Gói thầu: Thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 17:36:00 đến ngày 2021-12-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 848,931,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công, sửa chữa trên địa bàn nội thành đông dân cư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành về Điện, Xây dựng, cơ khí.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình Sửa chữa nhà ăn ca tầng 5, hội trường tầng 3 và rãnh thoát nước phía sau Văn phòng cơ sở 2 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động sửa chữa thi công còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16). - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực thành phố Hà Nội
Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Số điện thoại: 024.22200853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nơi nhận: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22200799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.22200853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà ăn tầng 5 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch xây chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,85 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Công |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,339 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,377 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,377 | m3 |
| 16 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,377 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,377 | m3 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,641 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,191 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 23 | Vách nhôm Việt Pháp-Xingfa dày 1,2-2mm nẹp dày 1mm. Kính dán an toàn Việt Nhật 6,38mm. Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,87 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Nhôm Việt Pháp-Xingfa dày 1,2-2mm nẹp dày 1mm. Kính dán an toàn Việt Nhật 6,38mm. Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | m2 |
| 25 | Thay kính 6.38mm vào vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay - Nhôm Việt Pháp-Xingfa dày 1,2-2mm nẹp dày 1mm. Kính dán an toàn Việt Nhật 6,38mm. Phụ kiện Kim Long đồng bộ không có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,094 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,191 | m2 |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 33 | Máy điều hòa 1 chiều 18 000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 36 | Đèn led 2*1.2m ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 37 | Đèn Panel led 600*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Tủ điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 40 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 42 | Ống nhựa SP - d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 47 | Chậu rửa đôi công nghiệp có chân 1200*750*850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bể |
| 50 | Bể tách mỡ cho hệ thống thoát nước 500 lít 1,2x0,7x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Ống nhựa uPVC-Class2-d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống nhựa uPVC-Class2-d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Ống PPR d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Ống PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 55 | Ống PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Van khóa d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 57 | Van khóa d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Zaco PPR - d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Cút PPR - d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 60 | Cút PPR - d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 61 | Chếch PPR - d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 62 | Chếch PPR - d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 63 | Tê PPR - d63*63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Tê PPR - d32*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Tê PPR - d25*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 66 | Măng sông PPR - d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 67 | Măng sông PPR - d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 68 | Côn PPR - d63*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Côn PPR - d63*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | Măng sông ren trong 1/2 PPR - d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Măng sông PPR - d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Kép Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Nối thằng ren ngoài PPR - d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 74 | Nối thằng ren ngoài PPR - d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 75 | Cút PVC - d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 76 | Cút PVC - d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 77 | Tê PVC -d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Tê thu PVC -d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Măng sông PVC - d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 80 | Măng sông PVC - d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 81 | Chếch PVC - d48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 82 | Chếch PVC - d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 83 | Nút bịt PVC - d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,436 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,574 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,135 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,219 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,96 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,49 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | Tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hội trường tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,246 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100m2 |
| 4 | Lắp máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 5 | Keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 6 | Vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Túi |
| 7 | Sơn lại khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 8 | Lắp đặt hộp thu nước 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Cửa đi mở trượt - Thanh nhựa uPVC. Kính an toàn 6,38mm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,44 | m2 |
| 10 | Vách nhựa 2 bên cửa sổ trượt -Thanh nhựa uPVC. Kính an toàn 6,38mm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,44 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay - Thanh nhựa uPVC. Kính an toàn 6,38mm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công, sửa chữa trên địa bàn nội thành đông dân cư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành về Điện, Xây dựng, cơ khí.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 80 lít | máy | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 5 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,5kw | máy | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi