Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236689-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210787521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 16:23:00 đến ngày 2021-12-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,095,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.849205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) có tính chất tương tự sau:- Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần san nền; kè sông; đường dạo; điện chiếu sáng; cây xanh; rãnh thoát ...Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;+ File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc tài liệu xác định khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 07 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành trắc đạc công trình;+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);+ 01 người chuyên ngành lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp chuyên ngành trồng trọt;- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Y tế tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y;- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực Y tế;Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:Nhà thầu có bảng kê danh sách công nhân, kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng chỉ nghề của từng công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (tr
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trư
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trư
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 9TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cẩuNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nénNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn điện ≥ 23KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép ≥ 5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Công viên bờ sông Kỳ Cùng (đoạn từ cầu Đông Kinh đến đối diện khách sạn Đông Kinh), thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (025) 3.876.672; Fax: (025) 3.870.145; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (025) 3.875.439
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Lạng Sơn và Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thuỷ lợi Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 193A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 71 đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (025) 3.876.672; Fax: (025) 3.870.145; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (025) 3.875.439


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 và các tài liệu liên quan; 4. Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính theo yêu cầu E-HSMT; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (025) 3.876.672; Fax: (025) 3.870.145; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (025) 3.875.439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.870.985
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,456m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V5,004m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,6704m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m3/1km
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V50,032m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,635m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,658m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565100m3/1km
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V127,6872m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3652tấn
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,97m2
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V44,877m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9585m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583100m3/1km
26Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V141,505m2
27Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6858m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,69m2
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V50,0899m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5008100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5008100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5008100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5008100m3/1km
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V79,8295m2
35Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8922tấn
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,5944m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m3/1km
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m3/1km
42Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V81,6816m2
43Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538tấn
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,384m2
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V51,8258m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,4303m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6625100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6625100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6625100m3/1km
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6625100m3/1km
51Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V164,4554m2
52Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5832tấn
53Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,22m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V60,2962m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,2717m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7656100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7656100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7196100m3/1km
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7656100m3/1km
60Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V40,62m2
61Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969m3
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
63Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,968m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m3/1km
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m3/1km
68Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V122,2232m2
69Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6611m3
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,77m2
71Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V47,6548m3
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4765100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4765100m3
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4765100m3/1km
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4765100m3/1km
76Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V34,5136m2
77Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
78Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278m3
79Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,96m
80Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V43,0738m2
81Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,78m2
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V94,8292m3
83Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,161m3
84Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1698100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1698100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1698100m3/1km
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1698100m3/1km
88Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V84,638m2
89Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3339tấn
90Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,37m
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,155m2
92Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V76,7161m3
93Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,4579m3
94Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216100m3/1km
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216100m3/1km
98Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V47,124m2
99Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V32,676m2
100Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
101Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1899m3
102Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,11m2
103Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V57,4104m3
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,3234m3
105Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7154100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7154100m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7154100m3/1km
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7154100m3/1km
109Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V38,22m2
110Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
111Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,474m2
112Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,6598m3
113Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m3
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m3/1km
116Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2265100m3/1km
117Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V108,216m2
118Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2822tấn
119Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,61m2
120Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V52,3389m3
121Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5233100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5233100m3
123Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5233100m3/1km
124Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5233100m3/1km
125Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V65,824m2
126Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3223m3
127Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,92m2
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V71,334m3
129Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,3968m3
130Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8272100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8272100m3
132Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8272100m3/1km
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8272100m3/1km
134Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V64,467m2
135Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743m3
136Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,49m2
137Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,571m3
138Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057100m3
140Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057100m3/1km
141Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057100m3/1km
142Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V69,4784m2
143Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2474tấn
144Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
145Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,19m2
146Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V74,8499m3
147Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V28,7754m3
148Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0361100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0361100m3
150Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0361100m3/1km
151Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0361100m3/1km
152Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V72,574m2
153Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
154Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,72m2
155Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V83,395m3
156Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,6117m3
157Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9863100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9863100m3
159Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9863100m3/1km
160Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9863100m3/1km
161Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V54,92m2
162Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3454m3
163Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m2
164Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,4492m3
165Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
166Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m3
168Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m3/1km
169Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144100m3/1km
170Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V108,704m2
171Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5568tấn
172Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,3249m2
173Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V43,3918m3
174Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,4486m3
175Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4683100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4683100m3
177Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4683100m3/1km
178Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4683100m3/1km
179Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V136,2975m2
180Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
181Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3077m3
182Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V48,216m2
183Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,65m2
184Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,0265m3
185Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m3
187Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m3/1km
188Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202100m3/1km
189Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,765m2
190Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,0375m3
191Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V55,5724m3
192Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7709100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7709100m3
194Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7709100m3/1km
195Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7709100m3/1km
196Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V38,57m2
197Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4121m3
198Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,49m2
199Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,5336m3
200Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
202Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3/1km
203Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3/1km
204Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m2
205Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768m3
206Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
207Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,6859m3
208Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068100m3
210Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068100m3/1km
211Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068100m3/1km
212Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V74,42m2
213Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837tấn
214Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V226,5728m2
215Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3097tấn
216Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V122,581m2
217Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V198,6279m3
218Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V82,5336m3
219Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5214100m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5214100m3
221Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5214100m3/1km
222Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,5214100m3/1km
223Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V67,8895m2
224Tháo dỡ vách ngăn tônMô tả kỹ thuật theo chương V50,102m2
225Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208tấn
226Tháo dỡ yếm thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m2
227Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
228Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V77,5207m3
229Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V30,8678m3
230Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0839100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0839100m3
232Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0839100m3/1km
233Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,0534100m3/1km
234Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,696m2
235Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V36,92m2
236Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V25,636m2
237Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6531m3
238Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,64m2
239Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,3386m3
240Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
242Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3/1km
243Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3/1km
244Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,056m2
245Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
246Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,85m2
247Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V39,8402m3
248Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,3645m3
249Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
250Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3
251Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3/1km
252Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m3/1km
253Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,26m2
254Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V59,9578m3
255Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,6544m3
256Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3
258Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3/1km
259Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m3/1km
260Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V81,9859m2
261Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3789tấn
262Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
263Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6967m3
264Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V20,7673m3
265Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m3
266Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m3
267Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m3/1km
268Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m3/1km
269Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V66,5m2
270Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V20,596m2
271Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5087m3
272Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
273Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V23,0635m3
274Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m3
275Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m3
276Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m3/1km
277Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m3/1km
278Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V59,7035m2
279Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V19,512m2
280Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1836tấn
281Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,015m2
282Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,9166m3
283Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V40,3335m3
284Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4924100m3
285Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4924100m3
286Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4924100m3/1km
287Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4924100m3/1km
288Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V70,077m2
289Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4098tấn
290Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,62m2
291Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V71,4228m3
292Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,5184m3
293Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9193100m3
294Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9193100m3
295Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9193100m3/1km
296Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9193100m3/1km
297Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V70,07m2
298Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,91m2
299Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7858m3
300Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,976m2
301Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
302Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,5074m3
303Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
304Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
305Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3/1km
306Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3/1km
307Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V60,356m2
308Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V27,4276m2
309Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7197m3
310Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,49m2
311Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V54,996m3
312Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,7682m3
313Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6075100m3
314Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6075100m3
315Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6075100m3/1km
316Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6075100m3/1km
317Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,4792m2
318Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V61,194m2
319Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9269m3
320Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
321Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V44,5354m3
322Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,3795m3
323Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
324Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
325Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3/1km
326Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3/1km
327Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V124,0702m2
328Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6518tấn
329Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V97,296m2
330Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V134,9645m3
331Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,9028m3
332Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5986100m3
333Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5986100m3
334Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5986100m3/1km
335Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5986100m3/1km
336Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V109,9934m2
337Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456tấn
338Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,77m2
339Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V85,604m3
340Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25,5836m3
341Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6684100m3
342Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6684100m3
343Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6684100m3/1km
344Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6684100m3/1km
345Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
346Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
347Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,978m2
348Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V58,6442m3
349Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V22,6634m3
350Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m3
351Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m3
352Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m3/1km
353Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m3/1km
354Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V53,064m2
355Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2654tấn
356Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,284m2
357Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,4971m3
358Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249100m3
359Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249100m3
360Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249100m3/1km
361Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1249100m3/1km
362Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V34,77m2
363Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
364Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
365Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,762m3
366Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
367Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
368Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3/1km
369Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m3/1km
370Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V82,08m2
371Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
372Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,056m2
373Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V53,0258m3
374Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,5954m3
375Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7061100m3
376Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7061100m3
377Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7061100m3/1km
378Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7061100m3/1km
379Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V187,01m2
380Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0029tấn
381Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,686m3
382Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
383Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3
384Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3/1km
385Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m3/1km
386Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V99,858m2
387Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3664tấn
388Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,685m2
389Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,9143m3
390Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3191100m3
391Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3191100m3
392Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3191100m3/1km
393Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3191100m3/1km
394Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,1552m2
395Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187tấn
396Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
397Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,4655m3
398Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m3
399Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m3
400Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m3/1km
401Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m3/1km
402Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V51,6432m2
403Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5119m3
404Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,13m2
405Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,331m3
406Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5617m3
407Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m3
408Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m3
409Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m3/1km
410Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1289100m3/1km
411Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V48,345m2
412Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
413Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
414Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,47m2
415Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V45,0586m3
416Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,1483m3
417Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4919100m3
418Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4919100m3
419Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4919100m3/1km
420Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4919100m3/1km
421Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V36,7744m2
422Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V78,2936m2
423Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2511tấn
424Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1357m3
425Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
426Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,1336m3
427Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5725m3
428Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
429Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
430Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3/1km
431Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3/1km
432Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V41,8898m2
433Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,449m2
434Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
435Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554m3
436Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,815m2
437Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V21,784m3
438Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,559m3
439Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100m3
440Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100m3
441Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100m3/1km
442Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234100m3/1km
443Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V46,332m2
444Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1513tấn
445Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V13,338m2
446Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441m3
447Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
448Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
449Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V47,4786m3
450Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,2584m3
451Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5272100m3
452Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5272100m3
453Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5272100m3/1km
454Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5272100m3/1km
455Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V80,352m2
456Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4274tấn
457Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,22m2
458Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V113,4198m3
459Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,071m3
460Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4248100m3
461Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4248100m3
462Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4248100m3/1km
463Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4248100m3/1km
464Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V57,4005m2
465Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261m3
466Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
467Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,6229m3
468Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,7125m3
469Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133100m3
470Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133100m3
471Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133100m3/1km
472Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133100m3/1km
473Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V115,875m2
474Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V9,801m2
475Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192m3
476Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,55m2
477Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,41m
478Tháo dỡ vách ngăn ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V360,2m2
479Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V111,4528m3
480Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,809m3
481Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m3
482Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m3
483Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m3/1km
484Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m3/1km
485Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V107,78m2
486Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5189tấn
487Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,21m2
488Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V38,9292m3
489Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,0254m3
490Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4194100m3
491Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4194100m3
492Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4194100m3/1km
493Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4194100m3/1km
494Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V102,6195m2
495Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4856tấn
496Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V16,383m2
497Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m2
498Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V37,277m3
499Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,6901m3
500Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4097100m3
501Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4097100m3
502Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4097100m3/1km
503Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4097100m3/1km
504Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V92,6608m2
505Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3597tấn
506Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,667m2
507Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V58,0418m3
508Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,8848m3
509Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7192100m3
510Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7192100m3
511Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7192100m3/1km
512Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7192100m3/1km
513Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V130,4784m2
514Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5244tấn
515Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,81m2
516Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V64,0462m3
517Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,6016m3
518Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3
519Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3
520Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3/1km
521Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8264100m3/1km
522Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,4734m2
523Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V97,9506m2
524Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
525Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8561m3
526Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,33m2
527Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V45,4602m3
528Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546100m3
529Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546100m3
530Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546100m3/1km
531Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546100m3/1km
532Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V130,074m2
533Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4069tấn
534Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44,234m2
535Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V47,7095m3
536Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3
537Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3
538Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3/1km
539Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3/1km
540Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V226,9145m2
541Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0145tấn
542Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,307m2
543Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
544Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V33,9457m3
545Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3394100m3
546Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3394100m3
547Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3394100m3/1km
548Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3394100m3/1km
549Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V212,9031m2
550Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1681tấn
551Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5381tấn
552Tháo dỡ lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,19m
553Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V99,169m2
554Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V114,434m2
555Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V24,534m2
556Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V72,6972m3
557Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,4682m3
558Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9715100m3
559Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9715100m3
560Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9715100m3/1km
561Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 29km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9715100m3/1km
562nhân công tháo dỡ các thiết bị điện cho toàn công trình : ( tạm tính nhân công bậc 3.0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
563Cắt cành câyMô tả kỹ thuật theo chương V91 cây
564Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
565Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
566Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V150cây
567Hỗ trợ vận chuyển cây bằng ca xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
568Tạm tính ca máy hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V69ca
B Hạng mục 2: San nền
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V852,918m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,5292100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5292100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km tiếp theo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5292100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 29km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5292100m3/1km
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,0343100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3948100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3134100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6395100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6395100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 29km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6395100m3/1km
C Hạng mục 3: Sân vườn + đường dạo + lan can
1Lan can đáMô tả kỹ thuật theo chương V531,3md
2Ốp đá thanh hóa dày 1.5 vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,719m2
3Ván khuôn gỗ giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7438100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3242tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4726tấn
6Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
7Rải giấy ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,7901100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V553,421m3
9Lát nền, bằng đá 30x30x5 xen kẽ 15x15x5vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.437,51m2
10Block đá bồn hoa 1000x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.435,48md
11Máy cẩu block xuống công trình bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.159,481 cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.159,481cấu kiện
13Lát nền, bằng đá 30x30x5 xen kẽ 15x15x5vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.041,5m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,74591m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7459m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2491m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4654m2
18Ốp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,9571m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333tấn
21Bê tông ghế SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,337m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0244m3
23Máy cẩu block xuống công trình bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V551,221 cấu kiện
24Block vỉa hè 1000x150x250Mô tả kỹ thuật theo chương V551,22md
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V551,221cấu kiện
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V110,24410m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V49,6098m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8132m3
29Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,4241m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,324m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5702tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,384m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3543100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7715tấn
42Bê tông giằng cột giàn hoa, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
43Ốp tấm nhựa vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
44Giàn inox 304 bao gồm hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.895,5252kg
45Sơn giả gỗ sơn nippon các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,1476m2
46Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3717100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,646m3
48Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4866100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,61m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,7188100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5946tấn
54Lắp dựng cốt thép khung cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3018tấn
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
56Ván khuôn ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
57Bê tông ghế ngồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
58Ốp tấm nhựa vào ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
59Trát ghế dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
61Ốp tấm nhựa vào khungMô tả kỹ thuật theo chương V370,92m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
63Ván khuôn đổ bê tông ghế nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6914100m2
64Bê tông ghế ngồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2808m3
65Ốp tấm nhựa vào ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,561m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
D Hạng mục 4: Cây xanh (phần xây dựng)
1Trồng thảm cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V1.338,821m2/lần
2Trồng cây đường viền chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V332,3641m2 trồng dặm/lần
3Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V41,221m3
4Duy trì cây cảnh trổ hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100 cây/năm
5Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V951 cây/năm
6Duy trì cây cảnh tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,72100cây/năm
7Trồng dặm cây cảnh trổ hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100cây
8Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V549,6100 cây/lần
9Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.211,968100m2/lần
10Tưới nước cây đường viền chuỗi ngọc bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V797,6736100m2/lần
11Mua đất màu trồng thảm cỏ nhung dày 20cm( giá bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V267,764m3
E Hạng mục 5: Rãnh thoát
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9718100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3719m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2719m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,3519m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4519m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V523,129m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
12Tấm đan bằng đá KT 500x500x100Mô tả kỹ thuật theo chương V610tấm
13Máy cẩu tấm đan đá xuống công trình bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6101 cấu kiện
14Lắp đặt Tấm đan bằng đá bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6101cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3091100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
18Máy bơm công suất 1.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
19Lắp đặt ống nhựa PP-R, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
20Lắp đặt ống nhựa PP_R, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,79100m
21Lắp đặt ống PP_R nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
22Lắp đặt vòi tưới cây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
23Lắp đặt tê PPR đường kính 63mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 63mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50-25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29cút nhựa ren trong PP-R, d=25-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
30Măng sông ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Kép nối, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
32Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
34Van 1 chiều (nhựa PP-R), d= 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2374m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
39Cửa tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,056m2
40Khóa cửa ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
F Hạng mục 6: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
4Cần đèn AP01-K kép cao 2,0m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V162 cần đèn
5Lắp chao cao áp + bóng 150WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Khung móng cột đèn M24Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Dây tiếp địa thép tròn fi12Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3072kg
9Tay bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0048kg
10Bu lông M24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3361m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
13Lắp dựng Cột đèn DC05BMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
14Lắp đèn chùm 4 bóng D400 trắng trong + bóng led 20WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
15Khung móng cột đèn M16Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
16cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
17Dây tiếp địa thép tròn fi12Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4224kg
18Lắp đặt các automat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Tay bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3816kg
20Bu lông M16*500Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
21Bu lông+ecu+đầu cốt M12Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
22Bu lông+ecu+đầu cốt M8Mô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2041m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
25Lắp dựng Cột đèn nấm cao 0.8m bằng thủ công Đèn nấm sân vườn 6 cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
26Vít nở thép M16Mô tả kỹ thuật theo chương V322cái
27Lắp đặt đèn pha led công suất 24W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
28Cáp điện ngầm vỏ CU/XLPE/PVC/DAST/PCV (4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
29Cáp điện ngầm vỏ CU/XLPE/PVC/DAST/PCV (4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.230m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.242m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m
32Lắp đặt ống nhựa ống nhựa xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4100 m
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
34dây led trang trí ngoài trời đa sắc công suất 9W/m-12VMô tả kỹ thuật theo chương V205m
35Bộ chuyển đổi điện áp 1 chiều cho đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Tủ điện chiếu sáng 1 cánh(400x300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,241m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
40cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
41Dây tiếp địa CT3 fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V67kg
42Bu lông M16*350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Tay bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628kg
44Dây tiếp địa thép tròn fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17kg
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,257100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1331100m3
47cát lót bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V176,87m3
48Rải lớp lưới ni lông bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.345m2
49hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,910m2
50Gạch bê tông không nung bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V12.105viên
51Dây đồng M10 nối liên hoàn các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V850m
52Đầu cốt đồng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
53Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V381 đầu cáp
54Hộp đấu dây ba phaMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp
55Cầu đấu dây ba phaMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
G Hạng mục 7: Kè sông
1Đào bạt mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V2.911,821m3
2Vận chuyển đất bóc phong hóa, đắp đê đắp tôn cao đê, đắp con trạch, đắp áp trúc đê, đất đắp tổ mối, đất bạt mái kè 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2.911,821m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V433,21m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,82100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,0003100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4674100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5527100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,9378100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9378100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (29km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9378100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (trừ cả phần đất để đắp đường tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7697100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7697100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (29km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7697100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,5658100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,5257100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,5257100m3
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20gốc
19Hỗ trợ vân chuyển cây (ô tô thùng 7T)Mô tả kỹ thuật theo chương V4ca
20Phát dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V92,69100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,89m3
22Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V416,15m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2m2
26Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V276,37m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3.4171cấu kiện
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (ghế ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (ghế ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V157,7210 tấn/1km
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3.4401 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3.4401 cấu kiện
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,63m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (tấm chèn góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,57m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (tấm chèn ô vuông+ô tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.4711 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V88,92tấn
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V88,92tấn
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng, cần trục tháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5552100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V50,4113100m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (nan hoa)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6263tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (mặt ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1929tấn
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V326,59m2
45Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon tái sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
46Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đắp cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V375,49m3
47Rải đá dăm 1x2 chèn lỗ thoát nước tấm đan hoa (bỏ máy TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1924100m3
48Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (ghế đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,28m2
H Hạng mục 8: Đường tạm
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4193100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào xúc từ kè về)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0401100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0401100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (29 km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đường tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4193100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4193100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (29 km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4193100m3/1km
I Hạng mục 9: Nhà vệ sinh (khối lượng tính cho 02 nhà)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6474100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7878m3
4Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7008100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8026tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,816tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,16m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9595100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0906tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5628tấn
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,36m3
13Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6246tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3064tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5502tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,142m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6211100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0284tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4943m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4756m3
36Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169m3
37Vách ngăn + cửa bằng tấm compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,56m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,042m2
39Trát tường ngoài ( có chống thấm) dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,438m2
40Trát tường trong ( có chống thấm) dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,24m2
41Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107( lớp chống thấm ngược gốc xi măng 2 thành phần) Tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V318,678m2
42Quét Dung dịch chống thấm sikatop seal 107( lớp chống thấm ngược gốc xi măng 2 thành phần) nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V108,72m2
43Lát nền gạch vigracela màu xám đậm 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V111,0168m2
44Ốp tường vệ sinh trong nhà gạch màu xám đậm F3606 vigracela 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V193,3756m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552m2
46Trần thạch cao tấm thả chịu nước ( bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4632m2
47Quét dung dịch chống thấm si ka 3 lớp mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V178,3896m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4632m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,994m2
50Tấm lợp lấy sáng POLYCARBONATEMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m2
51inox 304 lợp tấm lợp bao gồm hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V75,3677kg
52Lát đá bậc tam cấp đá thanh hóa dày 1.5 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,75m2
53Ốp đá Granite chậu rửa bàn đá sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V9,792m2
54Gia công sắt bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
55Cửa đi vệ vệ sinh bằng nhôm xingphaMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
56Phụ kiện đồng bộ Kinlong nhập khẩu khóa đa điểm (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Công tắc 3 hạt (bao gồm đủ cốc và mặt che)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt đèn ốp trần D350 -20WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
66Lắp đặt đèn hắt tường 2 phía công suất 8W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Quạt thông gió KT 300x300 công suất 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Vỏ Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 400x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
69Máy sấy tay 240x230x240mm công suất 1800WMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
72Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
73Lắp đặt cáp ngầm lõi đồng vỏ bọc CU/XLPE/DASTA/PVC 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V710m
74Lắp đặt ống nhựa cứng HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V649m
75Lắp đặt xí bệt Viglacera VI77 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Lắp đặt vòi xịt 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Tiểu Nam - Chậu tiểu nam Viglacera (bao gồm bộ ) (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
78Lavabô Viglacera (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
79Phụ tùng 6 thứ (VIGLACERA) ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Van 1 chiều (nhựa PP-R), d= 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Vòi rửa đồng d25Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Máy bơm nước tự động EBARA CMA/E (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
89Lắp đặt Tê PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
90Lắp đặt Tê PPR đường kính 32-25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Tê nhựa PP-R, d= 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
93Tê nhựa PP-R, d= 20-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
94Tê ren trong PP-R, d= 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
95Tê ren trong PP-R, d= 20-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
101cút nhựa ren trong PP-R, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
102cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
103Nút bịt nhựa , d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
104Kép nối, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
105Crêphin, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
109Tê nhựa PVC 135o, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Tê nhựa PVC 135o, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Tê nhựa PVC 135o, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
112Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Tê nhựa PVC 135o, d=90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Cút nhựa 90o (PVC), d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
115cút nhựa PVC 90 , d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
116Cút nhựa 135o (PVC), d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
117cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
118Côn nhựa PVC D110-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119cút nhựa PVC 135o, d=-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
123Lắp đặt bể phốt nhựa 2.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3392100m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8266m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
130Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6516m3
131Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48m2
132Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,496m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1168m2
134Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V82,0928m2
135Ngâm nước chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V16,2336m3
136Ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m2
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
138Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
144Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
146Lát gạch chỉ, vữa lót M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
147Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5523m3
148Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,472m2
149Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,6272m2
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
151Bê tông đặt máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
152Cửa tôn hoa hộc máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4112m2
153Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Nắp song chắn rác hố ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J Hạng mục 10: Thiết bị (cây xanh + máy tập)
1Thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1.338,32m2
2Đường viền cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.107,88md
3Cây sao đen 12-15m ĐK gốc 25-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
4Cây bằng lăng 4-5m ĐK gốc 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
5Cây Ngọc lan 4-5m ĐK gốc 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
6Cây lộc vừng 3-5m ĐK gốc 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
7Cây sanh xi cổ thụ 10-15m ĐK tán 50-80cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
8Cây xanh lọng 3-5m ĐK gốc 15-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
9Cây đào 3-5m ĐK gốc 7-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
10Cây ban tím 3-5m ĐK gốc 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
11Cây tùng búp ĐK gốc dưới 100-150cm,cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
12Cây dừa cảnh 2-3 thân / gốc: cao 3-6m ĐK gốc 15-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V23cây
13Cây cọ trơn 3-5m ĐK gốc 20-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
14Cây ngâu 0.4-0.8m ĐK tán 50-80cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cây
15Cây hoa giấy leo 5-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
16Cây OSAKA đỏ vàng 3-5m ĐK gốc , 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V69cây
17MÁY ĐI BỘ ĐÔI HQ- 624 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18MÁY ĐI BỘ ĐÔI KẾT HỢP LẮC TAY: HQ-604 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19XÍCH ĐU 3 GHẾ:Vifa Sport VIFA (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20BẬP BÊNH:Vifa Sport VIFA (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Máy tập xoay eo HQ-626 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22THIẾT BỊ TẬP VAI ĐÔI:HQ- 618 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23THIẾT BỊ TẬP LƯNG EO:HQ-617 (hoặc chất lượng tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24THÙNG RÁC NGOÀI TRỜIMô tả kỹ thuật theo chương V9CÁI
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.849205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) có tính chất tương tự sau:- Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần san nền; kè sông; đường dạo; điện chiếu sáng; cây xanh; rãnh thoát ...Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;+ File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc tài liệu xác định khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 07 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 6 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành trắc đạc công trình;+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);+ 01 người chuyên ngành lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp chuyên ngành trồng trọt;- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
5 Cán bộ Y tế tại hiện trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y;- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực Y tế;Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự.53
6 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:Nhà thầu có bảng kê danh sách công nhân, kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng chỉ nghề của từng công nhân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Máy ủi ≥ 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
4 Máy lu ≥ 9TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
6 Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
7 Máy cẩuNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Búa căn khí nénNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
12 Máy hàn điện ≥ 23KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
13 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
14 Máy cắt uốn thép ≥ 5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
15 Máy toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
16 Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
17 Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->