Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 (lần 5) và nguồn vốn khác năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 09:50:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,938,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vượt thu năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 (lần 5) và nguồn vốn khác năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 315,3358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,308 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,95 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 457,7975 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,224 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 503,3615 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,9 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.395,0986 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,8336 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6364 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,74 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát bậc thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9098 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,855 | m2 |
| 16 | Đục thông dầm mở rộng ống thoát nước trên mái nhà, lắp mới bằng ống nhựa D70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 18 | Tháo dỡ 02 ống thoát nước mái phía trước nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,68 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,68 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,68 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3252 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5176 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8392 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,7708 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,9183 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,224 | m2 |
| 33 | Sàn xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa gỗ lim, cánh cửa dày 6,0cm (Bao gồm công gia công và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,297 | m2 |
| 34 | Sàn xuất, lắp dựng khuôn cửa đi bằng gỗ lim xanh, loại khuôn kép khuôn dày 4,5 cm (Bao gồm nẹp cửa, phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,58 | md |
| 35 | Khóa Cảm Ứng Vân Tay Thông Minh, Khóa Cửa Cao Cấp BinSmartHome (phòng P7 + P8) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp (phòng P7 + P8 +P11) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 37 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 55, kính màu tối 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,538 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6866 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, sơn lại hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9008 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa trượt, mở tự động, vách kính cường lực Hàn Quốc(trọn bộ 4,6x2,7) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,454 | m2 |
| 43 | Lắp đặt rèm sáo nhôm cánh gấp, các thanh liên kết dây dù | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,948 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ô kính khung nhôm vị trí thoáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,999 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng sàn gỗ công nghiệp phòng tiếp khách P2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,26 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.462,8159 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.181,2309 | m2 |
| 48 | Vệ sinh, Sơn lại hoa sắt cầu thang, tay vị gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,696 | md |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7199 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2298 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,74 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,64 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m2 |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,835 | m2 |
| 58 | Vận chuyển rác ra bãi thải của huyện bằng xe 4,5 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chuyến |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt trần (loại 4 cánh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần (loại 3 cánh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 71 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | Hạt |
| 72 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hạt |
| 73 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 77 | Móc treo quạt trần thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 78 | Tủ điện âm tường treo aptomat tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ck |
| 79 | Hộp nối dây có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 80 | Ống sứ D20 luồn qua tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 81 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 82 | Đầu cốt đồng M25+m16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 83 | Bình cứu hỏa MFZ4, bình bột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 85 | Tủ Rack 19" -U12 (có quạt gió, ổ điện KT 640x550) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 86 | Bộ định tuyến ADSL ROUTER | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 87 | SWICTH D-LINK 16 PORTS 10/100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 88 | WIERELESS D-LINK ADS2/2 + DSL-20740B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 89 | Cáp mạng 6 CAT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 90 | Ổ cắm mạng internet | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | Cái |
| 91 | Jack cắm mạng (Đầu cose) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 92 | Dây nhảy quang 3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Dây |
| 93 | Bộ ODF quang 36F0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 94 | Bộ chuyển đổi quang điện MODEL 3010 SERIAL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bô |
| 95 | Mặt nạ dùng cho 1 thiết bị | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 96 | Công lắp đặt toàn bộ hệ thống mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Công |
| B | NHÀ ĂN BAN THƯỜNG VỤ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,535 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,85 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,99 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 469,5 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,81 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,43 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,91 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,16 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,46 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 842,09 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,72 | m2 |
| 15 | Thay mới 02 ống thoát nước trên mái bằng ống PVC d110, bao gồm công lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m |
| 16 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp pa nô kính (bao gồm cả khóa, phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,695 | m2 |
| 17 | Sản xuất, vách kính nhôm kính phía cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,35 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Đèn Compac Rạng đông ốp trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi