Gói thầu: 02-XL: Toàn bộ giá trị, khối lượng xây lắp hoàn thành khu 2 (phía Nam)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:47:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | 02-XL: Toàn bộ giá trị, khối lượng xây lắp hoàn thành khu 2 (phía Nam) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất ở và giao đất có thu tiền quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 16:46:00 đến ngày 2021-12-17 16:47:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,618,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.428151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08563E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Sô lương hơp đồng tôi thiểu là 01 đồng xây lắp của công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự gói thầu đang xét mỗi hơp đồng có giá trị tôi thiểu là 2.533.137.000VNĐ.{kèm theo QĐ phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KT-KT), biên bản bàn giao đưavào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư} Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.533.137.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến ngày hết hiệu lực của HSDT.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tôt nghiệp các chuyên ngành xây dựng từ trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thơ lành nghề (không kể lái xe, máy thi công) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô hoặc Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uôn côt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu bánh thép >=14tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ >= 3,45 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
02-XL: Toàn bộ giá trị, khối lượng xây lắp hoàn thành khu 2 (phía Nam) Khu dân cư khối 2, thị trấn Bồng Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước (Từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất ở và giao đất có thu tiền quyền sử dụng đất và các nguồn hợp pháp khác). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, sô 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Sô 35 đường Lê Lơi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: sô 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47 | cây |
| 3 | Phát dọn bụi tre | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,499 | 100m3 |
| 5 | Đào gốc cây, bụi tre | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,895 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 208,728 | 10m³/1km |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,112 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 189,442 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 208,386 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.500,632 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.500,632 | 10m³/1km |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cọc phân lô bằng ống nhựa phi 60, L=0.8m có chèn vữa xi măng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 536 | Cấu kiện |
| B | NỀN ĐƯỜNG : | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,868 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C từ K=0,90 lên K = 0,98 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,871 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100,956 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100,956 | 10m³/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,236 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 724,72 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 395 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 131,51 | m |
| 6 | Thi công khe dọc | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 195,95 | m |
| D | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,37 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,925 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,67 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,153 | 100m3 |
| 10 | Máy bơm động cơ diezel - công suất 10CV (KL nghiệm thu thực tế) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | ca |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160,26 | m3 |
| 12 | Cung cấp gối cống D600 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 13 | Cung cấp gối cống D800 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 108 | cái |
| 14 | Cung cấp gối cống D1000 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 102 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 266 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm , H30 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H30 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H30 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D100mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51 | mối nối |
| 29 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,102 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,591 | 100m3 |
| 31 | Máy bơm động cơ diezel - công suất 10CV (KL nghiệm thu thực tế) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | ca |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,75 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,532 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,63 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,455 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 66,82 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,05 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,93 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,858 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,994 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | cái |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75 | 1cấu kiện |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang cửa thu 300*800*50 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | 1cấu kiện |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,864 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn chân khây, tường đầu tường cánh, sân cống | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,156 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,73 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,28 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.428151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Sô lương hơp đồng tôi thiểu là 01 đồng xây lắp của công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự gói thầu đang xét mỗi hơp đồng có giá trị tôi thiểu là 2.533.137.000VNĐ.{kèm theo QĐ phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KT-KT), biên bản bàn giao đưavào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư} Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.533.137.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Kỹ sư chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực tính đến ngày hết hiệu lực của HSDT.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tôt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tôt nghiệp các chuyên ngành xây dựng từ trung cấp trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thơ lành nghề (không kể lái xe, máy thi công) | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô hoặc Cần cẩu bánh hơi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy cắt uôn côt thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 3 |
| 7 | Máy đào | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Xe lu bánh thép >=14tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 2 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ >= 3,45 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu sô 11D Chương IV. | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi