Gói thầu: Gói thầu số 01-22XL.SCL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-22XL.SCL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 10:54:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,867,589,945 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.801384918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160276983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.707.312.962 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.121.938.886 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện và 2 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-22XL.SCL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022 Dự án: Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022, Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022, Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và an toàn - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Hoàng Nam - Trưởng Phòng Kỹ thuật và an toàn - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Điạ chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.362.666, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MUA SẮM B CẤP | |||
| B | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 472E1.36 NĂM 2022 | |||
| C | VẬT TƯ | |||
| D | ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36 | |||
| 1 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 181,6 | kg |
| E | NR TBA PHÚ NHI | |||
| 1 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,08 | kg |
| 2 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 174,6 | kg |
| 3 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,3 | kg |
| 4 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,7 | kg |
| 5 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,95 | kg |
| F | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 473E1.36 NĂM 2022 | |||
| G | ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36 | |||
| 1 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,24 | kg |
| H | NR TBA VĂN QUÁN 2 | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 523,8 | kg |
| 2 | Xà khóa cột đúp dọc tuyến (104.37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 208,74 | kg |
| 3 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến (86.14kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 172,28 | kg |
| I | NR TBA HOÀNG XÁ 2 | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 349,2 | kg |
| 2 | Xà đỡ lệch 2 tầng (103.93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 103,93 | kg |
| 3 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 228,9 | kg |
| 4 | Xà néo cột đúp ngang tuyến (81.78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 163,56 | kg |
| 5 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (98.38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98,38 | kg |
| 6 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,4 | kg |
| 7 | Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,87 | kg |
| 8 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến (77.6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 155,2 | kg |
| 9 | Ghế thao tác (96.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,09 | kg |
| 10 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,11 | kg |
| 11 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | kg |
| J | NR TBA HOÀNG KIM 2 | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 349,2 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152,6 | kg |
| 3 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,7 | kg |
| 4 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 151,9 | kg |
| K | NR PHÚ NHI 2 | |||
| 1 | Ghế thao tác (96.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,09 | kg |
| 2 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,11 | kg |
| 3 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| L | NR VĂN LÔI | |||
| 1 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.297,1 | kg |
| 2 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột néo pi tim 2,6m (125.29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 125,29 | kg |
| 3 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,7 | kg |
| 4 | Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,87 | kg |
| 5 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 151,9 | kg |
| 6 | Ghế thao tác (96.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,09 | kg |
| 7 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,11 | kg |
| 8 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| M | NR ĐOÀN 4 | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 261,9 | kg |
| 2 | Xà néo cột đúp ngang tuyến (81.78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,78 | kg |
| 3 | Xà phụ 1 pha (10,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,86 | kg |
| 4 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,95 | kg |
| N | NR CƯ AN | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 174,6 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,3 | kg |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp ngang tuyến (112.16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112,16 | kg |
| 4 | Xà néo Pi tim 1,8m (81.57kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,76 | kg |
| 5 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,7 | kg |
| 6 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 151,9 | kg |
| 7 | Ghế thao tác (96.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,09 | kg |
| 8 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,11 | kg |
| 9 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | kg |
| O | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC NHÁNH RẼ Đ.D.K 22KV CẤP ĐIỆN CÁC TBA NĂM 2022 | |||
| P | NR TBA BẠCH TRỮ 1 | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 436,5 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152,6 | kg |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến (112.16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112,16 | kg |
| 4 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,7 | kg |
| 5 | Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,43 | kg |
| 6 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 151,9 | kg |
| 7 | Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,09 | kg |
| 8 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,11 | kg |
| 9 | Gông cột đúp (74,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,9 | kg |
| 10 | Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 130 | kg |
| 11 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 127,12 | kg |
| Q | NR TBA BẠCH TRỮ 2 | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 436,5 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,3 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 179,88 | kg |
| 4 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 151,9 | kg |
| 5 | Gông cột đúp (74,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 149,8 | kg |
| 6 | Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 113,75 | kg |
| 7 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 127,12 | kg |
| R | NR TBA XA MẠC 1 | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 261,9 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,3 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,94 | kg |
| 4 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến (112.16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112,16 | kg |
| 5 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,4 | kg |
| 6 | Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,43 | kg |
| 7 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,95 | kg |
| 8 | Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,09 | kg |
| 9 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,11 | kg |
| 10 | Gông cột đúp (74,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 149,8 | kg |
| 11 | Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 97,5 | kg |
| 12 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | kg |
| S | NR TBA MÊ LINH 3 | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 261,9 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 381,5 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,94 | kg |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,01 | kg |
| 5 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,4 | kg |
| 6 | Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,43 | kg |
| 7 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,95 | kg |
| 8 | Xà rẽ lệch cột đúp ngang tuyến (86,14kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 86,14 | kg |
| 9 | Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,09 | kg |
| 10 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,11 | kg |
| 11 | Gông cột đúp (74,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,9 | kg |
| 12 | Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 146,25 | kg |
| 13 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | kg |
| T | NR TBA YÊN VINH 1 | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 174,6 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 152,6 | kg |
| 3 | Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65 | kg |
| U | NR TBA PHÚ LỘC | |||
| 1 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 228,9 | kg |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,01 | kg |
| 3 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,7 | kg |
| 4 | Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,87 | kg |
| 5 | Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,95 | kg |
| 6 | Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,09 | kg |
| 7 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,11 | kg |
| 8 | Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,75 | kg |
| 9 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 127,12 | kg |
| V | NR TBA ĐỊA CHẤT | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 174,6 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 228,9 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,01 | kg |
| 4 | Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,7 | kg |
| 5 | Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,43 | kg |
| 6 | Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,09 | kg |
| 7 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,11 | kg |
| 8 | Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,25 | kg |
| 9 | Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 127,12 | kg |
| W | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| X | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 472E1.36 NĂM 2022 | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Z | ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36 | |||
| AA | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | bộ 3pha |
| AB | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | bộ 3pha |
| AC | NR TBA PHÚ NHI | |||
| AD | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| AE | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| AF | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AG | ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36 | |||
| AH | Thay mới | |||
| AI | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 557 | chuỗi |
| 2 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | chuỗi |
| 3 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (2 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 199 | chuỗi |
| 4 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,2 | 10 sứ |
| AJ | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | 10 đầu |
| 4 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,816 | 100 kg |
| AK | Tháo ra căng lại | |||
| 1 | Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,162 | km |
| AL | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 572 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Chuỗi néo kép Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi Chuỗi treo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 202 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,8 | 10 sứ |
| AN | NR TBA PHÚ NHI | |||
| AO | Thay mới | |||
| AP | Dây dẫn | |||
| AQ | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AR | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| AS | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0908 | 100 kg |
| AT | Tháo lắp lại | |||
| AU | Dây dẫn | |||
| 1 | Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,627 | km |
| AV | Phần thu hồi | |||
| AW | Dây dẫn | |||
| AX | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AY | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| AZ | MTC không áp dụng định mức XDCB | |||
| BA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BB | ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36 | |||
| BC | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Cosse C-A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | ca |
| BD | NR TBA PHÚ NHI | |||
| BE | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | ca |
| 2 | Cosse C-A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | ca |
| BF | VẬN CHUYỂN | |||
| BG | ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36 | |||
| BH | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| BI | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | ca |
| BJ | NR TBA PHÚ NHI | |||
| BK | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| BL | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 473E1.36 NĂM 2022 | |||
| BM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BN | ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36 | |||
| BO | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ 3pha |
| BP | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ 3pha |
| BQ | NR TBA VĂN QUÁN 2 | |||
| BR | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| BS | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| BT | NR TBA HOÀNG XÁ 2 | |||
| BU | Thay mới | |||
| 1 | Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ 3pha |
| BV | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ 3pha |
| BW | NR TBA HOÀNG KIM 2 | |||
| BX | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| BY | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| BZ | NR PHÚ NHI 2 | |||
| CA | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| CB | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| CC | NR VĂN LÔI | |||
| CD | Thay mới | |||
| 1 | Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| CE | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| CF | NR CƯ AN | |||
| CG | Thay mới | |||
| 1 | Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CH | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CJ | ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36 | |||
| CK | Thay mới | |||
| CL | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 195 | chuỗi |
| 2 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 3 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,5 | 10 sứ |
| CM | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2724 | 100 kg |
| 6 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84 | bộ |
| CN | Dây dẫn | |||
| 1 | Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,01 | km |
| CO | Thu hồi | |||
| CP | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 237 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,5 | 10 sứ |
| CQ | NR TBA VĂN QUÁN 2 | |||
| CR | Thay mới | |||
| CS | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thay Xà khóa cột đúp dọc tuyến (104.37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thay Xà rẽ cột đúp ngang tuyến (86.14kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| CT | Cách điện | |||
| 1 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 10 sứ |
| CU | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| CV | Tháo lắp lại | |||
| CW | Dây dẫn | |||
| 1 | Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,616 | km |
| CX | Phần thu hồi | |||
| CY | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà khóa cột đúp dọc tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CZ | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,2 | 10 sứ |
| DA | NR TBA VĂN QUÁN 3 | |||
| DB | Thay mới | |||
| DC | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 2 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | 10 sứ |
| DD | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| DE | Tháo lắp lại | |||
| DF | Dây dẫn | |||
| 1 | Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,007 | km |
| DG | Phần thu hồi | |||
| DH | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| DI | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 10 sứ |
| DJ | NR TBA HOÀNG XÁ 2 | |||
| DK | Thay mới | |||
| DL | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,433 | km |
| DM | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thay Xà đỡ lệch 2 tầng (103.93kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thay Xà néo cột đúp ngang tuyến (81.78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (98.38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thay Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thay Xà rẽ cột đúp dọc tuyến (77.6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thay Ghế thao tác (96.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thay Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| DN | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 2 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,2 | 10 sứ |
| DO | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1816 | 100 kg |
| 6 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| DP | Phần thu hồi | |||
| DQ | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,385 | km |
| DR | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ lệch 2 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi Xà rẽ cột đúp dọc tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| DS | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Chuỗi néo kép Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | 10 sứ |
| DT | NR TBA HOÀNG KIM 2 | |||
| DU | Thay mới | |||
| DV | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,138 | km |
| DW | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| DX | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 2 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10 sứ |
| DY | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| DZ | Phần thu hồi | |||
| EA | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,116 | km |
| EB | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| EC | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10 sứ |
| ED | NR PHÚ NHI 2 | |||
| EE | Thay mới | |||
| EF | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,08 | km |
| EG | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Ghế thao tác (96.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thay Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| EH | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10 sứ |
| EI | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 3 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0908 | 100 kg |
| 4 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| EJ | Phần thu hồi | |||
| EK | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,059 | km |
| EL | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10 sứ |
| EM | NR PHÙ TRÌ 3 | |||
| EN | Thay mới | |||
| EO | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 2 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| EP | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| EQ | Tháo lắp lại | |||
| ER | Dây dẫn | |||
| 1 | Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,948 | km |
| ES | Phần thu hồi | |||
| ET | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| EU | NR VĂN LÔI | |||
| EV | Thay mới | |||
| EW | Dây dẫn | |||
| EX | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột néo pi tim 2,6m (125.29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thay Ghế thao tác (96.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thay Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| EY | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98 | chuỗi |
| 2 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | 10 sứ |
| EZ | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0908 | 100 kg |
| 6 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | bộ |
| FA | Tháo lắp lại | |||
| FB | Dây dẫn | |||
| 1 | Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,599 | km |
| FC | Phần thu hồi | |||
| FD | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà khóa cột đúp dọc tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| FE | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 104 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,9 | 10 sứ |
| FF | NR ĐOÀN 4 | |||
| FG | Thay mới | |||
| FH | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đúp ngang tuyến (81.78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay Xà phụ 1 pha (10,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FI | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 2 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | 10 sứ |
| FJ | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| FK | Phần thu hồi | |||
| FL | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FM | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | 10 sứ |
| FN | NR BƠM GẠN | |||
| FO | Thay mới | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | chuỗi |
| FP | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| FQ | Tháo lắp lại | |||
| FR | Dây dẫn | |||
| 1 | Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,335 | km |
| FS | Phần thu hồi | |||
| FT | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | chuỗi |
| FU | NR CƯ AN | |||
| FV | Thay mới | |||
| FW | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,123 | km |
| FX | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp ngang tuyến (112.16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay Xà néo Pi tim 1,8m (81.57kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thay Ghế thao tác (96.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thay Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FY | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 2 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | 10 sứ |
| FZ | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0908 | 100 kg |
| 5 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| GA | Phần thu hồi | |||
| GB | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,095 | km |
| GC | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ lệch 2 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà néo Pi tim 1,8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| GD | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | 10 sứ |
| GE | MTC không áp dụng định mức XDCB | |||
| GF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GG | NR TBA HOÀNG XÁ 2 | |||
| 1 | Cẩu 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | ca |
| GH | NR VĂN LÔI | |||
| 1 | Cẩu 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | ca |
| GI | NR CƯ AN | |||
| 1 | Cẩu 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | ca |
| GJ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GK | ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36 | |||
| GL | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | ca |
| 2 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | ca |
| GM | NR TBA VĂN QUÁN 2 | |||
| GN | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | ca |
| GO | NR TBA HOÀNG XÁ 2 | |||
| GP | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | ca |
| 2 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | ca |
| GQ | NR TBA HOÀNG KIM 2 | |||
| GR | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | ca |
| 2 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | ca |
| GS | NR PHÚ NHI 2 | |||
| GT | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | ca |
| 2 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | ca |
| GU | NR VĂN LÔI | |||
| GV | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | ca |
| 2 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | ca |
| GW | NR CƯ AN | |||
| GX | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | ca |
| 2 | Cosse C-A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,225 | ca |
| GY | VẬN CHUYỂN | |||
| GZ | ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36 | |||
| HA | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| HB | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | ca |
| HC | NR TBA VĂN QUÁN 2 | |||
| HD | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| HE | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| HF | NR TBA VĂN QUÁN 3 | |||
| HG | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| HH | NR TBA HOÀNG XÁ 2 | |||
| HI | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| HJ | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | ca |
| HK | NR TBA HOÀNG KIM 2 | |||
| HL | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| HM | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | ca |
| HN | NR PHÚ NHI 2 | |||
| HO | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| HP | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| HQ | NR PHÙ TRÌ 3 | |||
| HR | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| HS | NR VĂN LÔI | |||
| HT | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| HU | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| HV | NR ĐOÀN 4 | |||
| HW | Vận chuyển thiết bị | |||
| HX | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| HY | NR BƠM GẠN | |||
| HZ | Vận chuyển thiết bị | |||
| IA | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | ca |
| IB | NR CƯ AN | |||
| IC | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| ID | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | ca |
| IE | CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC NHÁNH RẼ Đ.D.K 22KV CẤP ĐIỆN CÁC TBA NĂM 2022 | |||
| IF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| IG | NR TBA BẠCH TRỮ 1 | |||
| IH | Thay mới | |||
| 1 | Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| II | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| IJ | NR TBA BẠCH TRỮ 2 | |||
| IK | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| IL | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| IM | NR TBA XA MẠC 1 | |||
| IN | Thay mới | |||
| 1 | Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ 3pha |
| IO | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ 3pha |
| IP | NR TBA MÊ LINH 3 | |||
| IQ | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ 3pha |
| IR | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| IS | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ 3pha |
| IT | NR TBA YÊN VINH 1 | |||
| IU | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| 2 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| IV | NR TBA PHÚ LỘC | |||
| IW | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| IX | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| IY | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| IZ | NR TBA ĐỊA CHẤT | |||
| JA | Thay mới | |||
| 1 | Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| JB | Tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cầu chì tự rơi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| JC | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3pha |
| JD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| JE | NR TBA BẠCH TRỮ 1 | |||
| JF | Thay mới | |||
| JG | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| JH | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,61 | km |
| JI | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến (112.16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thay Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thay Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| JJ | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 2 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,9 | 10 sứ |
| JK | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2712 | 100 kg |
| 5 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| JL | Tháo lắp lại | |||
| JM | Dây dẫn | |||
| JN | Phần thu hồi | |||
| JO | Cột | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| JP | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,578 | km |
| JQ | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà néo Pi tim 1,8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải cột Pi tim 1,8m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| JR | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2 | 10 sứ |
| JS | NR TBA BẠCH TRỮ 2 | |||
| JT | Thay mới | |||
| JU | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| JV | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,582 | km |
| JW | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| JX | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 2 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | 10 sứ |
| JY | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2712 | 100 kg |
| 5 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| JZ | Phần thu hồi | |||
| KA | Cột | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| KB | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,545 | km |
| KC | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đúp dọc XĐ2-KD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| KD | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,2 | 10 sứ |
| KE | NR TBA XA MẠC 1 | |||
| KF | Thay mới | |||
| KG | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| KH | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,181 | km |
| KI | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến (112.16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thay Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thay Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| KJ | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 2 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,1 | 10 sứ |
| KK | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5424 | 100 kg |
| 5 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| KL | Phần thu hồi | |||
| KM | Cột | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| KN | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,152 | km |
| KO | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đúp dọc XĐ2-KD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà cầu giao phụ tải đỉnh cột néo đúp dọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| KP | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5 | 10 sứ |
| KQ | NR TBA MÊ LINH 3 | |||
| KR | Thay mới | |||
| KS | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| KT | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,157 | km |
| KU | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Thay Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thay Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thay Xà rẽ lệch cột đúp ngang tuyến (86,14kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thay Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| KV | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 2 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,3 | 10 sứ |
| KW | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5424 | 100 kg |
| 6 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| KX | Phần thu hồi | |||
| KY | Cột | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| KZ | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,109 | km |
| LA | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| LB | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10 sứ |
| LC | NR TBA YÊN VINH 1 | |||
| LD | Thay mới | |||
| LE | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| LF | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,597 | km |
| LG | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| LH | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 2 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,4 | 10 sứ |
| LI | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| LJ | Phần thu hồi | |||
| LK | Cột | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| LL | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,467 | km |
| LM | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đúp dọc XĐ2-KD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi Chụp đầu cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| LN | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,7 | 10 sứ |
| LO | NR TBA PHÚ LỘC | |||
| LP | Thay mới | |||
| LQ | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| LR | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,796 | km |
| LS | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thay Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| LT | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 2 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| LU | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2712 | 100 kg |
| 5 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| LV | Phần thu hồi | |||
| LW | Cột | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| LX | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,774 | km |
| LY | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| LZ | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 sứ |
| MA | NR TBA ĐỊA CHẤT | |||
| MB | Thay mới | |||
| MC | Phần cột | |||
| 1 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| MD | Dây dẫn | |||
| 1 | Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,031 | km |
| ME | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thay Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thay Thang trèo (32.11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| MF | Cách điện | |||
| 1 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 2 | Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Thay Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| MG | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Thay Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Thay Dây leo tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2712 | 100 kg |
| 5 | Thay, lắp biển chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| MH | Phần thu hồi | |||
| MI | Cột | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| MJ | Dây dẫn | |||
| 1 | Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,005 | km |
| MK | Xà, giá, tiếp địa | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| ML | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| MM | PHẦN NHÂN CÔNG MÁY THI CÔNG | |||
| MN | ĐM 4970 | |||
| MO | NR TBA BẠCH TRỮ 1 | |||
| MP | Lắp dựng tiếp địa cột điện (8 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1232 | 100kg |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| MQ | Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| MR | NR TBA BẠCH TRỮ 2 | |||
| MS | Lắp dựng tiếp địa cột điện (7 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,108 | 100kg |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 cái |
| MT | Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| MU | NR TBA XA MẠC 1 | |||
| MV | Lắp dựng tiếp địa cột điện(6 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,092 | 100kg |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| MW | Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1m |
| MX | NR TBA MÊ LINH 3 | |||
| MY | Lắp dựng tiếp địa cột điện(9 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,139 | 100kg |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 cái |
| MZ | Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(2 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1m |
| NA | NR TBA YÊN VINH 1 | |||
| NB | Lắp dựng tiếp địa cột điện( 4 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,062 | 100kg |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| NC | NR TBA PHÚ LỘC | |||
| ND | Lắp dựng tiếp địa cột điện(3 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,046 | 100kg |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| NE | Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| NF | NR TBA ĐỊA CHẤT | |||
| NG | Lắp dựng tiếp địa cột điện(5 bộ) | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,077 | 100kg |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 cái |
| NH | Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| NI | ĐM 12 | |||
| NJ | NR TBA BẠCH TRỮ 1 | |||
| NK | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công (7 Móng) MT-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,777 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,748 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| NL | Móng cột ly tâm đúp 14m đào bằng thủ công (1 Móng) MTK-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,566 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,788 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| NM | NR TBA BẠCH TRỮ 2 | |||
| NN | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công (4 móng) MT-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,444 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,856 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,72 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| NO | Móng cột ly tâm đúp 14m đào bằng thủ công (1 Móng) MTK-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,566 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,788 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| NP | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công (1 Móng) MT-4(M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,642 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,761 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| NQ | Móng cột ly tâm đúp 14m đào bằng máy kết hợp thủ công (1 móng) MTK-4(M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,759 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| NR | NR TBA XA MẠC 1 | |||
| NS | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công (4 móng) MT-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,444 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,856 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,72 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| NT | Móng cột ly tâm đúp 14m đào bằng thủ công (2 Móng) MTK-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,132 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,576 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| NU | NR TBA MÊ LINH 3 | |||
| NV | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công( 2 móng) MT-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| NW | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công( 6 móng) MT-4(M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,852 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,446 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,566 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| NX | Móng cột ly tâm đúp 16m đào bằng máy kết hợp thủ công( 1 Móng) MTK-5(M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,736 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,678 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| NY | NR TBA YÊN VINH 1 | |||
| NZ | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công( 2 móng) MT-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| OA | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công( 2 móng) MT-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,284 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,522 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| OB | NR TBA PHÚ LỘC | |||
| OC | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công( 2 móng) MT-4(TC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,222 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| OD | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công( 1 móng) MT-4(M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,642 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,761 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| OE | NR TBA ĐỊA CHẤT | |||
| OF | Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công( 5 móng) MT-4(M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,805 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| OG | MTC không áp dụng định mức XDCB | |||
| OH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| OI | Thay Cầu dao phụ tải | |||
| OJ | NR TBA BẠCH TRỮ 1 | |||
| 1 | Cẩu 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | ca |
| OK | NR TBA XA MẠC 1 | |||
| 1 | Cẩu 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | ca |
| OL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| OM | NR TBA BẠCH TRỮ 1 | |||
| ON | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | ca |
| 2 | Cosse C-A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,225 | ca |
| OO | NR TBA BẠCH TRỮ 2 | |||
| OP | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | ca |
| 2 | Cosse C-A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,075 | ca |
| OQ | Cẩu 10 tấn | |||
| 1 | LT14m (G4+N10) /11/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | ca |
| 2 | LT14m (G4+N10) /13/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | ca |
| OR | NR TBA XA MẠC 1 | |||
| OS | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | ca |
| 2 | Cosse C50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | ca |
| OT | Cẩu 10 tấn | |||
| 1 | LT14m (G4+N10) /11/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,26 | ca |
| 2 | LT14m (G4+N10) /13/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | ca |
| OU | NR TBA MÊ LINH 3 | |||
| OV | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | ca |
| 2 | Cosse C-A70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | ca |
| OW | Cẩu 10 tấn | |||
| 1 | LT14m (G4+N10) /11/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | ca |
| 2 | LT14m (G4+N10) /13/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | ca |
| OX | Cẩu 25 tấn | |||
| 1 | LT16m (G6+N10) /13/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,428 | ca |
| OY | NR TBA YÊN VINH 1 | |||
| OZ | Cẩu 10 tấn | |||
| 1 | LT14m (G4+N10) /11/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | ca |
| 2 | LT14m (G4+N10) /13/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | ca |
| PA | NR TBA PHÚ LỘC | |||
| PB | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | ca |
| 2 | Cosse C-A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,225 | ca |
| PC | Cẩu 10 tấn | |||
| 1 | LT14m (G4+N10) /13/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | ca |
| PD | NR TBA ĐỊA CHẤT | |||
| PE | Máy ép đầu cốt | |||
| 1 | Cosse C35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | ca |
| 2 | Cosse C-A50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,225 | ca |
| PF | Cẩu 10 tấn | |||
| 1 | LT14m (G4+N10) /11/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | ca |
| 2 | LT14m (G4+N10) /13/190 (M) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | ca |
| PG | VẬN CHUYỂN | |||
| PH | NR TBA BẠCH TRỮ 1 | |||
| PI | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| PJ | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| PK | NR TBA BẠCH TRỮ 2 | |||
| PL | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| PM | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| PN | NR TBA XA MẠC 1 | |||
| PO | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| PP | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| PQ | NR TBA MÊ LINH 3 | |||
| PR | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| PS | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| PT | NR TBA YÊN VINH 1 | |||
| PU | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| PV | NR TBA PHÚ LỘC | |||
| PW | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| PX | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| PY | NR TBA ĐỊA CHẤT | |||
| PZ | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | ca |
| QA | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mới | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.801384918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160276983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.707.312.962 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.121.938.886 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 4 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện và 2 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi