Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236355-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211230982
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:38:00 đến ngày 2021-12-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,793,026,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.469E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.936E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tủ điện, dây dẫn, thiết bị đóng cắt, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.710.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị
SCL các ĐZ trung thế Điện lực Gia Viễn năm 2022; SCL các đường dây hạ thế Điện lực Yên Mô năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Yên Khánh năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và hạ thế Điện lực Hoa Lư năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Nho Quan năm 2022; SCL các đường dây trung thế Điện lực Kim Sơn năm 2022; SCL các Đường dây trung thế và thiết bị các TBA Điện lực Tam Điệp năm 2022; SCL thiết bị các TBA Điện lực Thành Phố Ninh Bình năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) Danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Đối với hàng hóa trong nước, nhà thầu cung cấp chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Bản sao công chứng với bản sử dụng Tiếng Việt và bản sao với bản Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,...(Theo các yêu cầu trong Mục B, Chương V, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật); - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành (Bản sao công chứng với bản sử dụng Tiếng Việt và bản sao với bản Tiếng Anh) đối với từng loại hàng hóa thuộc lĩnh vực thiết bị điện; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa được cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc, Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ hợp bộ 600V-800A (ATM 800A mới+2ATM 300A mới+ATM 300A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ2TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
2Tủ hợp bộ 600V-600A (ATM 600A tận dụng+2 ATM 300A mới)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
3Tủ hợp bộ 600V-600A (ATM 600(630)A tận dụng+ATM 300A tận dụng+ATM 250A tận dụng+ATM 200A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
4Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A mới+ATM 200A mới+2 ATM 200A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
5Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A mới+2 ATM 200A tận dụng+ATM 225A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
6Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A mới+ATM 400A tận dụng+ATM 250A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
7Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A mới+2 ATM 200A mới+ATM 200A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ2TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
8Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A mới+ATM 200A mới+ATM 300A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
9Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A tận dụng+2 ATM 250A mới)Nhà thầu nêu rõ5TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
10Tủ hợp bộ 600V-300A (ATM 300A mới+ATM 150A mới+ATM 150A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
11Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A mới+ATM 250A mới+ATM 200A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A mới+ATM 150A tận dụng+1 ATM 150A mới)Nhà thầu nêu rõ2TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ điện hạ thế 600V-1000A (01 aptomat 1000A mới + 03 aptomat 250A-TD + 01 aptomat 200A-TD)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ hợp bộ 600V-600A (ATM 600A mới+2 ATM250A+ATM 200A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
15Tủ hợp bộ 600V-600A (ATM 600A tận dụng+3 ATM 200A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
16Tủ hợp bộ 600V-600A (ATM 600A tận dụng+4 ATM250A mới)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
17Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A tận dụng+ATM 300A tận dụng+2 ATM 200A mới)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
18Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A tận dụng+2 ATM 300A mới+ATM 150A mới)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
19Tủ điện hạ thế 600V-500A (01ATM 500A-TD + 01ATM 300A-TD+ 01ATM 250A-TD+01ATM 250A-mới)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
20Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A tận dụng+4 ATM 200A mới)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
21Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A tận dụng + 2 ATM 200A tận dụng+ATM 300 tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
22Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A tận dụng + 2 ATM 300A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
23Tủ hợp bộ 600V-400A (ATM 400A mới+2 ATM 225A tận dụng+ATM 200A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ2TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
24Tủ hợp bộ 600V-300A (ATM 300A tận dụng+2 ATM 200A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
25Tủ hợp bộ 600V-300A (ATM 300A tận dụng+ATM 250A tận dụng+ATM 150A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
26Tủ hợp bộ 600V-500A (ATM 500A mới+2 ATM 250A mới+ATM 150A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
27Tủ hợp bộ 600V - 600A - ( 1ATM600A tận dụng + 3ATM300A mới)Nhà thầu nêu rõ5TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
28Tủ hợp bộ 600V - 600A - ( 1ATM600A tận dụng + 2ATM300A mới + 1ATM300A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
29Tủ hợp bộ 600V - 600A - ( 1ATM600A mới + 2ATM300A mới + 1ATM400A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
30Tủ hợp bộ 600V - 400A - ( 1ATM400A mới + 2ATM 250A mới + 1ATM300A tận dụng)Nhà thầu nêu rõ2TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
31Tủ hợp bộ 600V - 400A - ( 1ATM400A tận dụng + 3ATM 250A mới)Nhà thầu nêu rõ2TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
32Tủ hợp bộ 600V - 600A - ( 1ATM600A mới + 3ATM300A mới)Nhà thầu nêu rõ1TủMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
33Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U Nhà thầu nêu rõ138MáyMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
34Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2Nhà thầu nêu rõ1.309mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
35Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2Nhà thầu nêu rõ36mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
36Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2Nhà thầu nêu rõ381mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
37Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2Nhà thầu nêu rõ8.116mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
38Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2Nhà thầu nêu rõ1.239mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
39Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-35/6,2mm2Nhà thầu nêu rõ927mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
40Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19mm2 (có mỡ bảo vệ)Nhà thầu nêu rõ485mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
41Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16mm2 (có mỡ bảo vệ)Nhà thầu nêu rõ15.773mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
42Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11mm2 (có mỡ bảo vệ)Nhà thầu nêu rõ14.818mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
43Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8mm2 (có mỡ bảo vệ)Nhà thầu nêu rõ25.273mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
44Dây nhôm lõi thép ACSR-35/6,2mm2 (Có mỡ bảo vệ)Nhà thầu nêu rõ8.905mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
45Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2Nhà thầu nêu rõ38mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
46Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2Nhà thầu nêu rõ3.241mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
47Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2Nhà thầu nêu rõ4.084mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
48Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2Nhà thầu nêu rõ2.555mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
49Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm2Nhà thầu nêu rõ3.017mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
50Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x35mm2Nhà thầu nêu rõ294mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
51Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50mm2Nhà thầu nêu rõ260mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
52Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Nhà thầu nêu rõ562mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
53Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Nhà thầu nêu rõ365mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
54Cáp ngầm CU/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC W- 3x50-24kVNhà thầu nêu rõ36mMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
55Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630ANhà thầu nêu rõ6BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
56Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời (chém ngang) - 630ANhà thầu nêu rõ23BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
57Cầu chì tự rơi 35kV - polymerNhà thầu nêu rõ7BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
58Cầu chì tự rơi 24kV - polymerNhà thầu nêu rõ25BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
59Chống sét van 3 pha: 42kV- PolymerNhà thầu nêu rõ12BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
60Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerNhà thầu nêu rõ3BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
61Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV-3x50mm2Nhà thầu nêu rõ2BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
62Đầu cáp co nguội trong nhà 22kV-3x50mm2Nhà thầu nêu rõ2BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
63Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV- 3x95mm2Nhà thầu nêu rõ4BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
64Sứ đứng 24kV Pinpost (đầy đủ phụ kiện)Nhà thầu nêu rõ1.989QuảMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
65Sứ đứng 35kV-Pinpost (đầy đủ phụ kiện)Nhà thầu nêu rõ663QuảMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
66Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp)Nhà thầu nêu rõ889QuảMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
67Sứ đứng Polymer-36kV (gồm Ty + Kẹp)Nhà thầu nêu rõ406QuảMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
68Ty sứ đứng 24kV (mạ kẽm nhúng nóng)Nhà thầu nêu rõ194CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
69Sứ chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néoNhà thầu nêu rõ312ChuỗiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
70Sứ chuỗi đỡ 3U70BS (bao gồm cả phụ kiện đỡ)Nhà thầu nêu rõ4ChuỗiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
71Sứ chuỗi néo 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 70Nhà thầu nêu rõ57ChuỗiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
72Sứ chuỗi néo 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 50Nhà thầu nêu rõ51ChuỗiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
73Sứ chuỗi néo 4U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 95Nhà thầu nêu rõ6ChuỗiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
74Sứ chuỗi néo 4U120B (bao gồm cả phụ kiện néo)Nhà thầu nêu rõ216ChuỗiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
75Sứ chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện giáp níuNhà thầu nêu rõ15chuỗiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
76Sứ chuỗi néo 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 95Nhà thầu nêu rõ36ChuỗiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
77Phụ kiện néo dây 4IIC70D: PKNNhà thầu nêu rõ42BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
78Phụ kiện chuỗi néo 35kVNhà thầu nêu rõ48BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
79Phụ kiện chuỗi đỡ 35kVNhà thầu nêu rõ33BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
80Ghíp nhôm A35-95 mm2, 3BLNhà thầu nêu rõ1.591BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
81Ghíp nhôm A70-150 mm2, 3BLNhà thầu nêu rõ719BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
82Ghíp nhôm A120-240 mm2, 3BLNhà thầu nêu rõ84BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
83Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLNhà thầu nêu rõ167BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
84Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BLNhà thầu nêu rõ1.220bộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
85Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120 2BLNhà thầu nêu rõ3BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
86Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BLNhà thầu nêu rõ9BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
87Đầu cốt đồng nhôm CA50mm2Nhà thầu nêu rõ996CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
88Đầu cốt đồng nhôm CA70mm2Nhà thầu nêu rõ29CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
89Đầu cốt đồng nhôm CA95mm2Nhà thầu nêu rõ104CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
90Đầu cốt đồng nhôm CA120mm2Nhà thầu nêu rõ304CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
91Đầu cốt đồng C50 mm2Nhà thầu nêu rõ456CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
92Đầu cốt đồng C120 mm2Nhà thầu nêu rõ182CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
93Đầu cốt đồng C150mm2Nhà thầu nêu rõ108CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
94Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Nhà thầu nêu rõ3CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
95Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Nhà thầu nêu rõ237CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
96Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Nhà thầu nêu rõ200CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
97Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2Nhà thầu nêu rõ16CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
98Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Nhà thầu nêu rõ44CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
99Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Nhà thầu nêu rõ53CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
100Kẹp treo cáp VX 4x50mm2Nhà thầu nêu rõ34CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
101Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Nhà thầu nêu rõ33CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
102Đai thép 20x0,4mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Nhà thầu nêu rõ10BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
103Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Nhà thầu nêu rõ944BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
104Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Nhà thầu nêu rõ136BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
105Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)Nhà thầu nêu rõ2BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
106Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Nhà thầu nêu rõ16BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
107Móc treo cáp F20Nhà thầu nêu rõ434CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
108Móc treo cáp F16Nhà thầu nêu rõ185CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
109Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Nhà thầu nêu rõ159BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
110Hotline 4/0 (CHLC-120)Nhà thầu nêu rõ159BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
111Chụp sứ máy biến áp silicon (X-Đ-V)-CTNhà thầu nêu rõ4BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
112Chụp sứ máy biến áp silicon (X-Đ-V-X)-HTNhà thầu nêu rõ6bộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
113Chụp chống sét van silicon (X-Đ-V)Nhà thầu nêu rõ6BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
114Chụp cầu chì tự rơi silicon (X-Đ-V)Nhà thầu nêu rõ5BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
115Chụp cầu chì tự rơi silicon (1 pha)Nhà thầu nêu rõ57CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
116Chụp chống sét silicon (1 pha)Nhà thầu nêu rõ57CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
117Chụp sứ MBA F170 Silicon (1 pha)Nhà thầu nêu rõ57CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
118Chụp sứ MBA F90 Silicon (1 pha)Nhà thầu nêu rõ76CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
119Ống nhôm không chịu lực A95 mm2Nhà thầu nêu rõ18CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
120Ống nhôm không chịu lực A70 mm2Nhà thầu nêu rõ6CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
121Ống nhôm không chịu lực A50 mm2Nhà thầu nêu rõ12CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
122Ống nhôm chịu lực A95 mm2Nhà thầu nêu rõ6CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
123Ống nhôm chịu lực A120 mm2Nhà thầu nêu rõ6CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
124Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2Nhà thầu nêu rõ8CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
125Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2Nhà thầu nêu rõ20CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
126Ống nối cáp VX MJPT 70mm2 - 70mm2Nhà thầu nêu rõ16CáiMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
127Giáp níu dây bọc, dài 1200mm, 24,0 ÷ 27,5 (95mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuôngNhà thầu nêu rõ3BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
128Giáp níu dây bọc, dài 1100mm, 20,1 ÷ 23,5 (50mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuôngNhà thầu nêu rõ12BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
129Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm (35-50mm2)Nhà thầu nêu rõ6BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
130Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)Nhà thầu nêu rõ26BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
131Giáp buộc cổ sứ đôi composite, đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm ( 35-50mm2)Nhà thầu nêu rõ45BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
132Giáp buộc cổ sứ đôi composite, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm ( 70-95mm2)Nhà thầu nêu rõ84BộMục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.469E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.936E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tủ điện, dây dẫn, thiết bị đóng cắt, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.710.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->