Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224983-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 10:38:00 đến ngày 2021-12-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,306,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.960475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: có đầy đủ các hạng mục công việc san nền, đường giao thông, hệ thống điện và cấp, thoát nước.Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu 2 năm (24 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ an toàn lao động công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu từ 0,8 đến 1.,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm nền đường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải vật liệu CPĐD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí dizel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp khi nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ kết cấu vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa XM xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông XM các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch và các vật liệu khác tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền móng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi >= 6T (Ô tô có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ vật liệu, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn Cầu Trong, thôn Chi Lễ, xã Mỹ Thái (Khu Xen Kẹp) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Phân tích chi tiết đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mòi thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Đại chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 0204.3.881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN CẦU TRONG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43,0124 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,6784 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,4036 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,7741 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9237 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,531 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,9379 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K90 giá đã vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,1161 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 giá đã vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,86 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 giá đã vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,688 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2804 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 523,56 | m3 |
| 14 | Thi công khe co giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,538 | 10m |
| 15 | Nhựa đường chèn khe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 380,0034 | Kg |
| 16 | Gỗ làm khe giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1824 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 311 | m |
| 18 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67 | m |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,718 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70,82 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0805 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,833 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 108 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 129 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đoạn cống |
| 43 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | mối nối |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8312 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8494 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,973 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,066 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,676 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2008 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3305 | 100m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2001 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0808 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2642 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6322 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,66 | m2 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2431 | 100m2 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 85 | Mua gang thu nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,717 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3056 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 90 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7806 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9668 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8541 | m3 |
| 95 | Mua nắp thu nước tải trọng 25 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | chiếc |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2561 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4254 | 100m3 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,53 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 191,44 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,968 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,68 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115 | 1cấu kiện |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 112 | Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2245 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0469 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2158 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9417 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 , PE80 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,75 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, - Đường kính 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y thu nhựa D110-D63 nối bằng p/p hàn - | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110, 45 độ nối bằng p/p hàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 136 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 137 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE D63-2" | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Chụp van gang D100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 142 | Ống nhựa PVC D125 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 143 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0627 | 100m3 |
| 144 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 147 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 148 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 149 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 150 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 158 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0165 | 1m2 |
| 160 | Lắp đặt Y lọc thép Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 171 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0039 | 1m2 |
| 173 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Ống nhựa PVC D125 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | m |
| 177 | Chụp van gang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | cái |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3038 | 100m2 |
| 180 | Lắp đai khởi thuỷ D110-1" (D110-D25) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đai khởi thuỷ D63-1" (D63-D25) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 182 | Lắp đặt Nối ren ngoài D25-1" | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 184 | Lắp đặt Bịt nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 187 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 189 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 190 | Thay cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cột |
| 191 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 hộp |
| 192 | Thay dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 70 mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,31 | 1km dây |
| 193 | Thay hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ; hộp ≤ 4 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 hộp |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2452 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 198 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 462 | m |
| 199 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,44 | km/dây |
| 200 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,44 | km/dây |
| 201 | Móc treo cáp CK6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | Cái |
| 202 | Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 12 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | Cái |
| 203 | Đai thép Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | kg |
| 204 | Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm (A); tiết diện dây ≤ 95 mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,44 | 1km dây |
| 205 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 200A-30KA và khởi động từ; công suất ≤ 200A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 206 | Aptomat MCCB 3P 200A-30kA (ABN203c 200A30KA) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 207 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 462 | m |
| 208 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,44 | km/dây |
| 209 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,44 | km/dây |
| 210 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 211 | Vỏ tủ loại 02 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 212 | Gíá đỡ tủ điện treo, thép L50x50x5mm -CSV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 213 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 214 | Móc treo cáp CK6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | Cái |
| 215 | Đai thép Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | kg |
| 216 | Cosse ép đồng- nhôm M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 217 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 218 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 221 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 222 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 224 | Ống nhựa PVC 75 PN6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 225 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 228 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | Bộ |
| 229 | Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 50/40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 231 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 232 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 233 | Lắp đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 choá |
| 234 | Làm tiếp địa lặp lại T2c-2,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 235 | Làm đầu cốt đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 236 | Làm đầu cáp đồng M6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | 1 đầu cáp |
| 237 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 238 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,82 | 100m |
| 239 | Luồn cáp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 240 | Đánh số cột thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 241 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 bảng |
| 242 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 cửa |
| 243 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 244 | Lắp giá đỡ tủ (Loại bỏ vật tư đã tính trong tủ điện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 giá đỡ |
| 245 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 246 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 248 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2083 | 100m2 |
| 249 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 250 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 251 | Khung móng KT4x16x300x675x300 (Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,36 | kg |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 253 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,276 | 100m3 |
| 254 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,998 | 100m3 |
| 256 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | Cái |
| 257 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 258 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 259 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 150A và khởi động từ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 260 | MCCB (Aptomat) loại 3 pha 150A (ABN203c 15030KA) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 261 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 60A và khởi động từ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 262 | MCCB (Aptomat) loại 1 pha 60A (ABN62c 60A- 30KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt tủ công tơ KT 1200x700x450 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 264 | (Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ), tiêu chuẩn IEC 60439-5:2006) - (Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x450mm ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | tủ |
| 265 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông (băng báo cáp khổ rộng 50cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 266 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 332 | m |
| 267 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,096 | 1000 viên |
| 268 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.096 | Viên |
| 269 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 270 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1kV - 3x70+1x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | m |
| 271 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1kV - 3x50+1x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 178 | m |
| 272 | Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV (DSTA 3x50mm2 ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D85/65 bảo vệ cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 100m |
| 274 | Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện (Ф 85/65) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa D40/30 bảo vệ cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 276 | Ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện (Ф 40/30) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 432 | m |
| 277 | Đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1kV-3x70+1x35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 278 | Đầu cáp co ngót nhiệt 0.4/1kV-3x50+1x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | Bộ |
| 279 | Chữ vi tính tên tủ (Biển báo nguy hiểm, biển sơ đồ 1 sợi, biểm cấm ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 280 | Thí nghiệm tiếp đất của cột tủ điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 281 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| 282 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| 284 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 285 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 286 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 287 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 288 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 289 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 290 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2466 | tấn |
| 291 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 292 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 293 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 294 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L70x70x6) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7354 | tấn |
| 295 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 296 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 297 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 298 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 299 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 300 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 301 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 302 | Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | Cái |
| 303 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 304 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 305 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 306 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 307 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0431 | 100m2 |
| 308 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7062 | 100m3 |
| 309 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 310 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2488 | 100m3 |
| 311 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 312 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4064 | 100m3 |
| 313 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông (Băng cảnh báo cáp thông tin rộng 30cm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,4 | 100m2 |
| 314 | Băng cảnh báo cáp thông tin rộng 30cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 198 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông - Đường kính 114mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,62 | 100m |
| B | THÔN CHI LỄ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2802 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,8291 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4041 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8554 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1435 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3942 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0201 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K90 giá đã vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,6578 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 giá đã vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4455 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 giá đã vận chuyển đến chân công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6633 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2052 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 192,954 | m3 |
| 14 | Thi công khe co giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170,81 | 10m |
| 15 | Nhựa đường chèn khe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,4689 | Kg |
| 16 | Gỗ làm khe giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26X50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,805 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4637 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4965 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3097 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,8541 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,5361 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3953 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,9566 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 238,343 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,842 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7815 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6313 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,699 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4858 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3486 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 185 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,693 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3333 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,959 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,438 | m3 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,337 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,528 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2371 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1767 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4785 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3955 | m3 |
| 61 | Mua nắp thu nước tải trọng 25 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép V5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 66 | Mua nắp thu nước tải trọng 12.5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | chiếc |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2139 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,47 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110- D63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Chụp van gang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Ống nhựa PVC D200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | m |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1757 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5441 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1547 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,268 | m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2138 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0203 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 100 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0118 | 1m2 |
| 102 | Lắp đặt Y lọc thép Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 110 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0079 | 1m2 |
| 112 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | m |
| 116 | Chụp van gang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 119 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1" | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,105 | 100 m |
| 123 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 125 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Cột - LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 135 | Khóa hãm 4*50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Móc treo MT-16 (ốp cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Đai thép không rỉ Inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | kg |
| 138 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 139 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.960475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: có đầy đủ các hạng mục công việc san nền, đường giao thông, hệ thống điện và cấp, thoát nước.Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.715.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu 2 năm (24 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ an toàn lao động công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu từ 0,8 đến 1.,25m3 | Đào móng công trình | 3 |
| 2 | Máy ủi 110CV | San ủi vật liệu | 2 |
| 3 | Máy lu 16T-25T | Lu đầm nền đường | 3 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Rải vật liệu CPĐD | 2 |
| 5 | Máy nén khí dizel 360m3/h | Cung cấp khi nén | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu vật liệu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa XM xây, trát | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông XM các loại | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gạch và các vật liệu khác tương tự | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) | Đầm đất nền móng | 2 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi >= 6T (Ô tô có cần cẩu) | Nâng hạ vật liệu, cấu kiện | 1 |
| 14 | Máy hàn điện 23kW | Hàn sắt, thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi