Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm + nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm + nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường hỗ trợ GPMB thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 16:12:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,522,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm + nghiệm thu đóng điện bàn giao) Di chuyển ĐZ 35kV lộ 375E8.10 nhánh Hiến Thành và ĐZ hạ thế 0,4kV phục vụ GPMB dự án Cải tạo nâng cấp đường trục Hiến Thành 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bồi thường hỗ trợ GPMB thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
- Điện thoại: 0907.775.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ35KV | |||
| 1 | Móng cột li tâm MT-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7739 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | 100m |
| 5 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8789 | tấm |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9423 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5806 | 100m3 |
| 12 | Móng cột li tâm MT2-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3714 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2376 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | 100m |
| 16 | Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2526 | tấm |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,292 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6904 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,162 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1126 | 100m3 |
| 23 | Xây kè móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7662 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,215 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,329 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,646 | m3 |
| 29 | Tiếp địa cột RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT XÀ, SỨ, ĐƯỜNG DÂY, CỘT ĐZ35KV SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột NPC.I-20-190-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 5 | Bốc dỡ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,436 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,436 | tấn |
| 7 | Xà lệch X2L-4Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,69 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | tấn |
| 12 | Xà lệch X2L-2Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,69 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 17 | Xà hãm X2-3CNK+1Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 21 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 22 | Xà hãm X2L-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,74 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 26 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 27 | Xà hãm XH2-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,74 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 32 | Xà hãm X2L.1-6Đ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,58 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 37 | Giằng cột GC20-5 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,12 | kg |
| 39 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | tấn |
| 40 | Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | tấn |
| 41 | Tiếp địa cột RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 42 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | kg |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 44 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100kg |
| 45 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 sứ |
| 47 | Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | quả |
| 48 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 49 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 51 | Lắp đặt sứ chuỗi polymer néo 120KN+phụ kiện kép 7 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 52 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 53 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 54 | Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 55 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5089 | 1km/1 dây |
| 56 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4561 | tấn |
| 57 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4561 | tấn |
| 58 | Dây AC70/11-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,0731 | kg |
| 59 | Biển tên cột ĐZ + cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng M8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 9 | Móng M8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 17 | Móng M10-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7765 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,628 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,432 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 25 | Móng M10-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2568 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 33 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT CỘT, DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | tấn |
| 6 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | tấn |
| 7 | Kèm xà XTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kèm xà XTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | kg |
| 10 | Kèm xà XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kèm xà XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 12 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | kg |
| 13 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 14 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,13 | kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 18 | Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa CT3 D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100kg |
| 19 | Dây nhôm bọc Al/XLPE-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Ghíp bọc nhựa GN2-2BL 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 22 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 24 | Kẹp hãm dây 16-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Kẹp hãm dây 70-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | km/dây |
| 27 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,45 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | km/dây |
| 29 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 30 | Ghíp 2BL-25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 31 | Ghíp 3BL-25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Dán biển tên số cột, lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 33 | Treo biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 hộp |
| 35 | Gông treo hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp |
| 37 | Gông treo hộp 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 hộp |
| 39 | Gông treo hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | Thay công tơ 1 pha (công tơ đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cái |
| 41 | Thay công tơ 3 pha (công tơ đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cái |
| 42 | Kéo dải cáp Muller 2x6mm2 tận dụng lại vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1km/1 dây |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | km/dây |
| 44 | Kéo dải cáp Muller 2x6mm2 lắp mới bổ sung sau công tơ vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1km/1 dây |
| 45 | Cáp Muller 2x6mm2 bổ sung sau công tơ vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 46 | Kéo dải cáp vặn xoắn 4x35mm2 bổ sung sau công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | km/dây |
| 47 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm bổ sung sau công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 48 | Kéo dải cáp Muller 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1km/1 dây |
| 49 | Cáp Muller 2x25mm2 đấu vào hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 50 | Kéo dải cáp Muller 2x10mm2 đấu vào hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1km/1 dây |
| 51 | Cáp Muller 2x10mm2 đấu vào hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 52 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC-3x35+1x25 đấu vào hộp công tơ H3p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 1km/1 dây |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC-3x35+1x25 đấu vào hộp công tơ H3p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 54 | Tháo hạ và lắp lại dây AL/XLPE 1x25mm2 sau công tơ (6 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 1km/ 1dây |
| 55 | Tháo hạ và lắp lại dây AL/XLPE 1x4mm2 sau công tơ (4 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1km/ 1dây |
| 56 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cuộn |
| 57 | Vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| F | PHẦN THAO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ HẠ THẾ 0,4KV HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ xà đỡ dây + chụp ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ xà néo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng VHĐ 35kV+ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo dỡ dây AC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 1km/ 1dây |
| 6 | Tháo dỡ cột bê tông chữ H cao 6m cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 7 | Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 1km/ 1dây |
| 8 | Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1km/ 1dây |
| 9 | Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1km/ 1dây |
| 10 | Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1km/ 1dây |
| 11 | Tháo hạ Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1km/ 1dây |
| 12 | Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| G | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu ĐZ35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu ĐZ0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 5-10T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Máy đào 0,40 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Máy khoan tay | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Megommet | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi