Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm + nghiệm thu đóng điện bàn giao)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239246-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm + nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Số hiệu KHLCNT 20211223096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường hỗ trợ GPMB thực hiện dự án
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 16:12:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm + nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Di chuyển ĐZ 35kV lộ 375E8.10 nhánh Hiến Thành và ĐZ hạ thế 0,4kV phục vụ GPMB dự án Cải tạo nâng cấp đường trục Hiến Thành
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bồi thường hỗ trợ GPMB thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây lắp và sửa chữa thiết bị điện Miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn - xây dựng T&T


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 0907.775.111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐZ35KV
1Móng cột li tâm MT-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7739100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,71m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,47100m
5Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8789tấm
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,046m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9423100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2444tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,39m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5806100m3
12Móng cột li tâm MT2-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3714100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2376m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,98100m
16Ghép phên tre xung quanh móng (tấm dài 3,5m, rộng 0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2526tấm
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,292m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,716100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6904tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,162m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1126100m3
23Xây kè móngMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7662m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,215m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,329m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,646m3
29Tiếp địa cột RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m3
B PHẦN LẮP ĐẶT XÀ, SỨ, ĐƯỜNG DÂY, CỘT ĐZ35KV SAU DI CHUYỂN
1Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Cột NPC.I-20-190-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V71 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
5Bốc dỡ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,436tấn
6Vận chuyển cột nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo chương V16,436tấn
7Xà lệch X2L-4Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V219,69kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,2197tấn
11Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2197tấn
12Xà lệch X2L-2Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V138,69kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
16Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
17Xà hãm X2-3CNK+1Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V108,9kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089tấn
21Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089tấn
22Xà hãm X2L-6Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V106,74kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
26Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
27Xà hãm XH2-6Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V130,74kg
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
31Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
32Xà hãm X2L.1-6Đ mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V112,58kg
34Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
36Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1126tấn
37Giằng cột GC20-5 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V335,12kg
39Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,3351tấn
40Vận chuyển xà nội tuyến cự ly trung bình 300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3351tấn
41Tiếp địa cột RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5vị trí
42Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V87,3kg
43Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cọc
44Kéo dải và hàn nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100kg
45Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
46Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V3,710 sứ
47Sứ đứng VHĐ45kV+ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V37quả
48Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
49Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
50Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
51Lắp đặt sứ chuỗi polymer néo 120KN+phụ kiện kép 7 chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
52Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
53Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
54Ghíp kẹp cáp nhôm 3 bu lông A50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
55Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1,50891km/1 dây
56Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4561tấn
57Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4561tấn
58Dây AC70/11-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V456,0731kg
59Biển tên cột ĐZ + cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
C PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51 vị trí
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng M8,5-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,135m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
9Móng M8,5-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679100m3
17Móng M10-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12móng
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7765100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,628m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8424100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,432m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
25Móng M10-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2031100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2568m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2516100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1674100m3
33Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
E PHẦN LẮP ĐẶT CỘT, DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
2Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cột điện NPC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Cột điện NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
5Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,44tấn
6Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V16,44tấn
7Kèm xà XTĐMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt kèm xà XTĐMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,52kg
10Kèm xà XTMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Lắp đặt kèm xà XTMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
12Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V107,1kg
13Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1366tấn
14Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366tấn
15Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Sản xuất, gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V107,13kg
17Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
18Kéo dải và hàn nối dây tiếp địa CT3 D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100kg
19Dây nhôm bọc Al/XLPE-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Ghíp bọc nhựa GN2-2BL 25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
22Đầu cốt A70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
24Kẹp hãm dây 16-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Kẹp hãm dây 70-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4265km/dây
27Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V426,45m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585km/dây
29Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
30Ghíp 2BL-25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
31Ghíp 3BL-25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Dán biển tên số cột, lộMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
33Treo biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V71 hộp
35Gông treo hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
36Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V61 hộp
37Gông treo hộp 2 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1CT 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V71 hộp
39Gông treo hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
40Thay công tơ 1 pha (công tơ đã có)Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cái
41Thay công tơ 3 pha (công tơ đã có)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cái
42Kéo dải cáp Muller 2x6mm2 tận dụng lại vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V11km/1 dây
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75km/dây
44Kéo dải cáp Muller 2x6mm2 lắp mới bổ sung sau công tơ vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V0,41km/1 dây
45Cáp Muller 2x6mm2 bổ sung sau công tơ vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V400m
46Kéo dải cáp vặn xoắn 4x35mm2 bổ sung sau công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,14km/dây
47Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm bổ sung sau công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V140m
48Kéo dải cáp Muller 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631km/1 dây
49Cáp Muller 2x25mm2 đấu vào hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
50Kéo dải cáp Muller 2x10mm2 đấu vào hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541km/1 dây
51Cáp Muller 2x10mm2 đấu vào hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
52Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC-3x35+1x25 đấu vào hộp công tơ H3pMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631km/1 dây
53Cáp CU/XLPE/PVC-3x35+1x25 đấu vào hộp công tơ H3pMô tả kỹ thuật theo chương V63m
54Tháo hạ và lắp lại dây AL/XLPE 1x25mm2 sau công tơ (6 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1961km/ 1dây
55Tháo hạ và lắp lại dây AL/XLPE 1x4mm2 sau công tơ (4 sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1081km/ 1dây
56Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V101cuộn
57Vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
F PHẦN THAO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ HẠ THẾ 0,4KV HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cột bê tông 12mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
2Tháo dỡ xà đỡ dây + chụp ngọn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
3Tháo dỡ xà néo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
4Tháo dỡ sứ đứng VHĐ 35kV+tyMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 cách điện
5Tháo dỡ dây AC50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4281km/ 1dây
6Tháo dỡ cột bê tông chữ H cao 6m cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V151 cột
7Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691km/ 1dây
8Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421km/ 1dây
9Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361km/ 1dây
10Tháo hạ. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421km/ 1dây
11Tháo hạ Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421km/ 1dây
12Vận chuyển vật tư cũ thu hồi về kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
G CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu ĐZ35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí nghiệm thu ĐZ0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;43
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 5-10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy đào 0,40 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy khoan tay Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
4 Máy trộn vữa 80L Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy hàn 23 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy đo điện trở tiếp địa Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Megommet Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy ép đầu cốt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->