Gói thầu: Gói thầu số 05-22XL.SCL: Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 10, 11, Gia Trung 1, 2, 3, 4, 5, Giai lạc 3, 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230708-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 05-22XL.SCL: Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 10, 11, Gia Trung 1, 2, 3, 4, 5, Giai lạc 3, 4
Số hiệu KHLCNT 20211222599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 11:25:00 đến ngày 2021-12-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,451,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.157677009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31535401E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.915.937 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.747.811 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05-22XL.SCL: Thi công xây lắp công trình Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 10, 11, Gia Trung 1, 2, 3, 4, 5, Giai lạc 3, 4
Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 10, 11, Gia Trung 1, 2, 3, 4, 5, Giai lạc 3, 4
30 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & dịch vụ Điện Việt, địa chỉ: P305 chung cư A5 đường Nguyễn Cảnh Dị, P. Định Công, Q. Hoàng Ma, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật và an toàn - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Hoàng Nam - Trưởng Phòng Kỹ thuật và an toàn - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Điạ chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.362.666,
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ B CẤP
B Hạng mục: TBA Chi Đông 10
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30mét
2Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61,92Kg
3Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp (4.52kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,52Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,36Kg
5Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,72Kg
6Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,62Kg
7Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,7Kg
8Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,84Kg
9Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT197,4Kg
10Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT90,9Kg
C Hạng mục: TBA Chi Đông 11
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30mét
2Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,96Kg
3Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,18Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,44Kg
5Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,28Kg
6Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,36Kg
7Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,24Kg
8Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT183,3Kg
9Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,18Kg
D Hạng mục: TBA Gia Trung 1
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30mét
2Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT92,88Kg
3Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp (4.52kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,04Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,9Kg
5Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,72Kg
6Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,56Kg
7Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78,1Kg
8Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,4Kg
9Xà gánh 3H3F CT cột LT đúp X3H3f-2LT ( 19.32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,32Kg
10Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,76Kg
11Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,84Kg
12Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT380,7Kg
13Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT272,7Kg
14Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,74Kg
15Xà gánh 3H3F CT cột H đúp X3H3f-2H ( 17.8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,8Kg
E Hạng mục: TBA Gia Trung 2
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30mét
2Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61,92Kg
3Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,42Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,44Kg
5Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,84Kg
6Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT218,68Kg
7Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT137,9Kg
8Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,26Kg
9Xà gánh 3H3F CT cột LT đơn X3H3F-1LT (17.66kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,32Kg
10Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT155,1Kg
11Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT127,26Kg
12Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,74Kg
F Hạng mục: TBA Gia Trung 3
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30mét
2Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT79,98Kg
3Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp (4.52kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,52Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54,06Kg
5Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,76Kg
6Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT86,4Kg
7Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,72Kg
8Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT109,34Kg
9Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT98,5Kg
10Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,26Kg
11Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT211,5Kg
12Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT109,08Kg
13Xà gánh 3H3F CT cột H đơn X3H3F-1H ( 16.14kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,14Kg
G Hạng mục: TBA Gia Trung 4
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30mét
2Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,64Kg
3Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38,16Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,44Kg
5Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,28Kg
6Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,36Kg
7Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT109,34Kg
8Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,4Kg
9Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78,8Kg
10Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,84Kg
11Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,2Kg
H Hạng mục: TBA Gia Trung 5
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30mét
2Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,48Kg
3Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp (4.52kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,04Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,88Kg
5Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,72Kg
6Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT218,68Kg
7Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,4Kg
8Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,52Kg
9Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,3Kg
10Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,18Kg
I Hạng mục: TBA Giai Lạc 3
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT331Kg
2Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT103,2Kg
3Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp (4.52kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,6Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,18Kg
5Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,72Kg
6Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,28Kg
7Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,72Kg
8Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,24Kg
9Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,7Kg
10Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,26Kg
11Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,92Kg
12Xà gánh 3H3F CT cột LT đúp X3H3f-2LT ( 19.32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,32Kg
13Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,84Kg
14Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT282Kg
15Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT236,34Kg
16Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,44Kg
J Hạng mục: TBA Giai Lạc 4
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30mét
2Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT98,04Kg
3Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,54Kg
4Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,16Kg
5Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,56Kg
6Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,62Kg
7Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,7Kg
8Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT338,4Kg
9Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT181,8Kg
10Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,74Kg
K PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
L Hạng mục: TBA Chi Đông 10
M Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
N Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT181 hộp
4Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2401 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT351 m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x70mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT501 m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT810 đầu cốt
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,410 đầu cốt
11Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT97sứ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
O Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2841 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 m
P Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT501 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT351 m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2401 m
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25hộp
7Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
10Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT201 hộp
Q Vận chuyển
R Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
S Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
T Hạng mục: TBA Chi Đông 11
U Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
V Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26hộp
2Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT121 hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31 hộp
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 m
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1651 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT201 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x70mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37,51 m
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT610 đầu cốt
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,210 đầu cốt
10Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62sứ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
W Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1841 m
X Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37,51 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT201 m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1651 m
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17hộp
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
8Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151 hộp
Y Vận chuyển
Z Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AA Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AB Hạng mục: TBA Gia Trung 1
AC Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
AD Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT91hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31 hộp
4Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5651 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT951 m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x70mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1001 m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1610 đầu cốt
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT74,210 đầu cốt
11Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT244sứ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
21Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
22Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27bộ
23Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
24Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
25Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AE Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7141 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT361 m
AF Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1001 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT951 m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5651 m
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12hộp
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10bộ
9Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51 hộp
AG Vận chuyển
AH Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AI Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AJ Hạng mục: TBA Gia Trung 2
AK Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
AL Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 hộp
4Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5101 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1051 m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x70mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1051 m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,810 đầu cốt
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43,610 đầu cốt
11Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT145sứ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
21Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
22Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AM Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4161 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT161 m
AN Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1051 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1051 m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5101 m
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27bộ
9Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61 hộp
AO Vận chuyển
AP Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AQ Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AR Hạng mục: TBA Gia Trung 3
AS Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
AT Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 hộp
4Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5651 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT501 m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x70mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1351 m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,610 đầu cốt
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,810 đầu cốt
11Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT163sứ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
21Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
22Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
23Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
AU Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4821 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81 m
AV Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1351 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT501 m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5651 m
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT59hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20bộ
9Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31 hộp
AW Vận chuyển
AX Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AY Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AZ Hạng mục: TBA Gia Trung 4
BA Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
BB Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33hộp
2Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51 hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 hộp
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 m
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2401 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x70mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT501 m
8Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT810 đầu cốt
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,410 đầu cốt
10Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81sứ
11Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
BC Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2461 m
BD Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT501 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151 m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2401 m
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29hộp
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
8Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61 hộp
BE Vận chuyển
BF Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BG Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BH Hạng mục: TBA Gia Trung 5
BI Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
BJ Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 hộp
4Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2301 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT351 m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x70mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,51 m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,810 đầu cốt
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,410 đầu cốt
11Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69sứ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
BK Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1901 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT81 m
BL Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,51 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT351 m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2301 m
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7hộp
7Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16bộ
9Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 hộp
BM Vận chuyển
BN Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BO Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BP Hạng mục: TBA Giai Lạc 3
BQ Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
BR Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT91hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT321 hộp
4Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3311 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4651 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1701 m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x70mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87,51 m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1410 đầu cốt
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT69,810 đầu cốt
11Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT237sứ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
21Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
22Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
23Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
24Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20bộ
25Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13bộ
26Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
BS Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6621 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT561 m
BT Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87,51 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1701 m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4651 m
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60hộp
7Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28hộp
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
10Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT341 hộp
BU Vận chuyển
BV Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BW Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BX Hạng mục: TBA Giai Lạc 4
BY Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
BZ Phần lắp mới
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp công tơ H3FChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
3Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột HChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT281 hộp
4Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dây cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x6mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 m
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4451 m
7Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT601 m
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x70mm²Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT801 m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,810 đầu cốt
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,610 đầu cốt
11Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT148sứ
12Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT38bộ
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
14Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
15Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
18Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10bộ
20Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CA Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20hộp
2Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4441 m
4Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61 m
CB Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT801 m
2Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT601 m
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4451 m
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34hộp
7Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3hộp
8Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35bộ
9Thay xà đỡ, trọng lượng xà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
10Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm, hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT321 hộp
CC Vận chuyển
CD Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công đến công trường
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
CE Vận chuyển vật tư thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.157677009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31535401E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.006.915.937 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.020.747.811 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 25 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
4 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->