Gói thầu: Mua sắm thiết bị mới sử dụng vốn khấu hao cơ bản năm 2020 của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783513-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị mới sử dụng vốn khấu hao cơ bản năm 2020 của Công ty Nhiệt điện Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20200746798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 10:31:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,919,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy đo đa năng Hioki 3198 1 Cái - Tên thiết bị: Máy đo đa năng hiệu HIOKI 3198 Kiểu đo: - 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây; - Điện áp đo: 600.00 V rms, đo thoáng qua 6.0000 kV peak; - Dòng điện: 500.00 mA đến 5.0000 kA AC; Cấp chính xác: - Điện áp: ±0.1%; - Dòng điện: ±0.2% rdg. ±0.1% f.s. - độ chính xác kìm đo; - Công suất tác dụng: ±0.2% rdg. ±0.1% f.s. - độ chính xác của kìm đo; Danh mục đo lường: - Transient over voltage : 2MHz sampling; - Frequency cycle : Calculated as one cycle, 40 to 70Hz; - Voltage (1/2) RMS: one cycle calculation refreshed every half cycle; - Current (1/2) RMS: half-cycle calculation; - Frequency: Calculated as 10 or 12 cycles, 40 to 70Hz; - High-order harmonic component (voltage/ current): 2kHz to 80kHz; - Inter harmonic (voltage/ current): 0.5Hz to 49.5Hz; Ghi dữ liệu: - 55 weeks (with repeated recording set to [1 Week], 55 iterations); - 35 days (with repeated recording set to [OFF]); - Giao tiếp: SD/SDHC card, RS-232C, LAN (HTTP server funtion), USB2.0; - Nguồn: AC ADAPTER Z1002 (12V DC, Rated power supply 100V AC to 240V AC, 50/60Hz); - PIN Z1003 (Ni-MH 7.2VDC 4500mAh); - Màn hình: 6.5-inch TFT color LCD (640×480 dots); - Thành phần hài bậc cao (điện áp / dòng điện): 2kHz đến 80kHz; Sensor: - Hioki 9694 Clamp-On Sensor ( 5A rms rated) x3; - Hioki 9695 Clamp-On Sensor (50 A rms rated) x3; - Hioki 9660 Clamp-On Sensor (100 A rms rated) x3; - Hioki 9661 Clamp-On Sensor (500 A rms rated) x3; - Hioki 9667 Clamp-On Sensor (5000 A rms rated) x3; Phụ kiện kèm theo: Hướng dẫn sử dụng; - Dây đo L1000: 1 bộ; Spiral Tube; Nhãn cáp đầu vào; AC ADAPTER Z1002; Strap; - Cáp USB (1m 3.28ft length); - BATTERY PACK Z1003; - Thẻ nhớ SD 2GB Z4001; - Phần mềm PQA-HiView Pro 9624-50.Yêu cầu: Cam kết cung cấp CO, CQ khi giao hàng, cam kết điều kiện bảo hành
2 Máy đo độ dày siêu âm Dakota ZX-3 1 Cái - Tên thiết bị: Máy đo độ dày siêu âm DAKOTA ZX-3 - Range: Measures from 0.025 to 36.00" (0.63 to 914.4 mm); range dependent on material and transducer type; - Units: English & Metric; - Resolution: 0.001" (0.01 mm); - Velocity Range: 0.0120 to 0.7300 in/μs (305 to 18,542 m/sec); - PRF : 200 Hz; - Display Update Rate: 10 Hz; - Gain: 40 to 52 dB range in 3 dB steps; - Display: - Multi-function 7 segment 4.5 digit liquid crystal display with 0.500" digit height; - Two 0.125" 14 segment fields for labels and values, and one; - 7 segment field for labels and values; - Additional icons to indicate features and modes; - Backlight is selectable on/off/auto, and selectable brightness (Lo, Med, Hi) options; - Bar graph indicates stability of reading; - Power Source: 2 x 1.5 V alkaline, 1.2 V NiCad, or 1.5 V Lithium AA cells; - Typically operates for 45 hours on alkaline and 23 hours on NiCad; - Low battery indicator on display. Auto shut-off after 5 minutes of inactivity; - Certification: Factory calibration traceable to NIST&MIL-STD-45662A; - Operating Temperature: -22 to 167°F (-30 to 75°C); - Dimensions : 2.5 x 5.17 x 1.24" (63.5 x 131.3 x 31.5 mm); - Weight: 0.69 lbs (11 oz) with batteries. Yêu cầu: Cam kết cung cấp CO, CQ khi giao hàng, cam kết điều kiện bảo hành
3 Thiết bị thử nghiệm cao áp AC/DC HVTS-HP-100/100-17,5 1 Cái Tên thiết bị: Máy thử nghiệm cao áp AC/DC; - Model: HVTS-HP-100/100-17,5 ; - Công suất: 17.5 KVA; - Dải điện áp ra AC, kV :1 – 100; - Dải điện áp ra DC, kV: 1 – 140; - Dòng điện ra thử AC, mA, max: 175; - Dòng điện ra thử DC, mA, max: 90; - Dải đo lường điện áp ra AC, kV: 3 – 100; - Dải đo lường điện áp ra DC, kV: 3 – 140; - Cấp chính xác đo lường: 3 % (toàn dải); - Nguồn cung cấp, V: 220 ± 22; - Tấn số, Hz : 50 ± 1; - Bộ điều chỉnh điện áp trên xe đẩy di động 1 bộ; - Bộ cao áp TIOG-100 trên xe di động kèm bộ chia điện áp, nối đất và chỉnh lưu 1 bộ; - Trọng lượng:
4 Máy thử nghiệm biến dòng (TI) EZCT-2000C (đo đặc tính từ hóa, tỷ số biến, điện trở 1 chiều đối với biến dòng) 1 Cái Chủng loại thiết bị:Máy thử nghiệm biến dòng;VANGUARD INSTRUMENTS; Model: EZCT-2000C;Điện áp thử nghiệm: 0–50 Vac, 10A max; 0-300 Vac, 10A max; 0-500 Vac, 5A max; 0–1200 Vac, 1.2A max; 0–2000 Vac, 1A max.Dải đo tỉ số biến: 0.8–999: ±0.1%;1000–1999:±0.3%;2000–4999: ±1%; 5,000–10,000: ±1.5%.Dải đo điện trở một chiều:100µΩ–30 Ω;Cấp chính xác: 2% giá trị đọc,± 1 chữ số,± 10 µΩ; Góc pha đo được:0–360°C,cấp chính xác: ± 1 độ;Dải đo điện trở cách điện: 2 MΩ–500 MΩ;Cấp chính xác:3% giá trị đọc;Điện áp thí nghiệm:500– 1000 Vdc;Dải đo dòng điện: 0–10A;Cấp chính xác: ±1.0% giá trị đọc,±0.02A;Dải đo điện áp:0–2200 Vac;Cấp chính xác:±1.0% giá trị đọc,±1V;Phương pháp đo:IEC 60044-1;Cổng kết nối máy:1 cổng USB và kết nối Bluetooth không dây;Phần mềm kết nối máy tính:Windows®-based CT Analysis software;Khả năng lưu trữ bên ngoài: 1 cổng cắm USB;Khả năng lưu trữ bản ghi bộ nhớ trong: 140 bản ghi, mỗi bản ghi chứa 10 đường cong từ hóa và dữ liệu tỷ số;Lưu trữ chương trình thử nghiệm bộ nhớ trong: 128 chương trình thử nghiệm (test plans).Mỗi chương trình thử nghiệm có thể cài đặt 10 giá trị điện áp và dòng điện từ hóa;Nguồn cung cấp: 200-240 Vac, 50/60 Hz, 0–15Vac;Màn hình hiện thị: LCD(240x128 pixels),có thể xem trực tiếp dưới ánh sáng mặt trời hoặc môi trường thiếu ánh sáng;Máy in: Máy in nhiệt 4.5’’.Điều kiện làm việc:Vận hành: -10˚ to 50˚C (15˚ to -122˚ F);Bảo quản: -30˚C to 70˚C (-22˚ to -158˚F);Độ ẩm: 90% RH ,40°C (104°F) không đọng sương;Kích thước, trọng lượng máy:48.3cmx33cmx40.1 cm, 33.1 kg;Yêu cầu:Cam kết cung cấp CO,CQ khi giao hàng,cam kết điều kiện bảo hành Phụ kiện kèm theo: 1 Dây cáp (X1-X5) dài 6.10m; 1 Dây cáp H dài 10.69m; 1 Dây cáp nguồn dòng điện; 1 Dây cáp đo điện trở cách điện; 1 Dây nguồn; 1 Dây tiếp địa; 1 dây cáp USB; 1 thùng cứng đựng thiết bị; 1 USB chứa phần mềm và hướng dẫn sử dụng.
5 Máy đo nhiệt lượng tự động 6400EF 1 Cái Tên thiết bị: Máy đo nhiệt lượng tự động 6400EF Parr Instrument Company; Tự động lường nước; Tự động nạp ôxy; Tự động xả áp suất; Tự động rửa bomb đốt mẫu; Tự động thổi khô bằng khí nitơ hoặc khí nén; Màn hình màu cảm ứng (touch screen) khi sử dụng chỉ cần bấm vào biểu tượng trên màn hình; Bộ vi xử lý vận hành theo hệ điều hành Linux; Máy có máy làm lạnh tuần hoàn bên trong, đảm bảo tạo môi trường thử nghiệm phù hợp tiêu chuẩn phương pháp thử ASTM D240; Trang bị khe cắm sử dụng thẻ nhớ Compact Flash Memory Card; Bộ nhớ máy lưu 1000 kết quả, kết nối được với mạng máy tính; Dùng xác định nhiệt lượng của mẫu tự động, tự động ghi nhận, tính; toán và hiển thị kết quả trên màn hình tinh thể lỏng; - Máy có độ chính xác cao với độ lặp lại 0,1% dựa theo acid benzoic; Hệ thống đo nhiệt độ với độ phân giải 0,0001oC;Màn hình tinh thể lỏng lớn hiển thị đầy đủ các thông số, cộng với các phím chức năng giúp vận hành máy dễ dàng;Máy cho phép tiến hành xác định giá trị nhiệt lượng riêng (EE value) của bomb thử nhanh chóng. Giá trị EE sẽ tự động xác định từ những lần chuẩn hóa bomb; Có khả năng ghép nối và nâng cấp;Công suất máy: 6 - 7 mẫu /giờ;Thời gian chuẩn bị mẫu đo: 1 phút; Độ phân giải nhiệt độ: 0,0001 oC;Độ lặp lại kết quả: 0,1%; Bộ nhớ máy: 1000 kết quả;Ngõ USB kết nối trực tiếp với cân điện tử; Nguồn điện: 230V +/-10%, 50Hz;Yêu cầu điều kiện môi trường để vận hành máy: Nhiệt độ 15 đến 30oC, độ ẩm tối đa 80%. Yêu cầu: Cam kết cung cấp CO, CQ khi giao hàng, cam kết điều kiện bảo hành. Các phụ tùng kèm theo để máy hoạt động được: Bomb thử 1138 (lắp trong máy) Van điều áp oxy, với ống dẫn khí vào máy Van điều áp nitơ với ống dẫn khí vào máy Bình rửa (Rinse tank) chịu áp suất chứa nước khử ion. Acid benzoic chuẩn nhiệt trị , chai 100 viên, 1g/ viên Chén chứa mẫu, bằng thép không gỉ, bịch 6 cái 6510EF Thiết bị làm lạnh tuần hoàn có tích hợp bộ lường nước 1758 Máy in , Bộ thu hồi sản phẩm sau khi đo nhiệt trị Bình Khí Oxy Messer, Bình khí Nitơ Messer
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->