Gói thầu: Gói thầu số 01-22XL.SCL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227028-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01-22XL.SCL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211227010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 10:54:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,867,589,945 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.801384918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160276983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.707.312.962 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.121.938.886 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện và 2 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-22XL.SCL: Thi công xây lắp các công trình SCL đợt 1 năm 2022
Dự án: Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022, Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022, Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & dịch vụ Điện Việt - Địa chỉ: P305 chung cư A5 đường Nguyễn Cảnh Dị, P. Định Công, Q. Hoàng Ma, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và an toàn - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Hoàng Nam - Trưởng Phòng Kỹ thuật và an toàn - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Điạ chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.362.666,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MUA SẮM B CẤP
B CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 472E1.36 NĂM 2022
C VẬT TƯ
D ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36
1Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT181,6kg
E NR TBA PHÚ NHI
1Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,08kg
2Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT174,6kg
3Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,3kg
4Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,7kg
5Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,95kg
F CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 473E1.36 NĂM 2022
G ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36
1Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27,24kg
H NR TBA VĂN QUÁN 2
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT523,8kg
2Xà khóa cột đúp dọc tuyến (104.37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT208,74kg
3Xà rẽ cột đúp ngang tuyến (86.14kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT172,28kg
I NR TBA HOÀNG XÁ 2
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT349,2kg
2Xà đỡ lệch 2 tầng (103.93kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT103,93kg
3Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT228,9kg
4Xà néo cột đúp ngang tuyến (81.78kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT163,56kg
5Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (98.38kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT98,38kg
6Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,4kg
7Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,87kg
8Xà rẽ cột đúp dọc tuyến (77.6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT155,2kg
9Ghế thao tác (96.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,09kg
10Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,11kg
11Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2kg
J NR TBA HOÀNG KIM 2
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT349,2kg
2Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT152,6kg
3Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,7kg
4Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151,9kg
K NR PHÚ NHI 2
1Ghế thao tác (96.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,09kg
2Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,11kg
3Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
L NR VĂN LÔI
1Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.297,1kg
2Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột néo pi tim 2,6m (125.29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT125,29kg
3Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,7kg
4Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,87kg
5Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151,9kg
6Ghế thao tác (96.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,09kg
7Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,11kg
8Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
M NR ĐOÀN 4
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT261,9kg
2Xà néo cột đúp ngang tuyến (81.78kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81,78kg
3Xà phụ 1 pha (10,43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,86kg
4Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,95kg
N NR CƯ AN
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT174,6kg
2Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,3kg
3Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp ngang tuyến (112.16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT112,16kg
4Xà néo Pi tim 1,8m (81.57kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81,76kg
5Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,7kg
6Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151,9kg
7Ghế thao tác (96.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,09kg
8Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,11kg
9Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
O CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC NHÁNH RẼ Đ.D.K 22KV CẤP ĐIỆN CÁC TBA NĂM 2022
P NR TBA BẠCH TRỮ 1
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT436,5kg
2Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT152,6kg
3Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến (112.16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT112,16kg
4Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,7kg
5Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,43kg
6Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151,9kg
7Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,09kg
8Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,11kg
9Gông cột đúp (74,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74,9kg
10Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT130kg
11Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT127,12kg
Q NR TBA BẠCH TRỮ 2
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT436,5kg
2Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,3kg
3Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT179,88kg
4Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151,9kg
5Gông cột đúp (74,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT149,8kg
6Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT113,75kg
7Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT127,12kg
R NR TBA XA MẠC 1
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT261,9kg
2Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,3kg
3Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,94kg
4Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến (112.16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT112,16kg
5Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,4kg
6Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,43kg
7Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,95kg
8Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,09kg
9Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,11kg
10Gông cột đúp (74,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT149,8kg
11Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT97,5kg
12Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28kg
S NR TBA MÊ LINH 3
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT261,9kg
2Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT381,5kg
3Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,94kg
4Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,01kg
5Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,4kg
6Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,43kg
7Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,95kg
8Xà rẽ lệch cột đúp ngang tuyến (86,14kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT86,14kg
9Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,09kg
10Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,11kg
11Gông cột đúp (74,9kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74,9kg
12Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT146,25kg
13Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28kg
T NR TBA YÊN VINH 1
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT174,6kg
2Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT152,6kg
3Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65kg
U NR TBA PHÚ LỘC
1Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT228,9kg
2Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,01kg
3Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,7kg
4Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,87kg
5Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,95kg
6Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,09kg
7Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,11kg
8Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,75kg
9Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT127,12kg
V NR TBA ĐỊA CHẤT
1Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT174,6kg
2Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT228,9kg
3Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,01kg
4Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,7kg
5Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,43kg
6Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,09kg
7Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,11kg
8Tiếp địa RC1 (16.25kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81,25kg
9Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT127,12kg
W PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
X CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 472E1.36 NĂM 2022
Y PHẦN THIẾT BỊ
Z ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36
AA Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20bộ 3pha
AB Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20bộ 3pha
AC NR TBA PHÚ NHI
AD Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
AE Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
AF PHẦN VẬT LIỆU
AG ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36
AH Thay mới
AI Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT557chuỗi
2Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72chuỗi
3Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (2 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT199chuỗi
4Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,210 sứ
AJ Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1810 đầu
4Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,816100 kg
AK Tháo ra căng lại
1Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,162km
AL Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AM Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT572chuỗi
2Thu hồi Chuỗi néo kép Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54chuỗi
3Thu hồi Chuỗi treo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT202chuỗi
4Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,810 sứ
AN NR TBA PHÚ NHI
AO Thay mới
AP Dây dẫn
AQ Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AR Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
2Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
AS Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910 đầu
4Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0908100 kg
AT Tháo lắp lại
AU Dây dẫn
1Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,627km
AV Phần thu hồi
AW Dây dẫn
AX Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Thu hồi Xà néo cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AY Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
AZ MTC không áp dụng định mức XDCB
BA PHẦN VẬT LIỆU
BB ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36
BC Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
2Cosse C-A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
BD NR TBA PHÚ NHI
BE Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15ca
2Cosse C-A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,075ca
BF VẬN CHUYỂN
BG ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472E1.36
BH Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
BI Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4ca
BJ NR TBA PHÚ NHI
BK Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
BL CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 473E1.36 NĂM 2022
BM PHẦN THIẾT BỊ
BN ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36
BO Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ 3pha
BP Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ 3pha
BQ NR TBA VĂN QUÁN 2
BR Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
BS Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
BT NR TBA HOÀNG XÁ 2
BU Thay mới
1Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ 3pha
BV Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ 3pha
BW NR TBA HOÀNG KIM 2
BX Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
BY Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
BZ NR PHÚ NHI 2
CA Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
CB Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
CC NR VĂN LÔI
CD Thay mới
1Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
CE Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
CF NR CƯ AN
CG Thay mới
1Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CH Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CI PHẦN VẬT LIỆU
CJ ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36
CK Thay mới
CL Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT195chuỗi
2Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36chuỗi
3Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,510 sứ
CM Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,610 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 đầu
5Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2724100 kg
6Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT84bộ
CN Dây dẫn
1Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,01km
CO Thu hồi
CP Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT237chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,510 sứ
CQ NR TBA VĂN QUÁN 2
CR Thay mới
CS Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
2Thay Xà khóa cột đúp dọc tuyến (104.37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Thay Xà rẽ cột đúp ngang tuyến (86.14kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
CT Cách điện
1Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT610 sứ
CU Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310 đầu
4Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
CV Tháo lắp lại
CW Dây dẫn
1Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,616km
CX Phần thu hồi
CY Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
2Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà khóa cột đúp dọc tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
5Thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CZ Cách điện
1Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,210 sứ
DA NR TBA VĂN QUÁN 3
DB Thay mới
DC Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
2Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,410 sứ
DD Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
DE Tháo lắp lại
DF Dây dẫn
1Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,007km
DG Phần thu hồi
DH Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
DI Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT510 sứ
DJ NR TBA HOÀNG XÁ 2
DK Thay mới
DL Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,433km
DM Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
2Thay Xà đỡ lệch 2 tầng (103.93kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
4Thay Xà néo cột đúp ngang tuyến (81.78kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
5Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột (98.38kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
7Thay Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thay Xà rẽ cột đúp dọc tuyến (77.6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
9Thay Ghế thao tác (96.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Thay Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
DN Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24chuỗi
2Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
3Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,210 sứ
DO Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 đầu
5Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1816100 kg
6Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
DP Phần thu hồi
DQ Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,385km
DR Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
2Thu hồi Xà đỡ lệch 2 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thu hồi Xà néo cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
5Thu hồi Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thu hồi Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
8Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
9Thu hồi Xà rẽ cột đúp dọc tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
10Thu hồi Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Thu hồi Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
DS Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18chuỗi
2Thu hồi Chuỗi néo kép Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
3Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT510 sứ
DT NR TBA HOÀNG KIM 2
DU Thay mới
DV Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,138km
DW Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
2Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
DX Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
2Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
3Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710 sứ
DY Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310 đầu
5Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
DZ Phần thu hồi
EA Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,116km
EB Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
2Thu hồi Xà néo cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
EC Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710 sứ
ED NR PHÚ NHI 2
EE Thay mới
EF Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,08km
EG Xà, giá, tiếp địa
1Thay Ghế thao tác (96.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thay Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
EH Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
2Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
3Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110 sứ
EI Phụ kiện và các vật tư khác
1Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 đầu
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910 đầu
3Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0908100 kg
4Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
EJ Phần thu hồi
EK Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,059km
EL Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,110 sứ
EM NR PHÙ TRÌ 3
EN Thay mới
EO Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18chuỗi
2Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
3Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910 sứ
EP Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
EQ Tháo lắp lại
ER Dây dẫn
1Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,948km
ES Phần thu hồi
ET Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,310 sứ
EU NR VĂN LÔI
EV Thay mới
EW Dây dẫn
EX Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
2Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột néo pi tim 2,6m (125.29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thay Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
6Thay Ghế thao tác (96.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thay Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
EY Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT98chuỗi
2Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
3Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3310 sứ
EZ Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310 đầu
5Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0908100 kg
6Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20bộ
FA Tháo lắp lại
FB Dây dẫn
1Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,599km
FC Phần thu hồi
FD Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà khóa cột đúp dọc tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi Xà néo cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
3Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thu hồi Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
FE Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT104chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,910 sứ
FF NR ĐOÀN 4
FG Thay mới
FH Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Xà néo cột đúp ngang tuyến (81.78kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thay Xà phụ 1 pha (10,43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
4Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FI Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
2Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2410 sứ
FJ Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
FK Phần thu hồi
FL Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
5Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FM Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2210 sứ
FN NR BƠM GẠN
FO Thay mới
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39chuỗi
FP Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
FQ Tháo lắp lại
FR Dây dẫn
1Căng lại, lấy độ võng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,335km
FS Phần thu hồi
FT Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45chuỗi
FU NR CƯ AN
FV Thay mới
FW Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,123km
FX Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp ngang tuyến (112.16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thay Xà néo Pi tim 1,8m (81.57kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
7Thay Ghế thao tác (96.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thay Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FY Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18chuỗi
2Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2910 sứ
FZ Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 đầu
4Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0908100 kg
5Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
GA Phần thu hồi
GB Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,095km
GC Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thu hồi Xà đỡ lệch 2 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thu hồi Xà néo Pi tim 1,8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thu hồi Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
7Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thu hồi Xà rẽ cột đúp ngang tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Thu hồi Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Thu hồi Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
GD Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2710 sứ
GE MTC không áp dụng định mức XDCB
GF PHẦN THIẾT BỊ
GG NR TBA HOÀNG XÁ 2
1Cẩu 5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24ca
GH NR VĂN LÔI
1Cẩu 5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24ca
GI NR CƯ AN
1Cẩu 5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24ca
GJ PHẦN VẬT LIỆU
GK ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36
GL Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,9ca
2Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54ca
GM NR TBA VĂN QUÁN 2
GN Máy ép đầu cốt
1Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,09ca
GO NR TBA HOÀNG XÁ 2
GP Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3ca
2Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18ca
GQ NR TBA HOÀNG KIM 2
GR Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15ca
2Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,09ca
GS NR PHÚ NHI 2
GT Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15ca
2Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,27ca
GU NR VĂN LÔI
GV Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15ca
2Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,09ca
GW NR CƯ AN
GX Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15ca
2Cosse C-A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,225ca
GY VẬN CHUYỂN
GZ ĐƯỜNG TRỤC 471, 473E1.36
HA Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
HB Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,3ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,3ca
HC NR TBA VĂN QUÁN 2
HD Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
HE Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
HF NR TBA VĂN QUÁN 3
HG Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
HH NR TBA HOÀNG XÁ 2
HI Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
HJ Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6ca
HK NR TBA HOÀNG KIM 2
HL Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
HM Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3ca
HN NR PHÚ NHI 2
HO Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
HP Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
HQ NR PHÙ TRÌ 3
HR Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
HS NR VĂN LÔI
HT Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
HU Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
HV NR ĐOÀN 4
HW Vận chuyển thiết bị
HX Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
HY NR BƠM GẠN
HZ Vận chuyển thiết bị
IA Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2ca
IB NR CƯ AN
IC Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
ID Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3ca
IE CÔNG TRÌNH: ĐẠI TU CÁC NHÁNH RẼ Đ.D.K 22KV CẤP ĐIỆN CÁC TBA NĂM 2022
IF PHẦN THIẾT BỊ
IG NR TBA BẠCH TRỮ 1
IH Thay mới
1Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
II Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
IJ NR TBA BẠCH TRỮ 2
IK Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
IL Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
IM NR TBA XA MẠC 1
IN Thay mới
1Thay LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện composit-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ 3pha
IO Thu hồi
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ 3pha
IP NR TBA MÊ LINH 3
IQ Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ 3pha
IR Tháo lắp lại
1Tháo ra lắp lại Cầu chì tự rơi 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
IS Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ 3pha
IT NR TBA YÊN VINH 1
IU Thu hồi
1Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
2Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
IV NR TBA PHÚ LỘC
IW Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
IX Tháo lắp lại
1Tháo ra lắp lại Cầu chì tự rơi 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
IY Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
IZ NR TBA ĐỊA CHẤT
JA Thay mới
1Thay CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
JB Tháo lắp lại
1Tháo ra lắp lại Cầu chì tự rơi 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
JC Thu hồi
1Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ 3pha
JD PHẦN VẬT LIỆU
JE NR TBA BẠCH TRỮ 1
JF Thay mới
JG Phần cột
1Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
2Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
JH Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,61km
JI Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
2Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến (112.16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thay Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
7Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thay Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
JJ Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18chuỗi
2Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,910 sứ
JK Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 đầu
4Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2712100 kg
5Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
JL Tháo lắp lại
JM Dây dẫn
JN Phần thu hồi
JO Cột
1Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9cột
JP Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,578km
JQ Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
2Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thu hồi Xà néo Pi tim 1,8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà cầu dao phụ tải cột Pi tim 1,8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thu hồi Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thu hồi Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Thu hồi Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
JR Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,210 sứ
JS NR TBA BẠCH TRỮ 2
JT Thay mới
JU Phần cột
1Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
2Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
3Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
4Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
JV Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,582km
JW Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
2Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thay Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
4Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
JX Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18chuỗi
2Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,510 sứ
JY Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910 đầu
4Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2712100 kg
5Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
JZ Phần thu hồi
KA Cột
1Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9cột
KB Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,545km
KC Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
2Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đúp dọc XĐ2-KDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
KD Cách điện
1Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,210 sứ
KE NR TBA XA MẠC 1
KF Thay mới
KG Phần cột
1Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cột
2Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
KH Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,181km
KI Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thay Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thay Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột đúp dọc tuyến (112.16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
6Thay Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Thay Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
KJ Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18chuỗi
2Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,110 sứ
KK Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410 đầu
4Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,5424100 kg
5Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
KL Phần thu hồi
KM Cột
1Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cột
KN Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,152km
KO Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
2Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đúp dọc XĐ2-KDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thu hồi Xà cầu giao phụ tải đỉnh cột néo đúp dọcChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
5Thu hồi Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thu hồi Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thu hồi Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
KP Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510 sứ
KQ NR TBA MÊ LINH 3
KR Thay mới
KS Phần cột
1Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
2Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
3Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
4Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
KT Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,157km
KU Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
3Thay Xà néo cột đúp dọc tuyến (89.94kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
6Thay Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thay Xà rẽ lệch cột đúp ngang tuyến (86,14kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Thay Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
KV Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39chuỗi
2Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
3Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,310 sứ
KW Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 đầu
4Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210 đầu
5Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,5424100 kg
6Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
KX Phần thu hồi
KY Cột
1Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cột
2Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
KZ Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,109km
LA Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
2Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Thu hồi Xà néo cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyếnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
8Thu hồi Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Thu hồi Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Thu hồi Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
LB Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
2Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12chuỗi
3Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710 sứ
LC NR TBA YÊN VINH 1
LD Thay mới
LE Phần cột
1Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
2Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
3Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
4Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
LF Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,597km
LG Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
LH Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15chuỗi
2Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,410 sứ
LI Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
LJ Phần thu hồi
LK Cột
1Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
LL Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,467km
LM Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
2Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Thu hồi Xà đỡ thẳng cột đúp dọc XĐ2-KDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà néo cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thu hồi Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thu hồi Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Thu hồi Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Thu hồi Chụp đầu cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
LN Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
2Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9chuỗi
3Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,710 sứ
LO NR TBA PHÚ LỘC
LP Thay mới
LQ Phần cột
1Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
2Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
LR Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,796km
LS Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thay Xà phụ 3 pha (22.87kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thay Xà rẽ lệch (75.95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thay Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
LT Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21chuỗi
2Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910 sứ
LU Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 đầu
4Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2712100 kg
5Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
LV Phần thu hồi
LW Cột
1Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
LX Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,774km
LY Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà néo cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thu hồi Xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thu hồi Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thu hồi Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
LZ Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510 sứ
MA NR TBA ĐỊA CHẤT
MB Thay mới
MC Phần cột
1Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
2Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
MD Dây dẫn
1Thay Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,031km
ME Xà, giá, tiếp địa
1Thay Xà đỡ thẳng (87.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Thay Xà néo cột đơn (76.3kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Thay Xà đỡ cầu chì tự rơi (49.01kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thay Xà chống sét van (31.7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thay Xà phụ 1 pha (10.43kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thay Ghế thao tác (69.09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thay Thang trèo (32.11kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
MF Cách điện
1Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15chuỗi
2Thay Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
3Thay Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,910 sứ
MG Phụ kiện và các vật tư khác
1Thay Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Thay Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
3Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,510 đầu
4Thay Dây leo tiếp địaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2712100 kg
5Thay, lắp biển chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
MH Phần thu hồi
MI Cột
1Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
MJ Dây dẫn
1Thu hồi Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,005km
MK Xà, giá, tiếp địa
1Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
3Thu hồi Xà néo cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Thu hồi Xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thu hồi Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Thu hồi Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Thu hồi Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
ML Cách điện
1Thu hồi Chuỗi néo Polime 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9chuỗi
2Thu hồi Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810 sứ
MM PHẦN NHÂN CÔNG MÁY THI CÔNG
MN ĐM 4970
MO NR TBA BẠCH TRỮ 1
MP Lắp dựng tiếp địa cột điện (8 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1232100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810 cái
MQ Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(1 bộ)
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
MR NR TBA BẠCH TRỮ 2
MS Lắp dựng tiếp địa cột điện (7 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,108100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,710 cái
MT Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(1 bộ)
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
MU NR TBA XA MẠC 1
MV Lắp dựng tiếp địa cột điện(6 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,092100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610 cái
MW Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(2 bộ)
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61m
MX NR TBA MÊ LINH 3
MY Lắp dựng tiếp địa cột điện(9 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,139100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910 cái
MZ Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(2 bộ
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61m
NA NR TBA YÊN VINH 1
NB Lắp dựng tiếp địa cột điện( 4 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,062100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 cái
NC NR TBA PHÚ LỘC
ND Lắp dựng tiếp địa cột điện(3 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,046100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310 cái
NE Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(1 bộ)
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
NF NR TBA ĐỊA CHẤT
NG Lắp dựng tiếp địa cột điện(5 bộ)
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,077100kg
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,510 cái
NH Lắp đặt dây cho chống sét van đường dây(1 bộ)
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
NI ĐM 12
NJ NR TBA BẠCH TRỮ 1
NK Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công (7 Móng) MT-4(TC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,777m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,336100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,016m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,748m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,687m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,098tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,43m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,258100m3
NL Móng cột ly tâm đúp 14m đào bằng thủ công (1 Móng) MTK-4(TC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,566m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,061100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,432m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,212m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,759m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,028tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,788m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058100m3
NM NR TBA BẠCH TRỮ 2
NN Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công (4 móng) MT-4(TC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,444m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,192100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,152m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,856m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,964m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,056tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,72m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,147100m3
NO Móng cột ly tâm đúp 14m đào bằng thủ công (1 Móng) MTK-4(TC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,566m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,061100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,432m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,212m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,759m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,028tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,788m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058100m3
NP Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công (1 Móng) MT-4(M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,038100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,642m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,048100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,288m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,964m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,241m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,014tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,761m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,037100m3
NQ Móng cột ly tâm đúp 14m đào bằng máy kết hợp thủ công (1 móng) MTK-4(M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,057100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,462m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,061100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,432m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,212m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,759m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,028tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,384m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,058100m3
NR NR TBA XA MẠC 1
NS Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công (4 móng) MT-4(TC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,444m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,192100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,152m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,856m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,964m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,056tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,72m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,147100m3
NT Móng cột ly tâm đúp 14m đào bằng thủ công (2 Móng) MTK-4(TC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,132m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,122100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,864m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,424m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,518m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,056tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,576m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,116100m3
NU NR TBA MÊ LINH 3
NV Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công( 2 móng) MT-4(TC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,222m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,096100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,576m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,928m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,482m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,028tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,86m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,074100m3
NW Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công( 6 móng) MT-4(M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,228100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,852m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,288100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,728m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,784m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,446m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,084tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,566m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,221100m3
NX Móng cột ly tâm đúp 16m đào bằng máy kết hợp thủ công( 1 Móng) MTK-5(M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,086100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,696m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,084100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,56m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,736m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,812m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,678m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,086100m3
NY NR TBA YÊN VINH 1
NZ Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công( 2 móng) MT-4(TC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,222m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,096100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,576m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,928m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,482m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,028tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,86m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,074100m3
OA Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công( 2 móng) MT-4(TC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,284m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,096100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,576m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,928m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,482m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,028tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,522m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,074100m3
OB NR TBA PHÚ LỘC
OC Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng thủ công( 2 móng) MT-4(TC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,222m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,096100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,576m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,928m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,482m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,028tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,86m3
8Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,074100m3
OD Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công( 1 móng) MT-4(M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,038100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,642m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,048100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,288m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,964m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,241m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,014tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,761m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,037100m3
OE NR TBA ĐỊA CHẤT
OF Móng cột ly tâm đơn 14m đào bằng máy kết hợp thủ công( 5 móng) MT-4(M)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,19100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,21m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,44m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,82m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,205m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,07tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,805m3
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ cự ly 5kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,184100m3
OG MTC không áp dụng định mức XDCB
OH PHẦN THIẾT BỊ
OI Thay Cầu dao phụ tải
OJ NR TBA BẠCH TRỮ 1
1Cẩu 5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24ca
OK NR TBA XA MẠC 1
1Cẩu 5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,24ca
OL PHẦN VẬT LIỆU
OM NR TBA BẠCH TRỮ 1
ON Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15ca
2Cosse C-A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,225ca
OO NR TBA BẠCH TRỮ 2
OP Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15ca
2Cosse C-A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,075ca
OQ Cẩu 10 tấn
1LT14m (G4+N10) /11/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,36ca
2LT14m (G4+N10) /13/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18ca
OR NR TBA XA MẠC 1
OS Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3ca
2Cosse C50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3ca
OT Cẩu 10 tấn
1LT14m (G4+N10) /11/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,26ca
2LT14m (G4+N10) /13/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18ca
OU NR TBA MÊ LINH 3
OV Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3ca
2Cosse C-A70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,36ca
OW Cẩu 10 tấn
1LT14m (G4+N10) /11/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54ca
2LT14m (G4+N10) /13/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54ca
OX Cẩu 25 tấn
1LT16m (G6+N10) /13/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,428ca
OY NR TBA YÊN VINH 1
OZ Cẩu 10 tấn
1LT14m (G4+N10) /11/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18ca
2LT14m (G4+N10) /13/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18ca
PA NR TBA PHÚ LỘC
PB Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15ca
2Cosse C-A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,225ca
PC Cẩu 10 tấn
1LT14m (G4+N10) /13/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,18ca
PD NR TBA ĐỊA CHẤT
PE Máy ép đầu cốt
1Cosse C35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15ca
2Cosse C-A50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,225ca
PF Cẩu 10 tấn
1LT14m (G4+N10) /11/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,36ca
2LT14m (G4+N10) /13/190 (M)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54ca
PG VẬN CHUYỂN
PH NR TBA BẠCH TRỮ 1
PI Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
PJ Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
PK NR TBA BẠCH TRỮ 2
PL Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
PM Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
PN NR TBA XA MẠC 1
PO Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
PP Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
PQ NR TBA MÊ LINH 3
PR Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
PS Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
PT NR TBA YÊN VINH 1
PU Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
PV NR TBA PHÚ LỘC
PW Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
PX Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
PY NR TBA ĐỊA CHẤT
PZ Vận chuyển thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 3 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1ca
QA Vận chuyển vật tư
1Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư mớiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.801384918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.160276983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.707.312.962 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.121.938.886 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 4 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện và 2 kỹ sư xây dựng tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->