m2 |
| 31 | Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 309,64 | m2 |
| 32 | Kẻ Joint tường rộng 50mm sậu 5mm | Tập 2 của E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 33 | Ốp gạch granite 600x300 chân tường trong nhà | Tập 2 của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 34 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 356,22 | m2 |
| 35 | Bả matit đà, trần, sê nô, cột | Tập 2 của E-HSMT | 309,64 | m2 |
| 36 | Sơn nước tường mặt ngoài 1 lớp lót, 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 188,12 | m2 |
| 37 | Sơn nước tường mặt trong, cột, đà trần, sê nô, mái hắt 1 lớp lót, 2 lớp màu | Tập 2 của E-HSMT | 477,74 | m2 |
| 38 | Láng vữa M100 dày trung bình 30mm cho sênô tạo dốc 1% về lỗ thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 39 | Láng vữa M100 cho mái dày trung bình 60mm tạo dốc 2% về lỗ thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 149,04 | m2 |
| 40 | Lớp hồ dầu chống thấm bằng xi măng trộn sika-latex cho sênô và mái | Tập 2 của E-HSMT | 192,24 | m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp ống thoát nước PVC Φ 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp ống thoát nước PVC Φ 40 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,6 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp ống thoát nước PVC Φ 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 44 | Cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lát gạch lá nem 300x300x20mm cho mái | Tập 2 của E-HSMT | 149,04 | m2 |
| 46 | Lát gạch cách nhiệt chữ U cho mái | Tập 2 của E-HSMT | 149,04 | m2 |
| BL | MÓNG CỘT GIỮA 220KV MCT-220, (SL =15 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 56,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 B20 , cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 249 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.827,05 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 18.929,85 | kg |
| 6 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 5.430,3 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 5.647,512 | kg |
| 8 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BM | MÓNG CỘT BIÊN 220KV MCT-220B, (SL =15 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 48,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 B20, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 219 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.712,15 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 17.142,3 | kg |
| 6 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 5.430,3 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 5.647,512 | kg |
| 8 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BN | MÓNG CỘT GIỮA 110kV MCT-110, (SL = 22 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 38,258 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 164,494 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.215,84 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 14.210,68 | kg |
| 6 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 5.439,72 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 5.657,3088 | kg |
| 8 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BO | MÓNG CỘT BIÊN MCT-110B, (SL= 15móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 23,31 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 102,48 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.448,85 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 9.092,25 | kg |
| 6 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 3.708,9 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 3.857,256 | kg |
| 8 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BP | MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV, (SL =1móng) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Hỗn hợp đá 2x4 kẹp cát 10-15% đầm kỹ | Tập 2 của E-HSMT | 80,496 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 20,124 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy đá 2x4 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 39,399 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 202,03 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.542,02 | kg |
| 7 | Gia công thép cho tấm kê kích | Tập 2 của E-HSMT | 113,89 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép cho tấm kê kích | Tập 2 của E-HSMT | 113,89 | kg |
| 9 | Xây tường 20 vữa M75 gạch bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 7,306 | m3 |
| 10 | Trát tường vữa M75 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 73,06 | m2 |
| 11 | Láng vữa đáy móng M100 dày 20mm | Tập 2 của E-HSMT | 117,76 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp ống thép thoát dầu mạ kẽm Φ219x5 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 13 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Lớp đá dăm cỡ 5x7 rửa sạch từ 250 đến 600 | Tập 2 của E-HSMT | 50,048 | m3 |
| BQ | Móng MBA 110kV | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Hỗn hợp đá 2x4 kẹp cát 10-15% đầm kỹ | Tập 2 của E-HSMT | 40,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,763 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy đá 2x4 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 21,422 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 129,38 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 822,65 | kg |
| 7 | Gia công thép cho tấm kê kích | Tập 2 của E-HSMT | 54,09 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép cho tấm kê kích | Tập 2 của E-HSMT | 54,09 | kg |
| 9 | Xây tường 20 vữa M75 gạch bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 10 | Trát tường vữa M75 dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 48,75 | m2 |
| 11 | Láng vữa đáy móng M100 dày 20 | Tập 2 của E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt ống thép thoát dầu mạ kẽm Φ219x5 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 13 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Lớp đá dăm cỡ 5x7 rửa sạch từ 250 đến 600 | Tập 2 của E-HSMT | 22,695 | m3 |
| BR | Mương cáp Mo | |||
| 1 | Đào đất mương cáp Mo | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất mương | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót mương đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 33,27 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1448 | m3 |
| 7 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 29,25 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan các loại | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Gia công thép hình cho tấm đậy | Tập 2 của E-HSMT | 78,35 | kg |
| 10 | Sản xuất thép mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 29,03 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 108,5412 | kg |
| 12 | Cung cấp và lắp ống PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m |
| 13 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 4,93 | m2 |
| BS | BỂ DẦU SỰ CỐ 90m3 + bơm +ỐNG PVC D34, (SL = 1bể) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,604 | m3 |
| 3 | Bê tông kết cấu bể đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 35,5755 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan 1x2 B20 đúc sẵn, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 5,4919 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông cho bể dầu | Tập 2 của E-HSMT | 93 | cái |
| 7 | Xây tường 20 vữa M75 gạch bê tông BDSC | Tập 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 8 | Trát toàn bộ bể dầu vữa M100 dày 15cm | Tập 2 của E-HSMT | 257,24 | m2 |
| 9 | Láng hồ dầu mặt trong mặt ngoài và đáy | Tập 2 của E-HSMT | 243,24 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 97,01 | kg |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 3.523,04 | kg |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho đan | Tập 2 của E-HSMT | 622,66 | kg |
| 13 | Gia công, mạ kẽm thép bo đan, giá đỡ ống và tấm đậy | Tập 2 của E-HSMT | 1.538,22 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép bo đan , giá đỡ ống và tấm đậy | Tập 2 của E-HSMT | 1.538,22 | kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cút thép Φ160 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cút thép Φ50 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp đặt tê thép Φ219 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ50x3 | Tập 2 của E-HSMT | 4,08 | m |
| 19 | Sản xuất lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ160x5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | m |
| 20 | Sản xuất lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ219x5 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ34 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm Q>=3 lít, H>=5m (kèm van chân và phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BT | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV MTĐS-220, (SL =56móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 18,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 62,489 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.074,64 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 4.434,64 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 624,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 649,376 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BU | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV MBĐA-220, (SL =19 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 25,0776 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2874 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 364,61 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.740,78 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 211,85 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 220,324 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BV | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220KV MBD-220, (SL =21 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 11,109 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 39,6165 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5145 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 518,91 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.515,8 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 469,14 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 487,9056 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BW | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV MCSV-220, (SL =15 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 16,7381 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2269 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 287,85 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.187,85 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 167,25 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 173,94 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BX | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 3 PHA MDCL-220-3, (SL =19x3=57 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 43,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 166,1978 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4083 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.534,22 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 11.734,02 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1.271,1 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 1.321,944 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BY | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 1 PHA MDCL-220-1, (SL =18 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 52,4835 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7605 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 800,28 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 3.705,48 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 401,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 417,456 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BZ | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV MMC-220, (SL = 12 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 24,012 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 280,56 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.625,16 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 268,08 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 278,8032 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CA | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV 3 PHA MMC-220-3P, (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,208 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 19,1685 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1268 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 161,43 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.102,98 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 66,9 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 69,576 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CB | MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 220KV MTH-220, (SL =15 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 57,3 | kg |
| 4 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 6,3 | kg |
| 5 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 6,552 | kg |
| CC | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110KV MMC-110, (SL = 11 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 32,868 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 508,97 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.105,73 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 245,3 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 255,112 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CD | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110KV - 3 PHA MDCL-110-3, (SL =31 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 45,136 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 159,03 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.983,07 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 10.371,36 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1.037,26 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 1.078,7504 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CE | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110KV - 1 PHA MDCL-110-1, (SL =30 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 46,4362 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4538 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 575,7 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 3.164,4 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 334,5 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 347,88 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CF | MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 110KV MTH-110, (SL =11 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 73,92 | kg |
| 5 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 4,62 | kg |
| 6 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 4,8048 | kg |
| 7 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CG | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV MCSV-110, (SL =12móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 11,2305 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 230,28 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 818,16 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 133,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 139,152 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CH | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110KV MSĐ-110, (SL=61móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 15,616 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 57,0884 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9226 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.170,59 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 4.158,98 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 680,15 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 707,356 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CI | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110KV MBD-110, (SL =33 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 43,5559 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4991 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 633,27 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 3.023,46 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 737,22 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 766,7088 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CJ | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV MBĐ-110, (SL =31 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,044 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 34,5921 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4689 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 594,89 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.454,89 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 345,65 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 359,476 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CK | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 22KV MTĐS-22, (1móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 32,12 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 129,8 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 22,3 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 23,192 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CL | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP VÀ CHỐNG SÉT 22KV MTBĐ&CS-22, (SL =1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,0505 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0375 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 45,96 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 166,72 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 33,46 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 34,7984 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CM | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 22KV MTBD-22, (SL =2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 64,24 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 259,6 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 44,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 46,384 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CN | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 22KV MDCL-22, (SL =1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 33,6 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 151,46 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 22,3 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 23,192 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CO | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 22KV MMC-22, (SL =1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 33,37 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 151,46 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 15,06 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 15,6624 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CP | MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 22KV MTH-22, (SL = 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 6,72 | kg |
| 5 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,42 | kg |
| 6 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,4368 | kg |
| 7 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CQ | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22KV MBA-TD-22, (SL =2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,2317 | m3 |
| 4 | Lớp bê tông sau căn chỉnh trụ đá 0,5x1 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0303 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 38,38 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 158,38 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 22,3 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 23,192 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CR | MƯƠNG CÁP NHÀ ĐẶT TỦ 22kV, (SL =1 hệ) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 18,328 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, dầm mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 26,37 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 141,4 | kg |
| 7 | Gia công sắt hình cho tấm đậy, thanh đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 2.089,91 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 298,46 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép tấm nắp và thép giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 2.400,3084 | kg |
| 10 | Sơn chống rỉ 2 lớp và 2 lớp màu cho tấm nắp | Tập 2 của E-HSMT | 52,64 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC Φ110x3,4 | Tập 2 của E-HSMT | 105 | m |
| 12 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CS | MÁNG ĐỠ CÁP MÁY BIẾN ÁP, (SL =1 cái) | |||
| 1 | Gia công thép hình cho máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 188,36 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình cho máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 195,8944 | kg |
| CT | Giá đỡ tủ trong nhà điều khiển, (SL =1 cái) | |||
| 1 | Gia công thép hình cho giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 3.589,59 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 3.733,1736 | kg |
| CU | TẤM LUỒN CÁP TLC-3x6 (SL =1 tấm) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm luồn cáp B20 đá 1x2, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,5652 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho tấm luồn cáp | Tập 2 của E-HSMT | 210,22 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp ống nhựa PVC Φ110 | Tập 2 của E-HSMT | 114 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm luồn cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CV | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI MK, (SL =19 cái) | |||
| 1 | Đào móng bệ đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,8138 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 142,69 | kg |
| 5 | Gia công thép đỡ đan | Tập 2 của E-HSMT | 133,38 | kg |
| 6 | Lắp dựng thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 281,7776 | kg |
| 7 | Sơn chống rỉ 2 lớp và 1 lớp màu thanh đỡ đan | Tập 2 của E-HSMT | 5,054 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm mương đá 1x2 B20 , cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 89,11 | kg |
| 10 | Lắp đặt dầm | Tập 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Láng bệ đỡ dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 55,575 | m2 |
| 12 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CW | MƯƠNG CÁP M40, (SL = 358 m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 28,64 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 60,144 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.911,72 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 12,888 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 1.992,27 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 716 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 7.167,16 | kg |
| 10 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2.348,48 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình viền đan và giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 9.609,5792 | kg |
| 12 | Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 391,5374 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 171,84 | m |
| 14 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 558,48 | m2 |
| CX | MƯƠNG CÁP M85 (SL =236 m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 31,86 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 86,73 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 4.202,3733 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 16,284 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 2.677,8133 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 944 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 12.026,56 | kg |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 226,56 | m |
| 11 | Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 652,153 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350 | Tập 2 của E-HSMT | 5.508,24 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình viền đan, giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350 | Tập 2 của E-HSMT | 17.755,1296 | kg |
| 14 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 644,28 | m2 |
| CY | MƯƠNG CÁP M125 (SL =357 m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 62,475 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 152,6175 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 7.187,6 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 33,201 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 5.067,02 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 1.428 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 23.390,64 | kg |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 342,72 | m |
| 11 | Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 1.260,6955 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp và máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 16.662,38 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình viền đan, giá đỡ cáp và máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 40.719,5152 | kg |
| 14 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 1.117,41 | m2 |
| CZ | MƯƠNG CÁP MQĐ125, (SL = 19 m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,515 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 9,6425 | m3 |
| 5 | Gia công sắt tròn cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 818,52 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 7 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 515,1533 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 63,3333 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 4.495,4 | kg |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 30,4 | m |
| 11 | Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 119,7532 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp và máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 886,7933 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình viền đan, giá đỡ cáp và máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 5.417,6651 | kg |
| 14 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 56,05 | m2 |
| DA | MƯƠNG CÁP MQĐ60, (SL = 50m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 5 | Gia công sắt tròn cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.315 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 709,75 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 125 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 5.285 | kg |
| 10 | Gia công thép mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 372,25 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình viền đan và giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 5.672,14 | kg |
| 12 | Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 142,355 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 84 | m2 |
| DB | MƯƠNG CÁP M60, (SL = 269 m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 53,262 | m3 |
| 5 | Gia công sắt tròn cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.612,655 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 B20 chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 12,912 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 1.782,125 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 538 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 6.364,54 | kg |
| 10 | Gia công thép mạ kẽm cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2.002,705 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 2.082,8132 | kg |
| 12 | Sơn chống rỉ 3 lớp thép viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 345,8479 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 129,12 | m |
| 14 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 473,44 | m2 |
| DC | CHI TIẾT CÁC NÚT MƯƠNG CÁP, (SL =1hệ) | |||
| 1 | Gia công thép hình đỡ đan | Tập 2 của E-HSMT | 539,47 | kg |
| 2 | Sơn thép 2 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn màu | Tập 2 của E-HSMT | 20,44 | m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 539,47 | kg |
| DD | LẮP DỰNG, VẬN CHUYỂN CỘT THÉP, XÀ + TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ MẠ KẼM (Khối lượng thép đã trừ cắt vát đục lỗ, có mạ kẽm) | |||
| DE | CỘT THÉP 220KV CAO 24M CT-24 , (SL =19 cột) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 94.152,0528 | kg |
| DF | CỘT THÉP 220KV CAO 12M CT-12, (SL = 11 cột) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 36.929,3496 | kg |
| DG | XÀ THÉP 220kV NHỊP 17M XT-17, (SL = 23 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển xà thép | Tập 2 của E-HSMT | 42.076,7152 | kg |
| DH | KIM THU SÉT CHO CỘT 220kV, (11bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển kim thu sét | Tập 2 của E-HSMT | 708,5936 | kg |
| DI | CỘT THÉP 110KV CAO 15M CT-15, (SL = 22 cột) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 39.054,1008 | kg |
| DJ | CỘT THÉP 110KV CAO 8M CT-8, (SL =15 cột) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 17.905,68 | kg |
| DK | XÀ THÉP NHỊP 10M XT-10, (SL = 14 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển xà thép | Tập 2 của E-HSMT | 9.165,0832 | kg |
| DL | XÀ THÉP NHỊP 9M XT-9, (SL =15 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển xà thép | Tập 2 của E-HSMT | 8.874,684 | kg |
| DM | KIM THU SÉT CHO CỘT 110kV, (SL=13 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển kim thu sét | Tập 2 của E-HSMT | 729,1336 | kg |
| DN | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV TBĐ-220, (SL =19 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 5.296,8656 | kg |
| DO | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV TBD-220, (SL = 21 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 11.838,372 | kg |
| DP | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV CAO 4,5M TCS-220-4,5, (SL=3 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1.278,6384 | kg |
| DQ | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV CAO 2,25M TCS-220-2,25, (SL=12 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 3.082,56 | kg |
| DR | TRỤ ĐỠ SỨ 220kV CAO 3M TĐS-220-3, (SL = 38 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 12.417,5792 | kg |
| DS | TRỤ ĐỠ SỨ 220kV CAO 3,3M TĐS-220-3,3 (SL = 18 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 6.290,4816 | kg |
| DT | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110kV CAO 3M TĐS-110-3M, (SL = 30 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 7.543,848 | kg |
| DU | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110kV CAO 3,5M TĐS-110-3,5M (SL = 3 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 832,0416 | kg |
| DV | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 110kV CAO 2,8M TĐS-110-2,8M (SL = 28 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 6.750,3072 | kg |
| DW | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV TBĐ-110, (SL = 31 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 7.310,0976 | kg |
| DX | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV, (SL = 33 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 15.476,9472 | kg |
| DY | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV CAO 2,5M TCS-110-2,5 (SL = 6 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1.337,232 | kg |
| DZ | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV CAO 4M TCS-110-4 (SL = 6 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1.803,5472 | kg |
| EA | TRỤ ĐỠ BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV TBA-TD-22, (SL = 2 trụ) | |||
| 1 | Lắp đặt và vận chuyển trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 427,8768 | kg |
| EB | CUNG CẤP CỘT THÉP, XÀ THÉP + TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (Khối lượng cấu kiện thép đã trừ cắt vát đục lỗ, chưa mạ kẽm) | |||
| 1 | Cung cấp cột thép 220KV cao 21M CT-21 , (SL=19 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 90.530,82 | kg |
| 2 | Cung cấp cột thép 220kV cao 12M CT-12, (SL=11 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 35.508,99 | kg |
| 3 | Cung cấp xà thép 220kV nhịp 17M XT-17, (SL=23 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 40.458,38 | kg |
| 4 | Cung cấp kim thu sét cho cột 220kV, (SL=11 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 681,34 | kg |
| 5 | Cung cấp cột thép 110kV cao 15M CT-15, (SL=22 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 37.552,02 | kg |
| 6 | Cung cấp cột thép 110kV cao 8M CT-8, (SL=15 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 17.217 | kg |
| 7 | Cung cấp xà thép nhịp 10M XT-10, (SL=14 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 8.812,58 | kg |
| 8 | Cung cấp xà thép nhịp 9M XT-9, (SL=15 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 8.533,35 | kg |
| 9 | Cung cấp kim thu sét cho cột 110kV, (SL=13 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 701,09 | kg |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ biến điện áp 220kV TBĐ-220, (SL=19 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.093,14 | kg |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biến dòng 220kV TBD-220, (SL=21 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 11.383,05 | kg |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ chống sét van 220kV 4,5m TCS-220-4,5 (SL=3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.229,46 | kg |
| 13 | Cung cấp trụ đỡ chống sét van 220kV 2,25m TCS-220-2,25 (SL=12 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 2.964 | kg |
| 14 | Cung cấp trụ đỡ sứ đỡ 220kV cao 3m TĐS-220-3, (SL=38 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 11.939,98 | kg |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ sứ đỡ 220kV cao 3m TĐS-220-3,3 (SL=18 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 6.048,54 | kg |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ sứ 110kV 3m TĐS-110-3 (SL=30 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 7.253,7 | kg |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ sứ 110kV 3,5m TĐS-110-3,5 (SL=3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 800,04 | kg |
| 18 | Cung cấp trụ đỡ sứ 110kV 2,8m TĐS-110-2,8 (SL=28 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 6.490,68 | kg |
| 19 | Cung cấp trụ đỡ biến điện áp 110kV TBĐ-110, (SL=31 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 7.028,94 | kg |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ biến dòng 110kV, (SL=33 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 14.881,68 | kg |
| 21 | Cung cấp trụ đỡ chống sét van 110kV cao 2,5m TCS-110-2,5 (SL= 6 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.285,8 | kg |
| 22 | Cung cấp trụ đỡ chống sét van 110kV cao 4m TCS-110-4 (SL= 6 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.734,18 | kg |
| 23 | Cung cấp trụ đỡ biến áp tự dùng 22kV TBA-TD-22, (SL=2 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 411,42 | kg |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21654E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4331E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.772.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥113.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15T | Ô tô tải trọng 7-15T | 4 |
| 2 | Xe ben 7 – 15 tấn | Xe ben 7 – 15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) | Máy đào một gàu bánh hơi(dung tích 0,5m3) | 1 |
| 5 | Xe chở nước và tưới nước | Xe chở nước và tưới nước | 2 |
| 6 | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | Máy đầm đất bánh sắt 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | Máy đầm đất bánh hơi 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy ủi tự hành 180CV | Máy ủi tự hành 180CV | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | Máy ủi 110CV (hoặc có công suất tương đương) | 2 |
| 10 | Máy trôn bê tông dung tích 250L | Máy trôn bê tông dung tích 250L | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 2 |
| 12 | Máy bơm nước 13CV | Máy bơm nước 13CV | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 14 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 15 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | 2 |
| 16 | Máy căng cáp | Máy căng cáp | 2 |
| 17 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 2 |
| 18 | Máy hãm dây lực hãm10 tấn | Máy hãm dây lực hãm10 tấn | 2 |
| 19 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 4 |
| 20 | Máy phát điện 15 – 50kW | Máy phát điện 15 – 50kW | 2 |
| 21 | Tời máy dựng cột 5 tấn | Tời máy dựng cột 5 tấn | 2 |
| 22 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi