Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 15:41:00 đến ngày 2021-12-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,914,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4372442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8744883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.040.473.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây lắp, thiết bị, nghiệm thu đóng điện Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thôn Mỹ Trạch xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền mặt đường , công trình thoát nước , điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 177,2652 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đắp nền đường K95 (mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự lý vận chuyển 30,8km) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 36.338,3392 | m3 |
| 3 | Mua đá thải đắp thay lớp đất vét bùn phần đường | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 17.508,4121 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 437,5625 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp nền đường K98 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 5.408,0877 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 38,2143 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 15,1605 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 15,1213 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 71,6947 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 71,6947 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 11,9157 | 100tấn |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 17,3824 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 198,656 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 198,656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 3,104 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 478,016 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2.172,8 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 6,4563 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 16,1532 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 186,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1.552 | 1CK |
| 11 | Bê tông lót đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 15,798 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,4477 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 15,798 | m3 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 52,288 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 284,658 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 12,844 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2,02 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 50x50x3 mm, KL | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2,7302 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 157 | 1CK |
| 20 | Bê tông lót hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 7,236 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 9,397 | m3 |
| 22 | Bê tông thân hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 13,024 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy hố thu | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,2814 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ - ván khuôn thân hố thu | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,8256 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố ga mặt đường- Đường kính 200mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,938 | 100m |
| 26 | Mua song chắn rác bằng Composite 400x800 mm ( Loại có khung bao quanh)( đã bao gồm gia công lắp đặt) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 67 | cái |
| 27 | Bê tông lót cống qua đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 8,925 | m3 |
| 28 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 44,577 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 9,835 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 9,936 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,4976 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1,2754 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,785 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,9757 | tấn |
| 35 | Ván khuôn đáy cống chân khay | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,5166 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,833 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,3715 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,6845 | 100m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1,5413 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,3635 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 48 | 1CK |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bê tông lót đặt bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 44,356 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 69,586 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Bó vỉa | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 7,1151 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1.706 | m |
| 5 | Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 48,96 | m3 |
| 6 | Cắt khe đan rãnh 05m/1 khe | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 97,92 | 10m |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1,632 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 500 | m2 |
| 9 | Bê tông lót khóa vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 14,75 | m3 |
| 10 | Xây khóa vỉa hè bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 16,225 | m3 |
| 11 | Trát tường khóa vỉa hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 383,5 | m2 |
| 12 | Bê tông lót bó vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 8,1492 | m3 |
| 13 | Bó vỉa đá Marble kích thước 20x26x100cm trắng xám, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 271,64 | m |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 271,64 | 1CK |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 54,32 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 210,6 | m3 |
| 17 | Lát đá KT 400x400x30 mm màu trắng xám, VXM mác 50 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2.018 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PN16 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 5,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - DN63 PN16, đoạn ống dài 50m | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 12,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, dày 5,16 ly - Đường kính 150mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm DN100EB | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa bằng đồng - Đường kính 63mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren bằng đồng - Đường kính 110mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | CB |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê chữ thập bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HPDE D110 bằng p/p hàn | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm thu 63mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110 mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren ngoài D63 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường 110mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 5,13 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 12,3 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 17,43 | 100m |
| 21 | Đặt lưới cảnh báo | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 522,9 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 5,7834 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2,0687 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 3,7148 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2,0687 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1,125 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1,247 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,1111 | 100m2 |
| 29 | Đai 60x10x100 mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 33 | Cái |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1,473 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 4,158 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 15,336 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,661 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố trên cạn | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,0934 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,558 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,0659 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép hình L và U) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 0,2043 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 12 | 1CK |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 40,5kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 28 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2-3M | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh 1 cáp ngầm 35kV đi trên vỉa hè nền đất thi công thủ công HC-NĐ1- Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XĐC+CSV-2T | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu dao chém đứng lắp trên cột tròn đôi XCD-1T | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao GTT-1LT | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm nối cầu dao & chống sét M70 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 16 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Kẹp cáp đồng nhôm 70 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Colie ôm cáp và ống bảo vệ cột đơn | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Xây lắp hố dự phòng cáp lên cột | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | vị trí |
| F | ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây dựng hào 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè nền đất HC-NĐ1 thi công thủ công | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 2 | Xây dựng hố dự phòng cáp lên cột | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 3 | Trụ báo hiệu rãnh cáp | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | trụ |
| G | ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp địa TBA | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | HT |
| 2 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 84 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 40,5kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Đầu cáp T-PLUG 35kV-3x70mm2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ElBow 35kV-3x70mm2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Hộp che cáp trung thế | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Hộp che cáp hạ thế | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Chụp cực MBA | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Mặt bích trụ đỡ mặt máy | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Đai ôm cột treo tủ hạ thế và hộp cáp trung thế | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D141 dày 3,96mm bảo vệ cáp lên cột | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 6 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| H | ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng tủ trung thế RMU 3 ngăn | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 4 | Móng tủ hạ thế | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 5 | Đào rãnh hệ tiếp địa TBA | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | HT |
| I | ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 549 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35mm2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 921 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 140 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 6 | Lắp ống nhựa HDPE D105/80 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 430 | m |
| 7 | Lắp ống nhựa HDPE D85/65 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 803 | m |
| 8 | Ống thép D114 dày 3.96 bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 78 | m |
| 9 | Măng xông ống thép D141 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp ống nhựa HDPE D32/25 từ tủ công tơ vào hộ dân | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2.790 | m |
| 11 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất - Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1.249 | m |
| 12 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa - Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 54 | m |
| 13 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa - Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 14 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| 15 | Lắp tủ công tơ | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 30 | tủ |
| J | ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNGĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền đất | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1.249 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 54 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 4 | Móng tủ điện 9 công tơ | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 30 | móng |
| 5 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 30 | bộ |
| K | ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10m+1x6mm2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1.306 | m |
| 2 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 363 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 210 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1.095 | m |
| 6 | Rải dây đồng M10 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1.306 | m |
| 7 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất - Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1.001 | m |
| 8 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa - Phần lắp đặt | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 97 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D60 mạ qua đường | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 106 | m |
| 10 | Măng xông ống thép D60 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 33 | cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 33 | bộ |
| 13 | Attomat 1 pha 10A | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 33 | bộ |
| 14 | Đèn led 150W | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 33 | bộ |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 66 | đầu |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 363 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| L | ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1.001 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 97 | m |
| 3 | Móng cột đèn 9m | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 33 | móng |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | móng |
| 5 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-1 | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 33 | bộ |
| M | ĐIỆN SINH HOẠT - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ RMU 35kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| N | ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 35KV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ trung thế 3 ngăn: | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV 3 pha thao tác cơ khí có tiếp đất | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tủ trung thế 4 ngăn: | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV 3 pha thao tác cơ khí có tiếp đất | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300A | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | pha |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | pha |
| 12 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | pha |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | pha |
| 15 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 32 | vị trí |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 2 | vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 6 | sợi |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 40.5kV CCCF loại Compact không mở rộng 3 ngăn (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) gồm: | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế RMU 40.5kV CCCF loại Compact không mở rộng 4 ngăn (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) gồm: | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 6 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-35(22)/0,4kV | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 7 | Tủ điện hạ thế 400A-500V - 3 lộ cầu dao 250A | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 500A-500V - 3 lộ cầu dao 250A | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Tủ hạ thế 9 công tơ - 200A | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 12 | tủ |
| 10 | Tủ hạ thế 9 công tơ - 150A | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 18 | tủ |
| 11 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | C.trình |
| 12 | CHI PHÍ ĐẤU NỐI | Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4372442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8744883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.040.473.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-16T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy bơm tưới nước | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt sẵn sàng huy động cho cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi