Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211238477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-11 17:05:00 đến ngày 2021-12-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,572,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng 1 trong 2 trường hợp.1. Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV) hoặc Công trình đê điều (cấp V), có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen.2. Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV) hoặc Công trình đê điều (cấp V), có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV), hoặc Công trình đê điều (cấp V) có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi (hoặc công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN và PTNT Hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.Đã từng tham gia 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng tham gia 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án. Đã từng tham gia 01 công trình NN và PTNT Hạng IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia 01 công trình NN và PTNT Hạng IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bêtông ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc ≥ 130 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cừ Larsen (tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 110 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đê Đế Võng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và PTNT Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế TP Hội An. Địa điểm: 04 Ngô Gia Tự, TP Hội An
Công ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Nam Sào Nam; Số 609 Hùng Vương, Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hội An Số 09 đường Trần Hưng Đạo ĐT: 0235.3861798 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế Thành phố Hội An, địa chỉ: 04 NGô Gia Tự - TP Hội An; điện thoại/Fax: 0235 3861 900 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: Số 03 đường Nguyễn Huệ, thành phố Hội An. Điện thoại: 0235.3862356 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp đê | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa công trình bằng máy đào 0,8m3, đấp cấp I | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 51,2477 | 100m3 |
| 2 | Đào đê bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13,1738 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 84,0586 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13,1738 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 26,3487 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bóc phong hoá đến bãi trữ bằng ô tô 5 tấn, cự ly 3 km | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 24,899 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 144,12 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất C2 - phần không ngập trong đất | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 96,08 | 100m |
| 9 | Tre làm róng (giằng dọc) | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 46,356 | 100m |
| 10 | Lắp dựng mành tre (trục trịch) (1x1)m | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2.317,8 | m2 |
| B | 02 Cống ngăn mặn tại K0+807m và K1+388m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 39,457 | m3 |
| 2 | Cắt đường bê tông dày | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 6 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 14,64 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 54 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải đi đổ bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đến bãi trữ bằng ô tô 5 tấn, cự ly 3 km | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,081 | 100m3 |
| 7 | Đào móng thi công cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4,7349 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,2654 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 144,12 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 19,268 | m³ |
| 11 | Bê tông M300, đá 1x2 móng cống, cửa vào, cửa ra | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 64,4232 | m3 |
| 12 | Bê tông M300, đá 1x2 tường cống, cửa vào cửa ra | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 37,9452 | m3 |
| 13 | Bê tông M300, đá 1x2 cột trụ đỡ | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 14 | Bê tông M300, đá 1x2 xà dầm công tác | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,465 | m3 |
| 15 | Bê tông M300, đá 1x2 sàn công tác, sàn cống | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 12,52 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,7862 | 100m² |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,391 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,4676 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép D12mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 3,4006 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống đường kính cốt thép d= 10mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,2735 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép D12mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,9927 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép D14mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,7381 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép D16mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,3258 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,trụ cống đường kính cốt thép d= 8mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,0531 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ cống, đường kính cốt thép D16mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,1766 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cống đường kính cốt thép d= 8mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,0179 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cống, đường kính cốt thép D16mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,067 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép d= 10mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,0262 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép D12mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,4316 | Tấn |
| 32 | Thi công khớp nối PVC | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 34,8 | m |
| 33 | Sản xuất lan can trên sàn công tác bằng thép D34 mạ kẽm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,1091 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt lan can trên sàn công tác | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4,16 | m2 |
| 35 | Bê tông M300, đá 1x2 mái taluy | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 5,676 | m3 |
| 36 | Rải ni lon lót đổ bê tông mái taluy | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,3709 | 100m2 |
| C | Cửa cống Composite | |||
| 1 | Sản xuất khung cửa van bằng thép | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,6154 | Tấn |
| 2 | Sản xuất bản mặt cửa van bằng Composite | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4,199 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt cửa Coposite vào khung cửa van | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4,199 | 100kg |
| 4 | Phủ lớp khung sườn bằng Composite | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,757 | 100kg |
| 5 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,111 | Tấn |
| 6 | Thay mới bộ vận hành cống V5 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bulông inox M14x100 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 46 | cái |
| 8 | Bulông inox M10x40 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 52 | cái |
| D | Gia cố mái đê sát cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 khung dầm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 8,0967 | m3 |
| 2 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 21,024 | m2 |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2- khung dầm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 24,5361 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cống, đường kính cốt thép D16mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,067 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cống đường kính cốt thép d= 8mm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,0179 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dầm mái | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,8917 | 100m2 |
| 7 | Làm tầng đệm đá 2x4 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 47,6544 | m3 |
| 8 | Bê tông cấu kiện tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 23,4496 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 2,3341 | 100m² |
| 10 | Thép cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,7162 | Tấn |
| 11 | Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu lên xe | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 968 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô tải thùng 7T | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 146,5958 | Tấn/km |
| 13 | Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu xuống xe | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 968 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 968 | cấu kiện |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật TS50 hoặc tương đương | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 3,177 | 100m2 |
| 16 | Rải ni lon lót đổ bê tông cấu kiện | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1,5488 | 100m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá trên cạn (KT 2x1x0,5m) | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 152 | 100m2 |
| E | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Khấu hao cừ Larsen (KH=1,29%+3,5%) | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 107,301 | tấn |
| 2 | Ép cọc Larsen IV dài L=6m trên mặt đất- Phần ngập đất | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 9,44 | 100m |
| 3 | Ép cọc Larsen IV dài L=6m trên mặt đất - Phần không ngập đất | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 4,72 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 9,44 | 100m |
| 5 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CV | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 100 | ca |
| F | Gia cố mặt đê và mái đê | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13,7951 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lon lót đổ bê tông đường | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 13,7951 | 100m2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván đường bê tông | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 5,0164 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M300, đá 1x2, mặt đường chiều dày | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 1.379,51 | m3 |
| 5 | Trồng rau muống biển mái đê và đỉnh đê | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 72,498 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây tra nhớt, 3.0 m/cây | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 814 | cây |
| 7 | Quản lí, bảo vệ cây tra nhớt sau khi trồng 6 tháng | Theo yêu cầu KT tại Chương V | 0,2445 | ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng 1 trong 2 trường hợp.1. Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV) hoặc Công trình đê điều (cấp V), có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen.2. Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV) hoặc Công trình đê điều (cấp V), có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV), hoặc Công trình đê điều (cấp V) có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư thủy lợi (hoặc công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN và PTNT Hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần kè | 1 | - Kỹ sư thủy lợi.Đã từng tham gia 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng tham gia 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án. Đã từng tham gia 01 công trình NN và PTNT Hạng IV trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia 01 công trình NN và PTNT Hạng IV trở lên | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bêtông ≥ 250lit | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 7 | Máy lu ≥ 9 tấn | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 9 | Máy ép cọc ≥ 130 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 10 | Cừ Larsen (tấn) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 110 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi