Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu cổng UBND xã Quang Thịnh (giai đoạn 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211231465-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu cổng UBND xã Quang Thịnh (giai đoạn 3)
Số hiệu KHLCNT 20211230796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 13:44:00 đến ngày 2021-12-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,292,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.438888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.887778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: có đầy đủ các hạng mục công việc san nền, đường giao thông, và thoát nước.Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.404.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.809.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu 2 năm (24 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ an toàn lao động công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ô tô 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu và nâng thiết bị, vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất nền, móng vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền, móng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước/ Ô tô 5T chở téc nước tưới đường
- Đặc điểm thiết bị Tưới đường chống bụi, tưới ẩm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường/ nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Tưới dính bám mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra, dẫn cos
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu cổng UBND xã Quang Thịnh (giai đoạn 3)
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu cổng UBND xã Quang Thịnh (giai đoạn 3)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10 - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Đơn vị thảm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - Đơn vị lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang - Ông Nguyễn Văn Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ trưởng tổ chuyên gia LCNT: Nguyễn Duy Hảo; Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Mai Thế Anh. .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Lạng Giang, Ông Nguyễn Xuân Tiến, SĐT: 0983 152 973
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT17,29100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T (San nền không yêu cầu độ chặt)Mục II Chương V trong E-HSMT139,419100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,76100m3
4Mua đất về đắpMục II Chương V trong E-HSMT105,61100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT8,835100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT24,771100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT16,154100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT53,468100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT26,486100m3
6Mua đất về đắp hè đường K90Mục II Chương V trong E-HSMT49,98100m3
7Mua đất đắp nền đường K95Mục II Chương V trong E-HSMT18,254100m3
8Mua đất đắp nền đường K98Mục II Chương V trong E-HSMT30,724100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục II Chương V trong E-HSMT51,465100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT51,465100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT7,971100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT9,535100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT11,74m3
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT725m
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT175m
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,861100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT27,9m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT10,163100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT66,6m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT71,5đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT66mối nối
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT79đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT8đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT68mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT91đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT23,5đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT97mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT46đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT17đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMục II Chương V trong E-HSMT55mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT126cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT229cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT174cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT143cái
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,127100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,911100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT3,275100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT12,5m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT18,75m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,429100m2
24Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT64,41m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT235,49m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT7,4m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,874100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT7,01m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,586tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,329100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT90cấu kiện
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,887100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,68m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,108100m2
35Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT3,04m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT12,08m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT1,13m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,149100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT1,12m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,11tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,083100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT381 cấu kiện
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,543100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT6,84m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,247tấn
46Gia công thép V50 hàn giữu tấm gangMục II Chương V trong E-HSMT0,178tấn
47Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x40 tải trong 12,5 tấn:Mục II Chương V trong E-HSMT38tấm
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,141100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMục II Chương V trong E-HSMT4,699100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,17100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,681100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT4,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT6,38m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,157100m2
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT22,31m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT83,61m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT2,68m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,32100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT2,3m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,239tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,082100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT32cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,064100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT2,1781 cấu kiện
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT17,23cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT17,23m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,367m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT12,9tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT1,466tấn
23Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT36,09100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT164,05100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT8,8tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,235tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,792m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT183chiếc
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,836100m3
E ỐNG CHỜ CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,21100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,065100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,14100m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMục II Chương V trong E-HSMT0,56100m
F ỐNG CHỜ CẤP ĐIỆN+ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,349100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMục II Chương V trong E-HSMT1,46100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,084100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,242100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.438888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.887778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: có đầy đủ các hạng mục công việc san nền, đường giao thông, và thoát nước.Nhà thầu cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.404.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.809.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực)-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công tối thiểu 2 năm (24 tháng).+Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công công trình;+Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.31
3 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã trực tiếp thi công công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật hoặc Bảo hộ lao động (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp III trở lên. Có tổng thời gian tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là 1 năm (12 tháng).+ Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã làm cán bộ an toàn lao động công trình;+ Tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực các Quyết định phê duyệt dự án/ công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ô tô 6-10T Cẩu và nâng thiết bị, vật tư1
2 Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 Đào xúc đất nền, móng vật liệu2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg (đầm cóc) Đầm đất nền, móng2
4 Máy lu bánh hơi 16T Lu nèn vật liệu1
5 Máy lu bánh thép 10T Lu nèn vật liệu1
6 Máy lu 25T Lu nèn vật liệu3
7 Máy rải 50-60m3/h Rải vật liệu2
8 Máy ủi 110CV San ủi vật liệu2
9 Ô tô tưới nước/ Ô tô 5T chở téc nước tưới đường Tưới đường chống bụi, tưới ẩm1
10 Máy phun nhựa đường/ nhũ tương Tưới dính bám mặt đường1
11 Máy nén khí Vệ sinh, thổi bụi1
12 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông cấu kiện1
13 Máy trộn vữa 150l Công suất >=130CV2
14 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
15 Máy toàn đạc điện tử Định vị công trình1
16 Máy thủy bình Kiểm tra, dẫn cos1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->