Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238535-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211238483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 (lần 5) và nguồn vốn khác năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 09:50:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,970,938,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vượt thu năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 (lần 5) và nguồn vốn khác năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Trường Thắng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ 3 TẦNG HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật315,3358m2
2Tháo dỡ vách kính mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,308m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,95m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật457,7975m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,224m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật503,3615m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật532,9m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.395,0986m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,8336m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6364m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,74m2
14Phá dỡ nền gạch lát bậc thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,9098m2
15Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,855m2
16Đục thông dầm mở rộng ống thoát nước trên mái nhà, lắp mới bằng ống nhựa D70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
17Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Công
18Tháo dỡ 02 ống thoát nước mái phía trước nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Công
19Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,68m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,68m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,68m2
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3252m3
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5176100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8392100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0401tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0052tấn
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,7708m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,9183m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,224m2
33Sàn xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa gỗ lim, cánh cửa dày 6,0cm (Bao gồm công gia công và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,297m2
34Sàn xuất, lắp dựng khuôn cửa đi bằng gỗ lim xanh, loại khuôn kép khuôn dày 4,5 cm (Bao gồm nẹp cửa, phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,58md
35Khóa Cảm Ứng Vân Tay Thông Minh, Khóa Cửa Cao Cấp BinSmartHome (phòng P7 + P8)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
36Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp (phòng P7 + P8 +P11)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
37Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm hệ 55, kính màu tối 6,38mm (bao gồm cả khóa, phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,538m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,6866m2
39Vệ sinh, sơn lại hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,9008m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa trượt, mở tự động, vách kính cường lực Hàn Quốc(trọn bộ 4,6x2,7)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
41Sản xuất vách kính khung nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,5m2
42Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,454m2
43Lắp đặt rèm sáo nhôm cánh gấp, các thanh liên kết dây dùChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,948m2
44Lắp đặt ô kính khung nhôm vị trí thoángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,999m2
45Gia công, lắp dựng sàn gỗ công nghiệp phòng tiếp khách P2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,26m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.462,8159m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.181,2309m2
48Vệ sinh, Sơn lại hoa sắt cầu thang, tay vị gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,696md
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7199m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2298m2
51Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,74m2
53Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,64m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,74m2
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật179,835m2
58Vận chuyển rác ra bãi thải của huyện bằng xe 4,5 tấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chuyến
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật720m
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
67Lắp đặt quạt trần (loại 4 cánh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
68Lắp đặt quạt trần (loại 3 cánh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
70Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
71Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101Hạt
72Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Hạt
73Mặt ổ cắm đôi 2 chấu với 2 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
76Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
77Móc treo quạt trần thép D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
78Tủ điện âm tường treo aptomat tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Ck
79Hộp nối dây có nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
80Ống sứ D20 luồn qua tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
81Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
82Đầu cốt đồng M25+m16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27Cái
83Bình cứu hỏa MFZ4, bình bộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật850m
85Tủ Rack 19" -U12 (có quạt gió, ổ điện KT 640x550)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
86Bộ định tuyến ADSL ROUTERChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
87SWICTH D-LINK 16 PORTS 10/100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
88WIERELESS D-LINK ADS2/2 + DSL-20740BChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
89Cáp mạng 6 CATChương V - Yêu cầu về kỹ thuật610m
90Ổ cắm mạng internetChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23Cái
91Jack cắm mạng (Đầu cose)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
92Dây nhảy quang 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Dây
93Bộ ODF quang 36F0Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
94Bộ chuyển đổi quang điện MODEL 3010 SERIALChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
95Mặt nạ dùng cho 1 thiết bịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
96Công lắp đặt toàn bộ hệ thống mạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Công
B NHÀ ĂN BAN THƯỜNG VỤ HUYỆN ỦY
1Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,46m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,535m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,75m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,85m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,99m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,5m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,81m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,43m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 11,5x19x24cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật305,91m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,16m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,46m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật842,09m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,72m2
15Thay mới 02 ống thoát nước trên mái bằng ống PVC d110, bao gồm công lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2m
16Cửa nhôm hệ Việt Pháp pa nô kính (bao gồm cả khóa, phụ kiện và công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,695m2
17Sản xuất, vách kính nhôm kính phía cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,35m2
18Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Đèn Compac Rạng đông ốp trần thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW1
3 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->