Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:20:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,195,750,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.637.000.000 VNĐ (Ba tỷ,sáu trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.637.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.274.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.637.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét, điều hòa...). - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.274.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cơ điện, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng thủy lợi thủy điện.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc > 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Công an xã Hòa Châu thuộc Công an huyện Hòa Vang 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn) + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu liên quan đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình mà nhân sự chủ chốt đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công : + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo 01 trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế năm 2020 hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Đà Nẵng; Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần - Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Như trên | 54 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như trên | 4,855 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như trên | 6,201 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Như trên | 0,1109 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | Như trên | 0,1109 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG (Khối nhà chính) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Như trên | 5,6085 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Như trên | 2,7087 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Như trên | 7,4708 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Như trên | 0,1041 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 1,7587 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản đầu cọc, thép nối cọc | Như trên | 1,7587 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Như trên | 70,6125 | m3 |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 11,07 | 100m |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 0,216 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 112 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Như trên | 1,0125 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 13km ( từ công an xã hoà đơn đi bãi rác khánh Sơn) | Như trên | 0,0101 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,8119 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 6,9963 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Như trên | 1,0944 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Như trên | 3,1039 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,7073 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 2,1698 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,313 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 1,4994 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Như trên | 21,2625 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 16,38 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 13,18 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Như trên | 0,84 | m3 |
| 26 | Xây đá bê tông 10x20x30, xây bó móng, vữa XM mác 75 | Như trên | 6,52 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,3619 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,45 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,9192 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như trên | 25,016 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,783 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Như trên | 2,1094 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 0,5248 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như trên | 1,2155 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như trên | 1,6139 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 12,006 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Như trên | 2,6504 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Như trên | 5,8864 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Như trên | 0,1517 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,0895 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,6483 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 2,8375 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như trên | 5,6458 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Như trên | 0,1538 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như trên | 0,1253 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như trên | 0,7629 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như trên | 0,2526 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 91,8043 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 10,6866 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9.5x13.5x19)cm, chiều cao | Như trên | 74,8958 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều cao | Như trên | 52,8125 | m3 |
| 52 | Xây bậc cấp gạch bê tông (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 6,401 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm,vữa XM mác 75 | Như trên | 0,902 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm C125x50x18x1.8 | Như trên | 1,8418 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,8418 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 218,2866 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,7667 | 100m2 |
| 58 | GCLD cùm chống bảo | Như trên | 1.506,68 | cái |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 350,07 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 736,4385 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 1.023,494 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 285,2148 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 226,84 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 495,365 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 ( 2 mặt bên) | Như trên | 31,742 | m2 |
| 66 | Trát cạnh cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 80,4389 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 304,1 | m |
| 68 | Đắp vữa trang trí, vữa XM mác 75 | Như trên | 4,4 | m |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm sàn, sê nô, bằng sika topseal | Như trên | 272,46 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 272,46 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Như trên | 167,37 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch granit bóng 600x600, vữa XM mác 75 | Như trên | 250,71 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Như trên | 26,87 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Như trên | 145,36 | m2 |
| 75 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120 (gạch cắt) | Như trên | 45,8256 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit đỏ vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Như trên | 22,32 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như trên | 16,724 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Như trên | 17,3852 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Như trên | 7,386 | m2 |
| 80 | Lát đá đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Như trên | 5,032 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 vào chân móng quanh nhà, vữa XM mác 75 | Như trên | 66,3 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Quốc Huy ngành bằng đồng D800 | Như trên | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng cao 110 "TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ" | Như trên | 13 | chữ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng cao 220 "HÒA CHÂU" | Như trên | 7 | chữ |
| 85 | GCLD cửa đi 01 cánh bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlong | Như trên | 64,53 | m2 |
| 86 | GCLD cửa đi 02 cánh bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlong | Như trên | 18,011 | m2 |
| 87 | GCLD cửa sổ mở quay bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlong | Như trên | 34,74 | m2 |
| 88 | GCLD cửa sổ mở trượt bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlong | Như trên | 32,4 | m2 |
| 89 | GCLD cửa sổ mở hắc bằng nhôm xingfa, kính cường lực 8ly, phụ kiện Kinlong | Như trên | 3,1 | m2 |
| 90 | GCLD Vách kính khung sắt, kính cường lực dày 10mm | Như trên | 7,728 | m2 |
| 91 | Gia công cửa song sắt | Như trên | 4,32 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Như trên | 0,6734 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 48,935 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 97,87 | m2 |
| 95 | GCLD vách ngăm compact dày 18mm cho khu vệ sinh (bao gồm phụ kiện lề khóa chốt) | Như trên | 19,863 | m2 |
| 96 | GCLD cửa bằng khung thép V4, pano bằng thép dày 1.2ly lỗ thăm mái | Như trên | 1,12 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng tủ bếp bằng nhôm, kính mờ, phụ kiện trọn bộ | Như trên | 4,95 | md |
| 98 | Trần nổi khung xương, thạch cao chống ẩm 600x600 phủ tấm PVC | Như trên | 27,035 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm | Như trên | 66,24 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 736,4385 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 1.023,494 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như trên | 1.025,0651 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 910,7385 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.048,5591 | m2 |
| 105 | Lắp dựng tay vịn inox chậu xí bệt cho người khuyết tật nhà vệ sinh | Như trên | 12 | cái |
| 106 | Lắp dựng tay vịn inox chậu tiểu nam cho người khuyết tật nhà vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 107 | Lắp dựng tay vịn inox chậu rửa cho người khuyết tật nhà vệ sinh | Như trên | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, L=300 thoát nước hành lang | Như trên | 0,16 | 100m |
| 109 | Gia công và lắp dựng trụ cắm cờ Inox SUB 304, D27, L=1.5m | Như trên | 12 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên | 6,0287 | 100m2 |
| C | ĐIỆN NGOÀI NHÀ, HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, ĐIỆN CHO NHÀ LÀM VIỆC, CHỐNG SÉT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100 | Như trên | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Như trên | 80 | m |
| 3 | Lắp bóng đèn chiếu sáng gắn tường, bóng Led 220V - 120W | Như trên | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cần đèn gắng trên tường | Như trên | 6 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 3x4,0mm2 | Như trên | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Như trên | 120 | m |
| 7 | Lắp dựng cột thép D114 đỡ dây điện, cao 6m | Như trên | 1 | cột |
| 8 | Đào mương điện hạ thế đất cấp III bằng máy đào 0.4m3 | Như trên | 0,224 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,224 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Như trên | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan hố ga | Như trên | 0,0247 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép L80x80x8 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,0683 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép L70x70x7 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,0392 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0105 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,38 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,0723 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 4 | cái |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Như trên | 24 | m |
| 20 | Đóng tiếp địa, cọc D16, L=2,4m, mạ đồng | Như trên | 10 | cọc |
| 21 | Dây đồng trần S=50mm2 | Như trên | 20 | m |
| 22 | Măng sông nối ống đồng D16 | Như trên | 8 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Như trên | 2 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,02 | 100m3 |
| 25 | Hóa chất bột Gem giảm điện trở (loại 11,34kg/ bao) | Như trên | 1 | bao |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Như trên | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng Led D300, 220V-10W | Như trên | 20 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại đèn đơn bóng Led 220v-1x10W | Như trên | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn đôi bóng Led 220v-2x18W | Như trên | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn đơn bóng Led 220v-1x18W | Như trên | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W ánh sáng trắng | Như trên | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chỉ lối thoát hiểm 10W, bộ lưu điện 2H | Như trên | 4 | bộ |
| 33 | Đèn âm trần D135, loại gắn âm trần bóng led 220V-12W, ánh sáng trắng | Như trên | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần D450-50W | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V-80W | Như trên | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 10A cho đèn sự cố, đèn thoát hiểm (gồm hộp chôn, mặt nạ) | Như trên | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 lỗ | Như trên | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 lỗ | Như trên | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ | Như trên | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều 10A | Như trên | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 10A | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Dimer điều khiển cho quạt | Như trên | 14 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A | Như trên | 69 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 1,5mm2 | Như trên | 1.560 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 2,5mm2 | Như trên | 700 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 4,0mm2 | Như trên | 1.280 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, Cu/PVC 6,0mm2 | Như trên | 700 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10,0mm2 | Như trên | 160 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Như trên | 480 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Như trên | 140 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Như trên | 320 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Như trên | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Như trên | 420 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Như trên | 108 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Như trên | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Như trên | 55 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Như trên | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Như trên | 0,1 | 100m |
| 59 | băng keo điện | Như trên | 8 | cuộn |
| 60 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Như trên | 97 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT100x100 | Như trên | 21 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT150x150 | Như trên | 10 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT:400x500x300, (các phụ kiện hợp bộ đi kèm) | Như trên | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 12 modul | Như trên | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 6 modul | Như trên | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 80A, 10kA | Như trên | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 50A, 10kA | Như trên | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực,32A, 6kA | Như trên | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực,25A, 4.5kA | Như trên | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực,20A, 4.5kA | Như trên | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kA | Như trên | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P, 50A, 6kA | Như trên | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 32A, 4,5kA | Như trên | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 25A, 4,5kA | Như trên | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2 cực, 16A, 4,5kA | Như trên | 12 | cái |
| 76 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Như trên | 24 | m |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét chủ động NLP 1100-44 | Như trên | 1 | cái |
| 78 | GCLD trụ đỡ kim bằng thép tráng kẽm D76/66 cao 5,5m và phụ kiện kèm theo | Như trên | 1 | cái |
| 79 | Kéo rải dây cáp thoát sét CU/S=50mm2 | Như trên | 70 | m |
| 80 | Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2 | Như trên | 30 | m |
| 81 | Đóng tiếp địa, cọc D16, L=2,4m, mạ đồng | Như trên | 10 | cọc |
| 82 | Măng sông nối ống đồng D16 | Như trên | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Như trên | 120 | m |
| 84 | Đào mương thoát sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Như trên | 0,09 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,09 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,08 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,8 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng bu lông neo D20, L=600 | Như trên | 4 | cái |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Như trên | 0,0301 | tấn |
| 90 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Như trên | 2 | hộp |
| 91 | GCLD tăng đơ | Như trên | 3 | bộ |
| 92 | GCLD dây cáp d12 | Như trên | 60 | md |
| 93 | Hàn đồng | Như trên | 2 | bộ |
| 94 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Như trên | 6 | bình |
| 95 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Như trên | 3 | bình |
| 96 | Kệ đựng bình chữa cháy | Như trên | 3 | cái |
| 97 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Như trên | 3 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 2,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,1689 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Như trên | 0,1209 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0754 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0277 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0117 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0667 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như trên | 1,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,209 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày | Như trên | 2,61 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 9,9 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0648 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,965 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,2025 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Như trên | 0,1792 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,2891 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên | 0,2025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Như trên | 0,1792 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,2891 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 40,8425 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Như trên | 0,513 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão cho mái tôn | Như trên | 206 | cái |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,1759 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá Dmax 37.5 | Như trên | 2,446 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy mương | Như trên | 0,0696 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 2,613 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây mương, chiều dày | Như trên | 3,184 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 27,8 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,34 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0914 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,1304 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,2894 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 58 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước đan | Như trên | 0,348 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HPDE d300 nối vào hệ thống thoát nước | Như trên | 0,04 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0753 | 100m3 |
| 15 | Đấu nối vị trí thoát nước vào tuyến cống chung | Như trên | 1 | vị trí |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8, đường kính ống D=40mm | Như trên | 0,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8, đường kính ống D=25mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút góc nhựa HDPE, đường kính D=40mm | Như trên | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút góc nhựa HDPE, đường kính D=25mm | Như trên | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn chuyển nhựa HDPE, đường kính D=40/32mm | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính D=40-25-40mm | Như trên | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi khóa nước tưới cây bằng đồng đường kính D20 | Như trên | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp bảo vệ vòi tưới bằng Inox 60x60x30 | Như trên | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt bản đế Inox và bulong neo | Như trên | 5 | bộ |
| 25 | Cụm đồng hồ nước DN40 | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như trên | 0,2387 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 1,33 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể nước ngầm, tự hoại, hố ga | Như trên | 0,0436 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể nước ngầm, tự hoại, hố ga | Như trên | 0,27 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Như trên | 0,3874 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Như trên | 0,0768 | tấn |
| 32 | GCLD thanh water bar V20 | Như trên | 9,8 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 5,196 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,0672 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,344 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây bê tự hoại, chiều dày | Như trên | 2,824 | m3 |
| 37 | Quét 2 lớp sika topseal 107 vào thành và nền bể nước trước khi trát và láng | Như trên | 16,38 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 30,6 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 8,18 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 30,6 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0204 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như trên | 0,0407 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,504 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 5 | cấu kiện |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,0273 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Như trên | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Như trên | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống thoát lavabo | Như trên | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu Inox KT 150x150 | Như trên | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D60 | Như trên | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát | Như trên | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi nhấn xả tiểu nam | Như trên | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn 1 vòi | Như trên | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa chén lạnh | Như trên | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống thoát chậu rửa chén | Như trên | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt van phao điện cho bơm | Như trên | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van hút D32 | Như trên | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van cổng D32 PPR | Như trên | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van Y lọc D32 | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D32 | Như trên | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Như trên | 1 | cái |
| 68 | Rắc co ren ngoài PPR DN32 | Như trên | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32mm | Như trên | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 45' uPVC D60 | Như trên | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Như trên | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt T Cong uPVC D60 | Như trên | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Như trên | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Như trên | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Như trên | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Như trên | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Như trên | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Như trên | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D40 | Như trên | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D32 | Như trên | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D25 | Như trên | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 90' PPR D20 | Như trên | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Như trên | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Như trên | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Như trên | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Như trên | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Như trên | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20 | Như trên | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Như trên | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D40/32 | Như trên | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D32/25 | Như trên | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D25/20 | Như trên | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nối ren trong PPR 20 | Như trên | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nối ren ngoài PPR D20 | Như trên | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D25/20 | Như trên | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê ren trong PPR D20 | Như trên | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Như trên | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Như trên | 2 | cái |
| 105 | Rắc co nối PPR DN32 | Như trên | 10 | cái |
| 106 | Rắc co nối PPR DN25 | Như trên | 15 | cái |
| 107 | Rắc co nối PPR DN20 | Như trên | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút chụp D20 | Như trên | 10 | cái |
| 109 | Ty treo, giá đỡ | Như trên | 18 | lô |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 5mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.5mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 2.4mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D114 | Như trên | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Như trên | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Như trên | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 45' uPVC D114 | Như trên | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45' uPVC D90 | Như trên | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 45' uPVC D60 | Như trên | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 45' uPVC D42 | Như trên | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 90' uPVC D60 | Như trên | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 90' uPVC D42 | Như trên | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Như trên | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Như trên | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y chuyển nhựa uPVC D90/60 | Như trên | 10 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114 | Như trên | 5 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Như trên | 3 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60 | Như trên | 10 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D42 | Như trên | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt T' uPVC D114 | Như trên | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt T uPVC D90 | Như trên | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt T uPVC D60 | Như trên | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60/42 | Như trên | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn giảm uPVC D90/60 | Như trên | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn giảm uPVC D114/60 | Như trên | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Như trên | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Như trên | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt T cong uPVC D90/60 | Như trên | 5 | cái |
| 139 | Nắp chờ hút bùn D100 | Như trên | 3 | cái |
| 140 | Ty treo, giá đỡ | Như trên | 24 | lô |
| F | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Như trên | 0,5706 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 13km ( từ công an xã Hoà Châu đi bãi rác khánh sơn) | Như trên | 5,706 | 10m3/Km |
| 3 | Đắp lớp cát đệm 5cm trước khi đổ bê tông nền | Như trên | 13,034 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 2,6068 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 42,792 | m3 |
| 6 | Cắt khe chống nứt nền sân | Như trên | 31,7 | 10m |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như trên | 3,8679 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót bồn hoa | Như trên | 0,3809 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây bồn hoa, chiều dày | Như trên | 5,5449 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 69,518 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như trên | 7,046 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 69,518 | m2 |
| 7 | trồng cây Bàng Đại Loan kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Như trên | 7 | 1 cây |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19, xây tường thẳng chiều dày | Như trên | 8,612 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5.5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Như trên | 1,542 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Như trên | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như trên | 0,05 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0048 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0054 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,072 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 19,02 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 52 | m |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 67,2 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 12,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 ( tính thêm 1,5 cho vật liệu, nhân công, máy) | Như trên | 9,6 | m2 |
| 15 | GCLD chông sắt hàng rào | Như trên | 16 | md |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 147,998 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit đỏ Rubi tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Như trên | 3,575 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit đen viền tường bảng hiệu | Như trên | 1,02 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp bảng hiệu bằng Mica 400x400 có Logo ngành | Như trên | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng cao 120 "CÔNG AN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG" | Như trên | 20 | chữ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng cao 270 "CÔNG AN XÃ HÒA CHÂU" | Như trên | 15 | chữ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox mạ đồng cao 100 "ĐỊA CHỈ: XÃ HÒA LIÊN, HUYỆN HÒA VANG, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG" | Như trên | 41 | chữ |
| 23 | GCLD bộ cổng chính bằng thép hộp có khung đế trượt bằng bánh xe | Như trên | 11,515 | m2 |
| 24 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 159,355 | m2 |
| 25 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 162 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 159,355 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 162 | m2 |
| I | MẠNG + ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Như trên | 7 | 10m |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng Cat6, 23A WG lõi đồng đặc, 4 đôi | Như trên | 27 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng Cat5, 24 WG lõi đồng đặc, 4 đôi | Như trên | 18 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, ống cứng PVC SP đi nổi D20 | Như trên | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D110/80 | Như trên | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ 01 lỗ | Như trên | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm các loại | Như trên | 17 | hộp |
| J | ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, Công suất 11.900 BTU | Như trên | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 100m3/h | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9.5mm , dày 0.81mm | Như trên | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm, dày 0.81mm | Như trên | 0,21 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường, kính ống 9,5mm | Như trên | 0,21 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Như trên | 0,21 | 100m |
| 7 | Ty treo đường ống M6, L=1m | Như trên | 3 | bộ |
| 8 | Cùm treo ống đồng D60 | Như trên | 3 | bộ |
| 9 | Nạp thêm ga R32 cho máy | Như trên | 3 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,8mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 1.8mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống nước ngưng D21 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 | Như trên | 0,2 | 100m |
| 14 | Phụ kiện lơi, T, Y | Như trên | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4 + 1x4mm | Như trên | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Như trên | 40 | m |
| 17 | Vật tư phụ | Như trên | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.637.000.000 VNĐ (Ba tỷ,sáu trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 3.637.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.274.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.637.000.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng xây lắp công trình dân dụng bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện và lắp đặt thiết bị (điện, nước, chống sét, điều hòa...). - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.274.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cơ điện, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng thủy lợi thủy điện.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hành nghề đúng yêu cầu (nếu có);+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất ;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động. Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc Giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác có liên quan đến Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện hoặc đảm bảo đủ cơ sở để xác định loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 10 | + Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trong đó có ít nhất 07 công nhân nề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ PN20 đến PN50) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ép cọc > 80T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cần trục bánh xích | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi