Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa, công cụ, dụng cụ, hóa chất, vật tư phục vụ đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước lĩnh vực môi trường năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211236955-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa, công cụ, dụng cụ, hóa chất, vật tư phục vụ đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước lĩnh vực môi trường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211196734
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-10 17:34:00 đến ngày 2021-12-30 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,039,414,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa phải Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, nghĩa là cung cấp phụ tùng, hóa chất, vật tư vận hành cho các trạm quan trắc.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. - Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu: ≤ 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự bàn giao hàng hóa; cài đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: điện – điện tử, tự động hóa, công nghệ môi trường.(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hàng hóa, công cụ, dụng cụ, hóa chất, vật tư phục vụ đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước lĩnh vực môi trường năm 2021
Dự toán cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước lĩnh vực môi trường năm 2021 của Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước theo Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 07/4/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thụy Lôi, Thụy Lâm, Đông Anh, TP. Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Gia Nguyễn Địa chỉ: Số 35, ngõ 191, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302


E-CDNT 10.1(a)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
a) Cam kết cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu b) Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp hàng theo yêu cầu về chất lượng, đúng giá trúng thầu c) Cam kết các hàng hóa dự thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau d) Tài liệu về mặt kỹ thuật, chất lượng hàng hoá: - Nhà thầu có bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu. Cam kết hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn mác, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam hoặc tiếng Anh và có bao bì, đóng gói phù hợp. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho gói thầu đối với các hàng hóa chào thầu chi tiết tại chương V của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.383.3302 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy lọc bụi11BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2ASSY & TEST, SPARE PS37 hoặc tương đương3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3DRYER ASSEMBLY FOR THE OZONE GENERATOR5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4ASSY HEATSINK/COOLER3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5Rebuild Kit hoặc Spare Part cho bơm NOx ngoài4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6PCA PNEUMATIC SENSOR BOARD ASSEMBLY, 15 PA, 1 LPM, (NOX)2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7Oring, PMT/BARREL/CELL hoặc tương đương12ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8RELAY BOARD WITH RELAYS2Chiếc Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9KIT, RTRFT, VA59 NO/NOX AMB2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10ASSY, MOLYCON, W/O3 DEST, W/EXH TUBING, E-SERIES2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11Giấy lọc bụi11BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12ASSY, KICKER11CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13ASSY & TEST, SPARE PS37 hoặc tương đương3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14Oring, PMT/BARREL/CELL hoặc tương đương12ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15ASSY HEATSINK/COOLER3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16KIT, UV LAMP, w/ADAPTER (BIR)3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17Bơm lấy mẫu Sample pump ASSY, PMP, INT, Univ-V, 6 OC hoặc tương đương3ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18SEALED PNEUMATIC SENSOR ASSEMBLY (COMPLETE) SO22ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19PCA, PNEU SNSR BD, 15PA, 1LPM, (PA)4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20RELAY BOARD WITH RELAYS2Bộ Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21Giấy lọc bụi11BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22ASSY & TEST, SPARE PS37 hoặc tương đương3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23IR Source5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24RETROFIT, SYNC DMOD w/DETECTOR6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25PCA, PNEU SNSR BD, 15PA, 1LPM, (PA)"4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26RELAY BOARD ASSEMBLYPCA, RELAY BOARD, IR, DISCRETE DRIVERS(PA)2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27ASSEMBLY, PUMP, INT, UNIV-V, 9 OC, 800CC FC hoặc tương đương2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28Giấy lọc bụi11BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29ASSY & TEST, SPARE PS37 hoặc tương đương3CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30Bơm lấy mẫu Sample pump ASSY, PMP, INT, Univ-V, 6 OC hoặc tương đương3BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31SCRUBBER, OZONE, REFERENCE5BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32ASSY, UV LAMP, OPTICAL BENCH (CR)2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33PCA, PNEU SNSR BD, 15PA, 1LPM, (PA)"4BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34VALVE ASSEMBLY FOR IZS IN T100 AND MR VALVE FOR T400ASSY, VALVE, VA59 W/DIODE, 9" LEADS hoặc tương đương2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35RELAY BOARD WITH NO RELAYSPCA, RELAY CARD(PA)2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36SO2 Permeation tube6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37Xúc tác dùng cho Bộ tạo khí Zero704OZChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
38Than hoạt tính (Carbon hoạt tính)1.344OZChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39Molecular sieve 10A°704OZChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40Zero gas purifier (Catalytic Purifiers)6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41Máy nén khí để sinh khí zero6ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42Dây dẫn khí chuẩn Span gas kèm theo bộ fitting2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43AKIT, EXP KIT, EXHAUST CLNSR, SILICA GEL10ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44Orifice - Kiểm soát lưu lượng 50 cc/min SS-1/8x1/8-NPT-50 Micron8ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45Card I/O cho trạm nước mới1BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46Card I/O cho trạm khí mới1BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47Bơm lấy mẫu bụi11CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48Nguồn2BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49Inlet Heater8CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50Bơm khí tổng VT4.43CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51Ắc quy6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52Ắc qui cho thiết bị báo cháy, báo khói10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53Nguồn cấp điên cho bộ tách ẩm4CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54Bình chữa cháy11CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55Bơm nhu động 24VDC của hệ thống tách ẩm5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56Bơm nhu động 12VDC của hệ thống tách ẩm6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57Lantronic MSA 20002CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58Bình khi chuẩn NO5BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59Bình khi chuẩn SO25BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60Bình khi chuẩn CO5BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61Bình khí chuẩn N23BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62Dung dịch chuẩn pH 4.02LitChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63Dung dịch chuẩn pH 7.08LitChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64Dung dịch chuẩn pH 10.06LitChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65Điện cực pH (sensoLyt SEA 700 IQ SW) hoặc tương đương16CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66Thân điện cực pH SensoLyt® 700 IQ (SW) hoặc tương đương1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67Dung dịch hiệu chuẩn (nồng độ 10 mg/l)8ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68Dung dịch hiệu chuẩn (nồng độ 100 mg/l)8ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69Dung dịch hiệu chuẩn (nồng độ 150 mg/l)8ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
70Thân điện cực TSS (ViSolid® 700 IQ SW Sensors) hoặc tương đương1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
71Màng DO (Sensor membrance)8CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
72Thân điện cực DO (Optical probe for Sea water SC-FDO700 SW) hoặc tương đương1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
73Terminal/controller MIQ/TC 2020 3G – WTW hoặc tương đương1CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
74Ống nhu động cho bơm loại mới42CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
75Ống nhu động cho bơm loại cũ42CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
76Van 1 chiều trong hệ thống chuyển đổi bơm tự động42BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
77Dầu làm mát động cơ7LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
78Đường ống hút mẫu trạm540mChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
79Đường ống hút mẫu trạm300mChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
80Sampling system - Set of input filter input1BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
81Bơm hút nước vào trạm2ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
82Nước cất 3 lần100LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
83Ắc qui cho thiết bị lưu điện UPS6CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
84Ắc qui cho thiết bị báo cháy, báo khói2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
85Key bản quyền Kapersky máy client (19 trạm và 06 máy tính cũ, 04 máy tính mới và 01 máy tính cho bảng LED tại TTĐH) ( 1 key/client ) hoặc tương đương30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
86Key bản quyền Kapersky máy chủ ( 1 key/server ) hoặc tương đương2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
87Key Fortigate 100DKey bản quyền thiết bị tường lửa Fortinet hoặc tương đương1BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
88Ổ cứng SSD10BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa phải Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, nghĩa là cung cấp phụ tùng, hóa chất, vật tư vận hành cho các trạm quan trắc.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thông qua đấu thấu. - Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu: ≤ 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự bàn giao hàng hóa; cài đặt, hướng dẫn sử dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực sau: điện – điện tử, tự động hóa, công nghệ môi trường.(đính kèm bằng cấp, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->