Gói thầu: Cập nhật và in ấn tờ rơi và e-book hướng dẫn đầu tư tại Việt Nam (các thứ tiếng Anh, Nhật Bản, Hàn Quốc).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đầu tư nước ngoài |
| Tên gói thầu | Cập nhật và in ấn tờ rơi và e-book hướng dẫn đầu tư tại Việt Nam (các thứ tiếng Anh, Nhật Bản, Hàn Quốc). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227814 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 18:06:00 đến ngày 2021-12-17 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,157,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là343.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.140.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 721.980.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công nghệ in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in có kích thước phần tử in đáp ứng được khổ 21 x 80 cm trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Tên máy, Model máy, Số Serial của máy, năm sản xuất, công suất thiết kế tối thiểu, công suất thiết kế tối đa, khổ máy nhỏ nhất, khổ máy lớn nhất, thông số kỹ thuật của máy).- Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê+ Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.+ Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.Lưu ý: Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp nhà xưởng, máy của nhà thầu để chứng minh khả năng bố trí thiết bị, máy thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Tên máy, Model máy, Số Serial của máy, năm sản xuất, công suất thiết kế tối thiểu, công suất thiết kế tối đa, khổ máy nhỏ nhất, khổ máy lớn nhất, thông số kỹ thuật của máy.- Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê+ Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.+ Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.Lưu ý: Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp nhà xưởng, máy của nhà thầu để chứng minh khả năng bố trí thiết bị, máy thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy gấp sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Tên máy, Model máy, Số Serial của máy, năm sản xuất, công suất thiết kế tối thiểu, công suất thiết kế tối đa, khổ máy nhỏ nhất, khổ máy lớn nhất, thông số kỹ thuật của máy.- Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê+ Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.+ Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.Lưu ý: Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp nhà xưởng, máy của nhà thầu để chứng minh khả năng bố trí thiết bị, máy thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đầu tư nước ngoài |
| E-CDNT 1.2 |
Cập nhật và in ấn tờ rơi và e-book hướng dẫn đầu tư tại Việt Nam (các thứ tiếng Anh, Nhật Bản, Hàn Quốc). Dự toán kinh phí thực hiện các hoạt động xúc tiến đầu tư sử dụng ngân sách nhà nước cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư năm 2021 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020; - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm Quyển cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị; + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E – HSMT; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.157.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Cục Đầu tư nước ngoài Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đầu tư nước ngoài - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, dàn trang tờ rơi E-book tiếng Anh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Trang | 16 | |
| 2 | In ấn tờ rơi tiếng Anh (Kích thước: 21cm x 80cm, in 4 màu 2 mặt, giấy Couche 200 gsm) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 3 | Gia công (cán mờ, bế gấp) tờ rơi tiếng Anh | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 4 | Thiết kế, dàn trang tờ rơi E-book tờ rơi tiếng Hàn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Trang | 16 | |
| 5 | In ấn tờ rơi tiếng Hàn (Kích thước: 21cm x 80cm, in 4 màu 2 mặt, giấy Couche 200 gsm) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 6 | Gia công (cán mờ, bế gấp) tờ rơi tiếng Hàn | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 7 | Thiết kế, dàn trang tờ rơi E-book tiếng Nhật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Trang | 16 | |
| 8 | In ấn tờ rơi tiếng Nhật (Kích thước: 21cm x 80cm, in 4 màu 2 mặt, giấy Couche 200 gsm) | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 20.000 | |
| 9 | Gia công (cán mờ, bế gấp) tờ rơi tiếng Nhật | Mô tả chi tiết theo Chương V | Tờ | 20.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.438E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.140.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là343.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.140.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.660.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 721.980.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ mỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc đồ họa.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công nghệ in | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 5 | 3 |
| 4 | Thợ in | 5 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in ấn.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.* Lưu ý: Khi bên mời thầu kiểm tra các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu phải bảo đảm được tính pháp lý và xác thực của các tài liệu đó. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 4 màu | Máy in có kích thước phần tử in đáp ứng được khổ 21 x 80 cm trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Tên máy, Model máy, Số Serial của máy, năm sản xuất, công suất thiết kế tối thiểu, công suất thiết kế tối đa, khổ máy nhỏ nhất, khổ máy lớn nhất, thông số kỹ thuật của máy).- Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê+ Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.+ Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.Lưu ý: Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp nhà xưởng, máy của nhà thầu để chứng minh khả năng bố trí thiết bị, máy thực hiện gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy cán màng | Kèm theo tài liệu chứng minh: Tên máy, Model máy, Số Serial của máy, năm sản xuất, công suất thiết kế tối thiểu, công suất thiết kế tối đa, khổ máy nhỏ nhất, khổ máy lớn nhất, thông số kỹ thuật của máy.- Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê+ Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.+ Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.Lưu ý: Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp nhà xưởng, máy của nhà thầu để chứng minh khả năng bố trí thiết bị, máy thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy gấp sách | Kèm theo tài liệu chứng minh: Tên máy, Model máy, Số Serial của máy, năm sản xuất, công suất thiết kế tối thiểu, công suất thiết kế tối đa, khổ máy nhỏ nhất, khổ máy lớn nhất, thông số kỹ thuật của máy.- Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê+ Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.+ Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.Lưu ý: Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra trực tiếp nhà xưởng, máy của nhà thầu để chứng minh khả năng bố trí thiết bị, máy thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi