Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà trực vận hành đội quản lý tổng hợp Mậu A, Sửa chữa cải tạo mái nhà nghỉ ca Trạm 110kV Lục Yên E12.4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238999-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà trực vận hành đội quản lý tổng hợp Mậu A, Sửa chữa cải tạo mái nhà nghỉ ca Trạm 110kV Lục Yên E12.4
Số hiệu KHLCNT 20211238990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL 2022 do NPC cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 16:07:00 đến ngày 2021-12-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,010,776,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.516164234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03232846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.543.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.415.086.618 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Nhà trực vận hành đội quản lý tổng hợp Mậu A, Sửa chữa cải tạo mái nhà nghỉ ca Trạm 110kV Lục Yên E12.4
sửa chữa lớn năm 2022 công trình: Nhà trực vận hành đội quản lý tổng hợp Mậu A, Sửa chữa cải tạo mái nhà nghỉ ca Trạm 110kV Lục Yên E12.4
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL 2022 do NPC cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315 - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019; 2020. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sự phù hợp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt. - Tất cả các vật tư, thiết bị do nhà thầu cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam theo quy định tại Mục 10.3 CDNT – Chương 1. Nhà thầu hoặc nhà sản xuất phải cam kết khẳng định hàng hóa chào thầu là mới 100% chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT - Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỰC VẬN HÀNH ĐỘI QUẢN LÝ TỔNG HỢP MẬU A
B NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT109,0132m2
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT86,2268m2
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT22,7864m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V HSMT436,0526m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT431,1338m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT113,932m2
7Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 BMA, dày 1lyChương V HSMT17,28m2
8Phụ kiện: Khóa kinlong, bản lề MK88Chương V HSMT6bộ
9Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 BMA, dày 1lyChương V HSMT12,96m2
10Phụ kiện: Khóa kinlong, bản lề MK88Chương V HSMT6bộ
11Vận chuyển cửa đến vị trí công trìnhChương V HSMT1toàn bộ
C KHO CHỨA VẬT TƯ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V HSMT24,6698m2
2Gia công xà gồ thépChương V HSMT0,0726tấn
3Gia công xà gồ thépChương V HSMT0,0643tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT0,1369tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V HSMT0,2452100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT3,6m2
7Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 BMA, dày 1lyChương V HSMT1,8m2
8Phụ kiện: Khóa kinlong, bản lề MK88Chương V HSMT1Bộ
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT0,726m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT7,92m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V HSMT81,1191m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT56,6691m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT24,45m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V HSMT189,2779m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT188,8969m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT81,5001m2
D NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V HSMT4,04m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 BMA, dày 1lyChương V HSMT3,08m2
3Phụ kiện: Khóa kinlong, bản lề MK88Chương V HSMT2Bộ
4Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 BMA, dày 1lyChương V HSMT0,96m2
5Phụ kiện: Khóa kinlong, bản lề MK88Chương V HSMT2Bộ
E KÈ BÊ TÔNG + HÀNG RÀO NAN BÊ TÔNG
1Tháo dỡ hàng rào + cổng cũ + hàng rào lưới thép + dọn dẹp cây cối (khoán gọn)Chương V HSMT1CT
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V HSMT38,941m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V HSMT2,95m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT29,5m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,59100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V HSMT60,165m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V HSMT2,5999100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V HSMT0,33100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT1,947m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V HSMT0,118100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V HSMT0,1298tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V HSMT0,1298100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V HSMT0,2596100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT2,3782m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT33,511m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT33,511m2
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT2,5294m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT40,2285m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT40,2285m2
20Hàng rào nan bê tông 40x100 x1250( khoán gọn )Chương V HSMT54,05m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT135,125m2
F CỔNG CHÍNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V HSMT0,99291m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V HSMT0,0608m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V HSMT0,4037m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V HSMT1,2273m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT10m2
6Công trang trí đầu trụChương V HSMT2công
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V HSMT10m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V HSMT0,0033100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V HSMT0,0066100m3
10Sắt L50x50x5 làm lõi trụ cổngChương V HSMT21,286kg
11Thép Inox làm cổngChương V HSMT109,66kg
12Bản lề cánh cổngChương V HSMT8Cái
13bánh xe cánh cổngChương V HSMT4Cái
14Khóa cổngChương V HSMT1Bộ
G KÈ TA LUY + LAN CAN INOX
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V HSMT11,221m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V HSMT0,85m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V HSMT8,5m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V HSMT0,17100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V HSMT29,24m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V HSMT1,2597100m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V HSMT0,099100m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V HSMT0,0374100m3
9Lan can inoxChương V HSMT154,4524kg
10Cầu inox D100Chương V HSMT5Cái
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V HSMT0,0092tấn
12Bu lông chân cột D10 L=200Chương V HSMT20Cái
H MÁI SÂN
1Tháo dỡ mái sân cũChương V HSMT1CT
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V HSMT4,30081m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V HSMT4,096m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V HSMT0,256100m2
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V HSMT0,3997tấn
6Bu lông chân cột D16 L=400Chương V HSMT32cái
7Lắp cột thép các loạiChương V HSMT0,2418tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V HSMT0,3853tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V HSMT0,3865tấn
10Thép đỡ máng D10 a1000Chương V HSMT4,96kg
11Máng tôn thu nướcChương V HSMT26,3m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V HSMT0,26100m
13Cút PVC D110Chương V HSMT16Cái
14Đai giữ ốngChương V HSMT12Cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V HSMT2,3751100m2
16Gia công xà gồ thépChương V HSMT0,7358tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V HSMT0,7358tấn
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V HSMT50m
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V HSMT3bộ
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V HSMT50m
21Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V HSMT1cái
I SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V HSMT54,2m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V HSMT5,4210m³/1km
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V HSMT27,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V HSMT54,2m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V HSMT1510m
J HỐ GA + ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V HSMT1,84511m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V HSMT0,1538m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT0,6744m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT0,64m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V HSMT2,379m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V HSMT2,379m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V HSMT0,1845m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V HSMT0,006100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V HSMT0,0372tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V HSMT11cấu kiện
11Ghi chắn rác ( tạm tính )Chương V HSMT1Cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V HSMT3,41m3
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V HSMT2,72m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V HSMT0,225100m
15Cút PVC D110Chương V HSMT1Cái
16Đai giữ ốngChương V HSMT2Cái
K SỬA CHỮA CẢI TẠO MÁI NHÀ NGHỈ CA TRẠM 110KV LỤC YÊN E12.4
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V HSMT134,68m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V HSMT1,3468100m2
3Tôn úp nócChương V HSMT18,22m
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V HSMT125,34m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V HSMT125,34m2
6Chống thấm mái bằng sikamenber + màng khò nhiệtChương V HSMT125,34m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V HSMT125,34m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.516164234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03232846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 707.543.309 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.415.086.618 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự; Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Máy hàn điện Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
3 Khoan tay Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
4 Máy mài Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->