Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211238477-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211238407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-11 17:05:00 đến ngày 2021-12-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,572,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng 1 trong 2 trường hợp.1. Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV) hoặc Công trình đê điều (cấp V), có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen.2. Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV) hoặc Công trình đê điều (cấp V), có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV), hoặc Công trình đê điều (cấp V) có biện pháp thi công đóng cừ Larsen.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi (hoặc công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN và PTNT Hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần kè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.Đã từng tham gia 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng tham gia 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án. Đã từng tham gia 01 công trình NN và PTNT Hạng IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia 01 công trình NN và PTNT Hạng IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bêtông ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc ≥ 130 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cừ Larsen (tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 110
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp đê Đế Võng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế TP Hội An. Địa điểm: 04 Ngô Gia Tự, TP Hội An Công ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Nam Sào Nam; Số 609 Hùng Vương, Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Môi Trường Lập An (nhà thầu lập); UBND thành phố Hội An, địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, Tp Hội An, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Cửa Đại. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Nam Sào Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế TP Hội An. Địa điểm: 04 Ngô Gia Tự, TP Hội An Công ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Nam Sào Nam; Số 609 Hùng Vương, Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình nông nghiệp và PTNT Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế TP Hội An. Địa điểm: 04 Ngô Gia Tự, TP Hội An Công ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Nam Sào Nam; Số 609 Hùng Vương, Nam Phước, Duy Xuyên, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hội An Số 09 đường Trần Hưng Đạo ĐT: 0235.3861798
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế Thành phố Hội An, địa chỉ: 04 NGô Gia Tự - TP Hội An; điện thoại/Fax: 0235 3861 900
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: Số 03 đường Nguyễn Huệ, thành phố Hội An. Điện thoại: 0235.3862356
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp đê
1Đào bóc phong hóa công trình bằng máy đào 0,8m3, đấp cấp ITheo yêu cầu KT tại Chương V51,2477100m3
2Đào đê bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu KT tại Chương V13,1738100m3
3Đắp đê bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Theo yêu cầu KT tại Chương V84,0586100m3
4Đắp đê bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Theo yêu cầu KT tại Chương V13,1738100m3
5Đắp đất đê bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo yêu cầu KT tại Chương V26,3487m3
6Vận chuyển đất bóc phong hoá đến bãi trữ bằng ô tô 5 tấn, cự ly 3 kmTheo yêu cầu KT tại Chương V24,899100m3
7Đóng cọc tre chiều dài Theo yêu cầu KT tại Chương V144,12100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất C2 - phần không ngập trong đấtTheo yêu cầu KT tại Chương V96,08100m
9Tre làm róng (giằng dọc)Theo yêu cầu KT tại Chương V46,356100m
10Lắp dựng mành tre (trục trịch) (1x1)mTheo yêu cầu KT tại Chương V2.317,8m2
B 02 Cống ngăn mặn tại K0+807m và K1+388m
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu KT tại Chương V39,457m3
2Cắt đường bê tông dày Theo yêu cầu KT tại Chương V6m
3Phá dỡ kết cấu bê tông đường bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu KT tại Chương V14,64m3
4Phá dỡ kết cấu kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu KT tại Chương V54m3
5Đào xúc phế thải đi đổ bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu KT tại Chương V1,081100m3
6Vận chuyển phế thải đến bãi trữ bằng ô tô 5 tấn, cự ly 3 kmTheo yêu cầu KT tại Chương V1,081100m3
7Đào móng thi công cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu KT tại Chương V4,7349100m3
8Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95Theo yêu cầu KT tại Chương V1,2654m3
9Đóng cọc tre chiều dài Theo yêu cầu KT tại Chương V144,12100m
10Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu KT tại Chương V19,268
11Bê tông M300, đá 1x2 móng cống, cửa vào, cửa raTheo yêu cầu KT tại Chương V64,4232m3
12Bê tông M300, đá 1x2 tường cống, cửa vào cửa raTheo yêu cầu KT tại Chương V37,9452m3
13Bê tông M300, đá 1x2 cột trụ đỡTheo yêu cầu KT tại Chương V0,972m3
14Bê tông M300, đá 1x2 xà dầm công tácTheo yêu cầu KT tại Chương V0,465m3
15Bê tông M300, đá 1x2 sàn công tác, sàn cốngTheo yêu cầu KT tại Chương V12,52m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngTheo yêu cầu KT tại Chương V0,7862100m²
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo yêu cầu KT tại Chương V2,391100m2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo yêu cầu KT tại Chương V0,1296100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,0468100m2
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn sànTheo yêu cầu KT tại Chương V0,4676100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu KT tại Chương V3,4006Tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống đường kính cốt thép d= 10mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,2735Tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,9927Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép D14mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,7381Tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu KT tại Chương V1,3258Tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép cột,trụ cống đường kính cốt thép d= 8mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,0531Tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ cống, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,1766Tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cống đường kính cốt thép d= 8mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,0179Tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cống, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,067Tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép d= 10mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,0262Tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,4316Tấn
32Thi công khớp nối PVCTheo yêu cầu KT tại Chương V34,8m
33Sản xuất lan can trên sàn công tác bằng thép D34 mạ kẽmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,1091Tấn
34Lắp đặt lan can trên sàn công tácTheo yêu cầu KT tại Chương V4,16m2
35Bê tông M300, đá 1x2 mái taluyTheo yêu cầu KT tại Chương V5,676m3
36Rải ni lon lót đổ bê tông mái taluyTheo yêu cầu KT tại Chương V0,3709100m2
C Cửa cống Composite
1Sản xuất khung cửa van bằng thépTheo yêu cầu KT tại Chương V0,6154Tấn
2Sản xuất bản mặt cửa van bằng CompositeTheo yêu cầu KT tại Chương V4,199100kg
3Lắp đặt cửa Coposite vào khung cửa vanTheo yêu cầu KT tại Chương V4,199100kg
4Phủ lớp khung sườn bằng CompositeTheo yêu cầu KT tại Chương V0,757100kg
5Lắp đặt cửa vanTheo yêu cầu KT tại Chương V1,111Tấn
6Thay mới bộ vận hành cống V5Theo yêu cầu KT tại Chương V2bộ
7Bulông inox M14x100Theo yêu cầu KT tại Chương V46cái
8Bulông inox M10x40Theo yêu cầu KT tại Chương V52cái
D Gia cố mái đê sát cống
1Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 khung dầmTheo yêu cầu KT tại Chương V8,0967m3
2Giấy dầu nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu KT tại Chương V21,024m2
3Bê tông M300 đá 1x2- khung dầmTheo yêu cầu KT tại Chương V24,5361m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cống, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,067Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cống đường kính cốt thép d= 8mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,0179Tấn
6Ván khuôn móng dầm máiTheo yêu cầu KT tại Chương V0,8917100m2
7Làm tầng đệm đá 2x4Theo yêu cầu KT tại Chương V47,6544m3
8Bê tông cấu kiện tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Theo yêu cầu KT tại Chương V23,4496m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu KT tại Chương V2,3341100m²
10Thép cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu KT tại Chương V0,7162Tấn
11Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu lên xeTheo yêu cầu KT tại Chương V968cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô tải thùng 7TTheo yêu cầu KT tại Chương V146,5958Tấn/km
13Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu xuống xeTheo yêu cầu KT tại Chương V968cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩuTheo yêu cầu KT tại Chương V968cấu kiện
15Rải vải địa kỹ thuật TS50 hoặc tương đươngTheo yêu cầu KT tại Chương V3,177100m2
16Rải ni lon lót đổ bê tông cấu kiệnTheo yêu cầu KT tại Chương V1,5488100m2
17Làm và thả rọ đá trên cạn (KT 2x1x0,5m)Theo yêu cầu KT tại Chương V152100m2
E Biện pháp thi công
1Khấu hao cừ Larsen (KH=1,29%+3,5%)Theo yêu cầu KT tại Chương V107,301tấn
2Ép cọc Larsen IV dài L=6m trên mặt đất- Phần ngập đấtTheo yêu cầu KT tại Chương V9,44100m
3Ép cọc Larsen IV dài L=6m trên mặt đất - Phần không ngập đấtTheo yêu cầu KT tại Chương V4,72100m
4Nhổ cừ larsenTheo yêu cầu KT tại Chương V9,44100m
5Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20CVTheo yêu cầu KT tại Chương V100ca
F Gia cố mặt đê và mái đê
1Làm móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu KT tại Chương V13,7951100m3
2Rải ni lon lót đổ bê tông đườngTheo yêu cầu KT tại Chương V13,7951100m2
3SXLD, tháo dỡ ván đường bê tôngTheo yêu cầu KT tại Chương V5,0164100m2
4Bê tông M300, đá 1x2, mặt đường chiều dày Theo yêu cầu KT tại Chương V1.379,51m3
5Trồng rau muống biển mái đê và đỉnh đêTheo yêu cầu KT tại Chương V72,498100m2
6Trồng cây tra nhớt, 3.0 m/câyTheo yêu cầu KT tại Chương V814cây
7Quản lí, bảo vệ cây tra nhớt sau khi trồng 6 thángTheo yêu cầu KT tại Chương V0,2445ha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.271E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải đáp ứng 1 trong 2 trường hợp.1. Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV) hoặc Công trình đê điều (cấp V), có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen.2. Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV) hoặc Công trình đê điều (cấp V), có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT (cấp IV), hoặc Công trình đê điều (cấp V) có biện pháp thi công đóng cừ Larsen.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi (hoặc công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN và PTNT Hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)103
2 Kỹ thuật thi công phần kè 1 - Kỹ sư thủy lợi.Đã từng tham gia 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)53
3 Kỹ thuật thi công phần đường 1 - Kỹ sư cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng tham gia 01 Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và có biện pháp thi công đóng cừ Larsen; hoặc Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V, có hạng mục thi công kè, đường, cống, trồng cây xanh và Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV/ Công trình đê điều cấp V có biện pháp thi công đóng cừ Larsen. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đạp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng được yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về tổng số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)53
4 Cán bộ quản lý hồ sơ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án. Đã từng tham gia 01 công trình NN và PTNT Hạng IV trở lên53
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng tham gia 01 công trình NN và PTNT Hạng IV trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động2
3 Máy trộn bêtông ≥ 250lit Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động2
5 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
6 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
7 Máy lu ≥ 9 tấn Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
8 Máy lu rung ≥ 25 tấn Kèm theo đăng ký, đăng kiểm. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
9 Máy ép cọc ≥ 130 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
10 Cừ Larsen (tấn) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động110
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->