Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239153-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20211138377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 15:41:00 đến ngày 2021-12-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,914,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4372442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8744883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.040.473.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thôn Mỹ Trạch xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền mặt đường , công trình thoát nước , điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty Cổ phần xây dựng Đa Hà + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 – Thanh Hóa + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đã được phê duyệt177,2652100m3
2Mua đất đồi đắp nền đường K95 (mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự lý vận chuyển 30,8km)Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt36.338,3392m3
3Mua đá thải đắp thay lớp đất vét bùn phần đườngTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt17.508,4121m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt437,5625100m3
5Mua đất đồi đắp nền đường K98Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt5.408,0877
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt38,2143100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt15,1605100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt15,1213100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt71,6947100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt71,6947100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt11,9157100tấn
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đã được phê duyệt17,3824100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt198,656m3
3Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt198,656m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt3,104100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt478,016m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt2.172,8m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt6,4563100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt16,1532tấn
9Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt186,24m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1.5521CK
11Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt15,798m3
12Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,4477100m2
13Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt15,798m3
14Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt52,288m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt284,658m2
16Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt12,844m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2,02tấn
18Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 50x50x3 mm, KL Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt2,7302tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1571CK
20Bê tông lót hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt7,236m3
21Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt9,397m3
22Bê tông thân hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt13,024m3
23Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy hố thuTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,2814100m2
24Ván khuôn gỗ - ván khuôn thân hố thuTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,8256100m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố ga mặt đường- Đường kính 200mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,938100m
26Mua song chắn rác bằng Composite 400x800 mm ( Loại có khung bao quanh)( đã bao gồm gia công lắp đặt)Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt67cái
27Bê tông lót cống qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt8,925m3
28Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt44,577m3
29Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt9,835m3
30Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt9,936m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,4976tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1,2754tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,785tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,9757tấn
35Ván khuôn đáy cống chân khayTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,5166100m2
36Ván khuôn thân cốngTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,833100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,3715100m2
38Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,6845100m2
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1,5413100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,3635100m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt481CK
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, KHUÔN VIÊN
1Bê tông lót đặt bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt44,356m3
2Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt69,586m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bó vỉaTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt7,1151100m2
4Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M50, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1.706m
5Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt48,96m3
6Cắt khe đan rãnh 05m/1 kheTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt97,9210m
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1,632100m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt500m2
9Bê tông lót khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt14,75m3
10Xây khóa vỉa hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt16,225m3
11Trát tường khóa vỉa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt383,5m2
12Bê tông lót bó vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt8,1492m3
13Bó vỉa đá Marble kích thước 20x26x100cm trắng xám, vữa XM M75, PCB30Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt271,64m
14Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt271,641CK
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt54,32m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt210,6m3
17Lát đá KT 400x400x30 mm màu trắng xám, VXM mác 50Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt2.018m2
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PN16 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt5,13100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - DN63 PN16, đoạn ống dài 50mTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt12,3100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, dày 5,16 ly - Đường kính 150mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,5100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,39100m
5Lắp đặt mối nối mềm DN100EBTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt17cái
6Lắp đặt van khóa bằng đồng - Đường kính 63mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt9cái
7Lắp đặt van ren bằng đồng - Đường kính 110mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt4cái
8Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1CB
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt9cái
10Lắp đặt tê chữ thập bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1cái
11Lắp đặt tê HPDE D110 bằng p/p hànTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt6cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt7cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm thu 63mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt8cái
14Lắp đặt cút 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110 mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt rắc co bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt9cái
16Lắp đặt cút ren ngoài D63Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt18cái
17Lắp đặt kép nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt9cái
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường 110mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt5,13100m
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt12,3100m
20Khử trùng ống nướcTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt17,43100m
21Đặt lưới cảnh báoTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt522,9m
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đã được phê duyệt5,7834100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt2,0687100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt3,7148100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2,0687100m3
26Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1,125m3
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1,247m3
28Ván khuôn móng dàiTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,1111100m2
29Đai 60x10x100 mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt33Cái
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1,473m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt4,158m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt15,336m2
33Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,661m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố trên cạnTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,0934100m2
35Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,558m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,0296100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,0659tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép hình L và U)Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt0,2043tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt121CK
E ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 40,5kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt28m
2Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2-3MTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
3Rãnh 1 cáp ngầm 35kV đi trên vỉa hè nền đất thi công thủ công HC-NĐ1- Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt8m
4Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt15m
5Xà đỡ đầu cáp và CSV XĐC+CSV-2TTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
6Xà cầu dao chém đứng lắp trên cột tròn đôi XCD-1TTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
7Ghế thao tác cầu dao GTT-1LTTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
8Thang trèoTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
9Dây đồng mềm nối cầu dao & chống sét M70Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt16m
10Đầu cốt đồng Cu70Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt18cái
11Kẹp cáp đồng nhôm 70Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt6Cái
12Colie ôm cáp và ống bảo vệ cột đơnTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
13Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2cái
14Xây lắp hố dự phòng cáp lên cộtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1vị trí
F ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xây dựng hào 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè nền đất HC-NĐ1 thi công thủ côngTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt8m
2Xây dựng hố dự phòng cáp lên cộtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1vị trí
3Trụ báo hiệu rãnh cápTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2trụ
G ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM
1Lắp đặt hệ tiếp địa TBATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2HT
2Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt84m
3Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 40,5kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt20m
4Đầu cáp T-PLUG 35kV-3x70mm2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt5bộ
5Đầu cáp ElBow 35kV-3x70mm2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt2bộ
6Hộp che cáp trung thếTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2bộ
7Hộp che cáp hạ thếTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2bộ
9Chụp cực MBATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2bộ
10Mặt bích trụ đỡ mặt máyTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2bộ
11Đai ôm cột treo tủ hạ thế và hộp cáp trung thếTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt4bộ
12Ống thép mạ kẽm D141 dày 3,96mm bảo vệ cáp lên cộtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt6m
13Đầu cốt đồng Cu120Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt32cái
H ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNG TRẠM
1Trụ đỡ MBATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2cái
2Móng trụ đỡ máy biến ápTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2móng
3Móng tủ trung thế RMU 3 ngănTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2móng
4Móng tủ hạ thếTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2móng
5Đào rãnh hệ tiếp địa TBATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2HT
I ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt549m
2Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt921m
3Đầu cốt đồng M70Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt60cái
4Đầu cốt đồng M50Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt140cái
5Đầu cốt đồng M35Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt40cái
6Lắp ống nhựa HDPE D105/80Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt430m
7Lắp ống nhựa HDPE D85/65Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt803m
8Ống thép D114 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt78m
9Măng xông ống thép D141Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt8cái
10Lắp ống nhựa HDPE D32/25 từ tủ công tơ vào hộ dânTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2.790m
11Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất - Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1.249m
12Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa - Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt54m
13Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa - Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt8m
14Tiếp địa lặp lại RC-2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt30bộ
15Lắp tủ công tơTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt30tủ
J ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNGĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đấtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1.249m
2Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt54m
3Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt8m
4Móng tủ điện 9 công tơTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt30móng
5Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt30bộ
K ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10m+1x6mm2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1.306m
2Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt363m
3Đầu cốt đồng M10Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt210cái
4Đầu cốt đồng M6Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt70cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1.095m
6Rải dây đồng M10Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1.306m
7Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất - Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1.001m
8Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa - Phần lắp đặtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt97m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D60 mạ qua đườngTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt106m
10Măng xông ống thép D60Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt12cái
11Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9mTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt33cột
12Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60ATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt33bộ
13Attomat 1 pha 10ATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt33bộ
14Đèn led 150WTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt33bộ
15Luồn cáp cửa cộtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt66đầu
16Luồn dây lên đènTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt363m
17Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2tủ
18Tiếp địa lặp lại RC-2Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt2bộ
L ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đấtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1.001m
2Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đườngTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt97m
3Móng cột đèn 9mTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt33móng
4Móng tủ chiếu sángTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2móng
5Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt33bộ
M ĐIỆN SINH HOẠT - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét van 35kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt cầu dao cách ly 35kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1máy
4Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1máy
5Lắp đặt tủ RMU 35kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2tủ
6Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2tủ
N ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 35KVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2Máy
2Thí nghiệm tủ trung thế 3 ngăn:Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1T.bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV 3 pha thao tác cơ khí có tiếp đấtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt3bộ
4Thí nghiệm tủ trung thế 4 ngăn:Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1T.bộ
5Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV 3 pha thao tác cơ khí có tiếp đấtTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt4bộ
6Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha UTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt6Cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300ATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2Cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt6Cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2Cái
10Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt2pha
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt2pha
12Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2cái
13Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1pha
14Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt2pha
15Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
16Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt32vị trí
17Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt2vị trí
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1sợi
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt6sợi
O THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 35kV-630A chém đứng, ngoài trời, PolimerTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
2Chống sét van 35kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1bộ
3Tủ trung thế RMU 40.5kV CCCF loại Compact không mở rộng 3 ngăn (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) gồm:Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1tủ
4Tủ trung thế RMU 40.5kV CCCF loại Compact không mở rộng 4 ngăn (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) gồm:Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt1tủ
5Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1máy
6Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kVTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1máy
7Tủ điện hạ thế 400A-500V - 3 lộ cầu dao 250ATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1tủ
8Tủ điện hạ thế 500A-500V - 3 lộ cầu dao 250ATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1tủ
9Tủ hạ thế 9 công tơ - 200ATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt12tủ
10Tủ hạ thế 9 công tơ - 150ATheo HSTKBVTC đã được phê duyệt18tủ
11CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊTheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1C.trình
12CHI PHÍ ĐẤU NỐITheo HSTKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4372442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8744883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.040.473.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu5
5 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
7 Máy bơm tưới nước Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
8 Cần trục ô tô ≥ 9T Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->