Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224983-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211210031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 10:38:00 đến ngày 2021-12-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,306,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.960475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: có đầy đủ các hạng mục công việc san nền, đường giao thông, hệ thống điện và cấp, thoát nước.Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu 2 năm (24 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ an toàn lao động công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu từ 0,8 đến 1.,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào móng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm nền đường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu CPĐD
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí dizel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp khi nén
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ kết cấu vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa XM xây, trát
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông XM các loại
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch và các vật liệu khác tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền móng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu bánh hơi >= 6T (Ô tô có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn Cầu Trong, thôn Chi Lễ, xã Mỹ Thái (Khu Xen Kẹp)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mòi thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Đại chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10; - Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mòi thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Đại chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Phân tích chi tiết đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mòi thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Đại chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204.3.881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN CẦU TRONG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT43,0124100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0812100m3
3Mua đất cấp 3 về đắp đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT24,6784100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT8,4036100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT7,7741100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT11,9237100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,531100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT10,9379100m3
9Mua đất đắp K90 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT13,1161100m3
10Mua đất đắp K95 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT2,86100m3
11Mua đất đắp K98 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT12,688100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT3,2804100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT523,56m3
14Thi công khe co giãnMục II Chương V trong E-HSMT84,53810m
15Nhựa đường chèn kheMục II Chương V trong E-HSMT380,0034Kg
16Gỗ làm khe giãnMục II Chương V trong E-HSMT0,1824m3
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT311m
18Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT67m
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,718m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,756100m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT70,82m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II Chương V trong E-HSMT18,3m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT4,0805100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT30,833m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT111 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT621 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT71mối nối
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT135cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT51 đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT1081 đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT11 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT191 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT129mối nối
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT133cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT11 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT201 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT41 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT22mối nối
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT25cái
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,744m3
41Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,012100m2
42Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mmMục II Chương V trong E-HSMT41 đoạn cống
43Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmMục II Chương V trong E-HSMT4mối nối
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,8312100m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,8494100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT2,649m3
47Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,1014100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,973m3
49Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,68m3
50Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT36,066m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,676m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,224100m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT2,888m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,2008tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,07100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT381cấu kiện
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,3305100m3
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2001100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0808100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,16m3
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,38m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0384100m2
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V trong E-HSMT0,1766100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0049tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2642tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0217tấn
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,6322tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT2,88m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0808tấn
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0819tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0814tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0432100m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II Chương V trong E-HSMT81 cấu kiện
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,83m3
75Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0496100m2
76Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,13m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,66m2
78Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,2431100m2
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,98m3
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,5m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,1074tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,0797tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,019100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMục II Chương V trong E-HSMT171 cấu kiện
85Mua gang thu nướcMục II Chương V trong E-HSMT17cái
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,717m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,3056m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2201tấn
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0015tấn
90Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,053100m2
91Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V trong E-HSMT0,7806100m2
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,9668tấn
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0136tấn
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,8541m3
95Mua nắp thu nước tải trọng 25 tấnMục II Chương V trong E-HSMT17chiếc
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,2561100m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4254100m3
98Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT10,75m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,75m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,2288100m2
101Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT28,53m3
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT191,44m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT6,9m3
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT4,968tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT3,68100m2
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT1151cấu kiện
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0312100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0088100m3
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT0,27m3
110Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0098100m2
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,4m3
112Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,52m3
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,21m2
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,17m3
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,0204100m2
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,14m3
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0154tấn
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0072100m2
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT21cấu kiện
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,2245100m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0172100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0469100m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2158100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,9417100m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,26m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,28m3
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0598100m2
128Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 , PE80Mục II Chương V trong E-HSMT0,32100m
129Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMục II Chương V trong E-HSMT2,75100 m
130Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, - Đường kính 150mmMục II Chương V trong E-HSMT0,17100m
131Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
132Lắp đặt Y thu nhựa D110-D63 nối bằng p/p hàn -Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
133Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110, 45 độ nối bằng p/p hànMục II Chương V trong E-HSMT8cái
134Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
135Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5cặp bích
136Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5cặp bích
137Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
138Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D63-2"Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
139Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
140Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
141Chụp van gang D100Mục II Chương V trong E-HSMT4Cái
142Ống nhựa PVC D125Mục II Chương V trong E-HSMT2m
143Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0627100m3
144Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT0,18m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,55m3
146Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,017100m2
147Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,72m3
148Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,87m2
149Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,3m3
150Ván khuôn mũ mốMục II Chương V trong E-HSMT0,0268100m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,23m3
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0265tấn
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0108100m2
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT31cấu kiện
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,024100m3
156Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
157Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT4cặp bích
158Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,021100m
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT0,01651m2
160Lắp đặt Y lọc thép Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
161Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
162Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
163Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II Chương V trong E-HSMT1cái
164Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,04m3
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,15m3
167Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0119100m2
168Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
169Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
170Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT3cặp bích
171Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,005100m
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT0,00391m2
173Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
174Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
175Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
176Ống nhựa PVC D125Mục II Chương V trong E-HSMT1m
177Chụp van gangMục II Chương V trong E-HSMT0,5cái
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,25m3
179Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,3038100m2
180Lắp đai khởi thuỷ D110-1" (D110-D25)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
181Lắp đai khởi thuỷ D63-1" (D63-D25)Mục II Chương V trong E-HSMT28cái
182Lắp đặt Nối ren ngoài D25-1"Mục II Chương V trong E-HSMT28cái
183Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT28cái
184Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT28cái
185Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMục II Chương V trong E-HSMT0,42100 m
186Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,32100m
187Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMục II Chương V trong E-HSMT2,75100m
188Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT0,42100m
189Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,32100m
190Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT9cột
191Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha)Mục II Chương V trong E-HSMT101 hộp
192Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,311km dây
193Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha)Mục II Chương V trong E-HSMT101 hộp
194Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,2452100m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0585100m3
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT17,16m3
197Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,6048100m2
198Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT462m
199Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,44km/dây
200Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,44km/dây
201Móc treo cáp CK6Mục II Chương V trong E-HSMT22Cái
202Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 12Mục II Chương V trong E-HSMT20Cái
203Đai thép InoxMục II Chương V trong E-HSMT4kg
204Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 95 mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,441km dây
205Lắp đặt aptomat MCCB 3P 200A-30KA và khởi động từ; công suất ≤ 200AMục II Chương V trong E-HSMT21 cái
206Aptomat MCCB 3P 200A-30kA (ABN203c 200A30KA)Mục II Chương V trong E-HSMT2Cái
207Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT462m
208Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,44km/dây
209Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,44km/dây
210Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
211Vỏ tủ loại 02 lớp cánh, sơn tĩnh điệnMục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
212Gíá đỡ tủ điện treo, thép L50x50x5mm -CSVMục II Chương V trong E-HSMT1chiếc
213Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x70Mục II Chương V trong E-HSMT24Cái
214Móc treo cáp CK6Mục II Chương V trong E-HSMT24Cái
215Đai thép InoxMục II Chương V trong E-HSMT3,6kg
216Cosse ép đồng- nhôm M95Mục II Chương V trong E-HSMT8Cái
217Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
218Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0068100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0049100m3
220Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,249m3
221Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0266100m2
222Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,95m2
223Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,0117tấn
224Ống nhựa PVC 75 PN6Mục II Chương V trong E-HSMT2m
225Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,104100m3
226Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,04100m3
227Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,4m3
228Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSVMục II Chương V trong E-HSMT10Bộ
229Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50Mục II Chương V trong E-HSMT20m
230Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 50/40mmMục II Chương V trong E-HSMT2,7100m
231Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT101 cột
232Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT101 cột
233Lắp đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Mục II Chương V trong E-HSMT101 choá
234Làm tiếp địa lặp lại T2c-2,5Mục II Chương V trong E-HSMT31 bộ
235Làm đầu cốt đồng M10Mục II Chương V trong E-HSMT81 đầu cáp
236Làm đầu cáp đồng M6Mục II Chương V trong E-HSMT721 đầu cáp
237Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,15100m
238Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2,82100m
239Luồn cáp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT101 đầu cáp
240Đánh số cột thépMục II Chương V trong E-HSMT110 cột
241Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT101 bảng
242Lắp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT101 cửa
243Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,9100m
244Lắp giá đỡ tủ (Loại bỏ vật tư đã tính trong tủ điện)Mục II Chương V trong E-HSMT11 giá đỡ
245Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
246Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMục II Chương V trong E-HSMT31 vị trí
247Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0112100m3
248Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,2083100m2
249Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,12m3
250Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mục II Chương V trong E-HSMT4,6m2
251Khung móng KT4x16x300x675x300 (Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng)Mục II Chương V trong E-HSMT39,36kg
252Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục II Chương V trong E-HSMT0,0394tấn
253Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,276100m3
254Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,196100m3
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,998100m3
256Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT30Cái
257Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,214m3
258Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0087100m2
259Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 150A và khởi động từMục II Chương V trong E-HSMT41 cái
260MCCB (Aptomat) loại 3 pha 150A (ABN203c 15030KA)Mục II Chương V trong E-HSMT4Cái
261Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 60A và khởi động từMục II Chương V trong E-HSMT41 cái
262MCCB (Aptomat) loại 1 pha 60A (ABN62c 60A- 30KAMục II Chương V trong E-HSMT1Cái
263Lắp đặt tủ công tơ KT 1200x700x450Mục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
264(Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ), tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006) - (Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm )Mục II Chương V trong E-HSMT4tủ
265Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông (băng báo cáp khổ rộng 50cm)Mục II Chương V trong E-HSMT1,66100m2
266Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT332m
267Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT3,0961000 viên
268Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT3.096Viên
269Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,04100m
270Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1kV - 3x70+1x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT26m
271Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1kV - 3x50+1x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT178m
272Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV (DSTA 3x50mm2 )Mục II Chương V trong E-HSMT2m
273Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D85/65 bảo vệ cápMục II Chương V trong E-HSMT2100m
274Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện (Ф 85/65)Mục II Chương V trong E-HSMT200m
275Lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo vệ cápMục II Chương V trong E-HSMT4,32100m
276Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện (Ф 40/30)Mục II Chương V trong E-HSMT432m
277Đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1kV-3x70+1x35Mục II Chương V trong E-HSMT2Bộ
278Đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1kV-3x50+1x25Mục II Chương V trong E-HSMT5Bộ
279Chữ vi tính tên tủ (Biển báo nguy hiểm, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm )Mục II Chương V trong E-HSMT4Cái
280Thí nghiệm tiếp đất của cột tủ điệnMục II Chương V trong E-HSMT41 vị trí
281Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
282Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
283Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,1184100m3
284Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,972m3
285Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,24m3
286Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT17,4m2
287Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,36m3
288Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,204100m2
289Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMục II Chương V trong E-HSMT0,2466tấn
290Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểMục II Chương V trong E-HSMT0,2466tấn
291Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,136100m2
292Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,336m3
293Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0354tấn
294Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L70x70x6)Mục II Chương V trong E-HSMT1,7354tấn
295Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT81cấu kiện
296Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,02100m3
297Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,27m3
298Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,85m3
299Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,3m2
300Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,4m3
301Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,031100m2
302Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mmMục II Chương V trong E-HSMT5Cái
303Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0032100m3
304Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0003100m3
305Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,46m3
306Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,108m3
307Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0431100m2
308Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,7062100m3
309Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,015100m3
310Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2488100m3
311Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,035100m3
312Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4064100m3
313Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông (Băng cảnh báo cáp thông tin rộng 30cm)Mục II Chương V trong E-HSMT59,4100m2
314Băng cảnh báo cáp thông tin rộng 30cmMục II Chương V trong E-HSMT198m
315Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông - Đường kính 114mmMục II Chương V trong E-HSMT2,72100m
316Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT2,62100m
B THÔN CHI LỄ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT14,2802100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0803100m3
3Mua đất cấp 3 về đắp đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT8,8291100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT1,4041100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,8554100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mục II Chương V trong E-HSMT5,1435100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,3942100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT4,0201100m3
9Mua đất đắp K90 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT5,6578100m3
10Mua đất đắp K95 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,4455100m3
11Mua đất đắp K98 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT4,6633100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT1,2052100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT192,954m3
14Thi công khe co giãnMục II Chương V trong E-HSMT170,8110m
15Nhựa đường chèn kheMục II Chương V trong E-HSMT89,4689Kg
16Gỗ làm khe giãnMục II Chương V trong E-HSMT0,048m3
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT110m
18Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26X50cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT45m
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,805m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,31100m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,4637100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,4965100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,3097100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT17,8541m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,5361m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,3953100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT55,9566m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT238,343m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT2,842m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT9,27m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT1,7815tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,6313100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,699m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,4858m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT1,102100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,3486tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT1851cấu kiện
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,693100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,3333100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT2,959m3
41Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,1082100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,438m3
43Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,337m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT31,528m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT1,58m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,1355tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0792100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT221cấu kiện
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,2371100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,771m3
51Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0096100m2
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mục II Chương V trong E-HSMT0,256m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,384m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0762tấn
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMục II Chương V trong E-HSMT0,1182100m2
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,1767tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,4785m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT0,0182100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0467tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,3955m3
61Mua nắp thu nước tải trọng 25 tấnMục II Chương V trong E-HSMT1chiếc
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,5m3
63Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,16100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0365tấn
65Lắp đặt kết cấu thép V5Mục II Chương V trong E-HSMT0,0469tấn
66Mua nắp thu nước tải trọng 12.5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT10chiếc
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,3014100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT0,0071100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0066100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0233100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2139100m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,05m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,072m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0092100m2
75Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,24100m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMục II Chương V trong E-HSMT0,47100 m
77Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục II Chương V trong E-HSMT0,06100m
78Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110- D63mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
79Lắp đặt cút nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
80Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
81Lắp bích thép - Đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT1cặp bích
82Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
83Chụp van gangMục II Chương V trong E-HSMT1Cái
84Ống nhựa PVC D200Mục II Chương V trong E-HSMT0,5m
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0753100m3
86Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT0,1757m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,5441m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0139100m2
89Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,1547m3
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,268m2
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,2138m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,0203100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT0,231m3
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,0265tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0108100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT31cấu kiện
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0367100m3
98Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
99Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT4cặp bích
100Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,015100m
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT0,01181m2
102Lắp đặt Y lọc thép Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
103Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
104Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
105Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
106Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
107Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
109Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cặp bích
110Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,01100m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT0,00791m2
112Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
113Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
114Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
115Ống nhựa PVC D200Mục II Chương V trong E-HSMT0,5m
116Chụp van gangMục II Chương V trong E-HSMT1cái
117Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
118Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
119Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1"Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
120Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT7cái
122Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMục II Chương V trong E-HSMT0,105100 m
123Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,24100m
124Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMục II Chương V trong E-HSMT0,47100m
125Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,24100m
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0182100m3
127Ván khuôn móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT0,052100m2
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,3m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0052100m3
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyMục II Chương V trong E-HSMT4cái
131Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C)Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
132Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT11m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT71m
134Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
135Khóa hãm 4*50Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
136Móc treo MT-16 (ốp cột)Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
137Đai thép không rỉ InoxMục II Chương V trong E-HSMT1,2kg
138Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMục II Chương V trong E-HSMT41 cần đèn
139Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
C THIẾT BỊ
1Máy biến áp 560KVA-22/0,4kVMục II Chương V trong E-HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.960475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: có đầy đủ các hạng mục công việc san nền, đường giao thông, hệ thống điện và cấp, thoát nước.Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu 2 năm (24 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ an toàn lao động công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu từ 0,8 đến 1.,25m3 Đào móng công trình3
2 Máy ủi 110CV San ủi vật liệu2
3 Máy lu 16T-25T Lu đầm nền đường3
4 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Rải vật liệu CPĐD2
5 Máy nén khí dizel 360m3/h Cung cấp khi nén1
6 Búa căn khí nén 3m3/ph Phá dỡ kết cấu vật liệu2
7 Máy trộn vữa 150l Trộn vữa XM xây, trát2
8 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông XM các loại3
9 Máy đầm bàn 1kW Đầm bê tông2
10 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm bê tông2
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt gạch và các vật liệu khác tương tự1
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) Đầm đất nền móng2
13 Cần cẩu bánh hơi >= 6T (Ô tô có cần cẩu) Nâng hạ vật liệu, cấu kiện1
14 Máy hàn điện 23kW Hàn sắt, thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->