Gói thầu: Quảng bá về môi trường, chính sách đầu tư của Việt Nam trên các kênh truyền thông số như Facebook, Google, Youtube
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211237904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đầu tư nước ngoài |
| Tên gói thầu | Quảng bá về môi trường, chính sách đầu tư của Việt Nam trên các kênh truyền thông số như Facebook, Google, Youtube |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205574 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-10 20:00:00 đến ngày 2021-12-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,594,308,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.539.308.781(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 461.792.634VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu. Cụ thể là hợp đồng về quảng cáo trên các truyền thông số như Facebook, Google, Youtube(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây : - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.077.516.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.232.548.441 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, công nghệ thông tin…- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh: Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai: Viết kịch bản chi tiết lời bình và phân cảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành báo chí: Trường Sân khấu điện ảnh, Học viện báo chí tuyên truyền hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai: Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành báo chí hoặc biên tập: Trường Sân khấu điện ảnh, Học viện báo chí tuyên truyền hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai: Dựng hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ/chứng nhận liên quan về Thiết kế đồ họa- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đầu tư nước ngoài |
| E-CDNT 1.2 |
Quảng bá về môi trường, chính sách đầu tư của Việt Nam trên các kênh truyền thông số như Facebook, Google, Youtube Dự toán kinh phí Quảng bá về môi trường, chính sách đầu tư của Việt Nam trên các kênh truyền thông số như Facebook, Google, Youtube 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Bản sao công chứng hoặc sao y của nhà thầu Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền kiểm toán hoặc giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc nộp thuế cho các năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh là đối tác của Google, facebook… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục đầu tư nước ngoài Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục đầu tư nước ngoài - Địa chỉ: Số 6B Hoàng Diệu, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gắn các công cụ theo dõi tracking trên website | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Gói | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 2 | Đánh giá website theo định kỳ bằng các công cụ chuyên môn | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Tháng | 3 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 3 | Xác minh Google My Business cho Doanh nghiệp | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Gói | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 4 | Quản trị kênh Google My Business | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Tháng | 3 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 5 | Thiết kế hình ảnh | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Ảnh | 14 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 6 | Sản xuất nội dung bài viết | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 10 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 7 | Dịch tiếng Việt sang tiếng Anh | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Trang | 10 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 8 | Đăng bài | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 20 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 9 | Xây dựng Fanpage | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Fanpage | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 10 | Quản lý Fanpage | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Tháng | 3 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 11 | Sản xuất nội dung các post trên Fanpage | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Gói | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 12 | Các bài post đơn giản | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 10 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 13 | Các post nhiều ảnh(2-6 ảnh đơn) | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 5 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 14 | Post Cinemagraph | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 3 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 15 | Post dạng đồ họa Infographic | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 2 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 16 | Post sáng tạo ảnh đơn loại 2 | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 17 | Post sáng tạo nhiều ảnh loại 2 | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 18 | Dịch tiếng Việt sang tiếng Anh | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Trang | 22 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 19 | Đăng bài | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 22 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 20 | Phân tích dữ liệu Page | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Tháng | 3 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 21 | Thiết lập kênh Youtube | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Youtube channel | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 22 | Quản trị kênh Youtube | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Tháng | 3 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 23 | Ảnh thumbnail | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Ảnh | 2 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 24 | Viết caption video | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 2 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 25 | Sản xuất nội dung post trên Youtube | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Gói | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 26 | Xây dựng định hướng nội dung bài viết trên Youtube | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Tháng | 3 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 27 | Bài post ảnh tĩnh | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 10 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 28 | Bài post dạng Gif | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Bài | 5 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 29 | Dịch tiếng Việt sang tiếng Anh | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Trang | 15 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 30 | Phân tích dữ liệu kênh | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Tháng | 3 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 31 | Sản xuất 2 video 2D Motion Graphics thời lượng 30 | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Video | 2 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 32 | Sản xuất ảnh dạng đồ họa - Inforgraphics | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Ảnh | 2 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 33 | Xây dựng nội dung quảng cáo Google Search & Facebook click to website | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Gói | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 34 | Google Search - Quảng cáo tìm kiếm trên Google | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Click | 650 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 35 | Google Display Network (GDN) - Quảng cáo trên mạng hiển thị của Google | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Click | 7.500 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 36 | Youtube Trueview Instream Ads - Quảng cáo trong luồng xem Youtube | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | View | 62.858 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 37 | Facebook Click to website (Domain/Multi product Ads) | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Click All | 3.429 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 38 | Page Post Engagement | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Click All | 3.929 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 39 | Facebook Video view | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | View | 20 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 40 | Lên ý tưởng banner | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Gói | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 41 | Thiết kế Key Visual | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | KV | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 42 | Thiết kế | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Banner | 5 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 43 | Resize | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Banner | 25 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
| 44 | Giám sát hiệu quả truyền thông và báo cáo tổng hợp | Chi tiết theo chương V- E-HSMT | Gói | 1 | Theo thực tế (Sản phẩm nhà thầu được nghiệm thu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.539308781E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 461.792.634VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.539.308.781(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 461.792.634VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu. Cụ thể là hợp đồng về quảng cáo trên các truyền thông số như Facebook, Google, Youtube(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây : - Bản gốc hoặc bản chụp có công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.077.516.147 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.232.548.441 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trình độ đại học trở lên- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Tin học, công nghệ thông tin…- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất.Tài liệu chứng minh: Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm chuyên môn. | 4 | 2 |
| 3 | Nhân sự triển khai: Viết kịch bản chi tiết lời bình và phân cảnh | 1 | - Đại học chuyên ngành báo chí: Trường Sân khấu điện ảnh, Học viện báo chí tuyên truyền hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất. | 4 | 2 |
| 4 | Nhân sự triển khai: Biên tập | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành báo chí hoặc biên tập: Trường Sân khấu điện ảnh, Học viện báo chí tuyên truyền hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất. | 4 | 2 |
| 5 | Nhân sự triển khai: Dựng hình | 1 | - Có chứng chỉ/chứng nhận liên quan về Thiết kế đồ họa- Đã tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự và đảm nhiệm vị trí tương tự trong 03 năm gần nhất. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi