Gói thầu: Gói thầu số 4: Sửa chữa, chỉnh trang và lắp đặt trang thiết bị làm phòng đàm phán quốc tế phục vụ các cuộc họp trực tuyến tại trụ sở Cơ quan Bộ Tài chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211236908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Sửa chữa, chỉnh trang và lắp đặt trang thiết bị làm phòng đàm phán quốc tế phục vụ các cuộc họp trực tuyến tại trụ sở Cơ quan Bộ Tài chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221132 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:35:00 đến ngày 2021-12-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,043,997,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3566E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình.(5) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho công trình dân dụng cấp I trở lên;- Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện đầy đủ các hạng mục với tính chất và quy mô như sau (các hạng mục có thể trong cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng riêng biệt):+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, hình ảnh trực tuyến có giá trị ≥ 3.643.000.000 VND;+ Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 1.210.000.000 VND;+ Thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình (có bao gồm phần vách ốp gỗ, phần điện chiếu sáng, phần trần thạch cao, phần điều hòa không khí) có giá trị ≥ 1.509.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.993.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ kèm theo tài liệu chứng minh;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không qua 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Chuyên ngành điện tử, điện – điện tử, điện tử viễn thông)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, hình ảnh trực tuyến) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Chuyên ngành điện tử, điện – điện tử, điện tử viễn thông)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, hình ảnh trực tuyến) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, nội thất hoặc mỹ thuật công nghiệp)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng, cung cấp lắp nội thất công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho hệ thống điều hòa không khí) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp hoặc trung cấp (được đào tạo về mộc, sơn, hàn, cơ khí, điện, điện tử)- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Sửa chữa, chỉnh trang và lắp đặt trang thiết bị làm phòng đàm phán quốc tế phục vụ các cuộc họp trực tuyến tại trụ sở Cơ quan Bộ Tài chính Sửa chữa, chỉnh trang và lắp đặt trang thiết bị làm phòng đàm phán quốc tế phục vụ các cuộc họp trực tuyến tại trụ sở Cơ quan Bộ Tài chính 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính trong năm gần nhất (năm 2020). b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I, thi công xây dựng công trình (hoàn thiện công trình) dân dụng hạng I. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A. - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V trong đó nêu rõ: xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các nội dung đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại E-HSMT và hồ sơ thiết kế kèm theo. - Cam kết hàng hóa mới 100%, năm sản xuất: năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (áp dụng đối với hàng hóa là: 1. Hệ thống micro hội thảo, phiên dịch: Bộ điều khiển trung tâm, bộ cấp nguồn, hộp đại biểu, bàn phiên dịch, micro; 2. Hệ thống âm thanh: micro, bàn trộn kỹ thuật số, bộ xử lý âm thanh, amply, loa toàn dải treo tường; 3. Hệ thống hội nghị truyền hình: Codec truyền hình hội nghị kèm camera hội thảo; 4. Hệ thống hình ảnh: bộ ma trận chuyển mạch, hộp cáp âm bàn, bộ chuyển đổi tín hiệu hình ảnh, thiết bị ghi hình & tiếng; 5. Bộ lưu điện 10KVA). - Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa nhập khẩu đang được chào bán tại Việt Nam: Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc các giấy tờ liên quan như: Giấy chứng nhận xuất xứ CO và Giấy chứng nhận chất lượng CQ, Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), Vận đơn (Bill of lading). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết xuất trình đầy đủ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các giấy tờ liên quan như: Phiếu xuất xưởng; Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. - Thiết bị, linh kiện thay thế của hệ thống điều hoà không khí phải là hàng chính hãng, tương thích với hệ thống đang hoạt động. - Thiết bị hệ thống âm thanh, hình ảnh: Có cam kết bảo hành hoặc ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc được hãng ủy quyền. - Thiết bị hệ thống âm thanh, hình ảnh phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt, cài đặt hoàn chỉnh theo thiết kế) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (áp dụng đối với hàng hóa là: 1. Hệ thống micro hội thảo, phiên dịch: Bộ điều khiển trung tâm, bộ cấp nguồn, hộp đại biểu, bàn phiên dịch, micro; 2. Hệ thống âm thanh: micro, bàn trộn kỹ thuật số, bộ xử lý âm thanh, amply, loa toàn dải treo tường; 3. Hệ thống hội nghị truyền hình: Codec truyền hình hội nghị kèm camera hội thảo; 4. Hệ thống hình ảnh: bộ ma trận chuyển mạch, hộp cáp âm bàn, bộ chuyển đổi tín hiệu hình ảnh, thiết bị ghi hình & tiếng; 5. Bộ lưu điện 10KVA). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu là Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính/ Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội/ Điện thoại: 02422202828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02422202828; Fax: 02422208091 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp lớn rỗng giữa | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn họp nhỏ | 6 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế chủ tọa | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế họp đại biểu | 58 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ nước | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn kỹ thuật | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế phòng kỹ thuật | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bục gỗ để cờ trước backdrop | 5,8 | md | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bổ sung dàn lạnh cassette âm trầnCông suất lạnh 5,6kw (cùng thiết bị chủng loại theo hiện trạng - Toshiba) | 1 | máy | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bổ sung dàn lạnh cassette âm trần phòng phiên dịch công xuất lạnh 2,8kw (cùng thiết bị chủng loại theo hiện trạng - Toshiba) | 1 | máy | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phần thảm | 119 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ chữ và Quốc huy | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hộp đại biểu có dây, màn hình chạm 4,3" | 37 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tai nghe đơn | 37 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cần micro loại dài | 37 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo | 35 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m cho hệ hội thảo | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp nối dài chuyên dụng 25m cho hệ hội thảo | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phần mềm máy chủ hệ thống | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phần mềm chuẩn bị và quản lý phiên dịch | 1 | C.Trình | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bản quyền lựa chọn ngôn ngữ tại chỗ | 38 | Bản quyền | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn phiên dịch khả năng hỗ trợ 100 ngôn ngữ, màn hình TFT 7" | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tai nghe cho phiên dịch viên | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cần micro loại dài | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phần mềm Autotracking tích hợp hệ thống hội thảo và hệ thống truyền hình hội nghị 1 camera | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy chủ cài đặt phần mềm quản lý hệ thống hội thảo và phần mềm Autotracking | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy laptop vận hành | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 40 kênh vào (32 mono + 2 stereo + 2 return), 20 aux ra (8 mono + 6 stereo), 1 stereo ra, 1 sub ra, 16+1 fader, 16 đường vào mic/line + 2 stereo, 16 đường ra XLR | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Loa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ xử lý âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Amply 2 x 250W/ 4Ohms, 250W/ 4Ohms, 250W/ 100V/ 70V, 2RU | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Loa toàn dải treo tường công suất 7,5/15/30W-70/100V, 2 x 4" Loa Bass và 1" horn 100 x 90 tweeter, có giá loa đi kèm | 5 | Cặp | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Codec truyền hình hội nghị kèm camera hội thảo, đã bao gồm 1 năm bảo hành | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy phép họp đa điểm mở rộng lên đến 8 cầu | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ kéo dài camera qua cáp mạng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Switch mạng 24 cổng, 1Gbps, 4 cổng quang | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Thiết bị tường lửa bảo mật mạng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Patch Panel 24 nhân RJ45 Cat6 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hộp mạng RJ45 Cat6 đôi | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Màn hình 21.5" đặt bàn, cổng HDMI, độ phân giải fullHD, cho cabin phiên dịch và phòng kỹ thuật | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ ma trận chuyển mạch HDMI và âm thanh 8 đường vào 8 đường ra | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Hộp cáp âm bàn, cung cấp ổ cắm nguồn đa năng, cáp mạng RJ45, cáp trình chiếu HDMI | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ chia HDMI 1 vào 10 ra | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ chuyển đổi tín hiệu hình ảnh qua đường mạng, bộ phát | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ chuyển đổi tín hiệu hình ảnh qua đường mạng, bộ nhận | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thiết bị ghi hình & tiếng ổ SSD 400GB | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Màn hình LED 98", cổng HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Màn hình 75", cổng HDMI | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ lưu điện Online 10KVA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp micro chuyên dụng | 100 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 100 | m | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ rack 42U, Cao: 2080mm - Rộng: 600mm - Sâu: 1000mm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chi phí lắp đặt, cáp giắc, ống máng, vật tư phụ, tủ điện, hướng dẫn vận hành | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3566E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình.(5) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho công trình dân dụng cấp I trở lên;- Nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện đầy đủ các hạng mục với tính chất và quy mô như sau (các hạng mục có thể trong cùng 1 hợp đồng hoặc các hợp đồng riêng biệt):+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, hình ảnh trực tuyến có giá trị ≥ 3.643.000.000 VND;+ Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất có giá trị ≥ 1.210.000.000 VND;+ Thi công xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa công trình (có bao gồm phần vách ốp gỗ, phần điện chiếu sáng, phần trần thạch cao, phần điều hòa không khí) có giá trị ≥ 1.509.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.993.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải kê khai đầy đủ tên, địa chỉ, điện thoại liên hệ kèm theo tài liệu chứng minh;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không qua 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học (Chuyên ngành điện tử, điện – điện tử, điện tử viễn thông)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, hình ảnh trực tuyến) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Đại học (Chuyên ngành điện tử, điện – điện tử, điện tử viễn thông)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, hình ảnh trực tuyến) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Đại học (Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc, nội thất hoặc mỹ thuật công nghiệp)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây dựng, cung cấp lắp nội thất công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho hệ thống điều hòa không khí) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | Sơ cấp hoặc trung cấp (được đào tạo về mộc, sơn, hàn, cơ khí, điện, điện tử)- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi